Supplement to the international oil pollution prevention certificate



tải về 145.26 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.03.2018
Kích145.26 Kb.

iopp.sa /4

CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM


VIETNAM REGISTER

PHỤ BẢN CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN QUỐC TẾ VỀ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DẦU

SUPPLEMENT TO THE INTERNATIONAL OIL POLLUTION PREVENTION CERTIFICATE

Số:       BẢN GHI VỀ KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ CHO TÀU KHÔNG PHẢI TÀU DẦU


No. RECORD OF CONSTRUCTION AND EQUIPMENT FOR SHIPS OTHER THAN OIL TANKERS

Theo các điều khoản của Phụ lục I Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra 1973, đã được sửa đổi bởi Nghị định thư 1978 liên quan (dưới đây gọi tắt là “Công ước”).

In respect of the provisions of Annex I of the International Convention for the Prevention of Pollution from Ships, 1973, as modified by the Protocol of 1978 relating thereto (hereinafter referred to as “the Convention”).
1. ĐẶC ĐIỂM TÀU

Particulars of ship

1.1 Tên tàu:      

Name of ship

1.2 Số phân biệt hoặc hô hiệu:      

Distinctive number or letters

1.3 Cảng đăng ký:      

Port of registry

1.4 Tổng dung tích:      

Gross tonnage

1.5 Ngày đóng tàu:

Date of build

1.5.1 Ngày ký hợp đồng đóng mới:      

Date of building contract

1.5.2 Ngày đặt sống chính hoặc

tàu ở giai đoạn đóng mới tương tự:      

Date on which keel was laid or

ship was at a similar stage of construction

1.5.3 Ngày bàn giao:      

Date of delivery

1.6 Hoán cải lớn (nếu có):

Major conversion (if applicable)

1.6.1 Ngày ký hợp đồng hoán cải:      

Date of conversion contract

1.6.2 Ngày bắt đầu công việc hoán cải:      

Date on which conversion was commenced

1.6.3 Ngày kết thúc công việc hoán cải:      

Date of completion of conversion

1.7 Tàu được Chính quyền hàng hải công nhận là “bàn giao vào hoặc trước ngày 31 tháng 12 năm 1979” theo quy định 1.28.1 do chậm trễ ngoài kế hoạch trước khi bàn giao

The ship has been accepted by the Administration as a “ship delivered on or before 31 December 1979” under regulation 1.28.1 due to unforeseen delay in delivery.

Lưu ý: 1. Biểu mẫu này được sử dụng cho kiểu tàu thứ ba trong Giấy chứng nhận IOPP, “Tàu không thuộc các kiểu nói trên”. Đối với các tàu dầu và tàu không phải tàu dầu nhưng có các két hàng theo quy định 2.2 Phụ lục I của Công ước, thì phải sử dụng mẫu B.

This form is to be used for the third type of ships as categorized in the IOPP Certificate, i.e. “ships other than any of the above”. For oil tankers and ships other than oil tankers with cargo tanks coming under regulation 2.2 of Annex I of the Convention, Form B shall be used.

2. Biểu mẫu này phảI thường xuyên đi kèm theo Giấy chứng nhận IOPP. Giấy chứng nhận IOPP phải luôn có trên tàu.

This Record shall be permanently attached to the IOPP Certificate. The IOPP Certificate shall be available on board the ship at all times.

3. Ghi dấu “X” cho câu trả lời là “Có” và “Áp dụng” hoặc dấu “--” cho câu trả lời là “Không” và “Không áp dụng” vào các ô tương ứng.

Entries in boxes shall be made by inserting either a cross “X” for the answers “Yes” and “Applicable” or a dash “--” for the answers “no” and “Not applicable” as appropriate.

4. Các quy định nêu trong Bản ghi này là những quy định của Phụ lục I của Công ước và các Nghị quyết được Tổ chức Hàng hải quốc tế thông qua.

Regulations mentioned in this Record refer to regulations of Annex I of the Convention and Resolutions refer to those adopted by the International Maritime Organization.

2. THIẾT BỊ KIỂM SOÁT THẢI DẦU TỪ LA CANH BUỒNG MÁY VÀ KÉT NHIÊN LIỆU (Các quy định 16 và 14)

EQUIPMENT FOR THE CONTROL OF OIL DISCHARGE FROM MACHINERY SPACE BILGES AND OIL FUEL TANKS (Regulations 16 and 14)

2.1 Chứa nước dằn trong các két nhiên liệu:

Carriage of ballast water in oil fuel tanks

2.1.1 Tàu có thể chứa nước dằn trong két nhiên liệu ở điều kiện bình thường

The ship may under normal conditions carry ballast water in oil fuel tanks

2.2 Kiểu thiết bị lọc dầu được trang bị:

Type of filtering equipment fitted:

2.2.1 Thiết bị lọc dầu (15 phần triệu) (Quy định 14.6)

Oil filtering (15 ppm) equipment (Regulation 14.6)

2.2.2 Thiết bị lọc dầu (15 phần triệu) có thiết bị báo động và dừng thải tự động theo Quy định 14.7

Oil filtering (15 ppm), equipment with alarm and automatic stopping device (Regulation 14.7)

2.3 Các tiêu chuẩn phê duyệt:

Approval standards

2.3.1 Thiết bị phân ly/lọc:

The separating/filtering equipment

.1 đã được duyệt theo Nghị quyết A.393(X)

has been approved in accordance with Resolution A.393(X)

.2 đã được duyệt theo Nghị quyết MEPC.60(33)

has been approved in accordance with Resolution MEPC.60(33)

.3 đã được duyệt theo Nghị quyết MEPC.107(49)

has been approved in accordance with Resolution MEPC.107(49)

.4 đã được duyệt theo Nghị quyết A.233(VII)

has been approved in accordance with Resolution A.233(VII)

.5 đã được duyệt theo các Tiêu chuẩn quốc gia không dựa vào Nghị quyết A.393(X) hoặc A.233(VII)

has been approved in accordance with National Standards not based upon Resolution A.393(X) or A.233(VII)

.6 không được duyệt

has not been approved

2.3.2 Thiết bị xử lý đã được duyệt theo Nghị quyết A.444(XI)

The process unit has been approved in accordance with Resolution A.444(XI)

2.3.3 Thiết bị đo hàm lượng dầu:

The oil content meter

.1 đã được duyệt theo Nghị quyết A.393(X)

has been approved in accordance with Resolution A.393(X)

.2 đã được duyệt theo Nghị quyết MEPC.60(33)

has been approved in accordance with Resolution MEPC.60(33)

.3 đã được duyệt theo Nghị quyết MEPC.107(49)

has been approved in accordance with Resolution MEPC.107(49)

2.4 Lưu lượng lớn nhất của hệ thống này là       (m3/h)

Maximum throughput of the system is

2.5 Không áp dụng Quy định 14:

Waiver of Regulation 14

2.5.1 Theo Quy định 14.5 không phải áp dụng các yêu cầu của Quy định 14.1 hoặc 14.2.

The requirements of regulation 14.1 or 14.2 are waived in respect of the ship in accordance with regulation 14.5.

2.5.1.1 Tàu đảm bảo chỉ hoạt động trong vùng đặc biệt

The ship is engaged exclusively on voyages within Special Area(s)

2.5.1.2 Tàu được chứng nhận theo Bộ luật quốc tế về an toàn tàu cao tốc và có lịch trình khai thác tàu với hành trình hai chiều không quá 24 giờ

The ship is certified under the International Code of Safety for High-Speed Craft and engaged on a scheduled service with a turn-around time not exceeding 24 hours

2.5.2 Trên tàu có lắp đặt két chứa để chứa toàn bộ nước la canh lẫn dầu như sau:

The ship is fitted with holding tank(s) for the total retention on board of all oily bilge water as follows

Số hiệu két

Tank Identification


Két - Tank

Thể tích (m3)

Volume (m3)


Từ sườn - Tới sườn

Frames (from) - (to)



Vị trí theo phương ngang Lateral position

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Tổng thể tích

Total Volume



     

2A.1 Tàu yêu cầu đóng theo quy định 12A và thoả mãn các điều khoản của:

The ship is required to be constructed according to regulation 12A and complies with the requirements of:

mục 6 và 7 hoặc 8 (kết cấu vỏ kép)

paragraphs 6 and either 7 or 8 (double hull construction)

mục 11 (tính toán tràn dầu nhiên liệu khi sự cố)

paragraph 11 (accidental oil fuel outflow performance)

2A.2 Tàu không yêu cầu thoả mãn các điều khoản của quy định 12A

The ship is not required to comply with the requirements of regulation 12A.



3. PHƯƠNG TIỆN ĐỂ GIỮ LẠI VÀ LOẠI BỎ DẦU CẶN (DẦU LẮNG (Quy định 12) VÀ (CÁC) KÉT GIỮ NƯỚC LẪN DẦU ĐÁY TÀU LẪN DẦU*

MEANS FOR RETENTION AND DISPOSAL OF OIL RESIDUES (SLUDGE) (Regulation 12) AND OILY BILGE WATER HOLDING TANKS(S)*

3.1 Tàu được trang bị các két giữ dầu cặn (dầu lắng) để giữ lại dầu cặn (dầu lắng) trên tàu như sau:

The ship is provided with oil residue (sludge) tanks for retention of oil residues (sludge) on board as follows:

Số hiệu két

Tank Identification


Két - Tank

Thể tích (m3)

Volume (m3)


Từ sườn - Tới sườn

Frames (from) - (to)



Vị trí theo phương ngang Lateral position

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Tổng thể tích

Total Volume




     

3.2 Phương tiện xử lý dầu cặn (dầu lắng) được giữ trong các két dầu cặn (dầu lắng):

Means for the disposal of oil residues (sludge) retained in oil residue (sludge) tanks

3.2.1 Thiết bị đốt dầu cặn (dầu lắng), sản lượng lớn nhất:       ; (Gạch bỏ nếu thích hợp)

Incinerator for oil residues (sludge), maximum capacity kW or kcal/h (delete as appropriate)

3.2.2 Nồi hơi phụ phù hợp để đốt dầu cặn (dầu lắng)

Auxiliary boiler suitable for burning oil residues (sludge)

3.2.3 Các phương tiện được chấp nhận khác, mô tả:

Other acceptable means, state which



     

     



     

     

* Công ước không yêu cầu (các) két chứa nước đáy tàu lẫn dầu, nếu có (các) két như vậy thì phải liệt kê trong Bảng 3.3.

Oily bilgewater holding tank(s) are not required by the Convention; if such tank(s) are provided they shall be listed in Table 3.3.

3.3 Tàu được trang bị (các) két chứa để chứa nước đáy tàu lẫn dầu như sau:

The ship is provided with holding tank(s) for the retention on board of oily bilge water as follows:

Số hiệu két

Tank Identification


Két - Tank

Thể tích (m3)

Volume (m3)


Từ sườn - Tới sườn

Frames (from) - (to)



Vị trí theo phương ngang Lateral position

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Tổng thể tích

Total Volume




     

4. BÍCH NỐI TIÊU CHUẨN (Quy định 13)

STANDARD DISCHARGE CONNECTION (Regulation 13)

4.1 Tàu được trang bị đường ống nối với bích nối tiêu chuẩn theo Quy định 13 để thải cặn dầu từ lacanh buồng máy và két cặn đến thiết bị tiếp nhận

The ship is provided with a pipeline for the discharge of residues from machinery bilges and sludges to reception facilities, fitted with a standard discharge connection in accordance with Regulation 13

5. KẾ HOẠCH ỨNG CỨU Ô NHIỄM DẦU/ BIỂN (Quy định 37)

SHIPBOARD OIL/ MARINE POLLUTION EMERGENCY PLAN (Regulation 37)

5.1 Tàu có bản kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu thỏa mãn Quy định 37

The ship is provided with a shipboard oil pollution emergency plan in compliance with Regulation 37

5.2 Tàu có bản kế hoạch ứng cứu ô nhiễm biển thỏa mãn Quy định 37.3

The ship is provided with a shipboard marine pollution emergency plan in compliance with Regulation 37.3

6. MIỄN GIẢM

EXEMPTION

6.1 Theo Quy định 3.1, Chính quyền hàng hải cho phép miễn giảm việc áp dụng các yêu cầu của Chương 3, Phụ lục I của Công ước này đối với các hạng mục được liệt kê theo các mục như dướI đây

Exemption have been granted by the Administration from the requirements of Chapter 3 of Annex I of the Convention in accordance with Regulation 3.1 on those items listed under paragraph(s)

     

     

của Bản ghi này

of this Record

7. TƯƠNG ĐƯƠNG (Quy định 5)

EQUIVALENTS (Regulation 5)

7.1 Các thay thế tương đương đối với một số yêu cầu cụ thể của Phụ lục I đã được Chính quyền hàng hải duyệt cho các hạng mục được liệt kê trong mục

Equipvalents have been approved by the Administration for certain the requirements of Annex I on those items listed under paragraph(s)

     

     

của Bản ghi này

of this Record

CHỨNG NHẬN RẰNG Bản ghi này là hoàn toàn đúng về mọi mặt.

THIS IS TO CERTIFY that this Record is correct in all respects.

Cấp tại       Ngày      

Issued at Date

CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

VIETNAM REGISTER



01/2011

: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương