THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 129.51 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích129.51 Kb.

THƯ MỤC SÁCH QUỸ CHÂU Á – NĂM 2015 Phòng Nghiệp vụ - Thư viện Tp. Cần Thơ




000. TIN HỌC, THÔNG TIN & TÁC PHẨM TỔNG QUÁT:

1/. TARAPOREVALA, ARNAVAZ P.. Visualizing calculus by way of Maple : An emphasis on problem solving / Arnavaz Taraporevala, Nadia Benakli, Satyanand Singh. - New York : McGraw - Hill, 2012. - Viii, 575p. : Minh hoạ; 24cm



Tóm tắt: Maple là một gói phần mềm toán học thương mại phục vụ cho nhiều mục đích. Người dùng có thể nhập biểu thức toán học theo các ký hiệu toán học truyền thống. Có thể dễ dàng tạo ra những giao diện người dùng tùy chọn. Maple hỗ trợ cho cả tính toán số và tính toán hình thức, cũng như hiển thị. Nhiều phép tính số học được thực hiện dựa trên các chương trình con NAG đã được mở rộng để cho phép độ chính xác ngẫu nhiên lớn.

+ Môn loại: 005.101 / V313C



- Phòng Ngoại văn: AL 10358
2/. O’LEARY, TIMOTHY J.. Microsoft PowerPoint 2010 : A case approach / Timothy J. O’Leary, Linda I. O’Leary. - Complete ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xii, 494p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Tổng quan về powerpoint 2010; hướng dẫn thiết lập một trình chiếu đơn giản trên powerpoint 2010; làm việc với văn bản trong slide; hướng dẫn làm việc với đồ thị, các sơ đồ tổ chức, các hiệu ứng trong slide của powerpoint 2010..

+ Môn loại: 005.5 / M302P



- Phòng Ngoại văn: AL 10334-10335
3/. O''LEARY, TIMOTHY J.. Microsoft Word 2010 : A case approach / Timothy J. O''Leary, Linda I.O''Leary. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 368p.; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức cơ bản về Word 2010 như vệc tạo và chỉnh sửa tài liệu, sửa đổi và tinh chỉnh một tài liệu, tạo ra các báo cáo và bảng....

+ Môn loại: 005.52 / M302W



- Phòng Ngoại văn: AL 10332-10333
4/. O’LEARY, TIMOTHY J.. Microsoft Excel 2010 : A case approach / Timothy J. O’Leary, Linda I. O’Leary. - Introductory ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - X, 387p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Khái quát về Microsoft Excel 2010. Khám phá chức năng của Excel 2010. Chỉnh sửa dữ liệu sắp xếp và lọc dữ liệu, các lệnh - cú pháp lệnh trong Excel 2010..

+ Môn loại: 005.5 / M302E



- Phòng Ngoại văn: AL 10338-10339
5/. STEWART, KATHLEEN. Microsoft Office Excel 2010 : A lesson approach, complete / Kathleen Stewart. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 775p.; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức cơ bản về Excel 2010 như phát triển kỹ năng chỉnh sửa và định dạng, dữ liệu chỉnh sửa trong một worksheet, cách tạo cột tạo dòng, cách lưu file trong Excel...Ngoài ra còn giới thiệu một số bài tập thực hành trong Excel..

+ Môn loại: 005.54 / M302-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10331
6/. O’LEARY, TIMOTHY J.. Microsoft Access 2010 = Microsoft Office 2010: Access : A case approach / Timothy J. O’Leary, Linda O’Leary. - Complete ed.. - New York : Career Education, 2011. - Xii, 563p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Trình bày các khái niệm về cơ sở dữ liệu, xây dựng ứng dụng cơ sở dữ liệu, cơ chế tự động của Access, table - phần tử cơ bản, cơ bản về biểu mẫu, giới thiệu về câu truy vấn, cơ bản về lập báo cáo, nhập môn macro, cải tiến bảng dữ liệu. Hướng dẫn thao tác dữ liệu bằng query và xây dựng giao diện người dùng bằng form; tạo và sửa các module report, form, class bằng lập trình..

+ Môn loại: 005.74 / M302A



- Phòng Ngoại văn: AL 10336-10337
7/. JUAREZ, JON.. Microsoft Office Access 2010 : A lesson approach, complete / Jon Juarez, John Carter.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 609p.; 28cm

Tóm tắt: Hướng dẫn cách sử dụng Microsoft Office Access 2010 như xác định cấu trúc cơ sở dữ liệu cơ bản, xác định các thành phần truy cập, cách quản lý tập tin truy cập....

+ Môn loại: 005.75 / M302-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10329-10330

100. TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC:

8/. LAWHEAD, WILLIAM F.. The philosophical journey : An interactive approach / William F. Lawhead.. - 5th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2011. - 664p.; 26cm



Tóm tắt: Nghiên cứu về lịch sử triết học. Giới thiệu chung về triết học. Phân tích các vấn đề : chủ đề chính của triết học như tri thức và tri thức luận , thế giới hiện thực, tôn giáo, chúa trời, các giá trị đạo đức và về những nghiên cứu về xã hội. Giới thiệu các nhà triết học cùng các quan điểm của họ.

+ Môn loại: 100 / PH309J



- Phòng Ngoại văn: AL 10374
9/. The truth about the World : Basic readings in philosophy / Biên tập: James Rachels, Stuart Rachels. - 3rd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 329p.; 21cm

Tóm tắt: Gồm những bài đọc về những vấn đề cơ bản của triết học như: Thần thánh, trí tuệ, quyền tự do, tri thức và đạo đức học..

+ Môn loại: 100 / TR522A



- Phòng Ngoại văn: AV 3963
10/. FELDMAN, ROBERT S.. Essentials of understanding psychology / Robert S. Feldman. - 9th ed. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 555p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu về tâm lý học. Khoa học thần kinh và hành vi. Cảm giác và sự nhận thức. Ý thức, sự học tập, trí nhớ, suy nghĩ, ngôn ngữ và trí thôngminh. Sự phát triển và nhân cách. Tâm lí học sức khoẻ. Những rối loạn về tâm lý và cách điều trị. Tâm lý học xã hội..

+ Môn loại: 150 / E206-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10351
11/. DESPELDER, LYNNE ANN. The last dance : Encountering death and dying / Lynne Ann DeSpelder, Albert Lee Strickland. - 9th ed.. - New York : McGraw - Hill Higher Education, 2011. - Xxvi, 677p. : Minh hoạ; 25cm

Tóm tắt: Phân tích về cái chết xét về mặt tâm lí học và xã hội học; Những thay đổi trong cơ thể, những yếu tố ảnh hưởng của gia đình, những ảnh hưởng của xã hội, văn hoá, lịch sử... đối với người đã khuất; Các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ đối với người bệnh, cách thức mai táng; Luật pháp đối với những người chết khi con cái còn nhỏ, chết do tự tử,... và một số mặt tâm lí đời sống của người chết ở thế giới bên kia..

+ Môn loại: 155.9 / L109D



- Phòng Ngoại văn: AL 10405
12/. RUGGIERO, VINCENT RYAN. Thinking critically about ethical issues / Vincent Ryan Ruggiero. - 8th ed.. - Dubuque, I. A. : McGraw - Hill, 2011. - Xiii, 208p.; 23cm

Tóm tắt: Phân tích, phê bình, thảo luận những phạm trù cơ bản của đạo đức như: các vai trò của đạo đức, các giá trị đạo đức trong những hành vi, nhận thức của con người; những thảo luận về giá trị và thước đo đạo đức; vấn đề đạo đức trong các ngành nghề khác nhau..

+ Môn loại: 170 / TH311CR



- Phòng Ngoại văn: AL 10413-10414
13/. PENCE, GREGORY E.. Medical ethics : Accounts of ground-breaking cases / Gregory E. Pence. - 6th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xxi, 353p.; 24cm

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những cơ sở lý thuyết làm nền tảng để bạn xây dựng đạo đức nghề nghiệp trong ngành y, sách còn nói về những chính sách hợp pháp được quy định trong việc chăm sóc sức khoẻ cho bệnh nhân và nêu lên những vấn đề thường gặp trong việc chăm sóc sức khoẻ cộng đồng..

+ Môn loại: 174.2 / M201E



- Phòng Ngoại văn: AL 10425-10426

300. KHOA HỌC XÃ HỘI:

14/. KOTTAK, CONRAD PHILLIP. Anthropology : Appreciating human diversity / Conrad Phillip Kottak. - 15th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - 624p. : Minh hoạ; 28cm



Tóm tắt: Giới thiệu sơ lược các khái niệm và ứng dụng của nhân loại học. Khảo cổ học và lịch sử nhân loại học (sự tiến hoá của loài người qua các thời kỳ). Nghiên cứu về sự đa dạng văn hoá con người.

+ Môn loại: 301 / A105A



- Phòng Ngoại văn: AL 10359
15/. SCHAEFER, RICHARD T.. Sociology : A brief introduction / Richard T. Schaefer. - 10th ed.. - Dubuque, I. A. : McGraw - Hill, 2013. - Xxv, 470p. : Minh hoạ

(hình ảnh, biểu đồ); 28cm



Tóm tắt: Tìm hiểu về xã hội học, nghiên cứu xã hội, Văn hóa và quá trình cuộc sống, sự tương tác xã hội, các nhóm, và cơ cấu xã hội, sách nói về các phương tiện truyền thông đại chúng, sự lạc lối và sự kiểm soát xã hội, phân tầng xã hội ở các bang, Bất bình đẳng toàn cầu, phân biệt chủng tộc , phân tầng theo giới, gia đình và các mối quan hệ thân mật, sự kì thị tôn giáo và giáo dục. Nêu lên các chính sách của chính phủ và nền kinh tế, sức khoẻ và môi trường cũng như những thay đổi xã hội trong cộng đồng toàn cầu..

+ Môn loại: 301 / S419



- Phòng Ngoại văn: AL 10344-10345
16/. Women’s voices, feminist visions : Classic and contemporary readings / Biên tập: Susan M. Shaw & Janet Lee. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - Xviii, 677p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Đề cập đến vai trò, địa vị xã hội của phụ nữ trong quá khứ và hiện tại. phân tích một số vấn đề về cuộc sống, giới tính, quan hệ xã hội, sức khoẻ,... cũng như sự bình quyền của phụ nữ.

+ Môn loại: 305.42 / W429-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10387-10388
17/. KIRK, GWYN. Women''s lives : Multicultural perpectives / Gwyn Kirk, Margo Okazawa - Rey. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 636p.; 24cm

Tóm tắt: Nghiên cứu vai trò của phụ nữ Mỹ trong điều kiện kinh tế và xã hội hiện nay: Tìm hiểu về cơ thể, giới tính, sức khoẻ và những hoạt động chống lại bạo lực đối với phụ nữ; các mối quan hệ trong gia đình ngoài xã hội, công việc, lương,.. những vấn đề về an ninh, xã hội và sự bình đẳng.

+ Môn loại: 305.420973 / W429-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10385-10386
18/. DEGENOVA, MARY KAY. Intimate relationships, marriages, and famillies / Mary Kay DeGenova, Nick Stinnett, Nancy Stinnett. - 8th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2011. - 463p.; 24cm

Tóm tắt: Đưa ra các khái niệm & kiến thức về quan hệ riêng tư, hôn nhân & gia đình trong thế kỉ 21. Nền tảng gia đình & sự ảnh hưởng lên mỗi người, sự khác biệt về văn hoá & đạo đức ở các gia đình, sự lựa chọn & thay đổi trong quan hệ riêng tư, tình yêu giới tính.

+ Môn loại: 306.8 / I-311R



- Phòng Ngoại văn: AL 10382
19/. ALLEN, MAX. Ideas that matter : The worlds of Jane Jacobs / Max Allen. - New York : Island Press, 2011. - 213p.; 20x24cm

+ Môn loại: 307.76 / I-302TH



- Phòng Ngoại văn: AV 3968
20/. Sustainability in America’s cities : Creating the green metropolis / Biên tập: Matthew I. Slavin. - Washington, D. C. : Island Press, 2011. - Xvi, 285p. : Minh hoạ; 26cm

Tóm tắt: Chia sẻ kinh nghiệm dựa trên nghiên cứu các trường hợp đa ngành về chính sách phát triển bền vững, quy hoạch đô thị, và những hành động thực tế trong cộng đồng. Sách giúp cho tất cả những người thiết kế và những người thực hiện các sáng kiến phát triển bền vững một cái nhìn sâu sắc về việc hoạch định chính sách trong các lĩnh vực đã được thành phố thông qua như tái tạo năng lượng và sử dụng năng lượng hiệu quả, biến đổi khí hậu, xây dựng xanh, sạch, công nghệ cao và việc làm xanh, giao thông vận tải và cơ sở hạ tầng, lâm nghiệp đô thị và sản xuất lương thực bền vững..

+ Môn loại: 307.760973 / S521-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10401-10402

330. KINH TẾ HỌC:

21/. MCCONNELL, CAMPBELL R.. Economics : Principles, problems, and policies / Campbell R. McConnell, Stanley L. Brue, Sean M. Flynn. - 19th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2012. - 801p.; 26cm



Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức cơ bản về kinh tế học và kinh tế; các khái niệm về kinh tế vĩ mô và các mối quan hệ kinh tế ; các mô hình kinh tế vĩ mô và chính sách tài chính; các kiến thức về tiền tệ, ngân hàng và chính sách tiền tệ; một số vấn đề tranh cãi xung quanh thuyết và chính sách kinh tế vĩ mô; kinh tế học vĩ mô của các thị trường sản phẩm và thị trường tài nguyên; kinh tế vi mô của chính phủ; chính sách kinh tế vi mô và các vấn đề chính sách kinh tế vi mô; kinh tế học quốc tế và kinh tế thế giới.

+ Môn loại: 330 / E201



- Phòng Ngoại văn: AL 10376
22/. KHANNA, TARUN. Billions of entrepreneurs : How China and India are reshaping their futures and yours / Tarun Khanna. - Boston : Harvard Business Review Press, 2011. - Xi, 353p.; 21cm

Tóm tắt: Đưa ra sự so sánh khách quan và sâu sắc giữa Trung Quốc và Ấn Độ. Cuốn sách này trộn lẫn những câu chuyện được nghiên cứu kỹ từ các doanh nhân Trung Quốc và Ấn Độ về phương hướng kinh doanh, họ đã làm như thế nào để công ty họ thành công và đất nước họ lớn mạnh trên thế giới, và cuối cùng họ đã tạo ra sự thay đổi về mô hình kinh doanh, và mang đến hy vọng cho vô số người trên toàn cầu sự thành công hơn trong kinh doanh..

+ Môn loại: 330.951 / B309-O



- Phòng Ngoại văn: AV 3960
23/. HEWLETT, SYLVIA ANN. Winning the war for talent in emerging markets : Why women are the solution / Sylvia Ann Hewlett, Ripa Rashid. - Boston : Harvard Business Review Press, 2011. - Ix, 275p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Cuộc chiến nhân tài đang nóng lên ở các thị trường mới nổi và nếu thiếu đi những bộ não thông minh thì các công ty đa quốc gia sẽ không thể thành công trên chính thị trường đó. Cuốn sách được viết dựa trên những nghiên cứu từ những công ty khác nhau như Google, Infosys, Goldman Sachs, and Siemens..

+ Môn loại: 331.409172 / W311TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10409-10410
24/. CORNETT, MARCIA MILLON. Finance : Applications & theory / Marcia Millon Cornett, Troy A. Adair Jr., John Nofsinger. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill/Irwin, 2011. - Xxxiv, 702p. : Minh hoạ; 31cm

Tóm tắt: Sách tổng hợp về tài chính chính, đặc biệt xoáy sâu vào khía cạnh phân tích tài chính đối với doanh nghiệp, phân tích tốc độ lưu chuyển của đồng tiền, giải quyết vốn lưu động và quản lý tài sản ngắn hạn và nợ phải trả, tính toán mức độ rủi ro cho doanh nghiệp khi thâm hụt vốn ngân sách, xem xét các khía cạnh quốc tế của tài chính doanh nghiệp, quản lí tài chính khi doanh nghiệp bị mua bán hay sáp nhập.

+ Môn loại: 332 / F311



- Phòng Ngoại văn: AL 10352
25/. KAPOOR, JACK R.. Personal finance / Jack R. Kapoor, Les R. Dlabay, Robert J. Hughes. - 10th ed.. - New York : McGraw - Hill/Irwin, 2012. - Xxxvi, 666p. : Minh hoạ; 29cm

Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức cơ bản về tài chính cá nhân từ việc lập kế hoạch tài chính cá nhân tới các công việc thực hiện cho kế hoạch tài chính. Các kĩ năng về làm việc với ngân hàng và vấn đề tín dụng. Vấn đề đầu tư và quản lí nguồn tài chính của bạn.

+ Môn loại: 332.024 / P206F



- Phòng Ngoại văn: AL 10340
26/. JORDAN, WILLIAM R.. Making nature whole : A history of ecological restoration / William R. Jordan III, George M. Lubick. - Washington, D. C. : Island Press, 2011. - Xiv, 256p.; 24cm. - (The science and practice of ecological restoration)

Tóm tắt: Trình bày lịch sử của lĩnh vực bảo tồn hệ sinh thái vì nó đã phát triển trên 3 thập kỉ. Cuốn sách này tìm hiểu sự phát triển của lĩnh vực bảo tồn và tầm quan trọng của nó đến việc quản lí môi trường cũng như sự biến động lớn hơn của môi trường và sự hiểu biết của chúng ta về thế giới..

+ Môn loại: 333.71 / M103N



- Phòng Ngoại văn: AL 10424
27/. The TDR handbook : Designing and implementing successful transfer of development rights programs / Arthur C. Nelson, Rich Pruetz, Doug Woodruff.... - Washington, D. C. : Island Press, 2012. - 313p.; 26cm

Tóm tắt: Cẩm nang TDR là hướng dẫn toàn diện đầu tiên của các chương trình chuyển quyền phát triển đất bao gồm hướng dẫn luật, pháp lệnh, mô hình, đề xuất để quản lý chương trình, và so sánh với các chương trình bảo quản khác..

+ Môn loại: 333.73 / T000D



- Phòng Ngoại văn: AL 10368
28/. CABIN, ROBERT J.. Intelligent tinkering : Bridging the gap between science

and practice / Robert J. Cabin. - Washington, D. C. : Island Press, 2011. - Xv, 216p. : Minh hoạ (bản đồ); 24cm. - (The science and practice of ecological restoration)



Tóm tắt: Tác giả đã đưa ra nguyên tắc vừa nghiên cứu khoa học vừa thực hành ứng dụng vào thực tế cho việc bảo tồn hệ sinh thái, như vậy chúng ta mới có thể rút kinh nghiệm và hạn chế sơ sót khi thực nghiệm được, và cũng tạo được sự đáng tin cho kết quả nghiên cứu khoa học. Vấn đề mà Cabin chia sẻ trong sách được ông gọi là "sự mày mò thông minh"..

+ Môn loại: 333.73 / I-311T



- Phòng Ngoại văn: AV 3958-3959
29/. Beyond naturalness : Rethinking park and wilderness stewardship in an era of rapid change / Biên tập: David N. Cole and Laurie Yung. - Washington, D. C. : Island Press, 2010. - Xiii, 287p. : Minh hoạ; 23cm

Tóm tắt: Phần 1 đánh giá sự thay đổi của công viên và những khu vực hoang dã, trình bày cách thay đổi chính sách cũng như cách thực hiện, đây là một thách thức của việc quản lí các sự vật sự việc ngoài tự nhiên. Phần 2 hướng đến chỉ dẫn khu vực được bảo tồn. Phần 3 đưa ra những chính sách quản lí cho những thay mới về việc bảo vệ bảo tồn khu vực hoang dã..

+ Môn loại: 333.78 / B207P



- Phòng Ngoại văn: AL 10411
30/. BOWER, JOSEPH L.. Capitalism at risk : Rethinking the role of business / Joseph L. Bower, Herman B. Leonard, Lynn S. Paine. - Boston : Harvard Business Review Press, 2011. - Ix, 254p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Xác định 10 mối nguy hiểm hệ thống thị trường toàn cầu, cung cấp những ví dụ của các công ty đang phát triển và mô tả chiến lược phát triển của công ty như thế nào để cải tiến hơn tại cộng đồng, quốc gia, cấp quốc tế..

+ Môn loại: 338 / C109A



- Phòng Ngoại văn: AL 10412
31/. NOTHHAFT, HENRY R.. Great again : Revitalizing America’s entrepreneurial leadership / Henry R. Nothhaft, David Kline. - Boston : Harvard Business Press, 2011. - Xxvii, 193p.; 24cm

Tóm tắt: Các công cụ hỗ trợ đổi mới và mang đến sự thịnh vượng cho nền kinh tế Mỹ kể từ Thế chiến II là không đe dọa đến cách chúng ta làm việc và sinh sống. Trong cuốn sách này giúp chúng ta hiểu trọng tâm của trách nhiệm cộng đồng cho sự đổi mới và cho thấy cách một vài sự đổi mới thực tế có thể có được nền kinh tế của Mỹ tăng lên một buớc tiến mới thêm một lần nữa..

+ Môn loại: 338.0973 / GR200A



- Phòng Ngoại văn: AL 10406
32/. KUMAR, NIRMALYA. India inside : The emerging innovation challenge to the West / Nirmalya Kumar, Phanish Puranam. - Boston : Harvard Business Review Press, 2012. - Xv, 177p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Với cuốn sách này, tác giả cho rằng sự độc quyền về đổi mới từ lâu ở các nước phương Tây thì hơn hẳn và khẳng định các quốc gia cần phải có cái nhìn cận cảnh về phía Đông với các cuộc cách mạng tiềm ẩn về đổi mới được thực hiện bằng cách nào. Bên cạnh đó, đưa ra những dự báo cho các nhà tư tưởng và các công ty ở các nước phát triển, cũng như các nhà hoạch định chính sách ở Ấn Độ - Book Jacket cảnh tỉnh trong khi thực hiện đổi mới mọi khía cạnh ở quốc gia hay tổ chức mình..

+ Môn loại: 338.0954 / I-311-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10408
33/. Shifting baselines : The past and the future of ocean fisheries / Biên tập: Jeremy B.C. Jackson, Karen E. Alexander, and Enric Sala. - Washington, D. C. : Island Press, 2011. - 296p. : Minh hoạ; 23cm

Tóm tắt: Sách chỉ ra những gợi ý thực tế của một ý tưởng đột phá: chúng ta phải hiểu các đại dương của quá khứ để bảo vệ các đại dương của tương lai. Cuốn sách tập hợp kiến thức từ các ngành khác nhau để vẽ một bức tranh thực tế hơn về nghề cá trong quá khứ. Các tác giả sử dụng các nghiên cứu về nghề cá tuyết và kết nối sự phân bố giữa cá mòi và cá cơm, những thứ khác nhằm giải thích các phương pháp khác nhau xu hướng nghiên cứu lịch sử và những mối quan hệ phức tạp giữa các loài cá. Chương tiếp theo cung cấp các khuyến nghị về cả hai phương pháp nghiên cứu cụ thể và quản lý hiệu quả..

+ Môn loại: 338.3 / SH302B



- Phòng Ngoại văn: AL 10419-10420
34/. FRANK, ROBERT H.. Principles of microeconomics / Robert H. Frank, Ben S. Bernanke; with special contribution by Louis D. Johnston. - Brief 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill/Irwin, 2011. - Xxxi, 304p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu ngắn gọn mạch lạc cốt lõi các nguyên tắc về kinh tế vi mô, và củng cố các nguyên lí này bằng cách minh họa và áp dụng trong từng bối cảnh cụ thể..

+ Môn loại: 338.5 / PR311-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10346

340. NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:

35/. Dynamic business law : Summarized cases / Nancy K. Kubasek, M. Neil Browne, Daniel J. Herron .... - New York : McGraw - Hill, 2013. - 1088p.; 26cm



Tóm tắt: Gồm các chương: Môi trường pháp lý trong kinh doanh, hợp đồng, luật bán hàng trong nước và quốc tế, thương phiếu và các ngân hàng, quyền chủ nợ và phá sản, các tổ chức kinh doanh, việc làm và quan hệ lao động, bất động sản....

+ Môn loại: 346.7307 / D600B



- Phòng Ngoại văn: AL 10375

360. CÁC VẤN ĐỀ XÃ HỘI:

36/. HART, CARL L.. Drugs, society, and human behavior / Carl L. Hart, Charles Ksir. - 14th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xviii, 473p. : Minh hoạ; 23cm



Tóm tắt: Cuốn sách với nội dung lạm dụng các chất gây nghiện như thuốc, thuốc lá, rượu, cocaine, cần sa, ma tuý. Bên cạnh đó, sách nêu lên những tác hại của việc sử dụng thường xuyên những chất có thể gây nghiện nêu trên ảnh hưởng đến hành vi của người dùng. Đó cũng là một vấn đề mà xã hội đang quan tâm. Sách đưa ra những giải pháp nhằm giúp người dùng hạn chế thói quen nghiện thuốc của họ..

+ Môn loại: 362.29 / DR509S



- Phòng Ngoại văn: AL 10397-10398
37/. KINNEY, JEAN. Loosening the grip : A handbook of alcohol information / Jean Kinney. - 10th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2102. - Xxiv, 663p. : Minh hoạ; 23cm

Tóm tắt: Cung cấp những thông tin về việc sử dụng rượu và những vấn đề liên quan đến nó. Song song đó, đưa ra những mối liên hệ giữa việc sử dụng rượu với những chất gây nghiện khác. Tiêu đề này trình bày tính chất vật lý của rượu, những ảnh hưởng về mặt tâm lí cũng như các tác động của việc nghện rượu đối với gia đình và xã hội..

+ Môn loại: 362.2920973 / L434TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10403-10404
38/. GONZALEZ-MENA, JANET. Infants, toddlers, and caregivers : A curriculum of respectful, responsive, relationship-based, care and education / Janet Gonzalez-Mena, Dianne Widmeyer Eyer. - 9th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - Xxviii, 372p. : Minh hoạ; 23cm

Tóm tắt: Giới thiệu chương trình tôn trọng, chăm sóc , và giáo dục trẻ em khi còn nhỏ..

+ Môn loại: 362.71 / I-311T



- Phòng Ngoại văn: AL 10393
39/. RUSSELL, JAMES S.. The agile city : Building well-being and wealth in an era of climate change / James S. Russell. - Washington, D. C. : Island Press, 2011. - Xviii, 290p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Chỉ ra rằng thực hiện sự thay đổi tại các toà nhà và ở cấp độ cộng đồng có thể đạt được mục tiêu giảm lượng các bon nhanh chóng. cuốn sách này nhấn mạnh rằng chiến thuật tạo hiệu ứng số nhân, có nghĩa là thay đổi về mặt sinh thái theo hướng có thể chống đỡ các cơ hội kinh tế, có thể làm tăng năng suất hơn cho nơi làm việc, và có thể giúp phục hồi các cộng đồng chưa phát triển tốt..

+ Môn loại: 363.738 / A102C



- Phòng Ngoại văn: AL 10427
40/. BOSWELL, MICHAEL R.. Local climate action planning / Michael R. Boswell, Adrienne I. Greve, and Tammy L. Seale; minh hoạ: Dina Perkins. - Washington, D. C. : Island Press, 2012. - Xiii, 284p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Sách hướng dẫn các bước lập kế hoạch cho các công chức chính phủ những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức có liên quan đến lĩnh vực biến đổi khí hậu, giảm thiểu khí nhà kính. Bên cạnh đó, sách còn giải thích cụ thể quá trình xây dựng kế hoạch, xác định các từ khoá có liên quan, cung cấp những ví dụ từ những kế hoạch thực hiện đã tồn tại trước đó..

+ Môn loại: 363.738 / L419CL



- Phòng Ngoại văn: AL 10423

370. GIÁO DỤC HỌC:

41/. CUSHNER, KENNETH. Human diversity in education : An integrative approach / Kenneth Cushner, Averil McClelland, Philip Safford. - Boston : McGraw - Hill, 2012. - 485p.; 24cm

+ Môn loại: 370.117 / H511D

- Phòng Ngoại văn: AL 10383
42/. FRAENKEL, JACK R.. How to design and evaluate research in education / Jack R. Rraenkel, Norman E. Wallen, Helen H. Hyun. - 8th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2012. - 641p.; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu chung về phương pháp nghiên cứu giáo dục. Thảo luận các khái niệm cơ bản của giáo dục. Phân tích chi tiết quá trình liên quan tới lựa chọn và phân tích dữ liệu. Đưa ra phương pháp nghiên cứu giáo dục chung nhất thường sử dụng và đánh giá chất lượng nghiên cứu cùng một số ứng dụng cụ thể.

+ Môn loại: 370.7 / H435T



- Phòng Ngoại văn: AL 10384
43/. SPRING, JOEL H.. American education / Joel Spring. - 15 ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - Xvii, 301p.; 23cm

Tóm tắt: Nghiên cứu các nhân tố xã hội, chính trị và bình đẳng trong nền giáo dục Mỹ. Các vấn đề về quyền hạn và kiểm soát nền giáo dục cũng như các vấn đề liên quan đến thu nhập, tầng lớp xã hội và chủng tộc. Các vấn đề về giảng dạy trong hệ thống giáo dục..

+ Môn loại: 370.973 / A104E



- Phòng Ngoại văn: AL 10415
44/. WITTE, RAYMOND H.. Classroom assessment for teachers / Raymond H. Witte. - New York : McGraw - Hill, 2012. - Xxi, 410p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Sơ lược về việc đánh giá lớp học (các phương pháp đánh giá, các tính toán và tiêu chuẩn đánh giá). Những nghiên cứu đánh giá về học sinh, sinh viên. Quá trình và nhiệm vụ của công tác đánh giá. Các nguồn và lĩnh vực của việc đánh giá giáo dục. Cách trình bày các bản đánh giá và các thử nghiệm bài kiểm tra đánh giá về các tiêu chuẩn, chuẩn mực trong giáo dục ở Mỹ..

+ Môn loại: 371.1020973 / CL109A



- Phòng Ngoại văn: AL 10389
45/. WEINSTEIN, CAROL SIMON.. Elementary classroom management : Lessons from research and practice / Carol Simon Weinstein, Molly E. Romano, Andrew J. Mignano, Jr.. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xviii, 417p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Nhấn mạnh sự cần thiết việc xây dựng chu đáo các mối quan hệ hỗ trợ giữa các học sinh, sách này hướng dẫn dựa trên nghiên cứu về quản lý lớp học hiệu quả. Trong tương lai sách giúp giáo viên phát triển một triết lý quản lý lớp học tập trung vào việc xây dựng các kết nối với các học sinh của mình và tạo ra sự an toàn, sự quan tâm chăm sóc lẫn nhau trong lớp học..

+ Môn loại: 372.1102 / E201CL



- Phòng Ngoại văn: AL 10396
46/. DOYLE, JON.. Create success / Jon Doyle. - New York : McGraw - Hill, 2013. - Xxxi, 376p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Nghiên cứu chỉ ra rằng cơ hội tốt nhất cho một sinh viên có ít thành công và kiên trì trong trường đại học là để tham gia và tham gia nhiều các hoạt động của nhà trường trong vòng 30 ngày kể từ ngày đưa ra những định hướng phát triển các mối quan hệ trong trường đại học như mối quan hệ với một giảng viên, nhân viên, hoặc sinh viên khác. Cuốn sách này cung cấp cho sinh viên và giảng viên các công cụ cần thiết để nuôi dưỡng các mối quan hệ của bản thân được tốt đẹp hơn..

+ Môn loại: 378.1 / CR200S



- Phòng Ngoại văn: AL 10350

500. KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ TOÁN HỌC:

47/. HENDRICKS, ANDREA.. Beginning & intermediate algebra / Andrea Hendricks, Oiyin Pauline Chow.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - 993p.; 26cm



Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức đại số cơ bản như số thực, phương trình tuyến và các bất đẳng thức, đồ thị và hàm số, đa thức, biểu thức hữu tỷ....

+ Môn loại: 512 / B201A



- Phòng Ngoại văn: AL 10365
48/. MESSERSMITH, SHERRI. Intermediate algebra / Sherri Messersmith. - 1st ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - Xxxii, 805p. : Minh hoạ; 29cm

Tóm tắt: Gồm những bài tập về đại số học như số thực, phương trình tuyến tính, bất phương trình, đồ thị và hàm số, giải các hệ phương trình tuyến tính và bất phương trình, đa thức, biểu thức hữu tỉ, số mũ hữu tỉ và căn thức..

+ Môn loại: 512.9 / I-311A



- Phòng Ngoại văn: AL 10354
49/. CARLSON, DIANE H.. Physical geology : earth revealed / Diane H. Carlson, Charles C. Plummer, Lisa Hammersley. - 9th ed. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxiv, 645p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu về địa chất, các yếu tố cần thiết của các mảng kiến tạo, và các khái niệm quan trọng khác như: Tính vật lí của lớp nội địa chất của Trái Đất, đáy biển, Kiến tạo địa tầng, Vành đai núi lửa và các lớp vỏ lục địa, Cấu trúc địa chất, Động đất, Thời gian và địa chất, Các nguyên tử, nguyên tố, và khoáng chất cấu tạo nên lớp địa chất...

+ Môn loại: 551 / PH600G



- Phòng Ngoại văn: AL 10347-10348
50/. ROSENBAUM, PETER A.. Volpe''s understanding evolution / Peter A. Rosenbaum. - 7th ed. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xx, 282p. : Minh hoạ; 23cm

Tóm tắt: Nghiên cứu về sự tiến loài của các loài động vật từ lưỡng cư, đến tiến hoá bậc cao là loài người. Song song về tìm hiểu về những biến thể trong quần thể, sách còn đưa ra những dẫn chứng cụ thể về đột biến và thuyết di truyền, lựa chọn tự nhiên... Cuối cùng, là sự xuất hiện của loài người, hình thành hành vi xã hội, và văn hoá đời sống.

+ Môn loại: 576.8 / V428-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10391-10392
51/. CHESS, BARRY. Laboratory applications in microbiology : A case study approach / Barry Chess. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 610p.; 28cm

Tóm tắt: Gồm các chương: cân nhắc mức độ an toàn trong phòng thí nghiệm vi sinh, kính hiển vi và đo lường của mẫu vật bằng kính hiển vi, xác định và phân loại các loại tảo, xác định và phân loại các loại nấm, kỹ thuật vô trùng.....

+ Môn loại: 579 / L101A



- Phòng Ngoại văn: AL 10327-10328

610. Y HỌC VÀ SỨC KHOẺ:

52/. ALLAN, DAVID. Medical language for modern health care / David M. Allan, Karen D. Lockyer.. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 909p.; 28cm



Tóm tắt: Sách giúp các sinh viên tìm hiểu các thuật ngữ và ngôn ngữ của các dịch vụ chăm sóc sức khỏe hiện đại trong các lớp học và các thử nghiệm lâm sàng..

+ Môn loại: 610 / M201L



- Phòng Ngoại văn: AL 10321
53/. WARDLAW, GORDON M.. Contemporary nutrition : A functional approach / Gordon M. Wardlaw, Anne M. Smith, Angela L. Collene. - 3rd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - 709p.; 28cm

Tóm tắt: Đưa ra mộ số hướng dẫn về dinh dưỡng món ăn và phương pháp ăn kiêng tốt cho sức khoẻ con người. Phân tích một số thành phần dinh dưỡng có trong thực phẩm như: cacbonhydrate, lipit, prrotêin. Các vitamin và khoáng chất. Năng lượng và sự cân bằng băng lượng. Thảo luận các loại dinh dưỡng cần thiết cho bà mẹ mang thai, cho con bú, người già,... cùng một số vấn đề về an toàn thực phẩm.

+ Môn loại: 612.3 / C430N



- Phòng Ngoại văn: AL 10322
54/. LIGUORI, GARY. Questions and answers : A guide to fitness and wellness / Gary Liguori, Sandra Caroll-Cobb. - New York : McGraw - Hill, 2014. - 500p.; 26cm

Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về sức khoẻ và sự sung sức của cơ thể con người. Đưa ra một số bài tập cụ thể nhằm rèn luyện và nâng cao sức khoẻ con người. các cách làm chủ với stress, và cách tránh sử dụng một số chất kích thích có hại cho sức khoẻ.

+ Môn loại: 613.7 / QU206A



- Phòng Ngoại văn: AL 10372
55/. WRIGHT, KYLE C.. Structural balancing : A clinical approach / Kyle C. Wright. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxix, 385p. : Minh hoạ; 29cm

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về các vị trí của xương khớp trong cơ thể, các phương pháp lâm sàng trong mát xa, vật lý trị liệu, và các chương trình chỉnh hình; hướng dẫn toàn bộ kiến thức về kỹ năng của kỹ thuật xoa bóp điều trị, những điều kiện cơ cấu tư thế của cơ thể mà gây ra đau mãn tính và khó chịu, những phương pháp điều trị cụ thể và bài tập để giải quyết cơn đau xương khớp hiệu quả.

+ Môn loại: 615.8 / STR506B

- Phòng Ngoại văn: AL 10342-10343
620. KỸ THUẬT VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN:

56/. HANSEN, L. SCOTT. Autodesk Inventor 2013 / L. Scott Hansen. - 1st ed.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - 406p. : Minh hoạ; 29cm



Tóm tắt: Sách tập hợp các giải pháp tạo mẫu kỹ thuật số (digital prototyping) để giúp người dùng hình dung, mô phỏng và phân tích các tiến trình ở thế giới thực thông qua quá trình thiết kế kĩ thuật bằng phần mềm Autodesk Inventor.

+ Môn loại: 620.004 / A111-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10361-10362
57/. RIDER, MICHAEL J.. Designing with Creo Parametric 1.0 / Michael J. Rider. - 1st ed.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - Xii, 529p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Hướng dẫn thiết kế kĩ thuật các bộ phận máy dùng trong sản xuất công nghiệp với phần mềm Creo Parametric 1.0. Với các chức năng hỗ trợ vẽ ép đùn, xoay, và các thanh công cụ khác giúp việc vẽ các bộ phận máy đúng kỹ thuật, đúng kích thước chuẩn..

+ Môn loại: 620.004 / D206W



- Phòng Ngoại văn: AL 10349
58/. COSTANZO, FRANCESCO. Engineering mechanics : Statics & dynamics / Francesco Costanzo, Michael E. Plesha, Gary L. Gray.. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - 765p.; 26cm

Tóm tắt: Phân tích lực và trạng thái cân bằng hạt, mômen lực, véctơ tổng hợp, những phân tích về các vấn đề cân bằng đại cương lực ma sát, các tính chất về quán tính ở diện tích mặt phẳng.

+ Môn loại: 620.1 / E203M



- Phòng Ngoại văn: AL 10377
59/. ROBERTS, MICHAEL J.. Signals and systems : Analysis using transform methods and MATLAB / Michael J. Roberts. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 796p.; 26cm

Tóm tắt: Các kiến thức, khái niệm và lý thuyết toán học về các tín hiệu và hệ thống ứng dụng của chúng. Các phương pháp toán học trong việc mô tả các tín hiệu và hệ thống; Phân tích các dãy Fourier và ứng dụng của nó; Ứng dụng của biến đổi Laplace trong việc phân tích mạch ... Giới thiệu các chức năng và hoạt động của MATLAB.

+ Môn loại: 621.382 / S309A



- Phòng Ngoại văn: AL 10370-10371

630. NÔNG NGHIỆP:

60/. Seeds of sustainablility = Lessons from the birthplace of the Green Revolution : Lessons from the birthplace of the Green Revolution / Biên tập: Pamela A. Matson. - Washington, D. C. : Island Press, 2012. - Xviii, 292p. : Minh hoạ; 24cm



Tóm tắt: "Hạt giống bền vững" đại diện cho đỉnh cao nghiên cứu của các nhà khoa học, cung cấp thông tin tuyệt vời về nguyên nhân và hậu quả của các phương pháp nông nghiệp hiện nay. Quan trọng hơn nữa, nó cho thấy kiến thức có thể chuyển thành thực hành tốt hơn, không chỉ ở các thung lũng Yaqui, mà còn trên khắp thế giới..

+ Môn loại: 631.50972 / S201-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10421-10422
61/. Livestock in a changing landscape. / Pierre Gerber, Harold A. Mooney, Jeroen Dijkman.... - Washington : Island Press, 2010. - 28cm

Vol.2 : Experiences and regional perspectives. - 189p.



Tóm tắt: Tập hợp một số các mô hình chăn nuôi và đưa ra sự thay đổi của cảnh quan trong hệ thống ngành chăn nuôi hoạt động; cung cấp một bức tranh đầy đủ về tác động của gia súc đối với môi trường, hệ thống xã hội, và sức khỏe con người, cả trên toàn cầu và địa phương, và đưa ra các phương pháp tiếp cận khác nhau đang được hoặc có thể được thực hiện để giảm bớt tác động tiêu cực. .

+ Môn loại: 636 / L313-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10323
62/. Human dimensions of ecological restoration : Integrating science, nature, and culture / Biên tập: Dave Egan, Evan E. Hjerpe, and Jesse Abrams; viết lời tựa: Eric Higgs. - Washington, D. C. : Island Press, 2011. - Xix, 410p. : Minh hoạ; 27cm

Tóm tắt: Cung cấp một chương lý thuyết giới thiệu tiếp theo nhiều trường hợp nghiên cứu, trong đó tập trung vào một khía cạnh cụ thể và cung cấp một cái nhìn từ bên trong của việc thiết lập môi trường chính trị -văn hóa - xã hội độc đáo..

+ Môn loại: 639.9 / H511D



- Phòng Ngoại văn: AL 10394
63/. Safe passages : Highways, wildlife, and habitat connectivity / Biên tập: Jon P. Beckmann, Anthony P. Clevenger, Marcel P. Huijser, Jodi A. Hilty. - Washington, D. C. : Island Press, 2010. - Xix, 396p. : Minh hoạ; 23cm

Tóm tắt: Sách đề cập phương pháp nhằm làm giảm thiểu sự tương tác giữa con đường và động vật hoang dã. Cuốn sách này là công cụ thực tế và nêu lên ví dụ được thiết kế sẳn để giúp các cá nhân và tổ chức để suy nghĩ hay làm những việc hướng tới việc giảm tác động của con đường tới động vật hoang dã..

+ Môn loại: 639.9 / S102P



- Phòng Ngoại văn: AL 10418

650. QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ:

64/. PRICE, JOHN ELLIS.. College accounting : Chapters 1-24 / John Ellis Price, M. David Haddock, Michael J. Farina. - 13th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 880p.; 26cm



Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về nghiệp vụ kế toán bắt đầu từ chương 1 đến chương 24. Sách giới thiệu về hệ thống các chứng từ và kiểm soát nội bộ, hướng dẫn cách kiểm tra chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp, tính toán về chi phí sản xuất, đồng thời nêu cao vai trò của hệ thống kế toán về chi phí, đề cập đến những tiêu chuẩn chi phí cũng như cách kiểm soát chi phí trong sản xuất, hướng dẫn cách phân tích chi phí doanh thu.

+ Môn loại: 657 / C428A



- Phòng Ngoại văn: AL 10364
65/. YACHT, CAROL.. Computer accounting with Sage 50 complete accounting 2013 / Carol Yacht. - New York : McGraw - Hill, 2014. - 729p.; 26cm

Tóm tắt: Hướng dẫn sử dụng phần mềm kế toán Sage 50 trên máy tính như quản lý file kế toán, kế toán cho thương mại ....

+ Môn loại: 657 / C429A



- Phòng Ngoại văn: AL 10363
66/. WILD, JOHN J.. Fundamental accounting principles / John J. Wild, Ken W. Shaw. - 21st ed.. - New York : McGraw - Hill/Irwin, 2013. - Xxxvi, 1078p. : Minh hoạ; 29cm

Tóm tắt: Lí thuyết kế toán cơ bản dành cho sinh viên. Lập bản khai tài chính và nguyên lí kế toán. Kế toán trong các hoạt động thương mại. Lí thuyết quản lí tiềm năng. Các loại cam kết nợ ngắn hạn, trung hạn. Phân tích hệ thống tài chính.

+ Môn loại: 657 / F512A



- Phòng Ngoại văn: AL 10355
67/. AINSWORTH, PENNE. Introduction to accounting : An integrated approach / Penne Ainsworth, Dan Deines. - 6th ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xxi, 647p. : Minh hoạ; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu về kế toán là một phương pháp tiếp cận tích hợp xoay quanh ba chủ đề chính: Các chủ đề bao trùm của các phần được kể đến như kế toán là một hệ thống thông tin phục vụ nhiều bên liên quan, một số nội bộ và một số bên ngoài để tổ chức các thông tin cho khớp nhau. Chủ đề thứ hai là quy trình kinh doanh. Chủ đề cuối cùng là cân bằng bảng cân đối kế toán..

+ Môn loại: 657 / I-311T



- Phòng Ngoại văn: AL 10353
68/. Student guide for quickbooks 2011 : Versions: Pro, Premier & accountant for college accounting / John Ellis Price, M. David Haddock, Michael J. Farina.... - New York : McGraw - Hill, 2012. - 143p.; 26cm. - 1 CD

Tóm tắt: Hướng dẫn sinh viên thực hành về ngành kế toán như phân tích giao dịch kinh doanh, kế toán mua bán, các biên nhận tiền mặt và thủ tục ngân hàng, trình bày về tài chính..

+ Môn loại: 657 / ST506G



- Phòng Ngoại văn: AL 10366
69/. Survey of accounting / Thomas P. Edmonds ... [et al.]. - 3rd ed.. - New York : McGraw - Hill/Irwin, 2012. - Xxxiii, 688p. : Minh hoạ; 29cm

Tóm tắt: Tổng quan về các nguyên lí kế toán, từ cơ bản đến nâng cao, hướng dẫn cụ thể các bước kiểm soát giá cả trong từng đơn vị kế toán trong doanh nghiệp. Sau mỗi bài học có kèm theo bài tập thực hành cho từng trường hợp cụ thể.

+ Môn loại: 657 / S521-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10341
70/. STUART, IRIS. Auditing and assurance services / Iris Stuart. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 435p.; 29cm

Tóm tắt: Giới thiệu các dịch vụ kiểm toán và bảo hiểm, các tiến trình kiểm toán như lập kế hoạch, vòng quay sản xuất và tiêu thụ..

+ Môn loại: 657 / A111A



- Phòng Ngoại văn: AL 10360
71/. BREALEY, RICHARD A.. Principles of corporate finance / Richard A. Brealey, Stewart C. Myers, Franklin Allen. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 524p.; 26cm

Tóm tắt: Lí thuyết cơ bản về tài chính của công ty. Xác định vốn, sự rủi ro. Các vấn đề về ngân sách vốn của công ty. Các quyết định tài chính và hiệu quả của nó. Chính sách tiền lãi và cấu trúc vốn. Các giải pháp tài chính và vốn nợ đọng. Lập kế hoạch tài chính, quyết định tài chính ngắn hạn. Các vấn đề về tài chính công ty.

+ Môn loại: 658.15 / PR311-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10373
72/. MILKOVICH, GEORGE T.. Compensation / George T. Milkovich, Jerry M. Newman, Barry Gerhart. - 10th ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xviii, 689p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Đưa ra cách xem xét các lựa chọn chiến lược quản lý tổng bồi thường. Cuốn sách này thảo luận về vấn đề bồi thường thiệt hại lớn trên cơ sở của lý thuyết, nghiên cứu và thực hành thực tế kinh doanh. Nó giới thiệu thực tiễn minh họa sự phát triển khác nhau trong thực hiện bồi thường cũng như các phương pháp thành lập quyết định bồi thường..

+ Môn loại: 658.3 / C429



- Phòng Ngoại văn: AL 10390
73/. BALTZAN, PAIGE. Business driven technology / Paige Baltzan. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2013. - 498p.; 26cm

Tóm tắt: Nghiên cứu những thành công trong kinh doanh do công nghệ thông tin. Quản lý thông tin cho những sáng kiến kinh doanh. Đề cao các quyết định kinh doanh. Tạo sự cộng tác trong kinh doanh. Nghiên cứu sức mạnh của công nghệ thông tin để thay đổi tổ chức kinh doanh.

+ Môn loại: 658.4 / B521DR



- Phòng Ngoại văn: AL 10367
74/. SUKHDEV, PAVAN. Corporation 2020 = Corporation two thousand twenty : Transforming business for tomorrow’s world / Pavan Sukhdev. - Washington, D. C. : Island Press, 2012. - Xvi, 275p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Có một sự nhất trí mới nổi lên gần đây cho rằng tất cả không phải là tốt đối với mô hình kinh tế lấy thị trường là trung tâm như ngày nay. Sách trình bày phương pháp để đo lường giá trị thực của doanh nghiệp và nghĩa vụ của nó với cộng đồng. Sách cho ta thấy tầm nhìn đấy hy vọng về vai trò của doanh nghiệp trong việc định hình tương lai công bằng xã hội và phát triển bền vững..

+ Môn loại: 658.4 / C434TW



- Phòng Ngoại văn: AL 10417
75/. Harvard business review on greening your business profitably / Ram Nidumolu, C.K. Prahalad, M. R. Rangaswami, Mark W. Johnson. - Boston : Harvard Business Review Press, 2011. - 251p. : Minh hoạ; 21cm. - (The Harvard business review paperback series)

Tóm tắt: Cung cấp cho bạn cách thực hành các ý tưởng để biến thành lợi thế cạnh tranh bền vững. Cuốn sách này cung cấp một bộ sưu tập các bài báo "Harvard Business Review" có thể giúp bạn: hoạch định chiến lược để cạnh tranh trên sàn màu xanh lá, thiết kế lại mô hình kinh doanh, các sản phẩm của bạn, và quy trình để đạt được mục tiêu xanh và đặt cược cho những nổ lực của bạn vào việc bỏ ra chi phí thấp nhưng thu về lợi nhuận cao hơn..

+ Môn loại: 658.4 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3962
76/. Higher ambition : How great leaders create economic and social value / Michael Beer, Russell Eisenstat, Nathaniel Foote, Tobias Fredberg, Flemming Norrgren. - Boston, Mass. : Harvard Business Review Press, 2011. - 247p.; 24cm

Tóm tắt: Các công ty ắt hẳn phải lựa chọn giữa nhân sự và lợi nhuận. Điều này thì đúng hay sai? Cuốn sách này sẽ giúp bạn hiểu thấu đáo cách hành sự cũng như là khuynh hướng lựa chọn của một số các nhà lãnh đạo thành công và sâu sắc nhất của thời đại chúng ta, các CEO đó được phân tích từ các công ty khác nhau như Ngân hàng Standard Chartered, Infosys, Nokia, Cummins, Ikea, Tata và Campbell Soup..

+ Môn loại: 658.4 / H302A



- Phòng Ngoại văn: AL 10407
77/. CRADDOCK, MAGGIE. Power genes : Understanding your power persona--and how to wield it at work / Maggie Craddock. - Boston : Harvard Business Review

Press, 2011. - Vii, 216p. : Minh hoạ; 24cm



Tóm tắt: Sách sẽ giúp bạn hình thành những thói quen như là làm hài lòng mọi người mà bạn giao tiếp, chú ý đến hành động của mình, hoặc là phục tùng sếp của bạn. Tác giả đã chứng minh được và chỉ ra bốn "loại quyền lực" như sự hài lòng, sự mê hoặc, sự chỉ huy, và cuối cùng là sự truyền cảm hứng. Đây là những điều cần thiết phục vụ đắc lực cho công tác quản lí, bên cạnh đó, tác giả sử dụng những câu chuyện có thật xung quanh để dẫn chứng những cách tốt nhất trong việc tương tác với đồng nghiệp và ông chủ..

+ Môn loại: 658.4 / P435G



- Phòng Ngoại văn: AL 10416
78/. Harvard business review on aligning technology with strategy / Jeanne W. Ross, Peter Weill, Charlie S. Feld, Donna B. Stoddard. - Boston : Harvard Business Review Press, 2011. - 204p. : Minh hoạ; 21cm. - (The Harvard Business Review paperback series)

Tóm tắt: Hầu hết những công ty lãng phí hàng tỷ đô cho công nghệ. Lời khuyên cho họ là đừng là một trong những công ty đó. Nếu bạn cần những ý tưởng và cách thực hiện tốt để đưa ra chiến lược tiềm năng về công nghệ thông tin nhưng không có thời gian tìm kiếm những giải pháp cho bạn. Đây cuốn sách này sẽ cung cấp tám góc nhìn đầy hứng thú về vấn đề mà bạn đang quan tâm - công nghệ thông tin..

+ Môn loại: 658.5 / H109B



- Phòng Ngoại văn: AV 3961

700. NGHỆ THUẬT:

79/. WOODWELL, GEORGE M.. The nature of a house : Building a world that works / George M. Woodwell. - Washington, D. C. : Island Press, 2009. - Xvi, 157p. : Minh hoạ (bản đồ); 24cm



Tóm tắt: Trung tâm Nghiên cứu Woods Hole là một trung tâm lãnh đạo quốc tế trong việc xác định nguyên nhân và hậu quả của sự thay đổi môi trường. Khi WHRC cần xây một tòa nhà chính quyền mới, các nhà khoa học của nó đã quyết định rằng việc xây dựng nên tận dụng kỹ thuật xây dựng và vật liệu xanh trong xây dựng theo từng ngăn kệ. Cuốn sách này trình bày chi tiết những thách thức mà họ phải đối mặt..

+ Môn loại: 720 / N110-O



- Phòng Ngoại văn: AV 3957
80/. STEWART, MARY. Launching the imagination : A guide to two-dimensional design / Mary Stewart. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 208p.; 28cm

Tóm tắt: Những yếu tố cơ bản, yếu tố màu sắc và những nguyên tắc cơ bản của thiết kế hai chiều. Các khái niệm và tư duy phê phán trong thiết kế hai chiều. Những yếu tố và nguyên tắc của thiết kế ba chiều. Nguyên liệu và phương pháp thiết kế. Vấn đề thời gian trong thiết kế..

+ Môn loại: 745.4 / L111TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10325
81/. STEWART, MARY. Launching the imagination : A guide to three-dimensional design / Mary Stewart. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 320p.; 28cm

Tóm tắt: Những yếu tố cơ bản, yếu tố màu sắc và những nguyên tắc cơ bản của thiết kế hai chiều. Các khái niệm và tư duy phê phán trong thiết kế hai chiều. Những yếu tố và nguyên tắc của thiết kế ba chiều. Nguyên liệu và phương pháp thiết kế. Vấn đề thời gian trong thiết kế..

+ Môn loại: 745.4 / L111TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10326
82/. STEWART, MARY. Launching the imagination : A comprehensive guide to basic design / Mary Stewart. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2012. - 400p.; 28cm

Tóm tắt: Những yếu tố cơ bản, yếu tố màu sắc và những nguyên tắc cơ bản của thiết kế hai chiều. Các khái niệm và tư duy phê phán trong thiết kế hai chiều. Những yếu tố và nguyên tắc của thiết kế ba chiều. Nguyên liệu và phương pháp thiết kế. Vấn đề thời gian trong thiết kế..

+ Môn loại: 745.4 / L111TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10324
83/. COHEN, ROBERT. Theatre / Robert Cohen. - Boston : McGraw - Hill, 2011. - 449tr.; 26cm

Tóm tắt: Cung cấp kiến thức cơ bản về nhà hát và vở kịch. Giới thiệu về nhà hát trong các thời kỳ cổ đại, trung đại, thời kỳ Shakespearan. Nhà hát ở châu Á, nhà hát hoàng gia, nhà hát thời hiện đại . Giới thiệu về diễn viên, nhà soạn kịch, những người thiết kế và kỹ thuật. Đạo diễn và nhà phê bình..

+ Môn loại: 792 / TH200



- Phòng Ngoại văn: AL 10369

800. VĂN HỌC VÀ TU TỪ:

84/. The McGraw-Hill handbook / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz, Kathleen Blake Yancey. - Boston : McGraw - Hill, 2012. - 897p.; 22cm



Tóm tắt: Hướng dẫn cách viết bài luận, đoạn văn, cách viết câu rõ ràng, hiệu quả và cách sử dụng từ. Cách sử dụng ngữ pháp và viết câu đúng. Các dấu câu và kỹ năng viết. Một số kỹ năng viết các thể loại đặc biệt.

+ Môn loại: 808 / MCGR111H



- Phòng Ngoại văn: AV 3955-3956
85/. MAIMON, ELAINE P.. A writer’s resource : A handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz, Kathleen Blake Yancey. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxxi, 617p. : Minh hoạ; 22cm

Tóm tắt: Giới thiệu các kỹ năng viết tiếng Anh. Hướng dẫn cách chuẩn bị tài liệu. Phương pháp viết từng thể loại. Cấu trúc ngữ pháp cho bài viết. Cách biên tập và sửa chữa bài viết, cách trích tài liệu theo các chuẩn như MLA, APA.

+ Môn loại: 808 / WR314-I



- Phòng Ngoại văn: AV 3964-3965
86/. ROEN, DUANE H.. Handbook for the McGraw-Hill guide : Writing for college, writing for life / Duane Roen, Gregory R. Glau, Barry M. Maid. - 3rd ed.. - New York : McGraw - Hill Companies, 2012. - 108p.; 24cm

Tóm tắt: Hướng dẫn sinh viên đại học cách viết văn đúng cấu trúc ngữ pháp cũng như cách hành văn.

+ Môn loại: 808.071 / H105F



- Phòng Ngoại văn: AL 10395
87/. SEYLER, DOROTHY U.. Read reason write / Dorothy Seyler. - 10th ed.. - New York : McGraw - Hill Higher Education, 2012. - Xviii, 622p. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Hướng dẫn cách viết và hành văn theo thể loại tranh luận, sách dành cho sinh viên các trường đại học.

+ Môn loại: 808 / R200R



- Phòng Ngoại văn: AL 10399-10400
88/. GREGORY, HAMILTON. Public speaking for college and career / Hamilton Gregory. - 9th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 426p.; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu những nguyên tắc để diễn thuyết hiệu quả trước công chúng. Hướng dẫn các kỹ năng nói trước công chúng như: Lựa chọn và phát triển chủ đề, chuẩn bị nội dung, tổ chức và trình bày bài phát biểu và một số thể loại nói trước công chúng..

+ Môn loại: 808.5 / P505SP



- Phòng Ngoại văn: AL 10381
89/. BROOKE, SAMANTHA. Best friends forever / Samantha Brooke; Illustrated by Marci Beighley.... - New York : Grosset & Dunlap, 2012. - 22p.; 18x1cm

+ Môn loại: 813 / B206FR



- Phòng Ngoại văn: AV 3969-3970
90/. ZAKARIN, DEBRA MOSTOW. Countdown to grandma''s house / Debra Mostow Zakarin ; illustrated by Stacy Peterson.. - New York : Grosset & Dunlap, 2002. - 26p.; 18x18cm

+ Môn loại: 813 / C435T



- Phòng Ngoại văn: AV 3973-3974
91/. DEWDNEY, ANNA. LLama LLama and the bully goat / Anna Dewdney. - New York : Viking, an imprint of Penguin Group (USA) Inc., 2013. - 32p.; 27x26cm

+ Môn loại: 813 / LL104LL



- Phòng Ngoại văn: AL 10379-10380
92/. Max makes a friend / Max & Ruby. - New York : Grosset & Dunlap, 2012. - 22p.; 18x18cm

+ Môn loại: 813 / M109M



- Phòng Ngoại văn: AV 3975-3976
93/. HILL, ERIC. Night-night, spot / Eric Hill. - New York : Grosset & Dunlap, 2004. - 22p.; 18x18cm

+ Môn loại: 813 / N309N



- Phòng Ngoại văn: AV 3971-3972
94/. LONG, LOREN. Otis loves to play / Loren Long.. - New York : Grosset & Dunlap, 2012. - 10p.; 18x18cm

+ Môn loại: 813 / O-435L



- Phòng Ngoại văn: AV 3977-3978
95/. POUROULIS, ANITA. Stop that barking, nina ! / Anita Pouroulis. - New York : Digitalleaf, 2015. - 38p.; 28x25cm

+ Môn loại: 813 / ST434TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10378
96/. THOMPSON, EMMA. The Christmas tale of Peter Rabbit / Emma Thompson; Eleanor Taylor minh hoạ. - London : Frederick Warne, 2013. - 67p. : Minh hoạ; 28cm. - 1 CD

+ Môn loại: 894 / CHR313T



- Phòng Ngoại văn: AL 10356-10357

900. LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ:

97/. DUNPHY, MADELEINE.. Here is Antarctica / Madeleine Dunphy ; illustrated by Tom Leonard.. - California : Web of Life Children’s Books, 2008. - 32p.; 22x27cm



Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc sống và thói quen của một số loài động vật ở Nam cực như: hải cẩu, chim cánh cục, chim biển nhỏ, cá bạc,....

+ Môn loại: 998 / H206-I



- Phòng Ngoại văn: AV 3966-3967


- -


: DataLibrary -> Images
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương