THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 338.01 Kb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích338.01 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Ngoại văn: AV 3870-3871
392/. BULLOCK, TIMOTHY. The town built in a day / Timothy Bullock ; illustrated by Judy Nostrant. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / T400B



- Phòng Ngoại văn: AV 3709-3710
393/. SIDWELL, CHRIS. The trip of a lifetime / Chris Sidwell; illustrated by Doris Ettlunger. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 24p.; 18cm

* Môn loại: 813 / TR313-O



- Phòng Ngoại văn: AV 3876-3877
394/. TURNER, CONNIE. The truth about cinco de mayo / Connie Turner. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / TR522A



- Phòng Ngoại văn: AV 3703-3704
395/. JACKSON, JEROME. Three fast men / Jerome Jackson ; illustrated by Karen Tafoya. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / THR200F



- Phòng Ngoại văn: AV 3699-3700
396/. MAALOUF, FRIEDA. Too high a price / Frieda Maalouf; illustrated by John Edwards. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / T400H



- Phòng Ngoại văn: AV 3886-3887
397/. JESSUP, JOSEPH. Tories and patriots / Joseph Jessup; illustrated by Jane Kendall. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 24p.; 18cm

* Môn loại: 813 / T434A



- Phòng Ngoại văn: AV 3649-3650
398/. ARNOLD, KEVIN. Trading treasures / Kevin Arnold; illustrated by Robert Casilla. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / TR102TR



- Phòng Ngoại văn: AV 3802-3803
399/. O'CONNELL, SUSAN. T.Rex ! / Susan O'Connell ; illustrated by Yvette Banek. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / T000R



- Phòng Ngoại văn: AV 3783-3784
400/. DORROS, ARTHUR. Under the sun : A novel based on true stories of survival during war / Arthur Dorros. - New York : Amulet Books, 2006. - 234p.; 19cm

* Môn loại: 813 / U512TH



- Phòng Ngoại văn: AV 3796-3797
401/. PEARCE, LYNDA. Unsinkable Friendships / Lynda Pearce; Illustrated by Anna Cota Robles. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / U512FR



- Phòng Ngoại văn: AV 3836-3837
402/. ROBINI, LEILANI. Waiting for ollie / Leilani Robini ; illustrated by Brenda Johnson. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / W103F



- Phòng Ngoại văn: AV 3753-3754

403/. ORIOLI, JUDITH. What do paleontologists do ? / Judith Orioli. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / WH110D

- Phòng Ngoại văn: AV 3777-3778
404/. FERNÁNDEZ, ISABEL. What to write ? / Isabel Fernández; Illustrated by Kate Flanagan. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / WH110T



- Phòng Ngoại văn: AV 3814-3815
405/. MORELLI, ABIGAIL. What's in the box ? / Abigail Morelli; illustrated by Bill Singleton. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / WH110-I



- Phòng Ngoại văn: AV 3892-3893
406/. ORIOLI, JUDITH. Where do books come from ? / Judith Orioli. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / WH206D



- Phòng Ngoại văn: AV 3735-3736
407/. TAYLOR LONG. Why do zebras have stripes ? / Taylor Long. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / WH600D



- Phòng Ngoại văn: AV 3725-3726
408/. MOSCONE, ROBERT. Wild about Tulips / Robert Moscone. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / W309A



- Phòng Ngoại văn: AV 3910-3911
409/. KNOBLAUCH, SHAWNTEL. Wildlife detectives / Shawntel Knoblauch; Illustrated by Kersti Frigell. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / W309D



- Phòng Ngoại văn: AV 3864-3865
410/. LAWRENCE, IAIN. The convicts / Iain Lawrence. - New York : Delacorte Press, 2010. - 198p.; 23cm

* Môn loại: 823 / C430



- Phòng Ngoại văn: AV 3790-3791

900. LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ:

411/. CLAY, CATHERINE. Envisioning women in world history / Catherine Clay, Chandrika Paul, Christine Senecal. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 23cm. - (Explorations in world history)

Vol.1 : Prehistory to 1500. - 234p.

* Môn loại: 908 / E203W



- Phòng Ngoại văn: AL 10051
412/. MCKAY, JOHN P.. A history of Western society / John P. McKay, Bennett D. Hill, John Buckler.... - 9th ed.. - Boston : Bedford/ST.Martin's, 2008. - 1056p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những biến động trong lịch sử phương Tây : cách mạng về chính trị, về năng lượng và công nghiệp; Vị trí của phương Tây với thế giới qua các cuộc chiến tranh toàn cầu; Sự xuất hiện của chủ nghĩa độc tài, diễn biến cuộc chiến tranh thế giới 2 và một số cuộc đụng độ khác

* Môn loại: 909 / H313-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10096
413/. MCKAY, JOHN P.. A history of Western society : Since 1300 / John P. McKay, Bennett D. Hill, John Buckler.... - 9th ed.. - Boston : Houghton Mifflin company, 2008. - 1085p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những biến động trong lịch sử phương Tây : cách mạng về chính trị, về năng lượng và công nghiệp; Vị trí của phương Tây với thế giới qua các cuộc chiến tranh toàn cầu; Sự xuất hiện của chủ nghĩa độc tài, diễn biến cuộc chiến tranh thế giới 2 và một số cuộc đụng độ khác

* Môn loại: 909 / H313-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10143
414/. MATTHEWS, R. T.. Readings in the Western humanities / Roy T. Matthews, F. Dewitt Platt. - 6th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 26cm

Vol.2 : The renaissance to the present. - 362p.

* Tóm tắt: Nghiên cứu tính nhân văn phương Tây qua các tác phẩm phản ánh về nền văn minh phương Tây như: nền văn minh thời tiền sử và Đông Âu, văn minh thời cổ đại, văn minh Hy Lạp, La mã cổ đại, nền văn minh của đạo Do Thái, đạo Thiên Chúa và Đạo Hồi, văn minh La Mã sau này cho tới nền văn minh thời kì phục hưng và sau đó.

* Môn loại: 909 / R200-I



- Phòng Ngoại văn: AL 9950
415/. BENTLEY, JERRY H.. Traditions & encounters : A brief global history / Jerry H. Bentley, Herbert F. Ziegler, Heather E. Streets. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - 675p.; 26cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu lịch sử thế giới: lịch sử phát triển xã hội từ thời kỳ văn minh sớm 3500 đến 500 trước công nguyên. Sự hình thành nên xã hội cổ đại và kỷ nguyên hậu cổ đại từ năm 500 cho đến 1000 trước công nguyên

* Môn loại: 909 / TR102A

- Phòng Ngoại văn: AL 10168
416/. BENTLEY, JERRY H.. Traditions & encounters : A global perspective on the past / Jerry H. Bentley, Herbert F. Ziegler. - 4th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - 26cm

Vol.A : From the beginning to 1000. - 455p.

* Tóm tắt: Nghiên cứu lịch sử thế giới: lịch sử phát triển xã hội từ thời kỳ văn minh sớm 3500 đến 500 trước công nguyên. Sự hình thành nên xã hội cổ đại và kỷ nguyên hậu cổ đại từ năm 500 cho đến 1000 trước công nguyên

* Môn loại: 909 / TR102A



- Phòng Ngoại văn: AL 9998
417/. BENTLEY, JERRY H.. Traditions & encounters : A brief global history / Jerry H. Bentley, Herbert F. Ziegler, Heather E. Streets. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - 26cm

Vol.2 : From 1500 to the present. - 300p.

* Tóm tắt: Viết về những thay đổi của đất nước, con người, xã hội, chính trị, văn hoá của các nước trên thế giới từ những năm 1500 đến nay; Đề cập tới nguồn gốc của sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các châu từ 1500-1800; Các vấn đề trong kỷ nguyên của các cuộc cách mạng, sự hình thành các nền công nghiệp các các đế chế giai đoạn 1750-1914 và các sự kiện lịch sử thế kỷ 20

* Môn loại: 909 / TR102A



- Phòng Ngoại văn: AL 9999
418/. SHERMAN, DENNIS. Western civilization : Sources, images and interpretations / Dennis Sherman. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 281p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử văn minh phương Tây từ nền văn minh của thế giới cổ đại tới thời trung đại; thời phục hưng và thời cải tổ; Thời kì tiền hiện đại và cải cách khoa học với những nét đặc trưng chính về văn hoá, kinh tế và xã hội của mỗi một thời kì

* Môn loại: 909 / W206C

- Phòng Ngoại văn: AL 10126
419/. SHERMAN, DENNIS. Western civilization : Sources, images and interpretations / Dennis Sherman. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 26cm

Vol.2 : Since 1660. - 225p.

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử văn minh phương Tây từ nền văn minh của thế giới cổ đại tới thời trung đại; thời phục hưng và thời cải tổ; Thời kì tiền hiện đại và cải cách khoa học với những nét đặc trưng chính về văn hoá, kinh tế và xã hội của mỗi một thời kì

* Môn loại: 909 / W206C



- Phòng Ngoại văn: AL 10127
420/. Worlds together, worlds apart : A history of the world from the Mongol empire to the present / Robert Tignor, Jeremy Adelman, Peter Brown.... - 2nd ed.. - New York : W.W. Norton & Company, 2008. - 28cm

Vol.1 : Beginnings through the fifteen century. - 509p.

* Môn loại: 909 / W434T

- Phòng Ngoại văn: AL 10132-10133
421/. Worlds together, worlds apart : A history of the world from the beginnings of humankind to the present / Robert Tignor, Jeremy Adelman, Stephen Aron.... - 2nd ed.. - New York : W.W. Norton & Company, 2008. - 28cm

Vol.2 : The Mongol empire to the present. - 553p.

* Môn loại: 909 / W434T

- Phòng Ngoại văn: AL 10134-10135
422/. Essentials of world regional geography / Michael Bradshaw, George W. White, Joseph P. Dymond, Elizabeth Chacko. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 364p.; 28cm

* Tóm tắt: Giới thiệu địa lí tự nhiên, chính trị, địa lí kinh tế, văn hoá, dân số, xã hội, sinh thái, môi trường... ở các vùng trên thế giới

* Môn loại: 910 / E206-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10095
423/. PRICE, T. DOUGLAS. Images of the past / T. Douglas Price, Gary M. Feinman. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 570p.; 28cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu về con người dưới góc độ khảo cổ học. Các nguyên tắc về khảo cổ, tìm hiểu về sự xuất hiện đầu tiên của con người, sự phát triển từ họ người đến người ở Châu Phi, người tiền sử thời săn bắt hái lượm, bản chất của nghề nông, sự phát triển của Nam Mỹ, nước Mỹ cổ, ... cho đến thời nay

* Môn loại: 930.1 / I-310-O

- Phòng Ngoại văn: AL 9986
424/. TRIANA, PABLO.. Lecturing birds on flying : Can mathematical theories destroy the financial markets? / Pablo Triana.. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2009. - 350p.; 24cm.

* Môn loại: 932 / L201B



- Phòng Ngoại văn: AL 10035
425/. SHAHEEN, WILLIAM. Ancient China / William Shaheen. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 24p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử và những thành tựu của Trung Quốc cổ đại, những thành tựu đó tiếp tục mê hoặc và ảnh hưởng đến con người hôm nay.

* Môn loại: 951 / A105CH

- Phòng Ngoại văn: AV 3918-3919
426/. SIDHU, WAHEGURU PAL SINGH. Kashmir: New voices, new approaches / Waheguru Pal Singh Sidhu, Bushra Asif, Cyrus Samii. - Boulder : Lynne Rienner Publishers, 2006. - 291p.; 19cm

* Môn loại: 954 / K109N



- Phòng Ngoại văn: AV 3788
427/. OLONISAKIN, 'FUNMI. Peacekeeping in Sierra Leone : The story of UNAMSIL / Funmi Olonisakin. - Boulder : Lynne Rienner Publishers, 2008. - 205p.; 23cm

* Môn loại: 966.404 / P200-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10190-10191
428/. THOMPSON, LIN RYAN. The Aztecs / Lin Ryan Thompson. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về người Aztec là một bộ lạc dân du mục nhỏ sống trong một khu vực thung lũng của Mexico. Người Aztec đã tạo ra một xã hội tiên tiến dựa trên thương mại, tôn giáo và nghệ thuật trước khi người châu Âu đến Trung Mỹ.

* Môn loại: 972 / A112

- Phòng Ngoại văn: AV 3922-3923
429/. MADDOX, ROBERT JAMES. Annual editions: United States history / Robert James Maddox. - 20th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 26cm

Vol.2 : Through the present reconstruction. - 207p.

* Môn loại: 973 / A104E

- Phòng Ngoại văn: AL 10139
430/. LEFAIVRE, PHIL. Exploring American history 1 : Reading, vocabulary, and test-taking skills / Phil LeFaivre, Flo Decker. - New York : McGraw-Hill, 2004. - 119p.; 26cm

* Môn loại: 973 / E207A



- Phòng Ngoại văn: AL 9987
431/. FITZPATRICK, COLLEEN. The great depression / Colleen Fitzpatrick. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Viết về cuộc đại khủng hoảng trong lịch sử Mỹ, đây là một khoảng thời gian khó khăn nhất của nước Mỹ, tiền bạc, công việc, và thực phẩm bị thiếu hụt, và những người dân phải sống trên những gì có thể để tồn tại.

* Môn loại: 973 / GR200D

- Phòng Ngoại văn: AV 3854-3855
432/. BRINKLEY, ALAN. The unfinished nation : A concise history of the American people / Alan Brinkley. - 5th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - 23cm

Vol.2 : From 1865. - 563p.

* Tóm tắt: Tìm hiểu về lịch sử, đất nước và con người Mỹ với nền văn hoá, dân tộc, chủng tộc, các tầng lớp, các thế hệ khác nhau cùng với các sự kiện lịch sử của đất nước: nước Mỹ giai đoạn chiến tranh, thời kỳ chiến tranh lạnh, kỷ nguyên mới của toàn cầu hoá, vấn đề về lịch sử chính trị ngoại giao, những sự kiện lớn, lịch sử môi trường, khoa học, công nghệ.

* Môn loại: 973 / U512N



- Phòng Ngoại văn: AL 10199

433/. US : A narrative history / James West Davidson, Brian DeLay, Christine Leigh Heyrman.... - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 28cm

Vol.1 : To 1877. - 380p.

* Môn loại: 973 / U521



- Phòng Ngoại văn: AL 10098
434/. US : A narrative history / James West Davidson, Brian DeLay, Christine Leigh Heyrman.... - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 28cm

Vol.2 : Since 1865. - 396p.

* Môn loại: 973 / U000S

- Phòng Ngoại văn: AL 10099
435/. Lady Liberty. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về công trình kiến trúc vĩ đại, cũng như cấu trúc, kích thước, thời gian mở cửa tham quan tượng Nữ thần tự do ở thành phố New York nước Mỹ.

* Môn loại: 974.7 / L103L

- Phòng Ngoại văn: AN 312-313
436/. A mountain of presidents. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về đỉnh núi Rushmore nằm ở của bang South Dakota của Mỹ, đây là một trong những địa điểm có sức hấp dẫn lạ lùng với khách du lịch. Người ta đến đây, ngắm nghía bức phù điêu khổng lồ, chân dung 4 tổng thống của Mỹ (George Washington, Thomas Jefferson, Theodore Roosevelt, Abraham Lincoln) sừng sững trên vách dãy núi đá hoa cương.

* Môn loại: 978 / M435-O

- Phòng Ngoại văn: AN 310-311
437/. PTAK, BRUNO. The Inca empire / Bruno Ptak. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử của người Inca, họ đã tạo ra một đế chế hùng mạnh và rộng lớn mở rộng ở phía tây của Nam Mỹ trong một khoản thời gian ngắn.



* Môn loại: 980 / I-311E

- Phòng Ngoại văn: AV 3920-3921


- -


: datalibrary -> images
images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương