The past simple tense: Thì quá khứ đơn



tải về 19.29 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu08.06.2024
Kích19.29 Kb.
#57882
The past simple tense 1

The past simple tense: Thì quá khứ đơn




I. Cách dùng thì quá khứ đơn

  • Diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm nhất định trong quá khứ.

  • Ex: Her father died twelve years ago. (Bố cô ta mất cách đây 12 năm)


II. Công thức


Đối với động từ "To be"

Đối với động từ thường

(+) Khẳng định

S + was/were + O
Trong đó: s`
S = I/He/She/It -> was Ex: I was a student. S = You/We/They -> were Ex: They were students.

S + V2/ed + O
Ex: She listened to music last night.
(Tối hôm qua cô ấy đã nghe nhạc)

(-) Phủ định

S + was/were + not + O
Ex: She was not well yesterday.
(Hôm qua cô ấy không khỏe)

S + did not + V_inf
Ex: She didn’t listen to music last night.
(Tối hôm qua cô ấy đã không nghe nhạc)

(+) Nghi vấn

Was/Were + S + O?
Ex: Were you a doctor?
(Có phải bạn đã từng là bác sĩ không?)
-> Yes, I was / No, I wasn’t

Did + S + V_inf?
Ex: Did you listen to music last night?
(Tối hôm qua bạn có nghe nhạc không?)
-> Yes, I did / No, I didn’t

*Lưu ý một số quy tắc về động từ trong thì quá khứ đơn:
1. Động từ theo quy tắc ta thêm “ed” vào sau động từ.
Ex: watch – watched
stop – stopped
Lưu ý:

  • Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.

Ex: type – typed smile – smiled agree – agreed

  • Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.

Ex: stop – stopped shop – shopped tap – tapped

  • Động từ tận cùng là “y” và trước “y” là phụ âm ta đổi “y” thành “i + ed”.

Ex: study – studied cry – cried

*Cách phát âm chữ "ed"

/id/

/t/

/d/

Động từ tận cùng là: /t/, /d/

Động từ tận cùng là:
/ch/, /s/, /x/, /sh/, /k/, /f/, /p/

Động từ tận cùng là các âm còn lại

Ex: Needed, wanted, visited, started

`

Ex: Lived, played, happened, moved

III. Dấu hiệu nhận biết
Yesterday: ngày hôm qua
Last (/ week/ month/ year/ night/ summer/ Monday …): tuần trước/ tháng trước/ năm trước/ tối hôm trước/ mùa hè năm trước/ thứ 2 tuần trước.
Ago (2 days ago, a year ago): cách đây
In + thời gian trong quá khứ (in 1985): vào năm 1985
Before
Once upon a time: ngày xửa ngày xưa
In the past: trong quá khứ
tải về 19.29 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương