THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 338.01 Kb.
trang3/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích338.01 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Ngoại văn: AV 3828-3829
135/. RAMIREZ, CARLOS. Bats: Creatures of the night / Carlos Ramirez. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về sự sống, sinh sản, thói quen của loài dơi.

* Môn loại: 599.4 / B110CR

- Phòng Ngoại văn: AV 3826-3827

610. Y HỌC VÀ SỨC KHOẺ:

136/. KAUFMAN, MATTEW S.. First Aid for the medicine clerkship / Mattew S. Kaufman, Lathe G. Stead, Arthur Rusovici. - 3rd ed.. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 420p.; 26cm

* Môn loại: 610.7 / F313A

- Phòng Ngoại văn: AL 10144
137/. MONAHAN, F. D.. McGraw-Hill review for the NCLEX-RN examination / Frances D. Monahan. - New York : McGraw - Hill, Inc., 2008. - 1274p.; 27cm

* Môn loại: 610.7 / MCGR111H



- Phòng Ngoại văn: AL 9946
138/. SALADIN, KENNETH S.. Human anatomy / Kenneth S. Saladin, Robin K. McFarland. - 2nd ed.. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 771p.; 28cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu một số vấn đề về giải phẫu người: cấu trúc cơ thể người, các hệ cơ, xương, hệ thần kinh, các bộ phận duy trì sự sống con người: máu, tim, mạch máu, hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ tiết niệu,..

* Môn loại: 611 / H511A

- Phòng Ngoại văn: AL 10107-10108
139/. BIEL, ANDREW. Trail guide to the body : How to locate muscles, bones and more / Andrew Biel; Illustrations by Robin Dorn. - 1st ed.. - Boulder : Andrew Biel, 2005. - 221p.; 26cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu, mô tả các bộ phận của cơ thể con người: chi trên, chi

dưới, đầu, mặt, cổ, các bộ phận và vận động của các cơ tĩnh mạch, dây thần kinh bám các chi. Các bài giảng lý thuyết và thực hành giải phẫu học .

* Môn loại: 611 / TR103G



- Phòng Ngoại văn: AL 10151-10152
140/. SALADIN, KENNETH S.. Anatomy & physiology : The unity of form and function / Kenneth S. Saladin. - 5th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 1152p.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu cấu tạo các cơ quan bộ phận cơ thể người. Sự hoạt động và chức năng của các cơ quan, hệ cơ thể người. Giới thiệu về hoạt động của hệ thần kinh và sự phối kết hợp giữa các cơ quan với hệ thần kinh. Những hoạt động và sự chăm sóc duy trì cho các cơ quan, bộ phận. Cơ quan sinh sản và sự phát triển của con người

* Môn loại: 612 / A105A

- Phòng Ngoại văn: AL 10087
141/. BOOTH, KATHRYN A.. Anatomy, physiology, and pathophysiology for allied health / Kathryn A. Booth, Terri D. Wyman. - 2nd ed.. - Boston : McGraw Hill, 2009. - 287p.; 26cm

* Môn loại: 612 / A105PH



- Phòng Ngoại văn: AL 10142
142/. SHIER, DAVID. Hole's essentials of human anatomy and physiology / David Shier, Jackie Butler, Ricki Lewis. - 10th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2006. - 611p.; 28cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về sinh lý học người. Các cấp của tổ chức cơ thể người, các tế bào và sự trao đổi chất của chúng. Da và các hệ như: hệ cơ xương, hệ bài tiết hệ thần kinh, hệ tim mạch, hệ bạch huyết, hệ hô hấp ... và những tìm hiểu về chu kỳ đời sống con người

* Môn loại: 612 / H428E

- Phòng Ngoại văn: AL 10109
143/. SHIER, DAVID. Hole's human anatomy & physiology / David Shier, Jackie Butler, Ricki Lewis. - 11th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 1043p.; 27cm

* Tóm tắt: Những vấn đề về giải phẫu học và sinh lý học người. Giới thiệu mức độ tổ chức các cơ quan, các hệ thống bảo vệ cơ thể: da, hệ cơ bắp, hệ thống xương, hệ thần kinh, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá, hệ sinh sản; cấu tạo, chức năng, hoạt động của các cơ quan cơ thể người.

* Môn loại: 612.0078 / H400H

- Phòng Ngoại văn: AL 9948
144/. WARDLAW, GORDON M.. Contemporary nutrition / Gordon M. Wardlaw, Anne M. Smith. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 717p.; 27cm

* Tóm tắt: Đưa ra mộ số hướng dẫn về dinh dưỡng món ăn và phương pháp ăn kiêng tốt cho sức khoẻ con người. Phân tích một số thành phần dinh dưỡng có trong thực phẩm như: cacbonhydrate, lipit, prrotêin. Các vitamin và khoáng chất. Năng lượng và sự cân bằng băng lượng. Thảo luận các loại dinh dưỡng cần thiết cho bà mẹ mang thai, cho con bú, người già,... cùng một số vấn đề về an toàn thực phẩm

* Môn loại: 612.3 / C430N

- Phòng Ngoại văn: AL 9982
145/. ROBBINS, GWEN. A Wellness way of life / Gwen Robbins, Debbie Powers, Sharon Burgess. - 8th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2009. - 555p.; 26cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu về vấn đề sức khoẻ con người, phong cách sống, những luyện tập về sức khoẻ cho cơ thể, những nguyên tắc và phương pháp luyện tập; Các chất dinh dưỡng cần cho sức khoẻ và những vấn đề khác, những chất kích thích gây ảnh hưởng tâm lý con người ..

* Môn loại: 613 / W210W

- Phòng Ngoại văn: AL 10101-10102
146/. American medical association complete guide to prevention and wellness : What you need to know about preventing illness, staying healthy, and living longer. - New York : John Wiley & Sons, 2008. - 544p.; 22cm

* Môn loại: 613 / A105M



- Phòng Ngoại văn: AL 10005
147/. INSEL, PAUL M.. Core concepts in health / Paul M. Insel, Walton T. Roth. - 10th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 433p.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm và kiến thức cơ bản trong y học: Các vấn đề về sức khoẻ, sự căng thẳng, tâm lí học y học, y học tình dục, giới tính, sự thụ tinh, sinh nở, sử dụng và lạm dụng các loại thuốc, rượu và thuốc lá với vấn đề sức khoẻ, dinh dưỡng, thể dục thể chất, bệnh tật...

* Môn loại: 613 / C434C

- Phòng Ngoại văn: AL 9983
148/. Taking sides: Clashing views in health and society / Eileen L. Daniel. - 8th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 337p.; 24cm

* Môn loại: 613 / T103S



- Phòng Ngoại văn: AL 10042
149/. PAYNE, WAYNE A.. Understanding your health / Wayne A. Payne, Dale B. Hahn, Ellen B. Lucas. - 10th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 655p.; 28cm

* Tóm tắt: Các vấn đề có liên quan tới an toàn sức khoẻ của con người như: Sự phát triển về tâm sinh lý, cơ thể người, một số chất gây nghiện ảnh hưởng tới sức khoẻ, các cách phòng chống bệnh tật, các mối quan hệ giới tính và những chiến dịch bảo vệ lợi ích người tiêu dùng và bảo vệ môi trường góp phần bảo vệ an toàn sức khoẻ con người

* Môn loại: 613 / U512Y

- Phòng Ngoại văn: AL 9968
150/. Concepts of fitness and wellness : A comprehensive lifestyle approach / Charles B. Corbin, Gregory J. Welk, William R. Corbin, Karen A. Welk. - 8th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2009. - 490p.; 28cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về sức khoẻ và sự sung sức của cơ thể con người. Đưa ra một số bài tập cụ thể nhằm rèn luyện và nâng cao sức khoẻ con người. các cách làm chủ với stress, và cách tránh sử dụng một số chất kích thích có hại cho sức khoẻ

* Môn loại: 613.7 / C430-O

- Phòng Ngoại văn: AL 9964
151/. Concepts of fitness and wellness : A comprehensive lifestyle approach / Charles B. Corbin, Gregory J. Welk, William R. Corbin, Karen A. Welk. - 8th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 524p.; 27cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về sức khoẻ và sự sung sức của cơ thể con người. Đưa ra một số bài tập cụ thể nhằm rèn luyện và nâng cao sức khoẻ con người. các cách làm chủ với stress, và cách tránh sử dụng một số chất kích thích có hại cho sức khoẻ

* Môn loại: 613.7 / C430-O

- Phòng Ngoại văn: AL 9976
152/. HART, CARL L.. Drugs, society, and human behavior / Carl Hart, Charles Ksir, Oakley Ray. - 13th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 482p.; 23cm

* Tóm tắt: Đưa ra những ảnh hưởng đối với sự lạm dụng thuốc và sự ảnh hưởng của nó đối với thần kinh sau khi sử dụng thuốc như một thói quen. Đánh giá một số thực phẩm mang tính gây nghiên như: đồ uống có cồn, thuốc lá, đồ uống có cafeein,... cùng một số phương pháp nhằm hạn chế sự sử dụng các loại thực phẩm này.

* Môn loại: 615 / DR510S

- Phòng Ngoại văn: AL 10180
153/. BALCH, JAMES F.. Prescription for natural cures : A self-care guide for treating health problems with natural remedies, including diet and nutrition, nutritional supplements, bodywork, and more / James F. Balch, Mark Stengler.. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2004. - 724p.; 28cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn tự chăm sóc để điều trị các vấn đề về sức khỏe với biện pháp tự nhiên, bao gồm cả chế độ ăn uống và dinh dưỡng, bổ sung dinh dưỡng...

* Môn loại: 615.5 / PR206F

- Phòng Ngoại văn: AL 9956
154/. SAEGER, JAN L.. New foundations in therapeutic massage and bodywork / Jan L. Saeger, Donna Kyle-Brown. - Dubuque : McGraw Hill, 2008. - 597p.; 28cm

* Môn loại: 615.8 / N207F



- Phòng Ngoại văn: AL 9965
155/. The paramedic / Will Chapleau, Angel Clark Burba, Peter T. Pons.... - New

York : McGraw - Hill, 2009. - 1426p.; 27cm

* Môn loại: 616.02 / P109

- Phòng Ngoại văn: AL 9955
156/. SAADAT, SARVENAZ S.. Deja review : Internal medicine / Sarvenaz S. Saadat. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 207p.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các trường hợp mắc bệnh khác nhau trong cơ thể người với những triệu chứng bệnh, lịch sử phát triển bệnh, diễn tiến của bệnh, phương pháp điều trị.. và các thử nghiệm trên máy của từng bệnh cụ thể: hội chứng phát phì, chứng tăng huyết áp, ngủ mơ, bệnh gút, chứng loãng xương,..

* Môn loại: 616.07 / D200R

- Phòng Ngoại văn: AL 10071
157/. KELLY, A. PAUL. Dermatology for skin of color / A. Paul Kelly, Susan C. Taylor. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 722p.; 29cm

* Môn loại: 616.50089 / D206F



- Phòng Ngoại văn: AL 10088
158/. SIRVEN, JOSEPH I.. Atlas of video-EEG monitoring / Joseph I. Sirven, John M. Stern. - New York : McGraw-Hill Medical, 2011. - 579p.; 23 x 29cm

* Môn loại: 616.8 / A110-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10140
159/. STINE, GERALD J.. AIDS update 2009 : An annual overview of acquired immune deficiency syndrome / Gerald J. Stine. - Boston : McGraw - Hill, 2009. - 490p.; 24cm

* Môn loại: 616.97 / A100-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10015
160/. CHABNER, BRUCE A.. Harrison?s manual of oncology / Bruce A. Chabner, Thomas J. Lynch, Dan L. Longo.. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 624p.; 19cm

* Môn loại: 616.99 / H109-I



- Phòng Ngoại văn: AV 3794
161/. Emergent management of trauma / John Bailitz, Faran Bokhari, Tom A. Scaletta, Jeffrey Schaider. - 3rd ed.. - New York : McGraw-Hill, 2011. - 588p.; 19cm

* Tóm tắt: Bao gồm những khái niệm đối với từng trạng thái chấn thương riêng biệt, các bước sơ cứu, kiểm tra và xử lí tức thời trong từng hoàn cảnh nạn nhân bị tổn thương. Các bước kiểm tra cần thiết đối với từng bộ phận trên cơ thể người. Các kiến thức kiểm tra đối với nhóm bệnh nhân đặc biệt: trẻ em, phụ nữ mang thai và người già; Các dạng chấn thương như: bỏng, nhiễm xạ, hoá chất...

* Môn loại: 617.1 / E202M

- Phòng Ngoại văn: AV 3795
162/. SCEMONS, DONNA.. Nurse to nurse: wound care / Donna Scemons, Denise Elston.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 369p.; 16cm

* Môn loại: 617.1 / N521T



- Phòng Ngoại văn: AN 284
163/. ZINNER, MICHAEL J. Maingot's abdominal operations / Michael J. Zinner, Stanley W. Ashley. - 11th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 1309p.; 26cm

* Môn loại: 617.5 / M103A



- Phòng Ngoại văn: AL 9947
164/. Case files: Anesthesiology / Lydia Conlay, Julia Pollock, Mary Ann Vann.... - New York : McGraw-Hill, 2010. - 518p.; 23cm

* Tóm tắt: Trình bày 53 trường hợp thực tế để minh họa cho khái niệm cơ bản trong khoa gây mê, mỗi trường hợp bao gồm một thảo luận đầy đủ, lâm sàng, tài liệu tham khảo, định nghĩa các từ ngữ. Với hệ thống này, bạn sẽ học được trong bối cảnh của bệnh nhân thực sự, chứ không phải chỉ đơn thuần là ghi nhớ sự kiện.

* Môn loại: 617.9 / C109F

- Phòng Ngoại văn: AL 10203

620. KỸ THUẬT:

165/. TUMMALA, RAO R.. Introduction to system-on-package (SOP) : Miniaturization of the entire system / Rao R. Tummala, Madhavan Swaminathan.. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 785 p.; 25 cm

* Môn loại: 621.3 / I-311T

- Phòng Ngoại văn: AL 10002
166/. A magnet's strength. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Môn loại: 621.34 / M103-I



- Phòng Ngoại văn: AN 294-295
167/. BERGERON, BRYAN. Teardowns learn how electronics work by taking them apart / Bryan Bergeron. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 312p.; 21cm

* Môn loại: 621.381 / T200L



- Phòng Ngoại văn: AL 10173
168/. BARR, KEITH. ASIC design in the silicon sandbox : A complete guide to building mixed-signal integrated circuits / Keith Barr. - New Jersey : John Wiley and Sons, 2007. - 390p.; 24cm

* Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức cơ bản về thiết kế các vi mạch tích hợp phức tạp cho các kỹ sư ngành điện tử. Các phương pháp thiết kế mảng mạch tích hợp truyền thống và phức hợp

* Môn loại: 621.3815 / A100S

- Phòng Ngoại văn: AL 10034
169/. CARPENTER, TOM. CWTS certified wireless technology specialist study

guide (exam PW0-070) / Tom Carpenter. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 519p.; 21cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về thế giới mạng không dây, tần số vô tuyến cơ bản, tính năng Wi-Fi và chức năng, các thiết bị mạng không dây, các thiết bị không dây của khách hàng, lập kế hoạch mạng Lan không dây, cài đặt và xử lý sự cố mạng Lan, mô hình tiên tiến mạng LAN không dây ...

* Môn loại: 621.384 / C000W



- Phòng Ngoại văn: AL 10174
170/. SANDHU, HARPRIT SINGH. Programming the Propeller with Spin : A beginner’s guide to parallel processing / Harprit Singh Sandhu. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 352p.; 21cm. - (Tab electronics)

* Môn loại: 629.8 / PR427TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10170
171/. BLANKENSHIP, JOHN. Robot programmer's bonanza / John Blankenship, Samuel Mishal. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 396p.; 22cm

* Môn loại: 629.8 / R400PR



- Phòng Ngoại văn: AL 10028

630. NÔNG NGHIỆP:

172/. Geese on the go. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về sự sống, sinh sản, thói quen của loài Ngỗng

* Môn loại: 636.5 / G201-O



- Phòng Ngoại văn: AN 314-315
640. QUẢN LÝ GIA ĐÌNH VÀ NHÀ CỬA:

173/. DORFMAN, JOSH. The lazy environmentalist on a budget : Save money, save time, save the planet / Josh Dorfman. - New York : Stewart, Tabori & Chang, 2009. - 221p.; 20cm

* Môn loại: 640 / L100E

- Phòng Ngoại văn: AV 3617-3618
650. QUẢN LÝ VÀ CÁC DỊCH VỤ PHỤ TRỢ:

174/. FOSTER, KENNETH D.. ASK and you will succeed : 1001 extraordinary questions to create life-changing results, revised and updated / Kenneth D. Foster. - New York : John Wiley & Sons, 2009. - 242p.; 23cm

* Môn loại: 650.1 / A100S

- Phòng Ngoại văn: AL 10067
175/. Harvard business review on bringing your whole self to work.. - Boston : Harvard Business school press, 2008. - 182p.; 21cm

* Môn loại: 650.1 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3636
176/. Harvard business review on managing your career in tough times. - Boston : Harvard Business school press, 2010. - 174p.; 21cm

* Môn loại: 650.1 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3634
177/. HIRSCH, YALE.. The capitalist spirit : How each and every one of us can make a giant difference in our fast-changing world / Yale Hirsch; foreword by William J. OéNeil.. - New Jersey : Wiley, 2010. - 296p.; 23cm

* Môn loại: 650.1 / C109SP



- Phòng Ngoại văn: AL 10066
178/. WILD, JOHN J.. Fundamental accounting principles / John J. Wild, Ken W Shaw, Barbara Chiappetta. - 19th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 26cm

Vol.1 : Chapters 1-12. - 503p.

* Tóm tắt: Lí thuyết kế toán cơ bản dành cho sinh viên. Lập bản khai tài chính và nguyên lí kế toán. Kế toán trong các hoạt động thương mại. Lí thuyết quản lí tiềm năng. Các loại cam kết nợ ngắn hạn, trung hạn. Phân tích hệ thống tài chính

* Môn loại: 657 / F512A



- Phòng Ngoại văn: AL 10111
179/. EDMONDS, THOMAS P.. Fundamental financial accounting concepts / Thomas P. Edmonds, Frances M. McNair, Phillip R. Olds. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2011. - 773p.; 26cm

* Tóm tắt: Phân tích một số khái niệm về kế toán tài chính như: những yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính; kế toán cho sổ sách lưu; kế toán cho kinh doanh buôn bán; quản lý chi tiêu bằng tiền mặt, kế toán quản lý nợ dài hạn, báo cáo lưu thông tiền tệ...

* Môn loại: 657 / F512F

- Phòng Ngoại văn: AL 10145
180/. WILD, JOHN J.. Principles of financial accounting / John J. Wild, Kermit D. Larson, Barbara Chiappetta. - 18 ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 717p.; 27cm

* Tóm tắt: Phân tích một số nguyên tắc cơ bản trong kế toán tài chính: Kế toán trong kinh doanh, phân tích và ghi chép các giao dịch, điều chỉnh các tài khoản và chuẩn bị báo cáo tài chính, kế toán cho các hoạt động bán hàng, hàng tồn kho và chi phí bán hàng, kế toán hệ thống thông tin, tiền mặt và kiểm soát nội bộ, kế toán cho quan hệ đối tác, phân tích báo cáo tài chính,..

* Môn loại: 657 / PR311-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10131
181/. EVANS, DAVID S.. Catalyst code : The strategies behind the world’s most dynamic companies / David S. Evans, Richard Schmalensee. - Boston : Harvard Business school press, 2007. - 229p.; 24cm

* Môn loại: 658 / C110C



- Phòng Ngoại văn: AL 10072

182/. Harvard business review McKinsey Award winners. - Boston : Harvard Business School Pub., 2009. - 238p.; 21cm. - (Harvard business review paperback series)

* Môn loại: 658 / H109B

- Phòng Ngoại văn: AV 3615
183/. Harvard business review on manufacturing excellence at Toyota.. - Boston : Harvard Business School Press, 2008. - 246p.; 21cm. - (The Harvard business review paperback series)

* Môn loại: 658 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3639
184/. DRUCKER, PETER F.. Managing in a time of great change / Peter F. Drucker. - Boston : Harvard Business Press, 2009. - 310p.; 23cm

* Môn loại: 658 / M105-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10194
185/. MCCLELLAND, DAVID C.. Power is the great motivator / David C. McClelland, David H. Burnham.. - Boston : Harvard Business Press, 2008. - 65p.; 15cm

* Môn loại: 658.001 / P400-I



- Phòng Ngoại văn: AN 289
186/. BERNSTEIN, PETER L.. Capital ideas evolving / Peter L. Bernstein.. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2007. - 282p.; 24cm

* Môn loại: 658.15 / C109-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10074
187/. Harvard business review on managing external risk. - Boston : Harvard Business Press, 2009. - 218p.; 21cm. - (The Harvard business review paperback series)

* Môn loại: 658.15 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3616
188/. Fostering creativity : Expert solutions to everyday challenges. - Boston : Harvard Business Press, 2010. - 80p.; 15cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn làm thế nào để phát huy sức mạnh sáng tạo của công ty, bằng cách tận dụng kinh nghiệm độc đáo và chuyên môn của người lao động. Bạn sẽ tìm hiểu các chiến lược đã được chứng minh để mở khóa các nguồn năng lượng sáng tạo của nhóm bao gồm cách: xác định cơ hội cho các giải pháp sáng tạo, phát triển một môi trường thuận lợi để sáng tạo...

* Môn loại: 658.3 / F434CR

- Phòng Ngoại văn: AN 290
189/. Harvard business review on talent management. - New York : Harvard Business school press, 2008. - 196p.; 19cm

* Môn loại: 658.3 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3624
190/. DELCAMPO, ROBERT G.. Human resource management demystified / Robert G. DelCampo. - New York : McGraw-Hill, 2011. - 224p.; 21cm

* Tóm tắt: Phân tích lý luận và thực tiễn về quản lý nguồn nhân lực; phân tích sự cần thiết cơ bản trong nghiên cứu công việc quản lý nhân lực; phân tích nghề nghiệp, lập kế hoạch về nguồn nhân lực, tuyển chọn và lựa chọn các bộ; đào tạo và phát triển nghề nghiệp; hệ thống lương thưởng, phúc lợi trong nghề nghiệp; môi trường luật pháp và cơ cấu; mối liên quan giữa nghề nghiệp, an toàn và sức khoẻ

* Môn loại: 658.3 / H511R

- Phòng Ngoại văn: AL 10179
191/. Managing performance to maximize results.. - Boston : Harvard Business school press, 2007. - 183p.; 19cm

* Môn loại: 658.3 / M105P



- Phòng Ngoại văn: AV 3632
192/. BENKO, CATHLEEN. Mass career customization : Aligning the workplace with today’s nontraditional workforce / Cathleen Benko, Anne Weisberg.. - Boston : Harvard Business school press, 2007. - 230p.; 24cm

* Môn loại: 658.3 / M109C



- Phòng Ngoại văn: AL 10032
193/. HEYMANN, JODY. Profit at the bottom of the ladder : Creating value by investing in your workforce / Jody Heymann, Magda Barrera. - Boston : Harvard Business Press, 2010. - 268p.; 25cm

* Môn loại: 658.3 / PR428A



- Phòng Ngoại văn: AL 10197
194/. CERTO, SAMUEL C.. Supervision: Concepts and skill-building / Samuel C. Certo. - 6th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 573p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các chức năng của người giám sát công việc : kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng điều khiển.

* Môn loại: 658.3 / S521

- Phòng Ngoại văn: AL 10000
195/. Managing diversity : Expert solutions to everyday challenges. - Boston : Harvard Business Press, 2009. - 105p.; 15cm

* Tóm tắt: Cuốn sách này cho bạn thấy làm thế nào để: tuyển dụng một đội ngũ đa dạng, thay thế nhận thức sai lầm về văn hóa chung với các sự kiện, xử lý các xung đột liên quan đến đa dạng, khai thác các giá trị kinh doanh được tạo ra bởi nhóm nghiên cứu của bạn.

* Môn loại: 658.3008 / M105D

- Phòng Ngoại văn: AN 291
196/. RHODES, DAVID. Accelerating out of the great recession : How to win in a slow-growth economy / David Rhodes, Daniel Stelter. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 202p.; 19cm

* Môn loại: 658.4 / A101-O



- Phòng Ngoại văn: AV 3792
197/. B400R. Boardroom realities : Building leaders across your board / Jay A. Conger. - San Francisco : Jossey-Bass, 2009. - 520p.; 24cm

* Môn loại: 658.4 / B400R



- Phòng Ngoại văn: AL 10052
198/. Harvard business review on business model innovation.. - Boston : Harvard Business school press, 2010. - 207p.; 20cm

* Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3629
199/. Harvard business review on collaborating across silos. - Boston : Harvard Business School Pub., 2009. - 215p.; 21cm. - (A Harvard business review paperback)

* Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3640
200/. Harvard business review on developing high-potential leaders. - Boston : Harvard Business Press, 2009. - 203p.; 20cm. - (The Harvard business review paperback series)

* Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3614
201/. Harvard business review on green business strategy. - Boston : Harvard Business School Pub., 2007. - 213p.; 21cm

* Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3619
202/. Harvard Business review on making smarter decisions.. - Boston : Harvard Business school press, 2007. - 208p.; 21cm

* Môn loại: 658.4 / H109B



: datalibrary -> images
images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương