Tcvn 8298 : 2009 Xuất bản lần 1 CÔng trình thủy lợi yêu cầu kỹ thuật trong chế TẠo và LẮp ráp thiết bị CƠ khí, KẾt cấu théP


A. 17 Sai số chế tạo bộ phận đặt sẵn



tải về 1.74 Mb.
trang6/12
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích1.74 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

A. 17 Sai số chế tạo bộ phận đặt sẵn

Bảng A.16



Hạng mục

Sai số, mm

Kích thước mặt ghép hàn không qua gia công

Kích thước mặt ghép hàn đã qua gia công

1. Theo mặt cắt A-A, vuông góc với đường ray chính

f=(1/1 500).L nhưng không lớn hơn 3 (L độ dài cấu kiện)

f=(1/2 000).L nhưng không lớn hơn 1 (L độ dài cấu kiện)

2. Theo mặt cắt B-B, song song với đường ray

f1=(1/1 000). L nhưng không lớn hơn 4

f1=(1/1 000).L nhưng không lớn hơn 2

3. Độ phẳng cục bộ của mặt công tác e

e = (1/1 000).L nhưng không lớn hơn 2

e = (5/10 000).L nhưng không lớn hơn 1,5

4. Độ xoắn, cong vênh

Trong phạm vi 3 m không lớn hơn 1 mm, cứ tăng 1 m thì tăng thêm 0,5 mm và không quá 2 mm

5. Khe hở cục bộ giữa đường ray 1 và bộ phận đặt sẵn 2 theo chiều dài

C = 0,1 mm, chiều dài khe hở không quá 100 mm/1 m dài


A .18 Sai số chế tạo bộ phận đặt sẵn - ray và tựa gioăng chắn nước

Bảng A.17

Ray và mặt tựa gioăng

Các thông số

Sai số, mm



- Khoảng cách từ đỉnh đường ray đến tâm mặt tựa của gioăng chắn nước c

- Khoảng cách tâm ray đến tâm mặt tựa gioăng a








- Khoảng cách từ mặt tựa gioăng chắn nước đến mặt đường ray ngược





- Khoảng cách từ đỉnh đường ray đến mặt ray bánh xe cữ a






- Khoảng cách từ tâm đường ray ngược tới mặt ray bánh xe cữ a







Dung sai cho phép kích thước a, b trong khe van không lớn hơn




A.19 Sai số độ phẳng, thẳng cho phép của ray theo chiều dài

Bảng A.18

Độ dài đường chạy, mm

Loại sai số

Độ lõm của đường ray, mm

Độ lõm của mặt chịu áp làm đường chạy, mm

Độ phẳng của đường ray, mm



0,15

0,20

0,4



0,20

0,30

0,5



0,25

0,40

0,6



0,30

0,50

0,8



0,40

0,60

1,0

A .20 Sai số cấu kiện đặt sẵn cho tường ngực và tấm tựa gioăng chắn nước

Bảng A.19

Hạng mục

Dung sai, mm

Bề mặt cấu kiện chưa gia công

1. Độ thẳng của mặt làm việc e

e1/1500 chiều dài cấu kiện nhưng không lớn hơn 3

2. Độ thẳng của mặt bên e

e1/1 000 chiều dài cấu kiện nhưng không lớn hơn 4

3. Độ phẳng cục bộ của mặt làm việc

Trong phạm vi 1m2 không lớn hơn 1 và không nhiều hơn 3 vị trí

4. Độ uốn cong

Cấu kiện dài 3 m không lớn hơn 2, tăng thêm 1 m dài thì tăng thêm 0,5 và không lớn hơn 3

5. Sai số kích thước tường ngực

Không lớn hơn 3 mm trên toàn bộ chiều dài


A. 21 Sai lệch cho phép khi gia công cửa van phẳng

Bảng A.20



Hạng mục

Kích thước, mm

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dày cửa b







(2mm + 0,007b)

nhưng không lớn hơn giá trị cột bên



,0

,0

,0

2. Chiều rộng B, chiều cao H

B, H



(2mm + 0,007B) hoặc (2mm + 0,007H) nhưng không lớn hơn giá trị cột bên

,0

,0

,0

,0

Bảng A.20 (tiếp theo)

Hạng mục

Kích thước, mm

Sai lệch cho phép, mm

3. Độ sai lệch tương đối giữa hai đường chéo:

Dmax-Dmin



Dmax



3,0

4,0


5,0

6,0


4. Độ uốn cong

B

>10000


3,0

4,0


5. Độ cong của cửa theo chiều ngang f (chỉ được cong về phía áp lực nước)




và không lớn hơn 6

6. Độ cong của cửa theo chiều đứng f1 (chỉ được cong về phía áp lực nước)




và không lớn hơn 4

7. Khoảng cách tâm hai dầm biên

B





,0

,0

,0

8. Độ lệch đường tâm hai dầm biên:



B





3

4

5



9. Sai lệch vị trí dầm dọc




2

10. Khe hở cục bộ giữa bản mặt và dầm




1,0

11. Độ phẳng cục bộ bề mặt tôn bưng

Độ dày:



Trong phạm vi 1 m không lớn hơn:

4

3



2

12. Độ lệch mép dưới đáy cửa van 2C




3

13. Độ phẳng mép dưới cửa van




2,0

14. Độ phẳng của mặt đáy 2 dầm biên




2,0

15. Sai số khoảng cách mặt lắp gioăng chắn nước và bệ đỡ




 1,0

16. Khoảng cách giữa tim lỗ vít chặn gioăng cạnh bên và tim cửa van




 1,5

17. Khoảng cách giữa tim lỗ vít chặn gioăng đáy và mép đáy cửa




 3,0


A.22 Sai lệch khẩu độ cho phép của gối tựa động

Bảng A.21

TT

Khẩu độ, mm

Sai lệch cho phép, mm

Bánh xe

Gối trượt động

1

5000

2

2

2

> 500010000

3

2

3

> 10000

4

2

A.23 Sai lệch cho phép khẩu độ bánh xe của cửa van theo đường ray chịu tải

Bảng A.22

Khẩu độ, mm

Sai lệch cho phép, mm

5000

1

> 500010000

2

> 10000

4


A.24 Sai lệch cho phép khi gia công cửa van cung

Bảng  A.23




Hạng mục

Kích thước, mm

Sai lệch cho phép, mm

Ghi chú

Cống ngầm

Cống lộ thiên

1. Chiều dày dàn ngang và tôn bưng (bản mặt cửa b)










(2mm+0,007.b), nhưng không lớn hơn giá trị dưới đây:

,0

,0

,0




2. Sai lệch chiều rộng B, chiều cao H

B hoặc H









(2mm+0,007b), nhưng không lớn hơn giá trị dưới đây:

,0

,0

,0

,0




3. Sai lệch tương đối của đường chéo

D1 - D2



D1





3,0

4,0


5,0

Đo ở mối ghép càng với dầm chính

: Portals
Portals -> Phan Chau Trinh High School one period test no 2 Name: English : 11- time : 45 minutes Class: 11/ Code: 211 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, d để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau
Portals -> PHẦn I: thông tin cơ BẢn về ĐẠi hàn dân quốc và quan hệ việt nam-hàn quốc I- các vấN ĐỀ chung
Portals -> Năng suất lao động trong nông nghiệp: Vấn đề và giải pháp Giới thiệu
Portals -> LẤy ngưỜi học làm trung tâM
Portals -> BÀi tậP Ôn lưu huỳnh hợp chất lưu huỳnh khí sunfurơ so
Portals -> TỜ trình về việc ban hành mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Portals -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Portals -> GIẤY Ủy quyền tham dự Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương