THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 338.01 Kb.
trang2/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích338.01 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Ngoại văn: AL 9995

340. NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:

60/. JONES, SALLY M.. Principles of taxation for business and investment planning / Sally M. Jones, Shelley C. Rhoades-Catanach. - 2011 ed.. - New York : McGraw-Hill, 2011. - 613p.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về thuế và các nguyên tắc cơ bản về thuế: các loại thuế và các phạm vi sử dụng chúng, các chính sách thuế và việc lập kê hoạch thuế thu nhập, các doanh nghiệp và các vấn đề liên quan đến thuế, kế hoach đầu tư và tài chính cá nhân

* Môn loại: 343.7304 / PR311-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10157
61/. TWOMEY, ROSEMARIE FEUERBACH. Employment law : Going beyond compliance to engagement and empowerment / Rosemarie Feuerbach Twomey. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 378p.; 21cm

* Tóm tắt: Các luật lao động và tuyển dụng cơ bản của Mỹ: Quan hệ giữa người lao động và chủ, các vấn đề pháp lý của việc đình công, hoạt động công đoàn, chăm sóc sức khoẻ người lao động, chống độc quyền, các vấn đề đang nảy sinh ...

* Môn loại: 344.7301 / E202L

- Phòng Ngoại văn: AL 10175
62/. SPAGNOLA, LINDA A.. Contracts for paralegals : Legal principles and practical applications / Linda A. Spagnola. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 300p.; 28cm

* Môn loại: 346.7302 / C430F



- Phòng Ngoại văn: AL 10149
63/. The legal and regulatory environment of business / O. Lee Reed, Peter J. Shedd, Jere W. Morehead, Marisa Anne Pagnattaro. - 15th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 736p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về luật kinh doanh, thương mại và việc quản lí kinh doanh thương mại ở Mỹ. Hệ thống toà án về giải quyết các tranh chấp trong kinh doanh và thương mại. Các kiến thức nền tảng về kinh doanh ở Mỹ. Các quy chế về kinh doanh, vấn đề toàn cầu hoá và luật thương mại quốc tế

* Môn loại: 346.7307 / L201A

- Phòng Ngoại văn: AL 10163
64/. SCUDERI, CONNIE FARRELL.. Introduction to law & paralegal studies / Connie Farrell Scuderi. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 311p.; 28cm

* Môn loại: 349.73 / I-311T



- Phòng Ngoại văn: AL 10100
350. HÀNH CHÍNH CÔNG VÀ KHOA HỌC QUÂN SỰ:

65/. MORILLO, STEPHEN. War in world history : Society, technology, and war from ancient times to the present / Stephen Morillo, Jeremy Black, Paul Lococo. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 26cm

Vol.1 : To 1500. - 301p.

* Môn loại: 355.02 / W109-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10155
66/. MORILLO, STEPHEN. War in world history : Society, technology, and war from ancient times to the present / Stephen Morillo, Jeremy Black, Paul Lococo. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 26cm

Vol.2 : Since 1500. - 303p.

* Môn loại: 355.02 / W109-I

- Phòng Ngoại văn: AL 10156
67/. MANDEL, ROBERT. The meaning of military victory / Robert Mandel. - Colorado : Lynne Rienner Publishers, Inc., 2006. - 189p.; 23cm

* Tóm tắt: Gồm các phần sau : Giới thiệu chiến thắng quân sự và chiến thắng chiến lược, chiến thắng hiện đại trong bối cảnh lịch sử, đạo đức và chiến thắng, quan niệm sai lầm xung quanh chiến thắng, chiến thắng trong cuộc chiến tranh gần đây, những thách thức chiến thắng trong chiến tranh hiện đại, chiến thắng những thách thức đặc biệt trong cuộc chiến tranh độc đáo ...

* Môn loại: 355.4 / M200-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10192-10193
360. CÁC VẤN ĐỀ XÃ HỘI VÀ DỊCH VỤ XÃ HỘI:

68/. JACKSON ROBERT M.. Annual editions : Global issues 08/09 / Robert M. Jackson. - 24th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 187p.; 28cm

* Tóm tắt: Những vấn đề hiện tại và tương lai của toàn cầu là sự cung cấp thực phẩm cho sự tiêu thụ thế giới, sự phát triển của các quốc gia công nghiệp, nguồn tài nguyên thiên nhiên và ảnh hưởng môi trường thế giới.

* Môn loại: 361.1 / A105E



- Phòng Ngoại văn: AL 10097
69/. Harvard business review on managing health care. - Boston : Harvard Business school press, 2007. - 184p.; 20cm

* Môn loại: 362.1 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3622
70/. GOLDBERG, RAYMOND. Taking sides : Clashing views in drugs and society / Raymond Goldberg. - 8th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 471p.; 24cm

* Môn loại: 362.29 / T103S



- Phòng Ngoại văn: AL 10044
71/. JOHLL, MATTHEW E.. Investigating chemistry : A forensic science perspective / Matthew E. Johll. - New York : W.H. Freeman and Company, 2007. - 457p.; 24cm

* Môn loại: 363.25 / I-311CH



- Phòng Ngoại văn: AL 9992
72/. BOHM, ROBERT M.. Introduction to criminal justice / Robert M. Bohm, Keith N. Haley. - 4th ed. update. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 548p.; 29cm

* Tóm tắt: Giới thiệu chung về tội phạm và những tìm hiểu về luật tội phạm ở Mỹ. Lịch sử phát triển và các tổ chức chính trị. Những vấn đề liên quan đến toà án và xét xử. Đưa ra một số sửa chữa về luật tội phạm trong quá khứ và hiện tại cùng một số thách thức trong tương lai

* Môn loại: 364.973 / I-311T

- Phòng Ngoại văn: AL 10150

370. GIÁO DỤC HỌC:

73/. SCHULTZ, FRED. Annual editions: Multicultural education. 2008/2009 / Fred Schultz. - 14th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 221p.; 28cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu những ngữ cảnh chung của xã hội Mỹ trong vấn đề giáo dục văn hoá. Đưa ra chương trình, động lực và nguyên tắc giáo dục văn hoá cho người thầy giáo đồng thời thảo luận tới mối quan hệ giữa giới tính, giai cấp xã hội, chủng tộc và giá trị văn hoá căn bản. Phân tích những động lực nhằm thúc đẩy sự phát triển tư duy ngôn ngữ và định hướng của học sinh trong tương lai

* Môn loại: 370 / A105E



- Phòng Ngoại văn: AL 9979
74/. HEYCK, DENIS LYNN DALY. Schools in the forest : How grassroots education brought political empowerment to the Brazilian Amazon / Denis Lynn Daly Heyck. - Sterling : Kumarian Press, 2010. - 179p.; 23cm

* Môn loại: 370.11 / SCH431-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10198
75/. CUSHNER, KENNETH. Human diversity in education : An integrative approach / Kenneth Cushner, Averil McClelland, Philip Safford. - 6th ed.. - Boston : McGraw- Hill, 2009. - 471p.; 26cm. - (Includes bibliographical references and indexes)

* Môn loại: 370.117 / H511D



- Phòng Ngoại văn: AL 10153-10154
76/. FERRETT, SHARON K.. Peak performance : Success in college and beyond / Sharon K. Ferrett. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 530p.; 28cm

* Tóm tắt: Những hướng dẫn nhằm giúp các sinh viên đạt được các thành tích cao hơn trong quá trình học tập ở trường đại học từ việc xây dựng các kỹ năng cơ bản vững chắc tới việc có những chiến lược và ứng dụng hiệu quả trong học tập, nghiên cứu, và phát triển các kĩ năng sống khoẻ

* Môn loại: 370.15 / P200P

- Phòng Ngoại văn: AL 10093-10094
77/. NELSON, JACK L.. Critical issues in education : Dialogues and dialectics / Jack L. Nelson, Stuart B. Palonsky, Mary Rose McCarthy. - 7th ed.. - New York : Mc Graw Hill, 2010. - 491p.; 24cm

* Tóm tắt: Đánh giá, phê bình về các vấn đề trong giáo dục ở Mỹ như: Các vấn đề về công lý và quyền bình đẳng trong trường học; Những vấn đề trong việc giảng dạy, cung cấp tri thức cho học sinh; cách tổ chức và điều hành, quản lý trường học

* Môn loại: 370.973 / CR314-I

- Phòng Ngoại văn: AL 10200
78/. MUSIAL, DIANN. Foundations of meaningful educational assessment / Diann Musial, Gayla Nieminen, Jay Thomas.... - New York : McGraw - Hill, 2009. - 518p.; 24cm

* Môn loại: 371.2 / F434-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10017
79/. BLACHOWICZ, CAMILLE. Reading comprehension : Strategies for independent learners / Camille Blachowicz, Donna Ogle. - 2nd ed.. - New York : The Guilford Press, 2008. - 304p.; 26cm

* Môn loại: 372.47 / R200C



- Phòng Ngoại văn: AL 10019
80/. LANGAN, JOHN. Ten skills you really need to succeed in college / John Langan. - Boston : McGraw-Hill, 2003. - 217p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu mười kỹ năng cần thiết thực sự để bạn thành công ở trường đại học.

* Môn loại: 378.1 / T203SK

- Phòng Ngoại văn: AL 10148
81/. TIM BOOTH. Happy new year! / Tim Booth. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 394.2 / H109N



- Phòng Ngoại văn: AV 3705-3706

400. NGÔN NGỮ HỌC:

82/. DAVIDSON, M. On sense and direct reference: Readings in the philosophy of language / Matthew Davidson. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 1083p.; 24cm

* Tóm tắt: Đưa ra những lí thuyết ngôn ngữ mới theo Millianism và Fregeanism.

* Môn loại: 401 / O-430S



- Phòng Ngoại văn: AL 10201
83/. All-star 1 / Linda Lee, Stephen Sloan, Grace Tanaka, Shirley Velasco. - New York : McGraw-Hill, 2005. - 190p.; 28cm

* Môn loại: 428 / A103ST



- Phòng Ngoại văn: AL 10114-10115

84/. All-star 2 : Student book with audio highlights / Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan.... - New York : McGraw-Hill, 2005. - 190p.; 28cm

* Môn loại: 428 / A103ST

- Phòng Ngoại văn: AL 10116-10117
85/. All-star 3 : Student book with audio highlights / Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan.... - New York : McGraw-Hill, 2005. - 190p.; 28cm

* Môn loại: 428 / A103ST



- Phòng Ngoại văn: AL 10118
86/. All-star 4 / Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan.... - New York : McGraw-Hill, 2006. - 193p.; 28cm

* Môn loại: 428 / A103ST



- Phòng Ngoại văn: AL 10119
87/. TERRILL, LYNDA. Community experiences : Reading and communication for civics. - New York : McGraw-Hill, 2005. - 96p.; 28cm

* Môn loại: 428 / C429E



- Phòng Ngoại văn: AL 9977
88/. FIRSTEN, RICHARD. Contemporary English : Workbook 2 / Richard Firsten, Gerry Strei. - 2nd ed.. - New York : McGraw-Hill, 2003. - 92p.; 28cm

* Môn loại: 428 / C430E



- Phòng Ngoại văn: AL 9988
89/. BYE, THOMAS. On location: Reading and writing for success in the content areas / Thomas Bye. - New York : McGraw - Hill, 2005. - 28cm

Vol.2. - 224p.

* Môn loại: 428 / O-430L

- Phòng Ngoại văn: AL 10164
90/. BYE, THOMAS. On location: Reading and writing for success in the content areas / Thomas Bye. - New York : McGraw - Hill, 2005. - 28cm

Vol.1. - 208p.

* Môn loại: 428 / O-430L

- Phòng Ngoại văn: AL 9958
91/. BYE, THOMAS. On location: Reading and writing for success in the content areas / Thomas Bye, John Chapman. - New York : McGraw - Hill, 2005. - 28cm

Vol.2. - 224p.

* Môn loại: 428 / O-430L

- Phòng Ngoại văn: AL 9959
92/. Leveled readers : Level A : Teacher's guide. - Columbus : McGraw-Hill, 2008. - 169p.; 28cm

* Môn loại: 428.0071 / L200V



- Phòng Ngoại văn: AL 9954
93/. Leveled readers for fluency : Teacher's guide. Grade 2 - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 97p.; 26cm

* Môn loại: 428.0071 / L200R



- Phòng Ngoại văn: AL 10075-10076
94/. Leveled readers for fluency : Teacher's guide. Grade 3 - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 97p.; 26cm

* Môn loại: 428.0071 / L200R



- Phòng Ngoại văn: AL 10207-10208
95/. Leveled readers for fluency : Teacher's guide. Grade 5 - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 97p.; 26cm

* Môn loại: 428.0071 / L200R



- Phòng Ngoại văn: AL 10078-10079
96/. Leveled readers for fluency : Teacher's guide - Grade 6. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 97p.; 26cm

* Môn loại: 428.0071 / L200R



- Phòng Ngoại văn: AL 10209-10210
97/. All-star 1 : Workbook / Linda Lee, Stephen Sloan, Grace Tanaka.... - New York : McGraw-Hill, 2005. - 153p.; 28cm

* Môn loại: 428.0076 / A103ST



- Phòng Ngoại văn: AL 10120-10121
98/. All-star 2 : Workbook / Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan.... - New York : McGraw-Hill, 2005. - 153p.; 28cm

* Môn loại: 428.0076 / A103ST



- Phòng Ngoại văn: AL 10122-10123

99/. All-star 4 : Workbook / Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan.... - New

York : McGraw-Hill, 2006. - 165p.; 28cm

* Môn loại: 428.0076 / A103ST



- Phòng Ngoại văn: AL 10124
100/. HACKER, DIANA. A writer's reference / Diana Hacker. - 6th ed.. - Boston : Bedford/ST.Martin's, 2009. - 509p.; 22cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn viết một tài liệu từ bố cục một bài viết tới cách chọn từ, diễn đạt câu, câu đúng ngữ pháp, chấm câu, lỗi chính tả; Viết một công trình nghiên cứu, ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh

* Môn loại: 428.2 / A100WR

- Phòng Ngoại văn: AL 10058-10059
101/. HACKER, DIANA. A writer's reference with writing about literature / Diana Hacker. - 6th ed.. - Boston : Bedford/ST.Martin's, 2009. - 509p.; 22cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn viết một tài liệu từ bố cục một bài viết tới cách chọn từ, diễn đạt câu, câu đúng ngữ pháp, chấm câu, lỗi chính tả; Viết một công trình nghiên cứu, ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh

* Môn loại: 428.2 / A100WR

- Phòng Ngoại văn: AL 10057
102/. HACKER, DIANA. A writer's reference with writing in the disciplines / Diana Hacker. - 6th ed.. - Boston : Bedford/ST.Martin's, 2009. - 509p.; 22cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn viết một tài liệu từ bố cục một bài viết tới cách chọn từ, diễn đạt câu, câu đúng ngữ pháp, chấm câu, lỗi chính tả; Viết một công trình nghiên cứu, ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh

* Môn loại: 428.2 / A100WR

- Phòng Ngoại văn: AL 10056
103/. LANGAN, JOHN. English essentials : What every college student needs to know about grammar, punctuation, and usage / John Langan, Beth Johnson. - 2nd ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 360p.; 28cm. - (The Langan series)

* Môn loại: 428.2 / E204E



- Phòng Ngoại văn: AL 10161
104/. LUNSFORD, ANDREA A.. The St. Martinés handbook / Andrea A. Lunsford. - 6th ed.. - New York : Bedford/St. Martins, 2009. - 942p.; 24cm

* Môn loại: 428.2 / M109H



- Phòng Ngoại văn: AL 10060
105/. DAIEK, DEBORAH B.. Critical reading for college and beyond / Deborah B. Daiek Nancy M. Anter. - Boston : McGraw-Hill, 2004. - 510p.; 25cm

* Môn loại: 428.4 / CR314R



- Phòng Ngoại văn: AL 10014

106/. CORTINA, JOE. New worlds : An introduction to college reading / Joe Cortina, Janet Elder. - 3rd ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 661p.; 23cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các phương pháp đọc & học tập trong trường đại học, cao đẳng, phát triển vốn từ vựng ở cấp độ đại học. Các kĩ năng tổng thể khi đọc các sách giáo khoa đại học, cách đọc & suy ngẫm một cách tích cực , phương pháp & áp dụng các kĩ năng này vào việc học tập, nghiên cứu

* Môn loại: 428.4 / N207W



- Phòng Ngoại văn: AL 10182
107/. Kaleidoscope : Level C. - Columbus : McGraw-Hill, 2008. - 229p.; 25cm

* Môn loại: 428.6 / K103



- Phòng Ngoại văn: AL 10186
108/. Kaleidoscope : Level G. - Columbus : McGraw-Hill, 2008. - 260p.; 25cm

* Môn loại: 428.6 / K103



- Phòng Ngoại văn: AL 10187-10188
500. KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ TOÁN HỌC:

109/. KRAUSKOPF, KONRAD B.. The physical universe / Konrad B. Krauskopf, Arthur Beiser. - 13th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 754p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những nghiên cứu về các hiện tượng vật lí trong vũ trụ như: Sự vận động của vũ trụ, năng lượng, vật chất và nhiệt, điện năng và từ trường, sóng, năng lượng hạt nhân và nguyên tử, luật tuần hoàn...

* Môn loại: 500.2 / PH600U



- Phòng Ngoại văn: AL 10167
110/. BENNETT, ALBERT B.. Mathematics for elementary teachers : A conceptual approach / Albert B. Bennett, L. Ted Nelson. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 804p.; 26cm

* Môn loại: 510 / M110F



- Phòng Ngoại văn: AL 9996
111/. Real math / Stephen S. Willouughby, Carl Bereiter, Peter Hilton.... - Ohio : McGraw - Hill, 2009. - 626p.; 26cm

* Tóm tắt: Sách hướng dẫn học sinh các phương pháp học toán qua các bài toán số, cộng trừ, sử dụng thập phân và phân số, nhân chia

* Môn loại: 510 / R200M

- Phòng Ngoại văn: AL 9974
112/. Real math / Stephen S. Willouughby, Carl Bereiter, Peter Hilton.... - Ohio : McGraw - Hill, 2009. - 656p.; 26cm

* Tóm tắt: Sách hướng dẫn học sinh các phương pháp học toán qua các bài toán số, cộng trừ, sử dụng thập phân và phân số, nhân chia

* Môn loại: 510 / R200M

- Phòng Ngoại văn: AL 9975
113/. BENNETT, ALBERT B.. Mathematics for elementary teachers : An conceptual approach / Albert B. Bennett, Laurie J. Burton, L. Ted Nelson. - 8th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 808p.; 26cm

* Môn loại: 510.71 / M110F



- Phòng Ngoại văn: AL 10141
114/. BENNETT, ALBERT B.. Mathematics for elementary teachers : An activity approach / Albert B. Bennett, Laurie J. Burton, L. Ted Nelson. - 8th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 355p.; 26cm

* Môn loại: 510.71 / M110F



- Phòng Ngoại văn: AL 10104-10105
115/. Pinpoint math : Level G : Teacher's guide - Vol. I-VI. - Chicago : McGraw-Hill, 2009. - 408p.; 26cm

* Môn loại: 510.71 / P311M



- Phòng Ngoại văn: AL 10106
116/. BARATTO, STEFAN. Elementary & intermediate algebra : A unified approach / Stefan Baratto, Barry Bergman. - 3rd ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 1243p.; 28cm. - (The Streeter/Hutchison Series in Mathematics)

* Môn loại: 512.9 / E200A



- Phòng Ngoại văn: AL 9980
117/. HOFFMANN, LAURENCE D.. Applied calculus for business, economics, and the social and life sciences / Laurence D. Hoffmann, Gerald L. Bradley. - 10th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 1051p.; 27cm

* Tóm tắt: Những hướng dẫn về các phép tính toán học được ứng dụng trong các ngành thương mại, kinh tế, xã hội và khoa học đời sống như: Đạo hàm, hàm số mũ, logarit, phép vi phân, đồ thị... cùng một số ví dụ và bài toán minh hoạ.

* Môn loại: 515 / A109C

- Phòng Ngoại văn: AL 10159
118/. SMITH, ROBERT T.. Calculus / Robert T. Smith, Roland B. Minton. - 3rd ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 1253p.; 27cm

* Môn loại: 515 / C103



- Phòng Ngoại văn: AL 10158
119/. NOLAN, SUSAN A.. Essentials of statistics for the behavioral sciences / Susan A. Nolan, Thomas E. Heinzen. - New York : Worth Publishers, 2011. - 440p.; 28cm

* Môn loại: 519.5 / E206-O



- Phòng Ngoại văn: AL 9989
120/. LIND, DOUGLAS A.. Statistical techniques in business & economics / Douglas A. Lind, William G. Marchal, Samuel A. Wathen. - 13th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 859p.; 27cm

* Tóm tắt: Khái niệm chung về thống kê. Nghiên cứu một số vấn đề trong toán học thống kê: mô tả cơ sở dữ liệu, khái niệm xác suất, phân bổ xác suất rời rạc và tiếp tục; Những phân tích về sự dao động, hồi quy tuyến tính và sự tương quan, các phương pháp tính tham số,...

* Môn loại: 519.5 / ST110T

- Phòng Ngoại văn: AL 9972
121/. TISDALE, MICHAEL. Our moon / Michael Tisdale. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 523.1 / O-434M



- Phòng Ngoại văn: AV 3691-3692
122/. FITIPALDI, FEDERICO ANTONIO. Saturn / Federico Antonio Fitipaldi. - New York : McGraw - Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Môn loại: 523.1 / S110



- Phòng Ngoại văn: AV 3693-3694
123/. HALPERN, PAUL. Collider: the search for the worldés smallest particles / Paul Halpern.. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2009. - 259p.; 24cm

* Môn loại: 539.7 / C428TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10065
124/. SMITH, J. G.. Organic chemistry / Janice Gorzynski Smith. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 1175p.; 28cm

* Tóm tắt: Tìm hiểu những vấn đề về hoá hữu cơ: giới thiệu phân tử hữu cơ và các nhóm hình thành, hoá học lập thể, tìm hiểu về các phản ứng hữu cơ, và các phản ứng khử, phản ứng gốc, benzen và hợp chất thơm, lipid, cacbonhydrate,..

* Môn loại: 547 / O-434CH

- Phòng Ngoại văn: AL 9960
125/. Tracking snow. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu đặc điểm một số cơn mưa tuyết ở một vài thành phố của nước Mỹ như: Los Angeles, Dallas, Indianapolis, Chicago, Texas...

* Môn loại: 551.57 / TR101SN

- Phòng Ngoại văn: AN 298-299
126/. SCANTLAND, PEG. Creating with clay / Peg Scantland. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về công dụng của đất sét, hướng dẫn bạn có thể sử dụng đất sét và trí tưởng tượng của mình để làm tất cả mọi thứ.

* Môn loại: 553.6 / CR200W

- Phòng Ngoại văn: AV 3852-3853
127/. Fossils over time. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về sự sống, kích thước của một số loài khủng long bị hoá thạch theo thời gian như: khủng long Brachiosaurus, khủng long Stregosaurus, Triceratops, Tyrannosaurus rex...

* Môn loại: 567.9 / F434-O

- Phòng Ngoại văn: AN 304-305
128/. ANGELONI, ELVIO. Annual editions: Physical anthropology. 09/10 / Elvio Angeloni. - 18th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 213p.; 28cm

* Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về sự tiến hoá của con người, sự phát triển của động vật linh trưởng cho tới sự phát triển của loài người ngày nay. Các vấn đề trong xã hội như cuộc sống tình dục của con người, sự tiến hoá sau này của con người, màu da, chủng tộc và những nghiên cứu về cuộc sống của loài người trong quá khứ

* Môn loại: 573 / A105E

- Phòng Ngoại văn: AL 9978
129/. Introduction to genetic analysis / Anthony J.F. Griffiths, Susan R. Wessler, Richard C. Lewontin.... - 9th ed.. - New York : W.H. Freeman and Company, 2008. - 838p.; 29cm

* Tóm tắt: Phân tích một số nguyên tắc cơ bản của di truyền học: thuyết di truyền của Menden. Cấu trúc phân tử DNA và RNA. Quy tắc gen trong vi khuẩn và vật ăn vi khuẩn. Cấu trúc và chức năng bộ gen. Nhiễm sắc thể và cấu trúc tế bào...

* Môn loại: 576.5 / I-311T

- Phòng Ngoại văn: AL 9952
130/. Life cycles. - Columbus : McGraw-Hill, 2013. - 16p.; 14cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về vòng đời cuộc sống của một số loài động vật như: bướm, ếch, chuột...

* Môn loại: 590 / L309C

- Phòng Ngoại văn: AN 292-293
131/. RHYMER, JOYCE. The great barrier reef / Joyce Rhymer. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về các rạn san hô tuyệt vời, nó cũng là một trong những hệ sinh thái sinh động và quan trọng nhất trên trái đất

* Môn loại: 593.6 / GR200B

- Phòng Ngoại văn: AV 3880-3881
132/. ZHENG, JIA. Amazing ants / Jia Zheng. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về sự sống, sinh sản, thói quen của loài kiến.

* Môn loại: 595.79 / A104A

- Phòng Ngoại văn: AV 3850-3851
133/. KARDONG, KENNETH V.. Vertebrates: Comparative anatomy, function, evolution / Kenneth V. Kardong. - 5th ed.. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 779p.; 27cm

* Môn loại: 596 / V206C



- Phòng Ngoại văn: AL 10128
134/. FERGUSON, JARED. Hummingbirds / Jared Ferguson. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về sự sống, sinh sản, thói quen của loài chim ruồi.

* Môn loại: 598.7 / H511


: datalibrary -> images
images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương