THƯ MỤc sách mớI – tháng 06/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 429.4 Kb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích429.4 Kb.
  1   2   3   4   5   6

THƯ MỤC SÁCH MỚI – THÁNG 06/2014 Phòng Nghiệp vụ - Thư viện Tp. Cần Thơ




000. TIN HỌC, THÔNG TIN & TÁC PHẨM TỔNG QUÁT:

1/. MACE, GORDON. Cẩm nang xây dựng dự án nghiên cứu trong khoa học xã hội / Gordon Mace, Francois Petry; Lê Minh Tiến dịch. - H. : Trí thức, 2013. - 225 tr.; 21 cm. - (Tủ sách đại học)

* Tóm tắt: Trình bày các giai đoạn thiết kế một dự án nghiên cứu khoa học xã hội như: lựa chọn đề tài nghiên cứu, đặt vấn đề nghiên cứu, đặt giả thuyết, xây dựng khung phân tích...

* Môn loại: 001.4 / C120N



- Phòng Đọc: DV 47504

- Phòng Mượn: MH 6936-6937
2/. CAO NGỌC LÂN. Chuyện lạ bốn phương / Cao Ngọc Lân, Cao Vũ Minh Uyên. - H. : Lao động, 2013. - 312tr.; 21cm

* Tóm tắt: Gồm 3 phần : Bí mật của cơ thể người, khả năng kỳ lạ của con người, bí mật của thế gian

* Môn loại: 001.94 / CH527L

- Phòng Đọc: DV 47489

- Phòng Mượn: MH 6922
3/. LÊ CÔNG THÀNH. Lý thuyết độ phức tạp tính toán : Sách chuyên khảo / Lê Công Thành. - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2013. - 372tr.; 24cm

* Tóm tắt: Gồm các phần: Mở đầu, máy Turing và thuật toán, độ phúc tạp thời gian, độ phúc tạp không gian, tính nan giải, các giải pháp

* Môn loại: 004.01 / L600TH

- Phòng Đọc: DL 13280

- Phòng Mượn: MD 7972
4/. NGUYỄN ĐỨC NGHĨA. Tính toán khoa học / Nguyễn Đức Nghĩa. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2013. - 407tr.; 24cm

* Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức và kĩ năng cần thiết trong việc thực hiện các thuật toán tính toán số trên máy tính để giải các bài toán ứng dụng của khoa học kỹ thuật trong thực tế

* Môn loại: 004.01 / T312T

- Phòng Đọc: DL 13272

- Phòng Mượn: MD 7962
5/. NGÔ QUỲNH THU. Đánh giá hiệu năng mạng / Ngô Quỳnh Thu. - H. : Khoa học Xã hội, 2013. - 171tr.; 24cm

* Tóm tắt: Sách gồm 6 chương: Những khái niệm cơ bản nhất của đánh giá hiệu năng mạng, các kiến thức cơ bản về xác suất thống kê và các tiến trình ngẫu nhiên, các khái niệm về hàng đợi, mạng hàng đợi và cách sử dụng chúng để đánh giá hiệu năng của các hệ thống trong thực tế, các khái niệm về chất lượng dịch vụ và một số mô hình cung cấp chất lượng dịch vụ, các kỹ thuật mô phỏng cùng với các công cụ được sử dụng rộng rãi hiện nay.

* Môn loại: 004.6 / Đ107GI

- Phòng Đọc: DL 13261

- Phòng Mượn: MD 7949-7950
6/. CCNA Routing & Switching LabPro / Đội ngũ giảng viên VnPro; Hồ Vũ Anh Tuấn hiệu đính. - H. : Thông tin và Truyền thông, 2013. - 376tr.; 27cm.

* Tóm tắt: Tài liệu phù hợp cho các ứng viên trình độ CCNA routing & Swiching, các chuyên gia hoạt động trong lĩnh vực mạng. Các bài thực hành trong CCNA Routing and Swiching Labpro sẽ giúp cho các bạn nắm vững các kỹ thuật và phương pháp định tuyến đang được sử dụng rộng rãi trên các hệ thống mạng hiện nay.

* Môn loại: 004.67 / C000C

- Phòng Đọc: DL 13244

- Phòng Mượn: MD 7920

100. TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC:

7/. LÊ VĂN DƯƠNG. Mĩ học đại cương : Giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân. - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 242tr.; 21cm

* Tóm tắt: Đối tượng nghiên cứu của mĩ học. Giới thiệu về chủ thể thẩm mĩ, khách thể thẩm mĩ, nghệ thuật, các loại hình nghệ thuật. Trình bày về bản chất của giáo dục thẩm mĩ và các loại hình giáo dục thẩm mĩ

* Môn loại: 111 / M300H



- Phòng Đọc: DV 47446

- Phòng Mượn: MH 6871-6872
8/. DIDEROT, DENIS. Từ mỹ học đến các loại hình nghệ thuật / Denis Diderot ; Phùng Văn Tửu tuyển dịch và giới thiệu. - H. : Tri thức, 2013. - 535 tr.; 20 cm. - (Tủ sách tinh hoa tri thức thế giới)

* Tóm tắt: Cuốn sách bàn về mỹ học và văn học nghệ thuật ở nhiều công trình khác nhau, cuốn sách là tập hợp bảy công trình quan trọng của ông: Luận về cái đẹp, về những tác gia và các nhà phê bình, những tùy bút về hội họa, châm biếm 1, tán dương Richardson, trò chuyện với Dorval về Đứa con hoang, ý kiến ngược đời về diễn viên

* Môn loại: 111 / T550H

- Phòng Đọc: DV 47459

- Phòng Mượn: MH 6885-6886
9/. TRỊNH XUÂN THUẬN. Hỗn độn và hài hoà / Trịnh Xuân Thuận; Dịch: Phạm Văn Thiều, Nguyễn Thanh Dương. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 628tr.; 21cm

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử của hệ mặt trời, lý thuyết hỗn độn. Chứng minh tự nhiên đã sử dụng những nguyên lý đối xứng để áp đặt sự thống nhất cho thế giới vật lí. Thế giới của các nguyên tử...

* Môn loại: 113 / H454Đ

- Phòng Đọc: DV 47453

- Phòng Mượn: MH 6881
10/. NGUYỄN DUY HINH. Dịch học văn hoá cổ truyền / Nguyễn Duy Hinh. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn hoá Thông tin, 2013. - 835tr.; 24cm

* Tóm tắt: Nội dung gồm 2 quyển: Quyển một là Chu dịch phổ thông gồm 2 phần: Dịch kinh và nội dung Chu dịch; Quyển hai là Dịch học - Dự báo học cổ truyền gồm 3 phần: Dịch kinh, dịch truyện và 64 quẻ dịch và dịch truyện Việt Nam

* Môn loại: 133 / D302H

- Phòng Đọc: DL 13363

- Phòng Mượn: MH 6832
11/. MORAN, ELIZABETH. Phong thuỷ - Huyền không phi tinh / Elizabeth Moran, Joseph Yu, Val Biktashev; Hồng Hạnh, Khánh Toàn dịch; Trần Mạnh Cung hiệu đính. - H. : Lao động Xã hội, 2013. - 400tr.; 25cm

* Tóm tắt: Được cấu trúc thành 6 thành phần lớn, tổng cộng 26 chương và có thêm phần phụ lục. Phần đầu, ba nguyên lý nền tảng chủ yếu của phong thuỷ là các thuyết Âm dương, ngũ hành và Bát quái được các tác giả trình bày ngắn gọn và súc tích, dí dỏm và đơn giản.

* Môn loại: 133 / PH431TH

- Phòng Đọc: DL 13374

- Phòng Mượn: MH 6839
12/. Dịch kinh tường giải : Di cảo / Nguyễn Duy Cần dịch, bình chú. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 2 tập; 23cm

Q. Thượng. - 545tr.

* Tóm tắt: Dịch và bình chú bộ kinh dịch đầy đủ 64 quẻ theo hình nhi thượng học. Lý giải 64 quẻ tương ứng với 64 thời trong kinh dịch giúp người đọc có thể tiếp cận với Hào, Tượng, Số

* Môn loại: 133.3 / D302K



- Phòng Đọc: DL 13373
13/. Dịch kinh tường giải : Di cảo / Nguyễn Duy Cần dịch, bình chú. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 2 tập; 23cm

Q. Hạ. - 595tr.

* Tóm tắt: Dịch và bình chú 33 quẻ trong bộ kinh dịch đầy đủ 64 quẻ theo hình nhi thượng học. Lý giải 33 quẻ tương ứng với 64 thời trong kinh dịch giúp người đọc có thể tiếp cận với Hào, Tượng, Số

* Môn loại: 133.3 / D302K



- Phòng Đọc: DL 13372
14/. CAO HƯNG. Tuổi Dần / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515D



- Phòng Đọc: DN 2966

- Phòng Mượn: MH 6965-6966
15/. CAO HƯNG. Tuổi Dậu / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515D



- Phòng Đọc: DN 2973

- Phòng Mượn: MH 6979-6980
16/. CAO HƯNG. Tuổi Hợi / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515H



- Phòng Đọc: DN 2975

- Phòng Mượn: MH 6983-6984
17/. CAO HƯNG. Tuổi Mão / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515M



- Phòng Đọc: DN 2967

- Phòng Mượn: MH 6967-6968
18/. CAO HƯNG. Tuổi Mùi / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515M



- Phòng Đọc: DN 2971

- Phòng Mượn: MH 6975-6976
19/. CAO HƯNG. Tuổi Ngọ / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515NG



- Phòng Đọc: DN 2970

- Phòng Mượn: MH 6973-6974
20/. CAO HƯNG. Tuổi Sửu / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515S



- Phòng Đọc: DN 2965

- Phòng Mượn: MH 6963-6964
21/. CAO HƯNG. Tuổi Thân / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515TH



- Phòng Đọc: DN 2972

- Phòng Mượn: MH 6977-6978
22/. CAO HƯNG. Tuổi Thìn / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515TH



- Phòng Đọc: DN 2968

- Phòng Mượn: MH 6969-6970
23/. CAO HƯNG. Tuổi Tuất / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515T



- Phòng Đọc: DN 2974

- Phòng Mượn: MH 6981-6982
24/. CAO HƯNG. Tuổi Tý / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515T



- Phòng Đọc: DN 2964

- Phòng Mượn: MH 6961-6962
25/. CAO HƯNG. Tuổi Tỵ / Cao Hưng soạn dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 111tr.; 18cm. - (12 con giáp và vận thế đời người)

* Môn loại: 133.3 / T515T



- Phòng Đọc: DN 2969

- Phòng Mượn: MH 6971-6972
26/. THIỆU VĨ AN. Xem tay biết người / Thiệu Vĩ An. - H. : Thời đại, 2014. - 319tr.; 24cm

* Tóm tắt: Tập hợp những tinh hoa của thuật xem tướng truyền thống được người xưa đúc kết và trình bày một cách cụ thể, dễ hiểu kèm theo hệ thống hình minh hoạ sinh động giúp bạn đọc có thể dễ dàng nắm bắt được những kiến thức về thuật xem tướng tay để từ đó biết mình, biết người, xác định rõ phương hướng nhân sinh

* Môn loại: 133.6 / X202T

- Phòng Đọc: DL 13370

- Phòng Mượn: MH 6837
27/. THIỆU VĨ AN. Tử vi tướng pháp trọn đời / Thiệu Vĩ An. - H. : Thời đại, 2013. - 319tr.; 24cm

* Tóm tắt: Tổng kết những điểm cơ bản nhất về tướng học, từ cách xem khuôn mặt, tướng tay, giải mã nốt ruồi đến cách xem dáng đi, dáng ngũ, các đường nét kín trên cơ thể...Thông qua việc nhận ra ưu khuyết điểm về hình tướng và tâm tướng con người từ đó rút ra tính cách đặc trưng nhất, là điều kiện cơ sở cho việc chọn người và dùng người

* Môn loại: 138 / T550V

- Phòng Đọc: DL 13369

- Phòng Mượn: MH 6836
28/. LÝ CAO TRUNG. Xem nhanh tướng mệnh nữ / Lý Cao Trung. - H. : Thời đại, 2014. - 319tr.; 24cm

* Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức về cách xem tướng người phụ nữ từ các bộ vị trên khuôn mặt, dáng đi, dáng ngủ, các nét tướng kín trên cơ thể đến việc giải mã nốt ruồi, nhận biết dị tướng và phá tướng...

* Môn loại: 138 / X202NH

- Phòng Đọc: DL 13371

- Phòng Mượn: MH 6838
29/. BRADBERRY, TRAVIS. Thông minh cảm xúc để hạnh phúc & thành công / Travis Bradberry, Jean Greaves; Dịch: Uông Xuân Vy, Trần Đăng Khoa. - H. : Phụ nữ, 2012. - 144tr.; 24cm

* Tóm tắt: Tìm hiểu về trí tuệ cảm xúc. Hướng dẫn cách khám phá và nâng cao trí tuệ cảm xúc của bạn. Xây dựng các kỹ năng và ứng dụng trí tuệ cảm xúc trong cuộc sống

* Môn loại: 152.4 / TH455M

- Phòng Đọc: DL 13356
30/. BUZAN, TONY. Sức mạnh của trí tuệ tâm linh = The power of spiritual intelligence / Tony Buzan ; Khai Tâm biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 172tr.; 21cm

* Tóm tắt: Giúp con người khám phá thế giới, khám phá những giá trị của bản thân nhằm thay đổi cuộc sống thông qua mô hình bản đồ tư duy của Tony Buzan

* Môn loại: 153 / S552M

- Phòng Đọc: DV 47498

- Phòng Mượn: MH 6929
31/. BUZAN, TONY. Bản đồ tư duy cho trẻ thông minh - Tăng cường trí nhớ và khả năng tập trung = Mind maps for kids - Max your memory and concentration / Tony Buzan; Hoài Nguyên biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 117tr.; 26cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn trẻ làm quen với bản đồ tư duy, cách ghi nhớ lâu mọi điều; tiếp thu các thông tin, số liệu và công thức; tăng cường khả năng tập trung và niềm yêu thích học tập; nhớ được tên, các sự kiện và lời thoại cho một vai diễn...

* Môn loại: 153.1 / B105Đ

- Phòng Đọc: DL 13353
32/. BUZAN, TONY. Nền tảng và ứng dụng của bản đồ tư duy = Ultimate book of mind maps / Tony Buzan; Nguyễn Lê Hoài Nguyên biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 141tr.; 26cm

* Tóm tắt: Sách hướng dẫn sử dụng hiệu quả sơ đồ tư duy, nhằm khơi dây năng lực trí tuệ thiên phú của mình, đồng thời giúp bạn toả sáng trong mọi lĩnh vực bạn trải nghiệm, chúng ta sẽ hiểu hơn về bộ não, giải phóng tiềm năng của bản thân, hiểu rõ về bản đồ tư duy và những thành công trong cuộc sống hàng ngày.

* Môn loại: 153.1 / N254T

- Phòng Đọc: DL 13352
33/. FOSTER, JACK. Một nửa của 13 là 8 / Jack Foster; Nguyễn Huy Hải dịch. - H. : Lao động xã hội, 2012. - 251 tr.; 20 cm

* Tóm tắt: Trả lời những câu hỏi cơ bản về việc ý tưởng sinh ra từ đâu, tại sao có người lại nghĩ được rất nhiều ý tưởng và có phải có những bí kíp bí truyền, độc nhất để

tư duy sáng tạo

* Môn loại: 153.2 / M458N



- Phòng Đọc: DV 47503

- Phòng Mượn: MH 6934-6935
34/. BUZAN, TONY. Sức mạnh của trí tuệ sáng tạo = The power of creative intelligence / Tony Buzan ; TriBookers biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 147tr.; 21cm

* Tóm tắt: Thông qua bản đồ tư duy nhằm tìm hiểu trí tuệ sáng tạo hoạt động ra sao và làm thế nào để phát triển sức mạnh của trí sáng tạo. Giúp cải thiện hơn nữa các kỹ năng xã hội để qua đó bạn sẽ thấy tự tin hơn; giao tiếp và truyền đạt hiệu quả; thật sự thấu hiểu và trân quý mọi người; biết cách khích lệ tinh thần nhau...

* Môn loại: 153.3 / S552M

- Phòng Đọc: DV 47497

- Phòng Mượn: MH 6928
35/. DEWEY, JOHN. Cách ta nghĩ / John Dewey; Vũ Đức Anh dịch. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Tri thức, 2013. - 367tr.; 20cm. - (Tủ sách tinh hoa tri thức thế giới)

* Tóm tắt: Quyển sách nói về sự bức thiết của việc rèn luyện trí nghĩ, các năng lực tự nhiên trong việc rèn trí nghĩ, suy luận logic, phân tích một hành vi suy nghĩ hoàn chỉnh...

* Môn loại: 153.4 / C102T

- Phòng Đọc: DV 47513

- Phòng Mượn: MH 6947-6948
36/. TRẦN THỊ THANH LIÊM. Phương pháp nâng cao khả năng tập trung cho học sinh / Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 271tr.; 21cm

* Tóm tắt: Gồm các chương: Khả năng tập trung của con bạn ra sao, cha mẹ đã tạo ra khó khăn gì cho trẻ, loại bỏ cảm xúc tiêu cực, bồi dưỡng hứng thú cho trẻ, đặt ra kỷ luật cho trẻ, bồi dưỡng cho trẻ tinh thần trách nhiệm, bồi dưỡng khả năng chú ý cho trẻ, bồi dưỡng đa cảm quan

* Môn loại: 153.4 / PH561PH

- Phòng Đọc: DV 47511

- Phòng Mượn: MH 6944
37/. TRẦN THỊ THANH LIÊM. Phương pháp phát triển khả năng tư duy khoa học cho học sinh / Trần Thị Thanh Liêm, Chu Thị Vi biên soạn. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 235tr.; 21cm

* Tóm tắt: Bằng cách phân tích biện luận hàng loạt vấn đề tư duy trong cuộc sống, quyển sách này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về khái niệm và phương pháp tư duy logic, hiểu được phán đoán nào là đúng, phán đoán nào là sai

* Môn loại: 153.4 / PH561PH

- Phòng Đọc: DV 47508

- Phòng Mượn: MH 6941

38/. TRẦN THỊ THANH LIÊM. Phương pháp phát triển khả năng tư duy sáng tạo cho học sinh / Trần Thị Thanh Liêm, Chu Thị Vị biên soạn. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 279tr.; 21cm

* Tóm tắt: Bằng cách phân tích biện luận hàng loạt vấn đề tư duy trong cuộc sống, sách sẽ đưa bạn trí tuệ và thông minh, giúp bạn hiểu rõ hơn khái niệm và phương pháp tư duy logic, hiểu được phán đoán đúng sai

* Môn loại: 153.4 / PH561PH



- Phòng Đọc: DV 47510

- Phòng Mượn: MH 6943
39/. TRẦN THỊ THANH LIÊM. Phương pháp phát triển khả năng tư duy suy luận cho học sinh / Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 279tr.; 21cm

* Tóm tắt: Cuốn sách này tổng hợp nhiều bài toán logic lý thú, giúp bạn có nhiều cơ hội mài giũa bộ não của mình được nhanh nhạy hơn, làm việc hiệu quả hơn.

* Môn loại: 153.4 / PH561PH

- Phòng Đọc: DV 47509

- Phòng Mượn: MH 6942
40/. BẰNG GIANG. Thuật giao tiếp / Bằng Giang biên soạn. - H. : Thanh niên, 2013. - 249tr.; 21cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những vấn đề cơ bản trong giao tiếp để xử lí tốt các mối quan hệ xã hội giúp bạn trở thành người thành đạt trong cuộc sống như: khi gặp gỡ người nước ngoài, nghệ thuật trò chuyện với người tật nguyền, thăm viếng người bệnh, tặng quà, hành vi nơi công cộng, cách xin việc làm, chuyện tình cảm...

* Môn loại: 153.6 / TH504GI

- Phòng Đọc: DV 47494
41/. TRÌNH CHÍ LƯƠNG. Tìm lại cái tôi đã mất cứu vãn cuộc đời không vui vẻ / Trình Chí Lương; Thu Trần dịch. - H. : Văn học, 2014. - 231tr.; 21cm

* Tóm tắt: Trong cuốn sách này, chúng ta sẽ đi sâu tìm kiếm bí mật ẩn giấu phía sau cái thế giới mà chúng ta cho là lẽ đương nhiên, tìm kiếm kẻ tội đồ khiến chúng ta đau khổ và tầm thường, tìm lại sức mạnh to lớn của bản thân mà chúng ta đã đánh mất

* Môn loại: 153.8 / T310L

- Phòng Đọc: DV 47457
42/. RANDALL, DAVID K.. Cõi mộng : Cuộc phiêu lưu kỳ lạ của ngành khoa học về giấc ngủ / David K. randall ; Ngọc Tuấn dịch. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 247tr.; 21cm

* Tóm tắt: Các giả thiết về các giấc mơ, mộng du, các ví dụ, các điều kì lạ về giấc mơ và liệu pháp tâm lý trong điều trị bệnh mất ngủ

* Môn loại: 154.6 / C428M

- Phòng Đọc: DV 47473

- Phòng Mượn: MH 6906
43/. GOTTMAN, JOHN M.. 7 bí quyết giúp hôn nhân hạnh phúc = The seven principles for makinh marriage work : Những lời khuyên thiết thực của chuyên gia hàng đầu nươc Mỹ về mối quan hệ / John M. Gottman, Nan Silver; Dịch : Trần Đăng Khoa, Bùi Hoàng Thanh Dung. - H. : Phụ nữ, 2013. - 355tr.; 24cm

* Tóm tắt: Những kiến thức, hiểu biết về tình yêu, hôn nhân và bí quyết để xây dựng một cuộc hôn nhân hạnh phúc

* Môn loại: 155.3 / B112B

- Phòng Đọc: DL 13358

- Phòng Mượn: MH 6830
44/. LIVINGSTON, GORDON. Già quá nhanh thông minh quá trễ : 30 sự thật bạn cần biết / Gordon Livingston; Tiến Thành dịch. - H. : Tự điển Bách khoa, 2014. - 191tr.; 21cm

* Tóm tắt: Bao gồm 30 chân lý truyền cảm hứng bất tận đến chúng ta như một trải nghiệm vừa hợp tình hợp lí, vừa đậm chất hiện thực. Qua những từ ngữ của tác giả mang lại cảm giác rất thực và chứa đụng sự thông thái hiếm có. Giữa biết bao quyển sách rỗng tuếch, "Già quá nhanh, thông minh quá trễ" nổi bật như một viên ngọc quý.

* Môn loại: 155.6 / GI-100QU

- Phòng Đọc: DV 47465

- Phòng Mượn: MH 6897
45/. 100 việc nên làm trước tuổi 20 : Bạn - cô gái 20 tuổi cần làm gì để có được cuộc sống hạnh phúc?. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 160tr.; 23cm

* Tóm tắt: Độ tuổi 20 là giai đoạn chuyển tiếp từ lứa tuổi thanh thiếu niên khờ dại sang làm người lớn trưởng thành chín chắn , nó là bước đệm quan trọng để mở ra đường đời của mỗi cá nhân trong tương lai. Nếu trong giai đoạn này , bạn xây dựng cho mình một nhân sinh quan đúng đắn thì tương lai của bạn chắc chắn sẽ tươi sáng

* Môn loại: 155.6 / M458TR

- Phòng Đọc: DL 13364

- Phòng Mượn: MH 6833-6834
46/. BON, GUSTAVE LE. Tâm lí học đám đông : Cùng tâm lí đám đông và phân tích cái tôi của Sigmund Freud / Gustave Le Bon; Nguyễn Xuân Khánh dịch; Bùi Văn Nam Sơn hiệu đính. - Tái bản lần thứ 6. - H. : Tri thức, 2013. - 435tr.; 21cm. - (Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới)

* Tóm tắt: Những nghiên cứu về tâm lí học đám đông cụ thể về: qui luật tâm lí về sự thống nhất tinh thần, tình cảm, đạo đức, tư tưởng, suy luận... cùng một số ý kiến, niềm tin của đám đông và phân loại, mô tả các loại đám đông khác nhau

* Môn loại: 155.9 / T120L

- Phòng Đọc: DV 47512

- Phòng Mượn: MH 6945-6946

200. TÔN GIÁO:

47/. GYALWANG DRUKPA. Bardo - Bí mật nghệ thuật sinh tử / Gyalwang Drukpa. - H. : Tôn giáo, 2014. - 484 tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về khoa học sinh tử, giác ngộ theo Phật giáo Kim Cương Thừa, Bardo, nghệ thuật sinh tử, pháp chuyển di tâm thức Phowa, hộ niệm người lâm chung và nghi lễ cầu siêu quán đỉnh Changwa, nghi quỹ tu trì giản lược Phật A Di Đà, Phật Vô lượng thọ, Bản tôn Quan Âm tứ phủ và các kệ tụng Bardo thường ngày

* Môn loại: 294.3 / B109B



- Phòng Đọc: DL 13360
48/. Bardo - Hành trình liễu sinh thoát tử - Hộ niệm người lâm chung. - H. : Tôn giáo, 2014. - 459 tr.; 24cm. - (Drukpa Việt Nam)

* Môn loại: 294.3 / B109H



- Phòng Đọc: DL 13359
49/. THÍCH KHẾ ĐẠO. Đại cương kinh diệu pháp liên hoa : Tài liệu nghiên cứu học tập dành cho tăng ni / Thích Khế Đạo. - H. : Nxb. Tôn giáo, 2013. - 302tr.; 21cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về Phật giáo, lịch sử truyền dịch Kinh Pháp Hoa, đặc tính của kinh Pháp Hoa, bí quyết và ý nghĩa của kinh Diệu Pháp Liên Hoa...

* Môn loại: 294.3 / Đ103C

- Phòng Đọc: DV 47444

- Phòng Mượn: MH 6868
50/. GOVINDA, ANAGARIKA. Đường mây qua xứ tuyết = The way of the white clouds / Anagarika Govinda; Nguyên Phong dịch. - H. : Hồng Đức, 2013. - 316tr.; 21cm

* Tóm tắt: Ghi lại những điều mà tác giả đã chứng kiến trong thời gian du hành ở Tây Tạng diễn ra vào khoảng thập niên 30 đến thập niên 50 của thế kỷ trước. Những diễn biến chính trị phức tạp ít nhiều ảnh hưởng đến phong tục và đời sống tín ngưỡng của Tây Tạng, cũng như sự uyên thâm và tính nguyên thủy của Phật giáo Tây Tạng nơi đây

* Môn loại: 294.3 / Đ561M

- Phòng Đọc: DV 47458

- Phòng Mượn: MH 6884
51/. SATYA NARAYAN GOENKA. Giảng luận kinh Tứ Niệm Xứ : Trích từ bài thuyết giảng về kinh Đại Niệm Xứ / Satya Narayan Goenka ; Dịch: Thu Sao, Khôi Nguyên. - H. : Lao động, 2013. - 166tr.; 21cm. - (Tôn giáo & Tâm linh)

* Tóm tắt: Gồm những bài thuyết giảng của Đức Phật về việc hành thiền, nhằm giúp những người hành thiền đạt được cấp độ nhập thiền sâu sắc hơn trong hành trình tu tập và giải thoát

* Môn loại: 294.3 / GI-106L

- Phòng Đọc: DV 47454

- Phòng Mượn: MH 6882

300. KHOA HỌC XÃ HỘI:

52/. LÊ THỊ MỸ TRINH. Giới thiệu và hướng dẫn giải chi tiết đề thi tuyển sinh đại học - cao đẳng Khối C (Văn - Sử - Địa) / Lê Thị Mỹ Trinh, Trần Lê Hân, Lê Mỹ Trang. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 214tr.; 24cm

* Môn loại: 300.76 / GI-462TH

- Phòng Mượn: MA 13773
53/. NGUYỄN HOÀNG ANH. Giới thiệu và hướng dẫn giải chi tiết đề thi tuyển sinh đại học Khối C / Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thanh Hằng. - Tái bản lần thứ 4, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 267tr.; 24cm

* Môn loại: 300.76 / GI-462TH



: DataLibrary -> Images
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ


  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương