THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 352.16 Kb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu08.07.2016
Kích352.16 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Đọc: DV 48961

- Phòng Mượn: MB 5471-5472
125/. LÊ NGỌC BỬU. Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản & nâng cao : Luyện thi Đại học & Cao đẳng; Luyện thi chứng chỉ B & C; Luyện thi TOEFL, TOEIC, IELTS / Lê

Ngọc Bửu. - Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá, 2014. - 303tr.; 21cm



Tóm tắt: Gồm: 193 điểm ngữ pháp thiết yếu thường ra trong các kỳ thi, 50 phương thức biến đổi câu, 29 bài tập ứng dụng và 15 bài test trắc nghiệm, luyện cách phát âm và nhấn âm.

+ Môn loại: 425 / NG550PH



- Phòng Đọc: DV 48960

- Phòng Mượn: MB 5469-5470
126/. NGUYỄN NGỌC HÀ. Động từ kép tiếng Anh : Ôn thi THPT Quốc gia / Nguyễn Ngọc Hà biên soạn; Jefferies Foale biên tập. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2015. - 200tr.; 21cm

Tóm tắt: Tập hợp các động từ kép trong tiếng Anh và cách sử dụng chúng được sắp xếp theo thứ tự A,B,C.

+ Môn loại: 425 / Đ455T



- Phòng Đọc: DV 48963

- Phòng Mượn: MB 5475-5476
500. KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ TOÁN HỌC:

127/. TRẦN DIÊN HIỂN. Giáo trình lí thuyết số / Trần Diên Hiển, Nguyễn Tiến Tài, Nguyễn Văn Ngọc. - In lần thứ 6. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 231tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm



Tóm tắt: Trình bày việc xây dựng tập hợp số tự nhiên và lý thuyết chia hết trên tập hợp các số nguyên. Đồng thời cung cấp kiến thức cơ bản về sự mở rộng các tập hợp số hữu tỉ, số thực, số phức .

+ Môn loại: 512.7 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13846

- Phòng Mượn: MC 4574-4575
128/. PHẠM BÌNH NGUYÊN. Bí quyết chinh phục kỳ thi THPT quốc gia 2 trong 1 chủ đề phương trình, bất phương trình, hệ phương trình / Phạm Bình Nguyên, Nguyễn Ngọc Duyệt. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 694tr.; 24cm

+ Môn loại: 512.9 / B300QU



- Phòng Mượn: MC 4551
129/. NGUYỄN TRUNG KIÊN. Khám phá bí quyết kì thi THPT quốc gia 2 trong 1 chuyên đề phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, bất đẳng thức / Nguyễn Trung Kiên. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 390tr.; 24cm

+ Môn loại: 512.9 / KH104PH



- Phòng Mượn: MC 4550
130/. LÊ HOÀNH PHÒ. Phương pháp giải 3 chuyên đề toán khó / Lê Hoành Phò. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 576tr.; 24cm

+ Môn loại: 512.9 / PH561PH



- Phòng Mượn: MC 4548-4549
131/. ĐẶNG THÀNH NAM. Khám phá tư duy kỹ thuật giải bất đẳng thức bài toán

min-max : Soạn theo cấu trúc mới áp dụng kì thi THPT quốc gia / Đặng Thành Nam. –

Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 734tr.; 24cm

+ Môn loại: 512.9 / KH104PH



- Phòng Mượn: MC 4547
132/. TRẦN BÌNH. Bài tập giải tích : Dùng cho sinh viên kỹ thuật các hệ Cao đẳng, đại học, sau đại học / Trần Bình. - Hà Nội : Bách khoa Hà Nội, 2014. - 21cm

T.1. - 529tr.

+ Môn loại: 515.076 / B103T

- Phòng Đọc: DV 48982

- Phòng Mượn: MC 4593-4594
133/. NGUYỄN KHẮC TRIỀU. Toán tử trong không gian banach / Nguyễn Khắc Triều chủ biên, Trần Thị Luyến. - Hà Nội : Khoa học và kỹ thuật, 2014. - 187tr.; 24cm

ĐTTS ghi: Bộ Công thương. Trường đại học Sao Đỏ



Tóm tắt: Trình bày khái niệm, tính chất của lý thuyết toán tử tuyến tính, toán tử tích phân kỳ dị nhiều chiều. Chỉ ra mối quan hệ giữa toán tử tích phân kỳ dị nhiều chiều với lý thuyết giả vi phân. Đưa ra các ứng dụng của lý thuyết toán tử, toán tử tích phân kỳ dị vào các bài toán hàm điều hoà.

+ Môn loại: 515 / T406T



- Phòng Đọc: DL 13854

- Phòng Mượn: MC 4591-4592
134/. NINH QUANG HẢI. Giải tích hàm một biến / Ninh Quang Hải chủ biên, Trần Lệ Thanh, Nguyễn Xuân Quý. - Hà Nội : Xây dựng, 2015. - 219tr.; 28cm

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về giải tích hàm một biến. Đưa ra các khái niệm, công thức, các định lý được diễn giải chi tiết với những ví dụ minh hoạ kèm theo. Cuối mỗi chương đều có hệ thống câu hỏi giúp sinh viên nắm bắt những nội dung cơ bản về lý thuyết, tổng hợp kiến thức của chương và những vấn đề có liên quan để sinh viên tham khảo them các tài liệu, mở rộng sự hiểu biết.

+ Môn loại: 515 / GI-103T



- Phòng Đọc: DL 13836

- Phòng Mượn: MC 4496-4497
135/. NGUYỄN QUANG DIỆU. Cơ sở lí thuyết đa thế vị / Nguyễn Quang Diệu, Lê Mậu Hải. - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa, bổ sung. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 210tr. : Ảnh, bảng; 24cm

Tóm tắt: Trình bày kiến thức cơ bản về lí thuyết phân bố; hàm điều hoà và đa điều hoà dưới; toán tử Monge-Ampère phức; các hàm đa điều hoà dưới cực trị; thác triển dòng dương; sự hội tụ theo dung lượng và sự hội tụ yếu; một số áp dụng của lí thuyết đa thế vị .

+ Môn loại: 515 / C460S



- Phòng Đọc: DL 13838

- Phòng Mượn: MC 4559-4560
136/. NGUYỄN ĐỨC CHÍ. Giải bài tập hình học 10 : Biên soạn theo chương trình

mới / Nguyễn Đức Chí. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2013. - 135tr.; 24cm

+ Môn loại: 516.0076 / GI-103B

- Phòng Mượn: MC 4514-4516
137/. TRẦN TIẾN TỰ. Giải bài tập hình học 10 : Chương trình cơ bản. Soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Trần Tiến Tự. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2013. - 95tr.; 24cm

+ Môn loại: 516.0076 / GI-103B



- Phòng Mượn: MC 4512-4513
138/. NGUYỄN DUY HIẾU. Kĩ thuật giải nhanh bài toán hay & khó hình học 10 : Bồi dưỡng học sinh giỏi, chuyên toán / Nguyễn Duy Hiếu. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 276tr. : Hình vẽ; 24cm

+ Môn loại: 516.0076 / K300TH



- Phòng Mượn: MC 4519-4520
139/. NGUYỄN ANH TRƯỜNG. Phân dạng và phương pháp giải bài tập hình học 10 : Nâng cao. Biên soạn theo chương trình nâng cao - Ban khoa học tự nhiên / Nguyễn Anh Trường. - In lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 214tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

+ Môn loại: 516.0076 / PH121D



- Phòng Mượn: MC 4517-4518
140/. NGUYỄN THANH HÀO. Lý thuyết bảo toàn năng lượng / Nguyễn Thanh Hào. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 662tr. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Tổng quan về lý thuyết bảo toàn năng lượng; chu trình rankine; nhiệt động hoá học quá trình cháy; thiết kế nhà máy nhiệt điện sử dụng hơi nước; turbine khí; động cơ đốt trong - động cơ piston; động cơ wankel; điều hoà không khí; năng lượng hạt nhân; các hệ thống tích trữ năng lượng; các hệ thống chuyển đổi năng lượng.

+ Môn loại: 531 / L600TH



- Phòng Đọc: DL 13849

- Phòng Mượn: MC 4582
141/. CÙ THANH TOÀN. Bộ đề thi thử hoá học : Theo cấu trúc đề thi mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Cù Thanh Toàn. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 24cm

Q.2. - 734tr.

+ Môn loại: 540.076 / B450Đ

- Phòng Mượn: MC 4552
142/. CAO CỰ GIÁC. Bí quyết giải nhanh đề thi THPT quốc gia môn hoá học : Phương pháp trắc nghiệm / Cao Cự Giác. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 527tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

+ Môn loại: 540.76 / B300QU



- Phòng Mượn: MC 4543-4544

143/. NGUYỄN ĐÌNH ĐỘ. Bí quyết giải nhanh các bài toán khó môn Hoá học : Ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2 trong 1 / Nguyễn Đình Độ. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 283tr.; 24cm

+ Môn loại: 540.76 / B300QU

- Phòng Mượn: MC 4531-4532
144/. PHẠM CÔNG TUẤN TÚ. Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2 trong 1 phương pháp tư duy giải nhanh hoá học : Dành cho học sinh 12 ôn thi THPT Quốc gia. Tài liệu tham khảo bổ ích cho giáo viên / Phạm Công Tuấn Tú. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 24cm

T.1. - 670tr.

+ Môn loại: 540.76 / B450Đ

- Phòng Mượn: MC 4542
145/. TRẦN TỬ AN. Hoá phân tích : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: D.20.Y.14 / Trần Tử An chủ biên, Trần Tích. - Hà Nội : Y học, 2014. - 27cm

ĐTTS ghi: Bộ Y tế

T.1 : Phân tích hóa học. - 255tr.

Tóm tắt: Cơ sở lý thuyết của hoá phân tích; đại cương về hoá phân tích; nồng độ dung dịch; xử lý dữ liệu thực nghiệm trong hoá phân tích; cân bằng hoá học trong dung dịch; cân bằng hoà tan kết tủa. Phân tích hoá học định lượng; phân tích khối lượng , đại cương về phương pháp chuẩn độ....

+ Môn loại: 543 / H401PH



- Phòng Đọc: DL 13835

- Phòng Mượn: MC 4494-4495
146/. CAO CỰ GIÁC. Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi hoá học 10 / Cao Cự Giác. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 204tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

+ Môn loại: 546.076 / B103T



- Phòng Mượn: MC 4502-4503
147/. CAO CỰ GIÁC. Bồi dưỡng học sinh giỏi hoá học 10 / Cao Cự Giác. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 294tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

+ Môn loại: 546.076 / B452D



- Phòng Mượn: MC 4500-4501
148/. NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Kĩ thuật giải nhanh bài toán hay & khó Hoá học 10 : Bồi dưỡng học sinh giỏi, chuyên hoá / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thuý Hương. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 423tr. : Bảng; 24cm

+ Môn loại: 546.076 / K300TH



- Phòng Mượn: MC 4498-4499
149/. NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Khai thác phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm hoá đại cương vô cơ / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thuý Hương. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 440tr.; 24cm

+ Môn loại: 546.076 / KH103TH



- Phòng Mượn: MC 4539
150/. HUỲNH VĂN ÚT. Phương pháp giải bài tập hoá học 10 / Huỳnh Văn Út. - Hà Nội : Đaị học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 224tr.; 24cm

+ Môn loại: 546.076 / PH561PH



- Phòng Mượn: MC 4504-4505

610. Y HỌC VÀ SƯC KHOẺ:

151/. PROTHEROUGH, LISABETH. Yoga trị 46 bệnh / Charles Anthony; Lê Thành dịch. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Mỹ thuật, 2014. - 126tr.; 21cm



Tóm tắt: Giới thiệu phương pháp, một số tư thế (toạ pháp) luyện tập yoga điều trị 46 bệnh khớp, thiếu máu, hen suyễn, phế quản, tiêu hoá, thần kinh, gan, thận, cao huyết áp, mất ngủ....

+ Môn loại: 613.7 / Y609TR



- Phòng Đọc: DV 49013

- Phòng Mượn: ME 5699-5700
152/. HOÀNG THỊ KIM HUYỀN. Dược lâm sàng : Những nguyên lý cơ bản và sử dụng thuốc trong điều trị / Chủ biên : Hoàng Thị Kim Huyền, J. R. B. J. Brouwers. - Hà Nội : Y học, 2014. - Hình vẽ, bảng. - 27cm

ĐTTS ghi: Trường Đại học Dược Hà Nội ; Đại học Gronningen, Hà Lan

T. 1 : Các nguyên lý cơ bản trong dược lâm sàng. - 306tr.

Tóm tắt: Cung cấp những thông tin và nguyên lý cơ bản nhất trong dược lâm sàng và trong sử dụng thuốc điều trị các bệnh thường gặp tại Việt Nam.

+ Môn loại: 615 / D557L



- Phòng Đọc: DL 13917
153/. HOÀNG THỊ KIM HUYỀN. Dược lâm sàng : Những nguyên lý cơ bản và sử dụng thuốc trong điều trị / Ch.b.: Hoàng Thị Kim Huyền, J. R. B. J. Brouwers. - Hà Nội : Y học, 2014. - Hình vẽ, bảng. - 27cm

ĐTTS ghi: Trường Đại học Dược Hà Nội ; Đại học Gronningen, Hà Lan

T. 2 : Sử dụng thuốc trong điều trị. - 598tr.

Tóm tắt: Cung cấp những thông tin cơ bản về cách sử dụng thuốc trong việc điều trị một số bệnh thường gặp tại Việt Nam như: viêm phổi, tiêu chảy, nhiễm khuẩn tiết niệu, sốt rét, lao....

+ Môn loại: 615 / D557L



- Phòng Đọc: DL 13918
154/. ĐÀO VĂN PHAN. Dược lý học : Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa / Biên soạn: Đào Văn Phan chủ biên, Nguyễn Trần Thị Giáng Hương, Đào Văn Phan, .... - Hà Nội : Giáo dục, 2014. - 507tr. : Hình vẽ, bảng; 27cm

ĐTTS ghi: Bộ Y tế



Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về dược lý học và cơ chế tác dụng của từng nhóm thuốc phân theo tác dụng sinh lý - bệnh lý - điều trị học, cụ thể về các loại thuốc như: hạ sốt, giảm đau, chữa gút....

+ Môn loại: 615 / D557L



- Phòng Đọc: DL 13923

- Phòng Mượn: ME 5627-5628
155/. Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc / Biên soạn: Võ Xuân Minh , Nguyễn Văn Long (chủ biên), Phạm Ngọc Bùng, ..... - Hà Nội : Y học, 2014. - Hình vẽ, bảng. - 27cm

T.2. - 251tr.



Tóm tắt: Những kiến thức về sinh dược học bào chế, kỹ thuật bào chế các dạng thuốc: thuốc phun mù, thuốc mỡ, các dạng thuốc đặt, thuốc bột - cốm, thuốc viên... và một số kỹ thuật mới, dạng thuốc mới.

+ Môn loại: 615 / K600TH



- Phòng Đọc: DL 13920

- Phòng Mượn: ME 5623
156/. NGUYỄN ĐÌNH LUYỆN. Kỹ thuật hoá dược : Sách đào tạo Dược sĩ đại học / Biên soạn: Nguyễn Đình Luyện (chủ biên), Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Văn Giang. - Hà Nội : Y học, 2014. - Hình vẽ, bảng. - 27cm

ĐTTS ghi: Trường đại học Dược Hà Nội. Bộ môn Công nghiệp Dược

T.1 : Các quá trình hoá học cơ bản của kỹ thuật hoá dược và phương pháp sản xuất một số hoá dược vô cơ. - 223tr.

Tóm tắt: Trình bày về các quá trình hoá học cơ bản của kỹ thuật hoá dược và phương pháp sản xuất một số hoá dược vô cơ như một số kiến thức chung về công nghiệp hoá dược, nitro hoá, sulfo hoá, halogen hoá, alkyl hoá, acyl hoá....

+ Môn loại: 615 / K600TH



- Phòng Đọc: DL 13914

- Phòng Mượn: ME 5618
157/. NGUYỄN ĐÌNH LUYỆN. Kỹ thuật hoá dược : Sách đào tạo Dược sĩ đại học / Biên soạn: Nguyễn Đình Luyện (chủ biên), Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Văn Giang. - Hà Nội : Y học, 2014. - Hình vẽ, bảng. - 27cm

ĐTTS ghi: Trường đại học Dược Hà Nội. Bộ môn Công nghiệp Dược

T.2 : Kỹ thuật sản xuất các hoá dược hữu cơ. - 327tr.

Tóm tắt: Trình bày về các quá trình hoá học cơ bản của kỹ thuật hoá dược và phương pháp sản xuất một số hoá dược vô cơ như một số kiến thức chung về công nghiệp hoá dược, nitro hoá, sulfo hoá, halogen hoá, alkyl hoá, acyl hoá....

+ Môn loại: 615 / K600TH



- Phòng Đọc: DL 13915

- Phòng Mượn: ME 5619
158/. ĐAN MẠNH HÙNG. Đột quỵ - Tai biến mạch máu não và những bài thuốc dân gian nên biết / Đan Mạnh Hùng sưu tầm, biên soạn và giới thiệu. - Hà Nội : Y học, 2014. - 98tr.; 21cm

Tóm tắt: Giới thiệu các loại dược thảo phòng ngừa và điều trị đột quỵ tai biến. Một số bài thuốc cổ truyền, kinh nghiệm chữa bệnh tai biến mạch máu não.

+ Môn loại: 616.8 / Đ458QU



- Phòng Đọc: DV 49016

- Phòng Mượn: ME 5705-5706
159/. AKEHASHI DAIJI. Xử trí cấp cứu đột quỵ não : Cẩm nang của Đội xử trí đột quỵ não tại Bệnh viện trường Đại học Tổng hợp Houston - Texas / Daiji Akehashi, Jennifer Pary, Jame Grotta; Chủ biên: Nguyễn Đạt Anh, Mai Duy Tôn ; Lê Đức Hinh hiệu đính. - Ấn bản lần thứ 2. - Hà Nội : Y học, 2014. - 367tr.; 21cm

Tóm tắt: Trình bày định nghĩa khái niệm, thuật ngữ đột quỵ não. Các yếu tố nguy cơ của tai biến mạch máu não. Nguyên tắc chung xử lí đột quỵ. Quy trình chăm sóc đột quỵ cấp. Thiếu máu não, nhồi máu não, chảy máu não, các hội chứng lâm sàng của thiếu máu não. Điều trị và phục hồi chức năng.

+ Môn loại: 616.8 / X550TR



- Phòng Đọc: DV 48989

- Phòng Mượn: ME 5654-5655
160/. NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN. Tự kỉ những vấn đề lí luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo phục vụ cho nghiên cứu và đào tạo / Nguyễn Thị Hoàng Yến. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2013. - 200tr. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung về "rối loạn phổ tự kỉ". Hướng dẫn phát hiện sớm, chẩn đoán và đánh giá tự kỉ ở trẻ em; can thiệp, giáo dục và trị liệu cho trẻ tự kỉ, đồng thời phối hợp với gia đình và các lực lượng trong việc can thiệp, giáo dục và trị liệu cho trẻ tự kỉ.

+ Môn loại: 616.85 / T550K



- Phòng Đọc: DL 13938
161/. LÊ THỊ PHƯƠNG NGA. Đưa con trở lại thiên đường / Lê Thị Phương Nga. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Phụ nữ, 2014. - 251tr. : Ảnh; 21 cm

Tóm tắt: Kể về câu chuyện cảm động của người mẹ đã trải qua quá nhiều đau khổ và bức xúc trước việc cứu chữa cho con mình khi mắc phải căn bệnh tự kỉ - một thử thách lớn lao đối với tình mẫu tử mà người mẹ bắt buộc phải vượt qua.

+ Môn loại: 616.85 / Đ551C



- Phòng Đọc: DV 49210

- Phòng Mượn: ME 5710-5711
162/. LẠI THẾ LUYỆN. Kỹ năng giải toả stress trong công việc / Lại Thế Luyện. - Hà Nội : Thời đại, 2014. - 158tr.; 21cm. - (Tủ sách Kỹ năng mềm)

Tóm tắt: Những hiểu biết cơ bản về stress, phân tích các nguyên nhân gây ra stress trong công việc, cuộc sống, đối diện với stress công sở, xác định thái độ, hoạch định chiến lược giải toả stress, cân bằng nội tâm, dành thời gian thư giãn.

+ Môn loại: 616.89 / K600N



- Phòng Đọc: DV 48997

- Phòng Mượn: ME 5669-5670
163/. NGUYỄN ĐỨC HINH. Điều trị u xơ tử cung bằng cắt tử cung đường âm đạo / Nguyễn Đức Hinh. - Hà Nội : Y học, 2014. - 267tr. : Minh hoạ; 22cm

Tóm tắt: Giới thiệu đại cương về u xơ tử cung và lịch sử phẫu thuật cắt tử cung qua đường âm đạo. Trình bày một số kỹ thuật giải phẫu định khu vùng và thực trạng, chỉ định, chuẩn bị, điều trị, phẫu thuật trong điều trị u xơ tử cung bằng cắt tử cung đường âm đạo.

+ Môn loại: 616.99 / Đ309TR



- Phòng Đọc: DV 49007

- Phòng Mượn: ME 5688
164/. THÁI HOÀ. Canh thuốc phòng, chữa bệnh ung thư / Thái Hoà, Nguyễn Hữu Đảng. - Hà Nội : Phụ nữ, 2014. - 178tr.; 21 cm. - (Tủ sách chăm sóc sức khoẻ)

Tóm tắt: Giới thiệu cách chế biến các món canh với các loại thực phẩm dễ tìm, cách nấu đơn giản, không tốn kém. Người bệnh có thể căn cứ vào bệnh tình và thể trạng sức khoẻ của mình để lựa chọn các món canh phù hợp, phát huy cao nhất giá trị bổ dưỡng cũng như tác dụng chữa bệnh.

+ Môn loại: 616.99 / C107TH



- Phòng Đọc: DV 48990

- Phòng Mượn: ME 5656-5657
165/. ĐỖ ĐỨC NGỌC. Huyết áp giả và bệnh ung thư / Đỗ Đức Ngọc, Vương Văn Liêu biên soạn. - Hà Nội : Mỹ thuật, 2014. - 310tr.; 21cm

Tóm tắt: Gồm các chương: Huyết áp giả, một số bệnh án chữa bệnh do huyết áp giả, bệnh ung thư, một số bệnh án và điện thư hướng dẫn chữa ung thư theo khí công y đạo.

+ Môn loại: 616.99 / H528A



- Phòng Đọc: DV 49002

- Phòng Mượn: ME 5679-5680
166/. ĐÁI DUY BAN. Phòng và trị bệnh ung thư bằng các hợp chất thiên nhiên trong nước / Đái Duy Ban. - Hà Nội : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2014. - 314tr. : Bảng; 24cm. - (Bộ sách chuyên khảo ứng dụng và phát triển công nghệ cao)

Tóm tắt: Một số hiểu biết mới về ung thư, phòng ung thư bằng cách tránh các tác nhân ung thư, bằng cách sử dụng các chất chống ung thư, bằng chế độ ăn uống hợp lý; một số bệnh ung thư thường gặp; một số hợp chất thiên nhiên quan trọng trong phòng trị ung thư; một số công trình nghiên cứu của tác giả phòng trị ung thư bằng hợp chất thiên nhiên.

+ Môn loại: 616.99 / PH431V



- Phòng Đọc: DL 13937

- Phòng Mượn: ME 5646-5647
167/. Phẫu thuật nội soi khớp gối : Sách chuyên khảo dành cho học viên sau đại học / Biên soạn: Nguyễn Xuân Thuỳ chủ biên, Nguyễn Văn Thạch, Ngô Xuân Toàn.... - Hà Nội : Y học, 2014. - 255tr. : Minh hoạ; 21cm

Tóm tắt: Giới thiệu một số nội dung liên quan đến phẫu thuật nội soi khớp gối và kỹ thuật mổ nội soi khớp gối đã được thực hiện tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức: giải phẫu vùng khớp gối, giải phẫu ứng dụng dây chằng chéo trước khớp gối, thăm khám, cộng hưởng từ, tái tạo dây chằng chéo, điều trị tổn thương sụn chêm khớp gối....

+ Môn loại: 617.5 / PH125TH



- Phòng Đọc: DV 48996

- Phòng Mượn: ME 5668
168/. PHAN HIẾU. Cấp cứu sản phụ khoa / Phan Hiếu. - Tái bản lần thứ 7. - Hà Nội : Y học, 2014. - 210tr.; 19cm

Tóm tắt: Giới thiệu những trường hợp cấp cứu, những thủ thuật, phẫu thuật trong sản khoa. Một số căn bệnh phụ khoa và các trường hợp cấp cứu thường gặp ở trẻ sơ sinh và trong khi kế hoạch hoá gia đình (đặt vòng tránh thai, nạo thai,...).

+ Môn loại: 618.02 / C123C



- Phòng Đọc: DV 49017

- Phòng Mượn: ME 5707-5708
169/. VƯƠNG TIẾN HOÀ. Điều trị chửa ngoài tử cung bằng Methotrexate : Sách chuyên khảo / Vương Tiến Hoà. - Hà Nội : Y học, 2014. - 143tr. : Bảng; 24cm

Tóm tắt: Đánh giá kết quả của phương pháp điều trị chửa ngoài tử cung chưa vỡ bằng Methotrexat tại Hải Phòng. Xác định các tiêu chuẩn về lựa chọn bệnh nhân, chỉ định, chống chỉ định và phác đồ điều trị chửa ngoài tử cung chưa vỡ bằng Methotrexate.

+ Môn loại: 618.3 / Đ309TR



- Phòng Đọc: DL 13931

- Phòng Mượn: ME 5639
170/. PHẠM THỊ NHUẬN. Giáo trình phòng bệnh cho trẻ mầm non : Được thẩm định tại Hội đồng Khoa học theo Quyết định số 170A/ QĐ-CĐSPTW TPHCM ngày 20 tháng 5 năm 2006 của Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP. HCM / Phạm Thị Nhuận chủ biên. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 187tr. : Minh hoạ; 27cm

ĐTTS ghi: Trường cao đẳng Sư phạm Trung ương Tp. Hồ Chí Minh



Tóm tắt: Cung cấp cho bạn đọc những kiến thức cơ bản về một số bệnh truyền nhiễm, bệnh thường gặp ở trẻ em và những biện pháp phòng bệnh, chăm sóc sức khoẻ ban đầu ở trẻ, cách phòng tránh và xử lý kịp thời một số tai nạn thường xảy ra.

+ Môn loại: 618.92 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13919

- Phòng Mượn: ME 5621-5622
171/. LƯU TIÊU ANH. Nuôi dưỡng trẻ ABC / Lưu Tiêu Anh; Tuệ Văn dịch. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2014. - 175tr.; 21cm

Tóm tắt: Sách nghiên cứu về vấn đề nuôi dưỡng trẻ trong cuộc sống hàng ngày như: Dinh dưỡng cần thiết trong các thời kì của trẻ, phương pháp nuôi dưỡng khoa học, đánh giá tình hình dinh dưỡng, bồi dưỡng thói quen ăn uống lành mạnh, phương pháp điều trị các bệnh về thiếu dinh dưỡng thường gặp ở trẻ.

+ Môn loại: 618.92 / N515D



- Phòng Đọc: DV 49011

- Phòng Mượn: ME 5695-5696
172/. NGUYỄN THỊ NHƯ MAI. Tâm bệnh học trẻ em lứa tuổi mầm non / Nguyễn Thị Như Mai. - In lần thứ 3. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 136tr. : Bảng; 24cm

Tóm tắt: Trình bày khái quát về tâm bệnh học trẻ em. Nghiên cứu các rối loạn tâm

lí của trẻ em lứa tuổi mầm non và cách phòng ngừa, chữa trị.

+ Môn loại: 618.92 / T120B

- Phòng Đọc: DL 13930

- Phòng Mượn: ME 5637-5638
173/. NGUYỄN CÔNG KHANH. Tiếp cận chẩn đoán và điều trị nhi khoa / Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Hoàng Nam. - Hà Nội : Y học, 2013. - 627tr.; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu phương pháp tiếp cận chẩn đoán lâm sàng. Tìm hiểu nguyên nhân, triệu chứng và sơ đồ tiếp cận chuẩn đoán một số bệnh nhi khoa như: bệnh sơ sinh, bệnh hệ tiêu hoá, bệnh tuần hoàn, bệnh hô hấp....

+ Môn loại: 618.92 / T307C



- Phòng Đọc: DL 13936

- Phòng Mượn: ME 5645
174/. TRÚC QUÂN. Chăm sóc thị lực cho trẻ / Trúc Quân chủ biên; Thu Trang dịch. - Hà Nội : Phụ nữ, 2014. - 237tr. : Hình vẽ; 21cm. - (Tủ sách Cha mẹ thông thái)

Tóm tắt: Tìm hiểu các chứng bệnh thị lực khác nhau của trẻ em, những thực phẩm bổ sung cho mắt, trò chơi rèn luyện cải thiện thị giác; những phương pháp phòng tránh và chữa trị chứng bệnh về thị giác cho trẻ.

+ Môn loại: 618.92 / CH114S



- Phòng Đọc: DV 48995

- Phòng Mượn: ME 5666-5667

620. CÔNG NGHỆ:

175/. TĂNG VĂN MÙI. Hướng dẫn sửa chữa - bảo trì xe tay ga đời mới : Honda - Piaggio - Vespa - Yamaha từ 50 - 250 cc / Tăng Văn Mùi, Trần Duy Nam. - Hà Nội : Khoa học và kỹ thuật, 2014. - 192tr. : Minh hoạ; 27cm



Tóm tắt: Hướng dẫn cách chẩn đoán, sửa chữa và bảo trì các hệ thống và bộ phận của xe tay ga đời mới như hệ thống làm mát động cơ bằng chất lỏng, hệ thống nhiên liệu và hệ thống xả, hệ thống đánh lửa....

+ Môn loại: 629.28 / H561D



: DataLibrary -> Images
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương