TỪ MỚi và ngữ pháp tiếng anh lớP 5 unit 1: a summer camp 1, New words



tải về 108.92 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.03.2018
Kích108.92 Kb.
TỪ MỚI VÀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 5

UNIT 1: A SUMMER CAMP

1, New words


country

đất nước

nationality

Quốc tịch

capital

Thủ đô

- america/ the USA

- england/ the UK

- france

- malaysia

- thailand

- laos


- korea

- indonesia

- australia

- combodia

- china

- vietnam



- japan

- russia


- brazil

- the philippines

- germany


nước mĩ
nước anh
nước pháp

nước malaysia

nước thái lan

nước lào


nước hàn quốc

nước inđônếia

nước úc

nước campuchia



nước trung quốc

nước việt nam

nước nhật bản

nước nga


nước blazin

nước philipspin

nước đức


american
british
france

malaysian

thailands

laotian


korean

indonesian

australian

combodian

chinese

vietnamese



japanese

russian


brazilian

Người mĩ
Người anh
Người pháp

Ngườimalays

Người thái

Người lào

Người hàn

Người inđô

Người úc

Ngườicampu

Người trung

Người việt

Người nhật

Người nga

Người brazin

Người phili

Người đức


New york
london
paris

kuala lumpur

bangkok

vientiane



seoul

jakarta


sydney
beijing

hanoi


tokyo

maxcova
filipino

berlin






2, new structure

I )câu hỏi bạn đến từ đâu

a. câu hỏi trực tiếp

where are you from?

I am from + tên nước.

e.g: where are you from?

I am from vietnam.

b. câu hỏi gian tiếp

where is he/ she from?

He/ she is from + tên nước

e.g: where is she from?

She is from america.

II) Bạn đến từ đâu của quốc gia đó

a. câu hỏi trực tiếp

where in + tên đất nước + are you from?

Tên thủ đô

e.g: where in malaysia are you from?

Kuala lumpur.

b. câu hỏi gián tiếp

where in + tên đất nước+ is he/ she from?

Tên thủ đô

e.g: where in Vietnam is he/ she from?

Hanoi

III) Câu hỏi về quốc tịch (người)

***What is your/ his/ her nationality?

My/ his/her nationality is + tên người (tên quốc tịch).

e.g: what is his nationality?

His nationality is indonesian

*** what are their/ our nationality?

Their/ our nationality are tên người (tên quốc tịch)

e.g: what are their nationality?

Their nationality are vietnamese.

UNIT 2: MY FRIEND’S HOUSE

1, New words

a) addresses: địa chỉ

- street: phố

- village: làng

- road: đường

- avenue: đại lộ

- lane: ngõ

- block of flats: khu trung cư

- tower: tòa tháp

- live at: sống ở phố nào có số và tên phố cụ thể

- live on: sống trên tầng mấy

- live in: sống ở địa điểm nói chung, địa danh

b) house/ class: nhà hoặc lớp học

- flat: căn hộ

- house: ngôi nhà

- class: lớp học

- cottage: nhà mái lá tranh

- yard: sân

- balcony: ban công

- windows: cửa sổ

- roof: mái lá

- pond: ao

- fence: hàng rào

- gate: cổng

- big: to

- small: nhỏ

- large: rộng

- red: màu đỏ

- orange: màu cam

- violet: màu tím

- yellow: màu vàng

- black: màu đen

- blue: màu xanh dương

- green: màu xanh lá cây

- white: màu trắng

- brown: màu nâu

- pink: màu hồng

2, New structure

*** câu hỏi về nơi sống hiện tại

a) câu hỏi trực tiếp:

where do you/ they/ we live?

I/they/ we live + at/ in/ on + địa chỉ

e.g: where do you live?

I live at 52 Ba Trieu street.

Where do you live ?

I live in Ha noi.

Where do you live?

I live on the second of the floor

b) câu hỏi gián tiếp

where does he/ she live?

He/she lives + at/ in/ on + địa chỉ

e.g: where does he live?

He lives at 10 Me linh lane.

*** câu hỏi miêu tả về nhà

a) câu hỏi trực tiếp:

what is your house like?

It’s a big house

It’s got a green gate.



b) câu hỏi gián tiếp:

what is his/ her house like?

It’s a big flat.

It’s got big balcony.

Note:

It’s got = it has got.



UNIT 3: A BIRTHDAY PARTY

1. New words:

a) present: quà

- a pink clock: một cái đồng hồ màu hồng.

- a dictionary: một quyển từ điển.

- a comic book: một quyển chuyện tranh

- a birthday card : một tấm thiếp mừng sinh nhật

- a jigsaw puzzle: mảnh ghép hình.

- some paints and paint brushes: một vài lọ màu và chổi vẽ.

- two coloured balloons: hai quả bóng màu

- a doll: một con búp bê.

b) game: trò chơi

- play hide and seek: chơi trốn tìm

- dance: múa

- chat with friends: nói chuyện với bạn bè

- have nice food and drinks: có đồ ăn và đồ uống ngon.

- watch some cartoons: xem phim hoạt hình



2. new structure

*** món quà gì bạn đã tặng mai

a) câu hỏi trực tiếp

what present did you give Mai?

A pink clock.

b) câu hỏi gián tiếp

what present did she/ he give Mai?

A comic book.

*** bạn đã chơi trò chơi gì ở bữa tiệc

a) câu hỏi trực tiếp

what did you do at the party?

I played hide and seek.

b) câu hỏi gián tiếp

what did she / he do at the party ?

she/ he watched some cartoons.

UNIT 4 MAI’ S DAY

1. New words:

*** activity: các hoạt động trong một ngày



  • morning: buổi sáng

  • afternoon: buổi chiều

  • evening: buổi tối

  • do morning exercise: tập thể dục

  • brush teeth: đánh răng

  • wash face: rửa mặt

  • eat breakfast: ăn sáng

  • have lunch with the family: ăn trưa với gia đình

  • Have PE in the gym: tập thể dục ở phòng tập

  • Watch TV: xem tivi

  • Have dinner and do homework: ăn tối và làm bài tập về nhà

  • Have got classes at school: có mặt ở trường

  • Go to the cinema: đi xem phim

  • Attend the school festival: tham dự lễ hội ở trường

  • Prepare the school display: chuẩn bị cho triển lãm ở trường

  • Listen to music: nghe nhạc

  • Surf the internet for my school project:tìm kiếm thông tin cho đề án ở trường.

  • Go to bed: đi ngủ

  • Go shopping: đi mua sắm

2. new structure

a) what does she/he often do in --------?

She/ he -----------

e.g: what does she often do in the morning?

She does morning exercise.

Note: hành động ở thì hiện tại và chủ ngữ she/he ngôi thứ ba số ít nên động từ phải chia

b) what did you do last night?

I went to the cinema.

Note: hành động trong quá khứ nên động từ phải chia ở thì quá khứ.

UNIT 5: OUR PICNIC TO THE SEASIDE

1. new words :

***planning: kế hoạch


  • run on the beach: chạy trên bãi biển.

  • visit an aquarium: đến thăm khu sinh vật biển.

  • sunbathe: tắm nắng.

  • cook the picnic food: nấu ăn cho chuyến đi dã ngoại

  • set up a campfire: đốt lửa trại

  • explore some caves: khám phá các hang động

  • cruise around the islands : đi du thuyền ở các hòn đảo

  • eat rice and seafood: ăn cơm và hải sản

  • visit a small windwill: đi thăm nhà máy hơi gió

  • build some sandcastles: xây dựng lâu đài cát

*** job/ career: nghề nghiệp

- an astronaut : nhà du hành vũ trụ

- a dancer: người khiêu vũ

- a dentist: nha sĩ

- a nurse: y tá

- an architect : kiến trúc sư

- a business person : người kinh doanh

- a singer: ca sĩ00000000..

- a mechanic: cơ khí

- engineer: kiến trúc sư

- in the future: trong tương lai

2. new structure

ở bài này xuất hiện thì tương lai đơn với will + V (dấu hiệu đặc trưng)

a) what will we do in the ----------?

We’ll ---------------------------------.

e.g: what will we do in the morning?

We’ll cruise around the islands.

b) what will you be in the future?

I’ll be a / an -----------------------.

e.g: what will you be in the future?

I’ll be a nurse.

UNIT 6: A VISIT TO THE ZOO

1. New words:

***Visit to the zoo: tới thăm sở thú.


  • walk around to see the animals: đi vòng quanh để xem động vật.

  • take picture: chụp ảnh

  • talk the zoo keper: nói chuyện với người trông nom sở thú.

  • Have a picnic lunch: có một bữa ăn trưa trong chuyến đi dã ngoại

  • See an animal show: xem khả năng trình diễn của các laoif động vật

*** the animal show: khả năng trình diễn của các loài động vật

  • jump through the burning hoops: nhảy qua vòng lửa.

  • ride a horse: cưỡi ngựa

  • dance: múa

  • play with a beach ball: chới với một quả bóng trên bãi biển

  • play football: chơi bóng đá

2. new structure:

Bài học liên quan đến thì quá khứ đơn:

a) what did you do at the zoo?

We walked around to see the animals .

Chú ý trong câu hỏi đã mượn trợ từ rồi động từ thường để nguyên không chia. Trong câu trả lời không có trợ động từ nên động từ thường phải chia ở quá khứ ( có quy tắc thêm ed, không có quy tắc phải học trong bảng động từ bất quy tắc).

b) what did you see at the animal show?

I saw two tigers jumping through the burning hoops.



UNIT 7: MY FAVOURITE SPORTS AND GAMES.

Game =/ sport: trò chơi khác với môn thể thao.

1. new words:

**** game: trò chơi



  • rollerskating: trượt ba tanh

  • shuttlecock sport: đá cầu

  • blind man’s bluff: bịp mắt bắt dê

  • hide and seek: chốn tìm

  • play game in the computer: chơi trò chơi trong máy tính

**** sport: thể thao

  • table tennis: bóng bàn

  • karate: môn võ

  • swimming : bơi lội

  • basketball: bóng rổ

  • volleyball: bóng chuyền

  • chess: cờ vua

  • badminton: cầu lông

  • dace: múa

**** trạng từ chỉ tần suất

- always: luôn luôn

- usually: luôn luôn

- often : thường thường

- sometimes: thỉnh thoảng

- rarely: hiếm khi

- never: không bao giờ

**** a day/ a week / a month/ a year: một ngày / một tuawnf/ một tháng/ một năm

- once: một lần

- twice : hai lần

- three times : ba lần một tuần

- four times: bốn lần

- số đếm + times: số lần

2. new structure:

Hỏi về môn thể thao ưa thích hoặc trò chơi ưa thích.

a) what’s your favourite sport/ game?

It’s table tennis/ hide and seek.

Hỏi về số lần số lượt của một hoạt động có diễn ra thường xuyên không

b) how often do you play table tennis?

Twice a week.

Sometimes.

UNIT 8: MY FAVOURITE BOOKS


  1. new words:

*** kind of book: loại sách

  • the starfruit tree: cây khế

  • aladdin and the magic lamp: aladdin và cây đèn thần

  • dragon balls: bảy viên ngọc rồng

  • the legend of watermelon: sự tích quả dưa hấu

  • alibaba and the forty thieves: alibaba và bốn mươi tên cướp

  • snow white and the seven dwarts: nàng bạch tuyết và bảy chú lùn

  • the legend of Hoan Kiem lake: sự tichs hồ gươm

*** the main character: đặc điểm nhân vật chính

  • brave: dũng cảm

  • clever: khéo léo

  • patriotic: yêu nước

  • good-natured: tốt tính

  • intelligent: thông minh

  • beautiful: xinh đẹp

  • gentle: dịu dàng

  • hardworking: chăm chỉ

  • miserable: khổ cực, đáng thương.

  1. new structure

câu hỏi liên quan đến thì hiện tại tiếp diễn

  1. what book are you reading:

i’m reading the legend of Hoan Kiem lake.

Câu hỏi liên quan đến thì hiện tại đơn.



  1. what is Thanh Giong like?

He is brave ànd patriotic.

UNIT 9: OUR TEACHERS’ DAY

  1. new words :

  • teacher’s day: ngày nhà giaó việt nam

  • special day: ngyaf dặc biệt

  • celebrate: kỉ niệm

  • the last Friday of october: ngày cuối cùng của thứ sáu tháng mừoi

*** gift / present: quà

  • story book: truyện tranh

  • card: thiếp

  • songs: những bài hát

  • poems: những bài thơ

  • flower: hoa

  • memory: nhớ

  • give: tặng

  • honour : vinh danh

  • wish: ước

  1. new structure:

khi nào có ngày nhà giáo ở đất nước của bạn

  1. when is Teacher’s day in Vietnam?

It’s on November 20th

Món quà tặng cô thầy



  1. these flowers are for you.

thank you

UNIT 10 : HOW I LEARN ENGLISH

1. new words:

**** subjects: những môn học



  • vietnamese: môn tiếng việt

  • maths: môn toán

  • music: môn âm nhạc

  • art : môn mĩ thuật

  • science: môn khoa học

  • english: môn tiêng anh

  • physical education: môn thể dục

  • information technology: môn tin học

**** the way to learn english: cách học tiếng anh

  • learn to speak english: học cách nói tiếng anh

  • learn english vocabulary: học từ vựng tiếng anh

  • learn english grammar: học ngữ pháp tiếng anh

  • learn to write english: học cách viết tiếng anh

  • practise speaking everyday: thực hành nói tiếng anh hàng ngày

  • write new words : viết từ mới

  • practise making sentences: thực hành xếp sắp câu

  • write letters to pen friends: viết thư cho bạn thân

2. new structure:

a) what subject do you like best?

Science.
b) how do you learn to speak english?

I practise speaking everyday.



REVISION ENGLISH 5 SEMECTER 1

Ex 1: Answer some questions:

1. where are you from?


2. where in vietnam are you from?
3. what is your nationality?
4.where do you live?
5. what is your house like?
6. what present did you give Mai?
7. what did you do at the party ?
8. what do you often do in the morning?
9. what did you do last night?
10. what will we do in the morning?
11. what will you be in the future?
12. what did you do at the zoo?
13. what did you see at the animal show?
14. what‘s your favourite sport?
15. what’s your favourite game?
16. how often do you play table tennis?
17. what book are you reading?
18. what is thanh giong like?
19. when’s teacher’s day in vietnam?
20. what subject do you like best?
21. how do you learn to speak english?
Ex2: Read and match

1. where are you from? A. i am vietnamese


2. where in vietnam are you from? B. I live at 56 Me Linh street
3. what is your nationality? C. a pink clock
4.where do you live? D. I’ll be a singer
5. what is your house like? E. I have got classes at school.
6. what present did you give Mai? F. I am from Viet Nam.
7. what did you do at the party ? G. Science
8. what do you often do in the morning? H. i surfered the internet for my school project
9. what did you do last night? I. we’ll cruise around the islands
10. what will we do in the morning? K. we played hide and seek.
11. what will you be in the future? L. it’s a big house. It’s got a green gate.
12. what did you do at the zoo? M. I am reading the lengend of Hoan Kiem lake.
13. what did you see at the animal show? N. My favourite sport is tennis
14. what ‘s your favourite sport? O. It’s on November 20th
15. what’s your favourite game? P. my favourite game is hide and seek
16. how often do you play table tennis? Q. twice a week
17. what book are you reading? R. He is brave and patriotic
18. what is thanh giong like? S. English
19. when’s teacher’s day in vietnam? T. I practise speaking everyday

20. what subject do you like best? U. i saw two tigers jumping through the burning hoops.


21. how do you learn to speak english? V. Hanoi.

Exercise 3: Leave the wrong a letter.

  1. floore

  2. streety

  3. countrye

  4. strory

  5. villwage

  6. froom

  7. arkchirtec

  8. preasent

  9. rooff

  10. gqate

  11. lamne

  12. avvenue

  13. aquarrium

  14. asxtronat

  15. sandcasttle

  16. malaysiaen

  17. bravue

  18. madgic lampp

  19. legengd

  20. speciabl

Exercise 4: Listen and write mising the words

A SUMMER CAMP

My name is Nam. Last week I was at a summer camp in Ha Long Bay. I met children from different countries such as Cambodia, ......., Malaysia, ..... ,Idonesia, Autralia, the UK and the USA . I shared the tent with Azmi, an Indonesian boy, Tony, an Autralian boy and Zack, a ---------- boy . Everyday we got up early and ------- morning excercise. We had breakfast. Then we ------- hiking. We --------- some caves. We had a lot of interesting activities and great fun together. After the camp, my new friends went back to their --------------. I hope to visit them some day.

Exercise 5: Tick T(true) or F(false)

1. Nam went for a picnic in Ha Long Bay.

2. The campers were from many countries.

3. There were four boys in the tent.

4. The campers had a lot of activities in Ha Long Bay.

5. Nam had some new friends from different countries.



Excecise 6: Order words to make a sentence

1. where /from / are / you?


2. in vietnam/ you/ are / from/ where ?
3. your/ what/ is/ nationality?
4. do/live/you/where ?
5. your/ is/ house/ what/ like?
6. did/ you/ Mai/ give/ what present?
7. you /do/ the party/ at/ what did?
8. what/ often / do /you /do/ in the morning?
9. what/ last night / you /do / did?
10. what will we do in the morning?
11. in the future /what/you/ will /be/ ?
12. what/ the zoo/did/ you/ do/ at/ ?
13. what/you/did/see/you/ at /animal/the/ show?
14. what‘s/sport/your/favourite/?
15. game/what’s/your/favourite/?
16. table tennnis/ how/often/do/you/ play/ ?
17. what book/you/are /reading?
18. Thanh Giong/ is/like/what ?
19. teacher’s day/ when’s/ VietNam/in?
20. do/like/you/ best/like/what ?
21. English/ how do/ learn/you/ to /speak/ ?
Exercise 7: Find the mistake word and check again.

1. where is you from?

I am vietnamese

2. where on vietnam are you from?

Kuala lumpur

3. what is your nation?

a pink clock

4.when do you live?

I live at the second of floor.

5. what is my house like?

I am a big house. It’s got a green gate

6. what present did you give Mai?

A roll

7. what did you do at the party ?



We dance and sing

8. what do you often do in the morning?

I has got classes at school

9. what did you do last night?

I go to bed

10. what will we do in the morning?

I do morning execercise

11. what will not you be in the future?

I will been a actress

12. what did you do at the zoo?

I take the pictures

13. what did you saw at the animal show?

I saw two tigers jump through the burning hoops.

14. what’s yours favourite sport?

My favourite sport is tenniss

15. what’s your favourite sport ?

His favourite game is hide and seek

16. how much do you play table tennis?

two times a week

17. what book is you reading?

Thanh Giong

18. why is Thanh Giong like?

She is brave and patriotic

19. where’s teacher is day in vietnam?

It is on december 20th

20. what subjects do you like best?

Win

21. how do you learn to talk English?



I practice speaking everyday

Exercise 8 Choose the best anwer A, B, C or D

1. ---------- are you from?

A. where B. when C. what D. why

2. where in vietnam ----------- you from?

A. is B. am C. are D. be

3. what is your ----------------?

A. nation B. national C. nationality D. nationalities

4.where --------- you live?

A. did B. does C. do D. done

5. what is your house -----------?

A. like B. liking C. likes D. liked

6. what ------------ did you give Mai?

A. parent B. parants C. patient D. present

7. what did you ---------- at the party ?

A. done B. does C. did D. do

8. -------- do you often do in the morning?

A. whose B. why C. who D. what

9. what did you do last ----------?

A. my B. yesterday C. midnight D. night

10. what ----------- we do in the morning?

A. will B. we C. do D. does

11. what will you be in the future?

A. is B. are C. be D. am

12. what did you do ----------the zoo?

A. on B. at C. in D. near

13. what did you see at the animal show?

A. see B. watch C. saw D. hear

14. what’s your -------------- sport?

A. favourite B. like C. liking D. game

15. what’s -------------- favourite game?

A. my B. their C. our D. his

16. how ------------- do you play table tennis?

A. often B. many C. much D. far

17. what book are you ---------------?

A. read B. reading C. reads D. readed

18. what is ---------------- like?

A. they B. we C. her D. he

19. when’s teacher’s ------------- in vietnam?

A. day B. days C. dayes D. daying

20. what subject do you like --------------?

A. the best B. best C. a best D. an best

21. how do you ------------ to speak english?

A. study B. learn C. invest D. learns

Excercise 9: Read the pasage and then answer the questions :

Passage 1: A SUMMER CAMP IN VIETNAM

There was a summer camp in Cuc Phuong National Park last month. The campers were children from diferent countries . Zack was from Malaysia . Azmi was from Indonesia. Lawan was a Thai girl. Sam was an American boy. Mai, Nam, Quan, and Phong were Vietnamese.

At the camp, the children went hiking. They had a cultural display, told stories, danced and sang songs. They also played sports and games and ate different kinds of food and drink. The children had a wonderful summer camp in Vietnam

Questions:

1. where is Zack from?


2. how many countries are there in the summer camp?
3. what did they do at the camp?
4.how did they think a summer camp in Vietnam?
: Uploads -> files
files -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
files -> Btl bộ ĐỘi biên phòng phòng tài chíNH
files -> Bch đOÀn tỉnh đIỆn biên số: 60 -hd/TĐtn-tg đOÀn tncs hồ chí minh
files -> BỘ NÔng nghiệP
files -> PHỤ LỤC 13 MẪU ĐƠN ĐỀ nghị HỌC, SÁt hạch đỂ CẤp giấy phép lái xe (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2012/tt-bgtvt ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ gtvt) CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> TRƯỜng cao đẲng kinh tế KỸ thuật phú LÂm cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> CHƯƠng trình hoạT ĐỘng lễ HỘi trưỜng yên năM 2016 Từ ngày 14 17/04/2016
files -> Nghị định số 79/2006/NĐ-cp, ngày 09/8/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược
files -> MỤc lục mở ĐẦU 1 phần I. ĐIỀu kiện tự nhiêN, kinh tế, XÃ HỘI 5
files -> LỜi cam đoan tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu nêu trong luận án này là trung thực, khách quan và chưa được ai bảo vệ ở bất kỳ học vị nào




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương