Stt tên hoá chất



tải về 145.74 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu20.05.2018
Kích145.74 Kb.

BỘ Y TẾ



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC

Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 25 /2011/TT-BYT ngày 23 / 6 /2011

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

BẢNG 1: DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN CẤM SỰ DỤNG TRONG LĨNH VỰC

GIA DỤNG VÀ Y TẾ

STT

Tên hoá chất







Aldrin






BHC, Lindane






Cadmium compound






Chlordance






DDT






Dichlovos






Dieldrin






Heptachlor






Hexachlorobenzene






Isobenzan






Isodrin






Lead compound






Methamidophos






Methyl Parathion






Mirex






Monocrotophos






Naphthalene






Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB)






Parathion Ethyl






Phosphamidon






Strobane






Toxaphen






Các chế phẩm sinh học (vi khuẩn, vi rút, ...) diệt côn trùng, diệt khuẩn

BẢNG 2: DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG

ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ NHƯNG HẠN CHẾ SỬ DỤNG

TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ


STT

Tên hoá chất

Quy định sử dụng



AgniqueTM MMF

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt



Bromchlophos

Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi ngoài nhà



Fenitrothion (min 95%)

Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà



Malathion (min 95%)

Chỉ phun dưới dạng ULV để diệt muỗi sốt xuất huyết



Novaluron

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt



Pirimiphos-methyl 88%

Chỉ dùng để diệt bọ chét, ruồi và muỗi ngoài nhà



Pyriproxyfen

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt



Temephos (min 88%)

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt



Trichlofon (min 97%)

Chỉ phun diệt ruồi ngoài nhà và làm mồi diệt ruồi



Dimethyl phthalate

Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi



Diethyl toluamid (min 95%)

Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi


BẢNG 3: DANH MỤC HÓA CHẤT DIỆT CÔN TRÙNG ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

STT

Tên hoá chất







Alpha-cypermethrin (min 90%)






Bayrepel






Belzyl benzoate






Beta-cypermethrin (min 98%)






Bifenthrin (min 97%)






Bioresmethrin






Chlorpyrifos Methyl






Citronella






Cyfluthrin (min 93%)






Cypermethrin (min 90%)






Cyphenothrin






d-Allethrin (min 92%)






Deltamethrin (min 98%)






Diazinon (min 95%)






D-phenothrin (min 92%)






D-tetramethrin (min 92%)






D-trans allethrin (Esbiothrin) (min 95%)






Emamectin benzoate






Esbiothrin






Ethylbutylacetylaminopropionate






Esfenvalerate






Etofenprox (min 96%)






Fipronil (min 97%)






Hydramethylnon






Imidacloprid (min 96%)






Imiprothrin






Lambda-cyhalothrin (min 81%)






Meperfluthrin






Metofluthrin






Permethrin (min 92%)






Pirimiphos methyl






Polyphenol






Prallethrin (min 90%)






Propoxur (min 95%)






Piperonyl Butoxide






Pyrethrins






Rotenone






S-bioallethrin (Esbiol, Esdepallethrin) (min 95%)






Thiamethoxam






Tetramethrin (min 92%)






Transfluthrin (min 94%)


BẢNG 4: DANH MỤC HÓA CHẤT DIỆT KHUẨN ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

STT

Tên hoá chất



2 - Butoxyethanol



2 - Phenyl phenol



2 - phospho-1,2,4-butanetricarbonxylic acid



Acetic acid



Acetylcaprolactam



Acid citric



Alcohol lauric ethoxylated



Alhynamio alkyglycine



Alkyl (50% C14, 40% C12, 10% C16) dimethyl benzyl ammonium chlorides



Alkyl dimethyl ammonium methosulfate



Alkylbenzyldimetyl amonium chloride



Alkyldimethyl (ethylbenzyl) ammoniumchlorid



Alkylpropylenediamineguanidium acetate



Allantoin



Alpha - terpineol



Aluminium Oxide



Aluminium Sulphate



Ammonium nonyphenyl ether sulfate



Amoni bậc 4



Amonium betain



Amphostere



Benzalkonium Chloride



Biguanide



Biguanindium acetate



Biosol (Isopropylmethylphenol)



Bis (3-Aminopropyl) Dodecylamine



C12-C16 Alkyldimethyl Benzyl Amonium Chloride



Calcium hypoclorite



Cetrimide



Cetyl alcohol



Chlorhexidine Gluconate



Chlorhexidine Digluconate



Chlorine



Chlorine Isocyanurate



Chloroxylenol



Clohydrate biguanide



Cloramine B



Cloramine T



Clorua biguanide



Clorua didecyl dimethyl amonium



Cocamidopropyl Betaine



Cocopopylene Diamine



Colloidal Silver



Cresyl



Cyanuric Acid



Didecyl dimethyl ammonium chloride



didecyldimethylammonium bromide



Dimethicone Copolyol



Dimethicones



Dioctyl dimethyl ammonium chloride



Disodium cocoamphodiacetate



Disodium oleamido MEA sulfosuccinate



Dodecyldipropylene triamine



Ethanol



Ethoxylated linear



Ethylene Diamino Tetra Acetic Acid



Ethylhexanol



Ethylic



Formaldehyde



Glutaraldehyde



Glyoxal



Hydrogen Peroxide



Iode



Isobutilic



Isopropanol



Isopropilic



Isothiazolone



Lauramphocarboxyglycinate sodium



Lauryldipropylene triamine



Laurylsulfate de sodium



Malic Acid



Methyl - Pentanediol



Methyl Hydroxybenzoate proryl



Methylchloroisothiazolinone



Methylisothiazolinone



Microbicidal Amphoteric



Monoethanolamide sulfosuccinate ricinoleic acid



Monopropyleneglycol



N, N Bis (2-hydroxyethyl) dodecanamide



N, N Bis (3 Aminopropyl) Dodecylamine



N-(3 Aminopropyl)-N-Dodecylpropane-1,3-Diamine



N,N-didecyl-N-methyl-poly (oxyethyl) ammonium propionate



N,N-Didecyl-N,N-Dimethylammonium Chloride



N[3-(Dodecylamino) propyl]glycine



N-akyl (60% C14, 30% C16, 5% C12, 5% C16) dimethyl benzyl amonium chloride



N-akyl (68% C12, 32% C14) dimethyl ethylbenzyl amonium chloride



Natri benzoat



Natri hydroxid



N-lauryl-N, N-dimethylamide Oxide



Nonylphenol ethoxylated



Octy decyl dimethyl ammonium chloride



Ortho - phthalaldehyde



Paracetic acid



Phenol



Phenoxyethanol



Phosphoric Acid



Poly Hexamethylene biguanide chloride



Poly Hexamethylene biguanide chlorhydrate



Poly Hexamethylene biguanide hydrochloride



Poly Hexamethylene guanide hydrochloride



Polyaluminium Chloride



Polyhexanide



polyvinylpyrrolidone iodine



Povidone Iodine



Propaltriol 1,2,3



Propanol



Proprietary ethoxylate fatty alcohol



Proprietary fatty alkyl cooamide



Propylene glycol



Propylene glycol butyl ether



Protease



Potassium carbonate



Potassium hydrogen peroxymonosulfate sulfate



Reaction product of Alkylminoacetic Acid and Alkyl Diazapentane



Silver Sulphadiazine



Sodium Bicarbonate



Sodium C-14-16 Olefin sulfate



Sodium Chloride



Sodium Dichloroisocyanurate



Sodium Dodecyl Benzene Sulphonate



Sodium Gluconate



Sodium hydroxide



Sodium hypochlorite



Sodium laurylether sulfate



Sodium Perborate



Sodium Peroxoborate



Sodium Sulphate



Soudium Di-iso-octylsulfosuccinate



Sulphamic Acid



Tetra Acetyl Ethylene Diamine



Trialkylethoxyammoniumpropionate



Trichloro-s-Triazinetrione



Triclosan



Triethanolamine



Trisodium Phosphate





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương