TỜ khai xác nhận viện trợ HÀng hóA, DỊch vụ trong nưỚC



tải về 35.34 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích35.34 Kb.
(Mẫu C2-HD/XNVT, ban hành kèm theo Phụ lục 2 Thông tư số 225./TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI XÁC NHẬN VIỆN TRỢ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ TRONG NƯỚC

NƠI ĐĂNG KÝ TỜ KHAI

Bộ Tài chính............................... 

Sở Tài chính 


Tờ khai số /XNVT

Ngày đăng ký

Sổ đăng ký XNVT


Cán bộ tiếp nhận


I. PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI

A. DỮ LIỆU CƠ BẢN

1. Tên tổ chức viện trợ:

thuộc:


- Chính phủ 

- TC quốc tế 

- Phi chính phủ: 

2. Tên chương trình, dự án viện trợ:

Thời gian thực hiện:

Từ:

Đến:


3. Tổng giá trị viện trợ, chương trình, dự án:

- Nguyên tệ:

- Quy ra USD:

4. Văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền:

Số: ngày

của:…………………………….


5. Chủ dự án:

Tên:


QĐ thành lập/ĐK hoạt động

số:……ngày ……..của………

Địa chỉ:

Tel/Fax:

Mã đ/v có quan hệ với NS:

.................................................



6. Cơ quan chủ quản dự án:

Tên:


Địa chỉ:

Tel/Fax:

Mã đơn vị có quan hệ với NS:

.................................................


7. Đơn vị bán hàng, cung cấp dịch vụ:

Tên:


Địa chỉ:

Tel/Fax:




8. Các đơn vị sử dụng viện trợ

1. Tên đơn vị:..........................

QĐ thành lập/ĐK hoạt động

số:……ngày ……..của………

Địa chỉ:

Tel/Fax:

Do

Mã đ/v có quan hệ với NS:



.................................................

Mã số thuế:


2. Tên đơn vị:..........................

QĐ thành lập/ĐK hoạt động

số:……ngày ……..của………

Địa chỉ:

Tel/Fax:

Do


Mã đ/v có quan hệ với NS:

.................................................

Mã số thuế:


B. HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MUA TRONG NƯỚC

Chi tiết hàng hoá, dịch vụ mua trong nước kê khai đề nghị xác nhận viện trợ:

Số TT

9. Chứng từ nhận hàng

10. Tên hàng hóa, dịch vụ

11. Số lượng

Trị giá


12. Đơn giá

(không thuế)


13. Trị giá

(không thuế)

14. Trị giá

(có thuế)




















C. PHẦN KÊ KHAI BỔ SUNG

15. Hàng hóa, dịch vụ mua trong nước phân bổ theo đơn vị sử dụng
(khai bổ sung khi hàng hóa, dịch vụ mua trong nước tại mục B được phân bổ cho nhiều đơn vị sử dụng viện trợ)

Số TT

Tên đơn vị sử dụng viện trợ

Trị giá được phân bổ

Tên hàng hoá, dịch vụ

Số lượng

Trị giá

















Tổng cộng










16. Chi tiết “Viện trợ xây dựng công trình”

(Khai bổ sung khi hàng hóa viện trợ nhập khẩu để xây dựng công trình chìa khóa trao tay)



Tên công trình, hạng mục công trình: ................

Tên Chủ đầu tư:…………………………………......: Điện thoại………………; Fax.....................................

Cơ quan chủ quản đầu tư…………………………… Điện thoại………………; Fax.....................................

Địa điểm xây dựng công trình ................

Quyết định đầu tư: Số: ngày:...................của: ....................................................................

Tổng mức đầu tư được duyệt ………………… (tong đó Vốn viện trợ……………;Vốn đối ứng………….)

Thời gian khởi công: ......Thời gian dự kiến hoàn thành: ................


17. Đề nghị cơ quan Tài chính không hạch toán NSNN đối với Tờ khai XNVT này, lý do:

- Thuộc đối tượng tiếp nhận viện trợ của TT 109  theo quy định tại Điều 1 Thông tư này



- Chưa được nhà tài trợ chuyển giao sở hữu  theo quy định tại Điều 15 Thông tư này

- Đã được XNVT bằng tiền  tại Tờ khai XNVT bằng tiền số ………. ngày……..



18. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai trên đây.

................., ngày............tháng ...........năm .........




II. PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN TÀI CHÍNH

19. Sau khi thẩm tra tài liệu, cơ quan tài chính xác nhận số hàng hóa, dịch vụ mua trong nước tại Tờ khai xác nhận viện trợ này được mua sắm bằng nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài.

Hạch toán ngân sách nhà nước:

Chương:


Mã Ngành KT:

Mã Nội dung KT:




................., ngày............tháng ...........năm .........


: FileUpload -> Documents
Documents -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Documents -> HÀ NỘI – 2013 BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠNG
Documents -> Phụ lục về cấp hạng khách quốc tế
Documents -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam qcvn 01 78: 2011/bnnptnt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thứC Ăn chăn nuôi các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và MỨc giới hạn tốI Đa cho phép trong thứC Ăn chăn nuôI
Documents -> TỔng cục dạy nghề
Documents -> BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠng nguyễn thị thanh hưƠng thực trạng và giải pháP
Documents -> Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o bé y tÕ ViÖn dinh d­ìng Ph¹m hoµng h­ng HiÖu qu¶ cña truyÒn th ng tÝch cùc ®Õn ®a d¹ng ho¸ b÷a ¨n vµ
Documents -> Phụ lục I mẫU ĐƠN ĐỀ nghị ĐĂng ký LƯu hàNH
Documents -> BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠng quốc gia tiếp thị XÃ HỘi vớI việc bổ sung sắt cho phụ NỮ CÓ thai dân tộc mưỜng ở HÒa bìNH




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương