Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2015 Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu



tải về 163.17 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích163.17 Kb.
Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2015

Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( t2)

I. Mục tiêu :

- Dọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

- Hiểu đươc nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , ghét áp bức, bất công bênh vực nhà trò bất hạnh , yếu đuối.

Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK).

* Đối với Hs khá giỏi: Chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích lí do (BT4)

- Bồi dưỡng lòng yêu thương, biết giúp đở người khác.

KNS:Thể hiện sự cảm thông,xác định giá trị,tự nhận thức về bản thân.

II. Đồ dùng dạy học:

- GV tranh minh hoạ



III. Các hoạt động dạy học

TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ

GV nhân xét ghi điểm



B. Bài mới :

1. Giới thiệu bài.

2. Nội dung chính.

Hoạt Động1: L uyện đọc

( Gọi HS đọc đoạn )

- Luyện phát âm lủng củng , nặc nô ,co rúm ,béo múp, béo míp

- Kết hợp sữa lỗi phát âm

nhắc nhở HS nghỉ hơi sau các cụm từ

- Giải nghĩa từ chóp bu, nặc nô

- Đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào

- Dế mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ

- Dế Mèn đã nói gì để bọn nhện nhận ra lẽ phải

- Có thể tặng cho dế mèn danh hiệu gì* ?

Gọi hs nêu nôi dung bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm


  • GV đọc diễn cảm toàn bài

  • HDHS đọc đoạn 1,2

C: Củng cố dặn dò:

- Đọc toàn bài

- Chuẩn bị bài sau


- 2 em đọc bài thơ mẹ ốm

- Người cho trứng , người cho cam

Và anh y sỹ mang thuốc vào

- Đọc toàn bài


- HS đọc nối tiếp nhau 2lượt

- Đọc cá nhân

- Nối tíếp 2 lần

- 1hs đọc chú giải

( luyện đọc theo cặp )

- Thi 2em đọc cả bài


- HS đọc đoạn 1 trả lời


- 1 hs đọc đoạn 2 trả lời
HS đọc đoạn 3 trả lời

-1 hs đọc toàn bài


- Thi đọc trước lớp

- Nêu ý nghĩa câu chuyện





Toán

Các số có sáu chữ số

I. Mục tiêu :

Kiến thức: Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.(10 nghìn bằng 1chục nghìn , 10 chục nghìn = 1trăm nghìn)

Kĩ năng: Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, sáng tạo.



II. Đồ dùng dạy học:GV các hình biểu diển , các thẻ ghi số

III. Hoạt động dạy và học :


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ.

B: Bài mới :

Hoạt động 1:

  • Ôn tập về các hàng đơn vị hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn


Hoạt động 2: Giới thiệu số có 6 chữ

- Treo bảng phụ

- Giới thiệu số 432516

- Nêu coi mỗi thẻ ghi số 100000 là một trăm nghìn

- Có mấy trăm nghìn có mấy chục nghìn


  1. Giới thiệu cách viết số 4325126

Hỏi số 432516 có mấy chữ số

Khi viết số này ta bắt đầu viết từ đâu



  1. Giơí thiệu cách đọc số 432156

  2. Nhận xét và nêu cách đọc đúng

Viết 12357 , 312357, 81759 381759

Hoạt động 3: Luyện tập:

Bài tập 1: Gắn thẻ ghi số

Bài 2: Viết theo mẫu.
Bài 3: Đọc số

Bài 4 ( a, b): GV đọc các số

  • Nhận xét :

C: củng cố dặn dò:

- 3 hs lên bảng làm bài

- Quan sát hình vẽ trong sgk.

10 đơn vị = 1chục

1chục = 10 đơn vị

10chục = 1trăm

- Viết bảng con 100.000

- 1 trăm có 6 chữ số
- Quan sát

- Viết 432516

- Có 6 chữ số

- Viết từ trái sang phải , viết từ hàng trăm nghìn đến hàng đơn vị

- HS đọc và nêu số nào là số có 6 chữ số

- HS đọc viết số 313241,

523453

- Làm bài trên bảng



- Làm bài vào vở

- Đọc kết quả

- Viết các số vào bảng con


Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2015

Toán :

Luyện tập

I. Mục tiêu :

Kiến thức: Viết và đọc được các số có đến 6 chữ số.

Kĩ năng:Nắm được thứ tự các số có 6 chữ số.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, sáng tạo…



II. Đồ dùng dạy học :

- Vở ,bảng con, phấn



III. Các HĐ dạy học chủ yếu


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ.

Đọc và viết các số

a, số gồm bốn trăm nghìn , bảy chục nghìn 3nghìn hai trăm sáu chục bốn đơn vị

b, số gồm 7trăm nghìn 3nghìn 8 trăm 5 chục 4 đơn vị

c ,số gồm 2trăm nghìn 3chục 5đơn vị

B: Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2. Hoạt động 1:

+ Hướng dẫn học sinh làm bài tập



Bài 1: Viết theo mẫu.

  • Gắn bảng phụ lên bảng.


Bài 2 : Đọc các số

2453 hai nghìn bốn trăm năm mươi ba

- Nhận xét, kết luận

Bài 3 ( a,b,c): Đọc lần lượt các số cho Hs viết bảng con.


Bài 4( a,b):Viết các số

- Nhận xét, ghi điểm.

- Chấm bài , nhận xét

C. Củng cố dặn dò:

- xem bài sau hàng và lớp



- 3 hs lên bảng.
- 473267
- 703854
- 200035
- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.

- 2 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở.


- Nhận xét.

- Lần lược hs đọc và nêu.

-Nhận xét đọc kết quả đúng


  • Đọc , viết vào bảng con.

a, 4300

b, 24316


c, 24301

- Nhận xét, sửa sai.

- Nhận xét qui luật

- Làm bài vào vở, 2 hs lên bảng.

a, 300.000 ; 400.000 ; 500.000 ; 600.000 ; 700.000…….

b, 350.000 ; 360.000 ; 370.000 ; 380.000 ; 390.000……..



Chính tả : (Nghe – Viết)

Mười năm cõng bạn đi học
I. Mục tiêu :

- HS nghe viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định.

- Làm đúng bài tập 2 và bài tập 3a.

- Rèn tính cẩn thân, nhanh nhẹn.



II. Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết bài t2 bài t3



III. Các hoạtđộng dạy và học :


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ :
B: Bài mới :

1. Giới thiệu bài :

2. Hoạt động 1 : HD nghe - víêt

- Đọc toàn bài

- Nêu nội dung đoạn văn

HD viết từ khó : khúc khuỷu,gập ghềnh, liệt



  • Nhắc HS tên riêng cần viét hoa

3. Hoạt động 2.

- Đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS viét

- Đọc cho HS dò bài

- Chấm chữa bài 7em

- Nhận xét :



4. Hoạt động 4: Làm bài tập

Bài tập 2:
Bài 3a:

- Chốt lời giải đúng

- Dòng thơ 1 : chữ sáo

- Dòng 2 chữ sao



C. củng cố - dặn dò.

- Nhận xét tiết học :

- Viết lại các từ sai

- Học thuộc các câu đố





- Viết bảng con: nông nổi , dở dang , tảng sáng.

- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.



  • Đọc bài viết

- Ghi bảng con từ khó.


- Lắng nghe.

- Viết bài vào vở

- Soát bài chữa lỗi

- Đổi vở chữa bài





  • Đọc yêu cầu

  • Làm bài vào vở

- Sửa bài sau, rằng ,chăng, xin băn, khoăn ,


- Thi giải câu đố ghi vào bảng con



Luyên từ và câu

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – đoàn kết

I. Mục tiêu :

- Biết thêm một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ hán việt thông dụng) về chủ điểm thương người như thể thương thân( BT 1, BT4).

* Đối với Hs khá giỏi : Nêu được ý nghĩa của các câu tục nhữ ( BT4).

- Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “ nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng thương người ( BT2, BT3).

- Giáo dục tình cảm, lòng thương người cho hs.

II. Đồ dùng dạy học : + GV: Bảng phụ ghi bài tập 1

+ HS: SGK



III. Các hoạt động dạy học:



TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ :

- Viết những tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần có một âm 2 ấm



B: Bài mới :

1. Giới thiệu bài

2. Hoạt động 1: Làm bài tập

Bài 1: Tìm các từ ngữ
- Nhận xét ghi bảng

a) Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm thương yêu đồng loại yêu quí bao dung tình thân ái

b) Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương là : độc ác, dữ dằn, tàn bạo, ác nghiệt

Bài 2 : Tìm nghĩa các từ

- GV giao nhiệm vụ

- Gọi HS làm bài của mình

Bài 3:

- Đặt câu.

- Nhận xét, ghi điểm.

*Bài 4 : Tìm nội dung các câu TN

a) Câu tục ngữ : Ở hiển gặp lành

khuyên ta điều gì ?

b) “Trâu buộc ghét trâu ăn” chê điều gì?

c) Một cây …núi cao

Khuyên ta điều gì ?



C. Củng cố - dặn dò.

- Đọc thuộc các câu thành ngữ tụcngữ



- Chuẩn bị bài sau

- Phần vần có 1 âm ba, mẹ ;cô

- Có 2 âm bác ,thím ,cháu ,

- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.


- HS đọc yêu cầu bài

- Làm bài từng cặp

- 3 nhóm trình bày

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận theo cặp

- Làm vào vở

- Tiếp nối nhau đặt câu. Hs khác nhận xét, bổ xung.
- Khuyên con người sống hiền lành , thương yêu mọi người, không làm điều ác thì sẽ gặp điều tốt đẹp

- Chê người có tính xấu hay ghen tị

- Khuyên con người phải đoàn kết ,gắn bó, thương yêu nhau


Thứ tư ngày 26 tháng 08 năm 2015

Tập đọc :

Truyện cổ nước mình

I. Mục tiêu :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm.

- Hiể nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của ông cha.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặt 12 dòng thơ cuối).

- Bồi dưỡng lòng thương người, ham thích đọc truyện.



II. Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài học

III. Các hoạt động dạy học :


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A:Kiểm tra bài cũ :

- Trận địa mai phục của bọn nhện

- Đáng sợ như thế nào ?

- Dế mèn đã nói như thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải ?



B:Bài mới.

1. Giới thiệu bài

2. Hoạt động 1: Luyện đọc

  • Gọi HS đọc

  • HD đọc: truyện cổ, sâu xa , nghiêng soi, đẻo cày

- GV đọc diển cảm toàn bài

3. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?

- Những truyện cổ nào được nhắc

đến trong bài thơ ?

- Em hiểu hai câu cuối như thế nào ?

4. Hoạt động 3; Đọc diễn cảm


  • Nhắc HS chú ý những từ ngữ : yêu, nhân hậu , thương người.

  • Đọc diễn cảm toàn bài.

- Nhận xét, biểu dương, ghi điểm.



C. Củng cố - Dặn dò:

- Ngoài 2 truyện cổ trên em còn biết thêm những truyện cổ nào thể hiện lòng nhân hậu của người Việt Nam ?

- Học thuộc lòng bài thơ


- 2 hs đọc bài , trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét


Tiếp nối nhau 5 em đọc 5 đoạn

- Đọc nối tiếp lần 2

- Đọc chú giải

- 1em đọc 6 dòng đầu 1em đọc

- Lớp đọc thầm

- Vì truyện cổ đề cao lòng thương người -Giúp ta nhận ra những phẩm chất đáng quí - Để lại cho đời nhiều bài học quý báu

- 1em đọc 4 dòng tiếp theo

- Truyện Tấm Cám, truyện Đẽo cày giữa đường

- 1 em đọc đoạn còn lại

- Phát biểu theo suy nghĩ.
- HS đọc từng đoạn cả bài
- Lắng nghe.

- Luyện đọc theo nhóm 2.

- Thi đọc diễn cảm.


Toán :

Hàng và lớp

I. Mục tiêu :

Kiến thức: - Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.

Kĩ năng: Biết viết số thành tổng theo hàng.

Thái độ: Có hiểu biết đúng hàng và lớp.

II. Đồ dùng dạy học :

- GV kẻ sẵn bảng như sách giáo khoa



III. Các hoạt động dạy - học :


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét ghi điểm


B: Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2. Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp đơn vị lớp nghìn.

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

- Lớp đơn vị có mấy hàng

Viết số 312

- Giới thiệu lớp nghìn

- Ghi các số 654000

654312

3. Hoạt đông 2 : Luyện tập :

Bài 1 : HD mẫu

- Đính bảng phụ hướng dẫn

- Chia 2 nhóm yêu cầu HS làm bài vào bảng

Bài 2

- Trong số 64307 chữ số 3 ở hàng nào, lớp nào ?


- Kết luận:

Bài 3: Viết 52314

- Nhận xét tuyên dương




  1. Củng cố- Dặn dò :

- Đọc viết các số có nhiều chữ số

- Nhận xét bài học



- 2 hs lên bảng viết trên bảng, cả lớp viết bảng con. 985320 ; 876521

- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.

- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn,hàng trăm nghìn .
- HS nêu

.... hàng nghìn , hàng chục hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn


- Ghi các số vào cột ghi từ phải sang trái

- Đọc các số 46307 , 56032,

123527 , 305804, 960783.

- Từng hs nối tiếp đọc.

- Nhận xét, sửa sai.

- Lắng nghe.


  • Chữ số 3 thuộc hàng trăm

  • Viết 52314 = 50.000 + 2000 + 300 + 10 + 4.

- Làm các bài còn lại vào vở. 3 hs lên bảng.





Tập làm văn

Kể lại hành động của nhân vật
I. Mục tiêu : Qua bài học giúp học sinh.

- Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật ; nắm được cách kể hành động của nhân vật(ND ghi nhớ).

- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật ( Chim sẻ, Chim chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tụ trước – sau để thành câu chuyện.

- Rèn tính sáng tạo.

II. Đồ dùng dạy học

- GV ghi nội dung ghi nhớ 3câu hỏi ở phần nhận xét

- Các băng giấy ghi các câu văn

- HS SGK



III. Các hoạt động dạy - học :


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’

3’

9’

7’

9’

2’


A: Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là kể chuyện ?



B: Bài mới :

1. Giới thiệu bài

2. Hoạt động 1 : HDHS nhận xét

Bài 1

  • Yêu cầu học sinh đọc

  • GV đọc


Bài 2 :

- Yêu cầu HS ghi vắn tắt

- Mỗi hành động của cậu bé nói lên điều gì ?

- Các hành động nói trên được kể theo thứ tự nào ?

- Đính bảng phụ ghi phần ghi nhớ

3. Hoạt động 2: Luyện tập

- HD hs điền đúng tên nhân vật


C. Củng cố - dặn dò:

- Đọc lại câu chuyện

- 3 hs lên bảng.

- Kể chuyện là kể lại 1chuổi sự việc liên quan đến 1 số nhân vật

- Câu chuyện nói lên có ý nghĩa:…

- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.




  • 2 em đọc Bài văn bị điểm 0

  • Lớp đọc thầm

  • Thảo luận nhóm đôi

  • Đại diện nhóm trình bày

+ Giờ làm bài nộp giấy trắng

+ Giờ trả bài im lặng , mĩa sau mới nói


  • Phát biểu

- Hành động xảy ra trước thì kể trước , xảy ra sau thì kể sau

- 3 hs đọc ghi nhớ

- Đọc yêu cầu bài

- Thảo luận nhóm đôi

- Nêu kết qủa

- 1 sẽ ,2 sẽ ,3 chích ,4 sẽ , 5 chích ,6 chích ,

- Đọc ghi nhớ




Thứ năm ngày 27 tháng 08 năm 2015

Toán

So sánh các số có nhiều chữ số

I.Mục tiêu :

Kiến thức: HS so sánh được các số có nhiều chữ số.

Kĩ năng: Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.

Thái độ: Bồi dưỡng tính cẩn thận, yêu thích môn toán.



II. Đồ dùng dạy học

-Sgk , bảng , phấn



III. Các hoạt động dạy và hoc


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A: Kiểm tra bài cũ :

- 3 trăm nghìn, 7chục nghìn, 2 nghìn 8 trăm

B:Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2. Hoạt động 1: So sánh số có nhiều chữ số

- So sánh các số 99587 và 100000

99587 < 100000

- So sánh

693251 và 693500

- Nhận xét:Khi so sánh 2 số có cùng chữ số thì so sánh các cặpchữ số cùng hàng với nhau từ trái sang phải



3. Hoạt động 2: Luyện tập :

Bài 1 : Yêu cầu HS giải thích tại sao chọn dấu đó
Bài 2 : Tìm số lớn nhất trong các số sau:

59876 ; 651321 ; 499873 ; 902014



Bài 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Nhận xét, ghi điểm.



C. Củng cố - Dặn dò :

- Xem bài triệu và lớp triệu.

- Nhận xét tiết học.


- 2 hs đọc và viết số


- HS Ghi dấu và giải thích

99587 < 100000 (Vì 99587 có 5 chữ số .100000 có 6 chữ số )



  • Trong 2 số số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn

  • Ghi dấu thich hợp

  • Giải thích các cặp chữ số ở hàng trăm nghìn hàng chục nghìn hàng nghìn bằng nhau

  • ở hàng trăm vì 2< 5 nên 69325 < 693500

- Đọc yêu cầu bài

- Tự làm bài, 2 hs lên bảng.

- Chữa bài và giả thích

- Tự làm và chửa bài

- 902014


  • Thảo luạn nhóm đôi. Trình bày kết quả:943567,932018 , 28092 , 2467.

  • Làm bài vào vở



Luyện từ và câu :

Dấu hai chấm
I. Mục tiêu :

- HS hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu( ND ghi nhớ)

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm ( BT1); bước đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn( BT2)

- Rèn óc sáng tạo.



II. Đồ dùng dạy học:

+ GV: bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ

+ HS:SGK , vở

III. Các HĐ dạy và học:


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’


2’


A: Kiểm tra bài cũ :

  • Đặt câu tiếng có chứa nhân chỉ người ?

  • Có chứa tiếng nhân chỉ lòng thương người

B: Bài mới :

1. Giới thiệu bài :

2. Hoạt động 1 : Nhận xét gọi học sinh

- Dấu hai chấm có tác dụng gì ?


3. Hoạt động 2 : Luỵên tập

Bài 1:

- Chia nhóm giao nhiệm vụ.


- Nhận xét, kết luận.



Bài 2: Theo dõi giúp đở 1số em.


C. củng cố - dặn dò.

- Dấu hai chấm khác dấu chấm ở chổ nào?



- Viết đoạn văn

- 2 hs đặt câu, cả lớp suy nghĩ.

- Lớp nhận xét


- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.

- HS đọc yêu cầu câu a, b,

- Đọc các câu văn câu thơ và chỉ ra tác dụng của dấu hai chấm

a ,Dấu hai chấm báo hiệu phần

sau là lời nói của Bác Hồ

b, Lời nói của dế mèn

c, Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời giải thích

- 3 hs đọc phần ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu.


  • Làm việc theo nhóm 4.

  • đại diện nhóm trình bày.

  • Nhận xét, bổ xung.

- Lắng nghe.

  • HS làm vào vở

  • Đọc bài viết 3em

  • Nhận xét:

Dấu chấm thường để kết thúc câu , còn dấu hai chấm thưừog dùngở giữa câu có tác dụng báo hiệu phần sau là lời nói của nhân vật hay lời giải thích


Kể chuyện :

Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I. Mục tiêu : Qua bài học giúp hs:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình.

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu , giúp đỡ lẫn nhau.

- Bồi dưỡng tình cảm, tình thương yêu và say mê truyện kể.



II. Đồ dùng dạy học :

- GV tranh minh hoạ truyện ( Nàng tiên ốc)

- Bảng phụ ghi 6 câu hỏi

III. Các hoạt động dạy - học



TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’

2’


A: Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét ghi diểm



B. Bài mới :

1. Giới thiệu bài :

2. Hoạt động 1:

Tìm hiểu câu chuyện

  • Đọc diễn cảm bài thơ



+ Bà lão nghèo làm gì để sinh sống ?

+ Bà lão đã làm gì khi bắt được 1 con ốc xinh xinh ?


+ Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ ?

+ Khi rình xem bà lão đã nhìn thấy gì ?


- Đính tranh

+ Câu chuyện kết thúc như thế nào ?


3. Hoạt động 2:

- HS kể câu chuyện bằng lời của mình

Giải thích yêu cầu của bài tập



  • Đính bảng phụ ghi 6 câu hỏi

- GV nhận xét

- Câu chuyện có ý nghĩa gì ?

C. Củng cố - Dặn dò :

- Tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau


- 3 em kể câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể 3em kể 3 đoạn
- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.

- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn

- Đọc thầm đoạn 1

- Bà lão mò cua bắt ốc kiếm sống

- Không bán mà thả vào chum để nuôi

- Đọc đoạn 2

- Nhà cửa được quét dọn sạch , đàn lợn ăn no , cơm nước được nấu sẵn vườn rau được nhổ sạch

- HS đọc thầm đoạn 3

Bà thấy 1nàng tiên từ trong chum nước bước ra

- Quan sát tranh

- Bà lão và nàng tiên sống bên nhau hạnh phúc

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1em kể mẫu

- kể theo nhóm 3em

- Đại diện nhóm thi kể

- Câu chuyện nói về tình yêu thương giữa bà lão và nàng tiên






Thứ sáu ngày 28 tháng 08 năm 2015

Toán :

Triệu và lớp triệu

I. Mục tiêu:

Kiến thức: Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.

Kĩ năng: Biết viết các số đến lớp triệu.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, sáng tạo.



II. Đồ dùng dạy học - GV : Bảng ghi các hàng các lớp

III. Các hoạt động dạy và học

:


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’
9’

2’


A: Kiểm tra bài cũ :Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :213897 , 213978, 213789,

213798, 213987



B: Bài mới :

1. Giới thiệu bài

2. Hoạt động 1: Giới thiệu hàng triệu chục triệu trăm triệu

- Kể các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn

- Kể tên các lớp đã học ?

GV Các hàng triệu chục triệu , trăm triệu họp thành lớp triệu



Hoạt động 2 :Giới thiệu các số tròn triệu từ một triêụ đến mười triệu
- Một triệu thêm một triệu là mấy triệu ? - Hai triệu thêm một triệu là mấy triệu ?

Chỉ các số không theo thứ tự



Hoạt động 3: Giới thiệu các số tròn chục từ

10000000 đến 100000000

- 1chục triệu thêm 1 chục triệu là mấy chục triệu ?

- Hai chục triệu thêm 1 chục triệu là mấy chục triệu ?



Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 1:

- Nhận xét, sửa sai.



Bài 2:Nhận xét bài làm

Bài 3 ( cột 2):

C.Củng cố - Dặn dò

- HS lên bảng làm bài

  • Nhận xét

- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.

- Hàng đơn vị hàng chục , hàng trăm hàng nghìn ,hàng chục nghìn hàng trăm nghìn

- Lớp đơn vị , lớp nghìn

- 100, 1000, 10000, 100000,

1000000


- HS viết : 10000000,

- Có 9 chữ số

- Thi kể các hàng lớp đã học Hai triệu Ba triệu

- HS đếm từ một triệu đến 10 triệu

…2 chục triệu

…..3 chục triệu

- Đếm từ 1chục triệu đến 10 chục triệu


  • Đọc từ 10000000 đến 100000000

  • Viết …

- 2 hs đếm. lớp nhận xét.

- Lớp viết bài. 4 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- Làm bảng con.



Tập làm văn :

Tả ngoại hình của nhân vật

Trong bài kể chuyện

I. Mục tiêu : Qua bài học giúp hs hiểu.

- Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật ( ND ghi nhớ).

- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật (BT1, mục III); kể lại được một đoạn câu chuyện Nàng Tiên ốc có kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặc nàng tiên ( BT2).

* Đối với Hs khá giỏi : Kể được toàn bộ câu chuyện, kết hợp tả ngoại hình của 2 nhân vật ( BT2).

- Rèn tính cần cù, phát triển tính sáng tạo.

KNS: Tìm kiếm và xử lý thông tin,tư duy sáng tạo



II. Đồ dùng dạy hoc: - SGK ,vở

III. Các hoạt động dạy học


TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’


3’

9’

7’

9’
2’


A:Kiểm tra bài cũ :

- Tính cách của nhân vật thường được biểu hiện qua những phương diện nào ?

Khi kể ta cần chú ý những gì ?

B. Bài mới :

1. Giới thiệu bài :

2. Hoạt động 1: Hướng dẫn nhận xét

phần 1


- Giao việc cho các nhóm

2. Ngoại hình nhà trò thể hiên tính cách gì?

- Đính phần ghi nhớ

3. Hoạt động 2:Luyện tập :

Bài 1.


Bài 2* : GV giao việc

- Nhận xét



C. Củng cố - ặn dò. H Muốn tả ngoại hình nhân vật ta cần tả những gì ?

- Qua hình dáng hành động , Lời nói và ý nghĩ của nhân vật

… kể hành động tiêu biểu của nhân vật

- Lắng nghe, nắm nội dung cần học.

- HS đọc đoạn văn yêu cầu của phần 1

- Thảo luận nhóm đôi

- HS làm bài trình bày

- Sức vóc gầy yêu nhỏ bé

Cánh mỏng

- Trang phục mặc áo dài, đôi chỗ chấm điểm vàng


  • HS đọc yêu cầu

  • Ngoại hình nhà trò thể hiện tính cách yếu đuối , thân phận tội nghiệp đáng thương.

  • 3 hs đọc phần ghi nhớ.

HS đọc yêu cầu. Tự làm bài vào vở

Gầy, tóc húi ngắn, hai túi trể xuống, quần ngắn tới gần đầu gối ,đôi bắp chân nhỏ luôn động đậy

- Chú là con nhà nghèo quen chịu vất vả , chú rất nhanh nhẹn ,hiếu động

- HĐ nhóm

- Nhóm trình bày
- Phần ghi nhớ


Sinh hoạt :

Sinh hoạt lớp
I/ Mục tiêu

- Học sinh nắm được ưu khuyết điểm trong tuần qua

- Nắm kế hoạch tuần 2

- Giáo dục HS có tinh thần tập thể



II, Các bước tiến hành



TG

Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

5’
10’

15’

5’



A: Ổn định :



B: Nhận xét tuần qua

- Giáo viên nhận xét.



C: Kế hoạch tuần 3;

* Sách vở đồ dùng học tập đầy đủ

* Truy bài đầu giờ

D: Dặn dò :Thực hiện tốt kế hoạch tuần 3

- Hát


- Lớp trưởng báo cáo tình hình cả lớp

- Tổ trưởng nhận xét từng thành viên trong

tổ

- Bình bầu tổ cá nhân xuât sắc



- Lắng nghe.
- Lắng nghe

- Có ý kiến bổ sung









Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương