T I ê uchu ẩ n n g à n h 28 tcn 156 : 2000



tải về 157.32 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu29.07.2016
Kích157.32 Kb.
28 TCN 156 : 2000- Qui định sử dụng phụ gia thực phẩm trong chế biến thuỷ sản

13/12/2010 08:29



T I Ê U C H U Ẩ N N G À N H

28 TCN 156 : 2000

Qui định sử dụng phụ gia thực phẩm trong chế biến thuỷ sản

Regulations on using food additives in fish processing

1 Đối tượng và phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định về việc sử dụng phụ gia thực phẩm trong bảo quản, chế biến thuỷ sản dùng làm thực phẩm.



2 Giải thích thuật ngữ

Trong Tiêu chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2.1 Phụ gia thực phẩm: Những chất không được coi là thực phẩm hay một thành phần chủ yếu của thực phẩm, có hoặc không có giá trị dinh dưỡng, đảm bảo an toàn cho sức khoẻ; được chủ động cho vào thực phẩm với một lượng nhỏ, nhằm duy trì chất lượng, hình dạng, mùi vị, độ kiềm hoặc a xít của thực phẩm; đáp ứng về yêu cầu công nghệ trong chế biến, đóng gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm.

2.2 Các thuật ngữ: Thuỷ sản, Sản phẩm thuỷ sản, Sản phẩm thuỷ sản chế biến được hiểu theo qui định tại Điều 2 của 28 TCN 30:1998.

2.3 INS (International Numbering System): Hệ thống chỉ số quốc tế đã được uỷ ban Tiêu chuẩn thực phẩm thế giới duyệt năm 1989 và cho phép sử dụng chỉ số này thay cho tên của phụ gia tương ứng khi ghi thành phần trên nhãn của sản phẩm thực phẩm.

2.4 ADI (Acceptable Daily Intake): Lượng ăn vào hàng ngày có thể Chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày.

2.5 "ADI không giới hạn": Không qui định ADI cụ thể cho phụ gia vì:

a. Các kết quả nghiên cứu về sinh học, hoá học, độc học cho thấy phụ gia có độc tính thấp.

b. Tuy lượng phụ gia cho vào thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu của công nghệ sản xuất nhưng cũng không gây tác hại đến sức khoẻ của người tiêu thụ.

2.6 "ADI chưa quy định": Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI.

2.7 MTDI (Maximum Tolerable Daily Intake) : Lượng tối đa ăn hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/người/ngày.

2.8 GMP (Good Manufacturing Practices): Lượng phụ gia được phép cho vào thực phẩm vừa đủ để đạt được yêu cầu về công nghệ. Do đó, không qui định giới hạn tối đa, lượng phụ gia cho vào thực phẩm càng ít càng tốt.



3 Quy định chung

3.1 Yêu cầu đối với phụ gia

3.1.1 Phụ gia sử dụng để bảo quản, chế biến thuỷ sản phải nằm trong danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng cho thực phẩm theo Quyết định số 867/QĐ-BYT ngày 04/4/1999 của Bộ Y tế. Những phụ gia không có trong danh mục này phải được Bộ Thuỷ sản đề nghị và được Bộ Y tế bổ sung vào danh mục cho phép sử dụng.

3.1.2 Phụ gia phải có nhãn hàng hoá theo đúng qui định, có nguồn gốc rõ ràng, còn thời hạn sử dụng, đảm bảo độ tinh khiết và các yêu cầu kỹ thuật khác.

3.1.3 Các nhóm phụ gia thực phẩm và giới hạn tối đa cho phép sử dụng của mỗi loại phụ gia trong chế biến thuỷ sản được qui định trong Phụ lục A và Phụ lục B.

3.2 Yêu cầu đối với cơ sở sử dụng phụ gia

Các cơ sở sử dụng phụ gia trong chế biến thuỷ sản phải thực hiện đúng các qui định sau đây:

3.2.1 Tuân thủ nghiêm ngặt việc quản lý, sử dụng phụ gia trong bảo quản, chế biến thuỷ sản dùng làm thực phẩm.

3.2.2 Phải có phiếu theo dõi ghi rõ tên phụ gia, liều lượng sử dụng để cung cấp cho cơ quan kiểm tra khi có yêu cầu.

3.2.3 Khi đăng ký chất lượng sản phẩm, phải nêu rõ tên phụ gia thực phẩm và liều lượng được sử dụng.

3.2.4 Những phụ gia thực phẩm không thuộc qui định trong Phụ lục B của Tiêu chuẩn này, nếu sử dụng cơ sở phải đăng ký và được phép của Bộ Y tế bằng văn bản.

3.2.5 Thường xuyên kiểm tra giảm sát để kịp thời phát hiện, xử lý, ngăn chặn mọi vi phạm về sử dụng phụ gia.



Phụ lục A

(qui định)



Danh mục các nhóm phụ gia thực phẩm sử dụng trong chế biến thuỷ sản

TT

Nhóm phụ gia thực phẩm

Ký hiệu viết tắt

1

Các chất bảo quản (Preservatives)

Bq

2

Các chất chống đóng vón (Anticaking agents)

Cd

3

Các chất chống ô xy hoá (Antioxydants)

Co

4

Các chất chống tạo bọt (Antifoaming agents)

Ct

5

Các chất điều chỉnh độ chua (Acidity regulators)

Dc

6

Các chất điều vị (Flavour enhancers)

Dv

7

Các hương liệu (Flavours)

Hl

8

Các chất làm đặc và tạo gel (Thickeners, gelling agents)

Da

9

Các chất làm rắn chắc (Firming agents)

Lc

10

Các men (Enzymes)

Me

11

Các phẩm màu (Colours)

Pm

12

Các chất nhũ hoá (Emulsifiers)

Nh

13

Các chất ổn định (Stabilizers)

Od

14

Các chế phẩm tinh bột (Modified starches)

Tb

15

Chất ngọt nhân tạo (Artificial Sweeteners)

Ng

16

Các chất tạo phức kim loại hoà tan (Sequestrants)

Ph

Chú thích:

1. Trong cột "Nhóm phụ gia thực phẩm", các phụ gia được xếp trong các nhóm theo chức năng, công dụng.

2. Trong cột "Ký hiệu viết tắt", các nhóm phụ gia được viết tắt bằng chữ cái tiếng Việt.

Phụ lục B

(qui định)

Danh mục các phụ gia và giới hạn tối đa cho phép sử dụng trong các nhóm thực phẩm thuỷ sản

Nhóm thực phẩm

Phụ gia thực phẩm

Giới hạn tối đa cho phép

INS

ADI

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

- Họ cá trích và sản phẩm tương tự cá trích đóng hộp.

(Canned


sardines and

sardine-type

products)

- Họ cá bạc má, cá thu, cá ngừ đóng hộp

(Canned

mackerel and



jack mackerel)

260

270


330

400


402

404


405

406


407

410


412

440


466

1400


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


0-70

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Hương liệu khói tự nhiên hoặc tinh chế (Hl)

Dầu gia vị và dịch chiết gia vị . (Dv)

Axit axetic (Dc)

Axit lactic (Dc)

Axit chanh (Dc)

Axit alginic (Da)

Alginat kali (Da)

Alginat canxi (Da)

Pro Propylen glycol alginat (Da)

Agar (Da)

Caragen gồm cả furcelleran (Da)

Gôm đậu locust (Da)

Gôm gua (Da)

Pectin được amin hoá hoặc không (Da)

Natri cacboxymetyl xelulo (Da, Od)

Dextrin, tinh bột rang trắng hay vàng (Tb)



Smoke flavours (Natural solutions and their extract)

Spice oils & spice extracts

Acetic acid

Lactic acid

Citric acid

Alginic acid

Potassium alginate

Calcium alginate

Propylene glycol alginate

Agar


Carrageenan including furcelleran

Locust bean gum

Guar gum

Pectin(amidated & non-amidated)

Sodium carboxymethyl cellulose

Dextrin, roasted starch, white & yellow



GMP

GMP


GMP

GMP


01 g/kg

20 g/kg


20 g/kg

20 g/kg


20 g/kg

20 g/kg


20 g/kg

20 g/kg


20g/kg

20 g/kg


20g/kg

60g/kg trong hộp cá bạc má



- Họ cá trích và sản phẩm tương tự cá trích đóng hộp (Canned

sardines and

sardine-type

products).

- Họ cá bạc má,

cá thu, cá ngừ đóng hộp (Canned

mackerel and

jack mackerel).



1420

1401


1402

1403


1404

1410


1411

1412


1422

1423


1442

1443


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Cqđ

Kgh


Kgh

Cqđ


Kgh

Kgh


Amidon acetat (Tb)

Tinh bột xứ lý axit (Tb)

Tinh bột xứ lý kiềm (Tb)

Tinh bột khử màu (Tb)

Tinh bột oxy hoá (Tb)

Mono amidon phốt phát (Tb)

Diamidon glycerol (Tb)

Diamidon phốt phát (Tb)

Acetyl diamidon adipat (Tb)

Acetyl diamidon glyceron (Tb)

Hydroxypropyl diamidon phốt phát (Tb)

Hydroxypropyl diamidon glyceron (Tb)



Starch acetate

Acid-treated starch

Alkali-treated starch

Bleached starch

Oxidized starch

Mono starch phosphate

Distarch glycerol

Distarch phosphate

Acetylated distarch adipate

Acetylated distarch glycerol

Hydroxypropyl distarch phosphate

Hydroxypropyl distarch glycerol



60g/kg trong hộp cá bạc má

Từ INS 1401 đến INS 1443:

- 20 g/kg trong hộp cá trích và

- 60 g/kg trong

hộp cá bạc má, cá thu, cá ngừ


Tôm đóng hộp (Canned shrimp )

102

110


123

124


127

161g


330

338


621

0 - 30

0 -2,5


0 -0,5

0 - 4


0 -0,1

0-0,03


Kgh

(70)


Kgh

Vàng chanh (Pm)

Vàng cam (Pm)

Amaran(đỏ) (Pm)

Ponceau 4R (Pm)

Erythrosin (Pm)

Canthaxanthin (Pm)

Axit chanh (Dc)

Axit photphoric (Dc,Co)

Mỳ chính (Dv)


Tartrazine

Sunset yellow FCF

Amaran

Ponceau 4R



Erythrosine

Canthaxanthine

Citric acid

Phosphoric acid

Mono-sodium L-glutamate


30 mg/kg

30 mg/kg


30 mg/kg

30 mg/kg


30 mg/kg

30 mg/kg


GMP

850 mg/kg

500 mg/kg


Thịt cua đóng hộp

(Canned crab meat)



330

338


450a

621


Kgh

(70)


(70)

Kgh


Axit chanh (Dc)

Axit photphoric (Co, Dc)

Dinatri pyrophotphat (Ph)

Mỳ chính (Dv)



Citric acid

Phosphoric acid

Disodium pyrophosphate

Monosodium glutamate



GMP

5 g/kg


5 g/kg

5 g/kg


Cá, giáp xác và nhuyễn thể đóng hộp

(Canned & bottled fish, crustacean and molluscs)



385

0 - 2,5

Canxi dinatri etylen diamin tetra

axetat (canxi dinatri EDTA)

(Co, Bq, Ph)


Calcium disodium ethylene - diamine tetra-acetate

(calcium disodium EDTA)



75 mg/kg

Thuỷ sản khô mặn

(Dried salted fish)



200

210


222

0 - 25

0 - 05


0 - 0,7

Axit socbic (Bq)

Axit benzoic (Bq)

Natri hydro sunphit (Bq)


Sorbic acid

Benzoic acid

Sodium hydrogen sulphite


200 mg/kg

200 mg/kg

200 mg/kg


Cá xông khói

(Smoked fish)



160b

120


0-0,065

Kgh


0 - 5

Dịch chiết xuất anato (Pm)

Hương liệu khói (Hl)

Camin & các axit caminic (Pm)


Annato extracts

Smoked flavours

Cochineal & carminic acid


10 mg/kg tính theo bixin

GMP


100 mg/kg

Thuỷ sản tẩm gia vị

(Seasoned fish)



420

954


Kgh

0 - 5


Socbiton (Ng)

Sacarin (Ng)



Sorbitol

Saccharin (Na,K and Ca salt)



GMP

GMP


Giáp xác, chân đầu tươi, đông lạnh và đông lạnh sâu

(Crustacean and cephalopods fresh, frozen and deep frozen)



102

124


127

221


222

223


224

225


228

420


421

450c


450d

451a


451b

953


965

966


967

0 - 30

0 - 4,0


0 - 0,1

0 - 0,7


0 - 0,7

0 - 0,7


0 - 0,7

0 - 0,7


0 - 0,7

Kgh


0-50

(70)


(70)

(70)


(70)

Cqđ


0-50

Kgh


Kgh

Vàng chanh (Pm)

Ponceau 4R (Pm)

Erytrosin (Pm)

Natri sunphit (Co, Bq)

Natri hydro sunphit (Co, Bq)

Natri metabisunphit ( Co, Bq)

Kali metabisunphit (Co, Bq)

Kali sunphit (Co, Bq)

Kali bisunphit ( Co, Bq)

Socbiton (Ng)

Manniton (Ng)

Tetranatri pyrophotphat (Nh,Od)

Tetrakali pyrophotphat (Nh, Od)

Penta natri triphotphat (Nh, Od)

Penta kali triphotphat (Nh, Od)

Isoman ( Ng)

Maniton (Ng)

Lactiton (Ng)

Xiliton (Ng)


Tartrazine

Ponceau 4R

Erythrosine

Sodium sulphite

Sodium hydrogen sulphite

Sodium metabisulphite

Potassium metabisulphite

Potassium sulphite

Potassium bisulphite

Sorbitol

Mannitiol

Tetra-sodium pyrophosphate

Tetra-potassiumpyrophosphate

Penta-sodium triphosphate

Penta-potassium triphosphate

Isomalt


Manitol

Lactitol

Xylitol


INS :102,124,127

30 mg/kg trong sản

phẩm chín

Từ INS 221 đến INS 228:

150 mg/kg trừ giáp xác các họ penedae, solenceridae, aristeidae có kích cỡ:

* Dưới 80 con/kg:150 mg/kg

* 80-120 con/kg: 200 mg/kg

*Trên120 con/kg: 300mg/kg

* Sản phẩm chín: 50 mg/kg

GMP


GMP

5 g/kg


5 g/kg

5 g/kg


5 g/kg

GMP


GMP

GMP


GMP

- Cá bao bột hoặc bao vụn bánh mỳ

đông lạnh.

(Frozen fish stick (fish fingers) and fish portions, breaded or in batter)

- Cá phi lê, thịt cá xay đông lạnh.

(Frozen fish fillet, minced fish flesh)


150a

160a


160b

160c


160e

270


300

301


302

303


304

305


322

330


332

339


340

341


407

Kgh

Cqđ


0-0,065

Cqđ


0 - 5

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


0 -1,25

0 -1,25


Kgh

Kgh


Kgh

(70)


(70)

(70)


Kgh

Nước hàng (Pm)

b -caroten (Pm)

Dịch chiết annato (Pm)

Paprika oleoresin (Hl)

b -apro-carotenal (Pm)

Axit lactic (Dc)

Axit ascorbic (Co)

Natri ascorbat (Co)

Canxi ascorbat (Co)

Kali ascorbat (Co)

Ascorbyl panmitat (Co)

Ascorbyl stearat (Co)

Lecithin (Dc, Nh)

Axit chanh (Dc)

Kali dihydro citrat (Od)

Mono,di,tri natri photphat (Nh,Dc)

Mono,di,tri kali photphat (Ph, Dc)

Mono,di,tri canxi photphat (Lc,Dc)

Caragen (Da)


Caramel colour

b -carotene

Annato extracts

Papprika oleoresins

b -apro-carotenal

Lactic acid

Ascorbic acid

Sodium ascorbate

Calcium ascorbate

Potassium ascorbate

Ascorbyl palmitate

Ascorbyl stearate

Lecithin

Citric acid

Potassium dihydrogen citrate

Mono,di,trisodium phosphate

Mono,di,tripotasium phosphate

Mono,di,tricalcium phosphate

Carrageenan


GMP

100 mg/kg

20 mg/kg

GMP


100 mg/kg

GMP


1 g/kg

1 g/kg


1 g/kg

1 g/kg


1 g/kg

1 g/kg


5 g/kg

1 g/kg


1 g/kg

INS: 339, 340, 341

5 g/kg đối với

cá phi lê và 1 g/kg

đối với các sản phẩm

khác trong nhóm

5 g/kg


- Cá bao bột hoặc bao vụn bánh mỳ

đông lạnh.

(Frozen fish stick (fish fingers) and fish portions, breaded or in batter)

- Cá phi lê, thịt cá xay đông lạnh.

(Frozen fish fillet, minced fish flesh)


410

412


415

420


421

440


450

451


452

461


463

465


466

471


500a

500b


501

503a


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


0-50

Kgh


(70)

(70)


(70)

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Gôm locust (Da)

Gôm guar (Da)

Gôm xanthan (Da)

Socbiton (Ng)

Manniton (Ng)

Pectin (Da)

Diphotphat (di, tri, tetra-natri và

di, tetra-kali) (Dc, Nh, Od)

Triphotphat (pentanatri,pentakali)

(Dc)


Polyphotphat -natri,kali (Nh)

Metyl xenlulo (Da)

Hdroxypropyl xenlulo (Da)

Metyl etyl xenlulo (Da)

Cacboxy metyl xenlulo (Da)

Mono & diglycerit (Nh, Od)

Natri cacbonat (Dc)

Natri hyro cacbonat (Dc)

Kali cacbonat (Od)

Amon cacbonat (Od)



Locust bean gum

Guar gum

Xanthan gum

Sorbitol

Mannitiol

Pectins


Diphosphates (di, tri, tetra-sodium

& di, tetra-potasium)

Triphosphates

(pentasodium, pentapotassium )

Polyphosphates (sodium, potassium)

Methyl cellulose

Hydroxypropyl cellulose

Methyl ethyl cellulose

Carboxyl-methyl cellulose

Mono & diglycerides

Sodium carbonate

Sodium hydrogen carbonate

Potassium carbonate

Ammonium carbonate



5 g/kg

5 g/kg


5 g/kg

GMP


GMP

5 g/kg


INS: 450,451,452

5 g/kg đối với cá phi lê và 1 g/kg đối với các sản phẩm khác trong nhóm

5 g/kg

5 g/kg


5 g/kg

5 g/kg


5 g/kg

GMP


GMP

GMP


GMP

- Cá bao bột hoặc bao vụn bánh mỳ

đông lạnh.

(Frozen fish stick (fish fingers) and fish portions, breaded or in batter)

- Cá phi lê, thịt cá xay đông lạnh.

(Frozen fish fillet, minced fish flesh)


503b

541


621

622


953

965


966

967


1401

1402


1403

1410


1412

1414


1420

1422


1423

1440


1442

Kgh

0-0,6


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Kgh


Cqđ

Kgh


Kgh

Amon hydro cacbonat (Dc)

Natri nhôm photphat (Nh)

Mỳ chính (Dv)

Mono kali L glutamat (Dv)

Isoman (Ng)

Maniton (Ng)

Lactiton (Ng)

Xyliton (Ng)

Tinh bột xử lý axit (Tb)

Tinh bột xử lý kiềm (Tb)

Tinh bột đã khử màu (Tb)

Monoamidon photphat (Tb)

Diamidon photphat (Tb)

Diamidon axetyl photphat (Tb)

Amidon aetat (Tb)

Diamidon axetyl adipat (Tb)

Diamidon axetyl glyceron (Tb)

Hydroxy propyl amidon (Tb)

Hydroxy propyl diamidon photphat (Tb)


Ammonium hydrogen carbonate

Sodium aluminium phosphate

Mono- sodium L-glutamate

Mono- potassium L-glutamate

Isomalt

Manitol


Lactitol

Xylitol


Acid-treated starch

Alkali-treated starch

Bleached starch

Mono starch phosphate

Distarch phosphate

Acetylated distarch phosphate

Starch acetate

Acetylated diatarch adipate

Acetylated distarch glycerol

Hydroxypropyl starch

Hydroxypropyl distarch phosphate


GMP

5 g/kg


500 mg/kg

500 mg/kg

GMP

GMP


GMP

GMP


GMP

GMP


GMP

GMP


GMP

GMP


GMP

GMP


GMP

GMP


GMP

Chả cá, chả mực

(Fish cakes, cuttlefish cakes)


 

Kgh

Tinh dầu gia vị và dịch chiết gia vị (Dv)

Spice oils & spice extracts

GMP

Dầu cá

(Fish oil )



300

320


321

Kgh

0 - 0,5


0 - 0,125

Axit ascorbic và muối Na, Ca, K của nó (Co)

Butylat hydroxyanison (Bq)

Butylat hydroxytoluen (Bq)


Ascorbic acid & potassium, calcium, sodium salt

Butylated hydroxyanisole

Butylated hydroxytoluene


200 mg/kg

200 mg/kg

75 mg/kg


Mắm cá, mắm tôm (Fish paste and crustacean paste)

100

0 - 0,1

Cucumin (Pm)

Curcumin

100 mg/kg

Bột cá, bột canh

(Fish meal, food grade salt)



341

504


552

556


559

(70)

Kgh


Kgh

Kgh


Kgh

Mono,di,tricanxi photphat (Cd, Dc)

Magie cacbonat (Cd, Dc)

Canxi silicat (Cd)

Canxi nhôm silicat (Cd)

Nhôm silicat (Cd)


Calcium phosphate tribasic

Magnesium carbonate

Calcium silicate

Calcium aluminium silicate

Aluminium silicate


20g/kg

20g/kg


20g/kg

20g/kg


20g/kg

Thuỷ sản bảo quản

(Preserved and semipreserved fish product)



315

316


0 - 5

0 - 5


Axit erythorbic (Bq)

Natri erythorbat (Bq)



Erythorbic acid

Sodium erythorbate



1,5 g/kg tính theo axit erythorbic

Nước mắm

(Fish sauce)



150a

Kgh

Nước hàng ( Pm)

Caramel colour

GMP

Chú thích:

1. Các phụ gia trong từng nhóm thực phẩm được sắp xếp theo thứ tự chỉ số quốc tế (INS) từ thấp đến cao.

2. Trong cột ADI, con số viết trong ngoặc đơn là MTDI ; " ADI không giới hạn " viết tắt là Kgh ; " ADI chưa qui định " viết tắt là Cqđ.

3. Khi sử dụng phối hợp hai hoặc nhiều chất bảo quản, hai hoặc nhiều chất chống ô xy hoá, thì tổng lượng sử dụng phải tương ứng với lượng tối đa cho phép của riêng một chất nếu dùng một mình.



4. Đối với chất bảo quản, giới hạn dùng tối đa của benzoat được tính theo axít benzoic, các sorbat tính theo axít sorbic và các muối sunfit tính theo SO2.
: files
files -> Sạt-đe rằng: Nầy là lời phán của Đấng có bảy vì thần Đức Chúa Trời và bảy ngôi sao
files -> HƯỚng dẫn càI ĐẶt và SỬ DỤng phần mềm tạo bài giảng e-learning
files -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
files -> ĐẠi học quốc gia hà NỘi trưỜng đẠi học khoa học tự nhiên nguyễn Thị Hương XÂy dựng quy trình quản lý CÁc công trìNH
files -> PHỤ LỤC 2 TỔng hợp danh mục tài liệu tham khảO
files -> BÁo cáo quy hoạch vùng sản xuất vải an toàn tỉnh bắc giang đẾn năM 2020 (Thuộc dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học ) Cơ quan chủ trì
files -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
files -> 1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương