THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 338.01 Kb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích338.01 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Ngoại văn: AV 3633
203/. Harvard business review on strategic renewal. - Boston : Harvard Business school press, 2008. - 207p.; 21cm

* Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3625
204/. Harvard business review on the persuasive leader. - Boston : Harvard Business School Pub., 2008. - 205p.; 21cm

* Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3623
205/. EISENHARDT, KATHLEEN M.. How management teams can have a good fight / Kathleen M. Eisenhardt, Jean L. Kahwajy, L.J. Bourgeois III. - Boston : Harvard Business Press, 2009. - 55p.; 17cm. - (Harvard business review classics)

* Môn loại: 658.4 / H400M



- Phòng Ngoại văn: AN 288
206/. Keeping strategy on track. - Boston : Harvard Business Press, 2008. - 187p.; 21cm

* Môn loại: 658.4 / K200STR



- Phòng Ngoại văn: AV 3621
207/. Making change stick. - Boston : Harvard Business school press, 2008. - 179p.; 21cm. - (HBR case studies series)

* Môn loại: 658.4 / M103CH



- Phòng Ngoại văn: AV 3626
208/. ANGEL, GEORGE G.. PMP certification : A beginner?s guide / George G. Angel. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 442p.; 21cm

* Môn loại: 658.4 / P000M



- Phòng Ngoại văn: AL 10176
209/. DESS, GREGORY G.. Strategic management : Text and cases / Gregory G. Dess, G.T. Lumpkin, Alan B. Eisner. - 5th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 501p.; 26cm

* Môn loại: 658.4 / STR110M



- Phòng Ngoại văn: AL 10166
210/. DESS, GREGORY G.. Strategic management : Creating competitive advantages / Gregory G. Dess, G.T. Lumpkin, Alan B. Eisner. - 5th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 502p.; 26cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu vai trò của quản lý chiến lược. Phân tích, đánh giá các chính sách, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp. Nhận ra tài sản trí tuệ của doanh nghiệp. Các chiến lược kinh doanh hợp tác, hợp tác quốc tế. Chiến lược kinh doanh kỹ thuật số. Chiến lược quản lý, điều hành và lãnh đạo. Quản lý sự đổi mới và thúc đẩy sự hợp tác. Nhận ra và tạo những cơ hội kinh doanh mới cho doanh nghiệp.

* Môn loại: 658.4 / STR110M

- Phòng Ngoại văn: AL 10165
211/. MAKOWER, JOEL. Strategies for the green economy : Opportunities and

challenges in the new world of business / Joel Makower. - New York : McGraw-Hill,

2009. - 290p.; 24cm

* Môn loại: 658.4 / STR110F



- Phòng Ngoại văn: AL 10047
212/. LEPSINGER, RICHARD. The art and science of 360-degree feedback / Richard Lepsinger, Anntoinette D. Lucia.. - 2nd ed.. - San Francisco : Jossey-Bass, 2009. - 298p.; 24 cm

* Môn loại: 658.4 / A100A



- Phòng Ngoại văn: AL 10068
213/. BOWER, JOSEPH L.. The CEO within : Why inside outsiders are the key to succession / Joseph L. Bower. - New York : Harvard Business school press, 2007. - 244p.; 24cm

* Môn loại: 658.4 / C200-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10033
214/. KOUZES, JAMES M.. The leadership challenge / James M. Kouzes, Barry Z. Posner. - 3rd ed.. - San Francisco : Jossey-Bass, 2002. - 458p.; 24cm

* Môn loại: 658.4 / L200CH



- Phòng Ngoại văn: AL 10031
215/. ANTHONY, SCOTT D.. The silver lining : An innovation playbook for uncertain times / Scott D. Anthony. - Boston : Harvard Business Press, 2009. - 210p.; 19cm

* Môn loại: 658.4 / S309L



- Phòng Ngoại văn: AV 3793
216/. MAIDMENT, FRED H.. Annual editions : Management / Fred H. Maidment. - Boston : McGraw - Hill, 2009. - 187p.; 26cm

* Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức tổng quan về khoa học quản lí cụ thể: các nhà quản lí, công việc quản lí và môi trường làm việc. Chức năng và vai trò của việc lập kế hoạch. Tổ chức, chỉ dẫn, kiểm soát và quản lí nguồn nhân lực. Các triển vọng và định hướng của hoạt động quản lí trong những bối cảnh kinh tế, văn hoá và xã hội thay đổi

* Môn loại: 658.5 / A105E

- Phòng Ngoại văn: AL 10138
217/. BASS, ISSA. Lean six sigma using SigmaXL and Minitab / Issa Bass, Barbara Lawton.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 362p.; 23cm

* Môn loại: 658.5 / L200S



- Phòng Ngoại văn: AL 10181
218/. STEVENSON, WILLIAM J.. Operations management / William J. Stevenson. - 10th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 906p.; 29 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về quản lý hoạt động sản xuất, chiến lược và sản phẩm. Dự báo về sản phẩm. Thiết kế sản phẩm và quản lý chất lượng sản phẩm. Quản lý hàng tồn và lập danh mục. Quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm. Quản lý dự án

* Môn loại: 658.5 / O-434M

- Phòng Ngoại văn: AL 10090
219/. BECKMAN, SARA LYNN. Operations strategy : Competing in the 21st century / Sara L. Beckman, Donald B. Rosenfield. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 462p.; 23cm

* Môn loại: 658.5 / O-434STR



- Phòng Ngoại văn: AL 10021
220/. KERBER, RONALD L.. Strategic product creation : Deliver customer satisfaction from every level of your company / Ronald L. Kerber and Timothy M. Laseter, with Max Russell.. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 318p.; 24cm

* Môn loại: 658.5 / STR110PR



- Phòng Ngoại văn: AL 10046
221/. PERREAULT, WILLIAM D.. Essentials of marketing : A marketing strategy planning approach / William D. Perreault, Joseph P. Cannon, E. Jerome McCarthy. - 12th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 690p.; 28cm

* Tóm tắt: Đánh giá vai trò của tiếp thị đối với người tiêu dùng, đối với các hãng và xã hội. Đưa ra kế hoạch chiến dịch marketing. Đánh giá các cơ hội thay đổi môi trường tiếp thị. Khách hàng và thái độ mua bán của họ. Kỹ thuật thương mại và cách tổ chức cũng như chăm sóc khách hàng. Tìm hiểu thị hiếu khách hàng,...

* Môn loại: 658.8 / E206-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10110
222/. LUBLIN, JILL. Get noticed...get referrals : Build your client base and your business by making a name for yourself / Jill Lublin. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 217p.; 24cm

* Môn loại: 658.8 / G207N



- Phòng Ngoại văn: AL 10043
223/. CATEORA, PHILIP R.. International marketing / Philip R. Cateora, John L. Graham. - 13th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 702p.; 29cm

* Tóm tắt: Khái quát chung về tiếp thị, những thách thức trong tiếp thị quốc tế và những động lực về môi trường trong nền thương mại quốc tế. Văn hoá môi trường trong thị trường toàn cầu. Đánh giá cơ hội thị trường toàn cầu, phát triển toàn cầu các chiến dịch marketing, những ứng dụng vào những chiến dịch này...

* Môn loại: 658.8 / I-311M

- Phòng Ngoại văn: AL 9973
224/. GREWAL, DHRUV. Marketing / Dhruv Grewal, Michael Levy. - Boston :

McGraw-Hill, 2008. - 536p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về thế giới thị trường, thị trường tiêu thụ, những thị trường đặc biệt, nghiên cứu thị trường, sản phẩm, giá cả và khuyến mãi.

* Môn loại: 658.8 / M109



- Phòng Ngoại văn: AL 10103
225/. Marketing through minefields.. - Boston : Harvard Business school press, 2008. - 187p.; 19cm

* Môn loại: 658.8 / M109THR



- Phòng Ngoại văn: AV 3631
226/. BROOKS, WILLIAM. Perfect phrases for lead generation : Hundreds of ready-to-use phrases for finding new customers, keeping your pipeline full, and growing your sales / William Brooks. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 247p.; 21cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn sử dụng các cụm từ trong kinh doanh bán hàng. Giới thiệu 25 thể loại khách hàng và cách giao tiếp làm hài lòng đối với mỗi thể loại khách hàng này

* Môn loại: 658.8 / P206PHR

- Phòng Ngoại văn: AV 3630
227/. BHARGAVA, ROHIT. Personality not included : Why companies lose their authenticity and how great brands get it back / Rohit Bhargava. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 300p.; 22cm

* Môn loại: 658.8 / P206N



- Phòng Ngoại văn: AV 3620
228/. RAMOS, ANDREAS. Search engine marketing / Andreas Ramos, Stephanie Cota. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 267p.; 26cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn cách sử dụng phân tích để theo dõi, tối ưu hóa và quản lý các kết quả trong các chiến dịch thương mại điện tử theo mục tiêu kinh doanh, và chỉ cho bạn đọc cách sử dụng những công cụ này để tăng doanh số bán hàng...

* Môn loại: 658.8 / S200E

- Phòng Ngoại văn: AL 10172
229/. KNAPP, DUANE E.. The Brandpromise : How Costco, Ketel One, Make-a-wish, Tourism Vancouver, and other leading brands make and keep the promise that guarantees success! / Duane E. Knapp.. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 264p.; 24cm

* Môn loại: 658.8 / BR105



- Phòng Ngoại văn: AL 10061
230/. DUNN, MICHAEL E.. The marketing accountability imperative : Driving superior returns on marketing investments / Michael E. Dunn, Chris Halsall. - San Francisco : Jossey-Bass, 2009. - 450p.; 24cm

* Môn loại: 658.8 / M109A



- Phòng Ngoại văn: AL 10036
231/. COOPER, SCOTT. Tips and traps for marketing your business / Scott Cooper, Fritz Grutzner, Birk Cooper. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 213p.; 24cm

* Môn loại: 658.8 / T313A



- Phòng Ngoại văn: AL 10012

690. NHÀ VÀ XÂY DỰNG:

232/. WALKER, WILLIAM L.. Water-resistant design and construction : An illustrated guide to preventing water intrusion, condensation, and mold / William L. Walker, Daniel J. Felice. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 286p.; 24cm

* Môn loại: 693.8 / W110E

- Phòng Ngoại văn: AL 10011
233/. WOODSON, R. DODGE. 2009 international plumbing code need to know : The 20R. Dodge Woodson.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 237p.; 24cm

* Môn loại: 696 / TW400TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10069

700. NGHỆ THUẬT:

234/. ADAMS, LAURIE SCHNEIDER. A history of western art / Laurie Schneider Adams. - 4th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - 574p.; 28cm

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử nghệ thuật Phương Tây qua các thời kỳ: nghệ thuật Tây Âu, thời tiền sử, nghệ thuật cổ đại miền Tây, Ai Cập cổ đại, Nghệ thuật thế giới thời Trung cổ, thời phục hưng, thế kỷ 18,19... cho tới thời hiện đại

* Môn loại: 709 / H 313-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10130
235/. NIELSON, KARLA J.. Interiors: An introduction / Karla J. Nielson, David A. Taylor.. - 4th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 493p.; 28cm

* Tóm tắt: Phân tích những quá trình thiết kế các toà nhà và vấn đề thiết kế trang thiết bị nội thất bên trong cũng như vị trí phù hợp cho từng phòng cụ thể. Những tính toán về màu sắc, ánh sáng, khoảng không thông thoáng,...để phù hợp với khung cảnh toà nhà và một số trang thiết bị cụ thể cho chủ nhà lựa chọn

* Môn loại: 729 / I-311

- Phòng Ngoại văn: AL 9985
236/. ICANBERRY, MARK. Extraordinary projects from ordinary objects-jumbo book Vol #1 : A looledo creation / Mark Icanberry. - Hong Kong : LooLeDo LLC, 2010. - 95p.; 28cm

* Tóm tắt: Cuốn sách này là một cẩm nang cho gia đình và lớp học, hướng dẫn bạn biến các vật liệu tái chế có thể dễ dàng tìm thấy xung quanh nhà hay trường học của bạn vào các mẫu hình sinh động với hình ảnh đầy đủ màu sắc đẹp và cách làm đơn giản.

* Môn loại: 745.5 / E206PR

- Phòng Ngoại văn: AL 10136-10137

237/. POMEROY, BELLA. Art supplies: paint, brush, imagination / Bella Pomeroy. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 745.7 / A109S

- Phòng Ngoại văn: AV 3834-3835
238/. BURANELLI, FRANCESCO. Michelangelo the last judgment : A glorious restoration / Francesco Buranelli. - New York : Harry N. Abrams, Inc., 1997. - 207p.; 30cm

* Môn loại: 759.5 / M302TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10084
239/. INGLEDEW, JOHN.. The creative photographer / John Ingledew.. - New York : Harry N. Abrams, Inc., 2005. - 256p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu hướng dẫn các kỹ thuật nhiếp ảnh, ý đồ sáng tạo, cách trình bày ảnh và bảo quản phim ảnh...

* Môn loại: 770 / CR200PH

- Phòng Ngoại văn: AL 9981
240/. KAMIEN, ROGER. Music : An appreciation / Roger Kamien. - Boston : McGraw Hill, 2008. - 401p.; 26cm

* Tóm tắt: Tìm hiểu về âm nhạc như: Âm thanh, giai điệu, phím đàn, hoà âm, biểu diễn,.. Nghiên cứu lịch sử phát triển âm nhạc qua các thời kỳ: Thời trung đông, thời phục hưng, thời cổ điển, âm nhạc thế kỷ 20; thảo luận về nhực Jazz, nhạc nhà hát, nhạc kịch, nhạc và trường phái âm nhạc,..

* Môn loại: 780 / M521

- Phòng Ngoại văn: AL 9990
241/. MENOGHTA, DARIO. The story of gilbert and sullivan : "So I am right,and he is right/ And all is right as right can be" / Dario Menoghta. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 24p.; 18cm

* Môn loại: 782.8 / ST434-O



- Phòng Ngoại văn: AV 3894-3895
242/. RHYMER, JOYCE. Van Cliburn / Joyce Rhymer. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Viết về cuộc đời, và sự nghiệp, và những đóng góp cho âm nhạc nước Mỹ của nghệ sĩ piano Van Cliburn.

* Môn loại: 786.2 / V105CL

- Phòng Ngoại văn: AV 3898-3899
243/. WALKER, XAN. Paul Robeson: Artist and activist / Xan Walker. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Viết về cuộc đời, sự nghiệp của một nghệ sĩ, một nhà hoạt động chính

trị người Mỹ gốc Phi Paul Robeson, và những đóng góp của ông cho nền giải trí và cho hoạt động chính trị.

* Môn loại: 791.092 / P111R



- Phòng Ngoại văn: AV 3906-3907
244/. BOGGS, JOSEPH M. The art of watching films / Joseph M. Boggs, Dennis W. Petrie.. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 553p.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu và phân tích một số yếu tố trong nghệ thuật xem phim nhằm giúp các sinh viên ngành điện ảnh, nhà làm phim phát triển các kĩ năng quan sát và phân tích đưa ra những định hướng tốt trong sản xuất phim, đạt hiệu quả cao về âm thanh và hình ảnh hay các yếu tố khác

* Môn loại: 791.43 / A109-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10003
245/. THOMPSON, KRISTIN. Film history : An introduction / Kristin Thompson, David Bordwell. - 3rd ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2010. - 780p.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử hình thành và phát triển ngành phim ảnh thế giới từ khi mới hình thành cho tới nay: ngành điện ảnh những năm đầu 1880-1904; thời kỳ phát triển trên quốc tế 1905-1912; thời kì 1919-1929; Thời kỳ phát triển của phim tiếng... cho tới thời đại của thông tin điện tử

* Môn loại: 791.4309 / F309H

- Phòng Ngoại văn: AL 9984
246/. SAULTER, JOSEPH. Introduction to video game design and development / Joseph Saulter. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 274p.; 27cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn cách thiết kế trò chơi máy tính: Cách tạo địa hình, xây dựng cảnh quan trò chơi. ánh sáng, kết cấu, hình ảnh. Sắp đặt diễn viên, đồ dùng sân khấu. Thiết kế trò chơi thể thao, chiến đấu. Thiết kế trò chơi cho thiết bị không dây và điện thoại di động. Cách tránh một số lỗi trong thiết kế trò chơi máy tính.

* Môn loại: 794.8 / I-311T

- Phòng Ngoại văn: AL 9993
247/. Baseball's hero. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và những thành tích trong sự nghiệp bóng chày của Jackie Robinson, một trong những cầu thủ bóng chày giỏi nhất ở Mỹ

* Môn loại: 796.357 / B109-I

- Phòng Ngoại văn: AN 320-321

800. VĂN HỌC VÀ TU TỪ:

248/. LEITCH, VINCENT B.. The Norton anthology of theory and criticism / Vincent B. Leitchb. - New York : W. W. Norton & Company, 2001. - 2624p.; 24cm

* Môn loại: 801 / N434A

- Phòng Ngoại văn: AL 10038
249/. 75 arguments : An anthology / Alan Ainsworth.. - Boston : McGraw-Hill, 2008.

- 568p.; 21cm

* Môn loại: 808 / S200F

- Phòng Ngoại văn: AV 3638
250/. LANGAN, JOHN. English skills with readings / John Langan. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 794p.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các kỹ năng cơ bản của tiếng Anh. Cách viết đoạn văn, bài luận, viết hướng dẫn nghiên cứu. Ngữ pháp và các kỹ năng về câu. Giới thiệu một số bài đọc hiểu.

* Môn loại: 808 / E204SK

- Phòng Ngoại văn: AL 10008
251/. ANKER, SUSAN.. Real skills: sentences and paragraphs for college, work, and everyday life / Susan Anker ; with illustrations by Suzy Becker.. - Boston : Bedford/St. Martinés, 2007. - 531p.; 28cm

* Môn loại: 808 / R200SK



- Phòng Ngoại văn: AL 9951
252/. EDE, LISA. The academic writer : A brief guide / Lisa Ede. - New York : Bedford/St. Martins, 2008. - 374p.; 24 cm

* Môn loại: 808 / A101WR



- Phòng Ngoại văn: AL 10040
253/. CRUSIUS, TIMOTHY W.. The aims of argument : A text and reader / Timothy W. Crusius, Carolyn E. Channell. - 6th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2009. - 733p.; 25cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về phương pháp đọc & viết văn nghị luận, các khái niệm về văn nghị luận, phương pháp tu từ & mục tiêu, hoàn cảnh sử dụng văn nghị luận. Các hình thức viết văn nghị luận về từng vấn đề trong xã hội như: quyền bình đẳng, quyền tự do luyến ái, giáo dục, văn hoá & chủng tộc

* Môn loại: 808 / A103-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10025
254/. KENNEDY, X. J.. The Bedford guide for college writers with reader / X.J. Kennedy, Dorothy M. Kennedy, Marcia F. Muth.. - 8th ed.. - Boston : Bedford/St. Martins, 2008. - 584p.; 24cm

* Môn loại: 808 / B201G



- Phòng Ngoại văn: AL 10006
255/. KENNEDY, X. J.. The Bedford guide for college writers with reader, research manual, and handbook / X.J. Kennedy, Dorothy M. Kennedy, Marcia F. Muth.. - 8th ed.. - Boston : Bedford/St. Martins, 2008. - 736p.; 24cm

* Môn loại: 808 / B201G



- Phòng Ngoại văn: AL 10023

256/. HACKER, DIANA. The Bedford handbook / Diana Hacker. - 7th ed.. - Boston : Bedford/St. Martinés, 2009. - 876p.; 18cm

* Môn loại: 808 / B201H

- Phòng Ngoại văn: AN 285-286
257/. MAIMON, ELAINE P.. The brief Mcgraw-Hill handbook / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz, kathleen Blake Yancey. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 557p.; 19cm

* Môn loại: 808 / BR302MCGR



- Phòng Ngoại văn: AV 3635
258/. MEYER, MICHAEL. The compact Bedford introduction to literature : Reading, thinking, writing / Michael Meyer. - 8th ed.. - Boston : Bedford/St. Martins, 2009. - 1652p.; 24cm

* Môn loại: 808 / C429B



- Phòng Ngoại văn: AL 10064
259/. SABIN, WILLIAM A.. The Gregg reference manual : A manual of style, grammar, usage, and formatting / William A. Sabin. - 10th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2005. - 623p.; 24cm

* Tóm tắt: Sổ tay giúp hoc tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh, các cấu trúc, cách sử dụng, văn phong tiếng Anh, các nguyên tắc ngắt câu, viết hoa, viết tắt, số nhiều, đánh vần, từ ghép

* Môn loại: 808 / GR201R

- Phòng Ngoại văn: AL 10183
260/. SABIN, WILLIAM A.. The gregg reference manual : A manual of style, grammar, usage, and formatting / William A. Sabin. - 10th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2005. - 623p.; 22cm

* Tóm tắt: Sổ tay giúp hoc tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh, các cấu trúc, cách sử dụng, văn phong tiếng Anh, các nguyên tắc ngắt câu, viết hoa, viết tắt, số nhiều, đánh vần, từ ghép

* Môn loại: 808 / GR200R

- Phòng Ngoại văn: AL 10009-10010
261/. MULLER, GILBERT H.. The McGraw-Hill reader : Issues across the disciplines / Gilbert H. Muller. - 10th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 915p.; 24cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn cách viết các bài luận theo nguyên tắc cơ bản. Cách đọc, tư duy qua bài luận. Giới thiệu cách viết và tham khảo một số bài luận mẫu theo các chủ đề

* Môn loại: 808 / MCGR111H

- Phòng Ngoại văn: AL 10037
262/. The Norton introduction to literature / Alison Booth, J. Paul Hunter, Kelly J.

Mays. - New York : W.W.Norton & Company, 2006. - 1216p.; 24cm

* Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu, phân tích về một số khía cạnh cơ bản của văn học như: Sự hư cấu , nội dung cốt truyện, các đặc điểm chính của văn bản, những ngữ cảnh, văn cảnh; Các đặc điểm cơ bản của thơ, sự lựa chọn từ ngữ, âm điệu....

* Môn loại: 808 / N434-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10073
263/. AXELROD, RISE B.. The St. Martin's guide to writing / Rise B. Axelrod, Charles R. Cooper. - 8th ed.. - New York : Bedford, 2009. - 851p.; 25cm

* Tóm tắt: Sách hướng dẫn cách viết: Một bài văn, một bản báo cáo, một bài luận, một bài dịch. Quá trình chuẩn bị để viết một bài. Những tình huống khi viết và những phương pháp viết khác nhau

* Môn loại: 808 / M109G

- Phòng Ngoại văn: AL 10001
264/. SPATT, BRENDA.. Writing from sources / Brenda Spatt.. - 7th ed.. - Boston : Bedford/St. Martinés, 2007. - 655p.; 24cm

* Môn loại: 808 / WR314FR



- Phòng Ngoại văn: AL 10013
265/. CLOUSE, BARBARA FINE. Patterns for a purpose : A rhetorical reader / Barbara Fine Clouse. - 5th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 726p.; 23cm

* Môn loại: 808.5 / P110F



- Phòng Ngoại văn: AL 10189
266/. BECKMAN, GARRETT. Hans Christian Andersen / Garrett Beckman. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Viết về cuộc đời của nhà văn Đan Mạch Hans Christian Andersen từ khi còn nhỏ cho đến khi trở thành một nhà văn được yêu thích trên thế giới.

* Môn loại: 809.2 / H105CHR

- Phòng Ngoại văn: AV 3812-3813
267/. ALLEN, REBECCA. A fun lesson / Rebecca Allen ; illustrated by Marion Eldridge. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / A100F



- Phòng Ngoại văn: AV 3731-3732
268/. BARR, LINDA. A jumbo story / Linda Barr ; Illustrated by Leslie Bowman. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / J511ST



- Phòng Ngoại văn: AV 3810-3811
269/. MONTOYA, FERNANDO. A mars trek / Fernando Montoya ; illustrated by Ellen Joy Sasaki. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 24p.; 18cm

* Môn loại: 813 / M109TR



- Phòng Ngoại văn: AV 3689-3690
270/. YAN, RANDOLPH. A traveler for truth / Randolph Yan. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 24p.; 18cm

* Môn loại: 813 / TR111F



- Phòng Ngoại văn: AV 3882-3883
271/. CALDERON, ENRIQUE. A triple win / Enrique Calderon; illustrated by Kersti Frigell. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / TR313W



- Phòng Ngoại văn: AV 3673-3674
272/. TOBY, GROMADA. Alice ramsey's brave journey / Gromada Toby. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / A103R



- Phòng Ngoại văn: AV 3763-3764
273/. MANROSS, PERRY. Amazing journey of 372KM / Perry Manross; illustrated by Meryl Henderson. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 813 / A104J



- Phòng Ngoại văn: AV 3868-3869
274/. TYRELL, CHANDLER. An aboriginal discovery / Chandler Tyrell; illustrated by Meryl Henderson. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / A100D



- Phòng Ngoại văn: AV 3938-3939
275/. GREGORY, KURT. An alphabet for people who are blind / Kurt Gregory ; illustrated by Barbara Counseller. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 813 / A105A



: datalibrary -> images
images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương