SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 1.61 Mb.
trang8/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.61 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14

T682, Trần Ngọc Khánh - Chủ nhiệm: Đề tài: Nghiên cứu và xây dựng mô hình nhà văn hóa tại thành phố Hồ Chí Minh, thực trạng, nhu cầu và tổ chức thực hiện – Thuyết minh & đề cương chi tiết, TP. Hồ Chí Minh, 6/2006.

T683, Lê Quang Trung (Chủ biên), Đảm bảo chất lượng, Con đường dẫn đến hiệu quả và cạnh tranh, TP. Hồ Chí Minh 2004, 290tr.

T684, Ban QLDA Nâng cấp đô thị TP. Hồ Chí Minh, Nghiên cứu tiền khả thi tiểu dự án TP. Hồ Chí Minh thuộc dự án nâng cấp đô thị Việt Nam (VUUP) - Tập II: Các phụ lục, TP. Hồ Chí Minh 2002.

T685, Ban QLDA Nâng cấp đô thị TP. Hồ Chí Minh, Nghiên cứu tiền khả thi tiểu dự án TP. Hồ Chí Minh thuộc dự án nâng cấp đô thị Việt Nam (VUUP) - Tập I: Báo cáo chính, TP. Hồ Chí Minh 2002, 173tr.

T686, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Giới thiệu mô hình hệ thống quản lý tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh 1999, 181tr.

T687, Lê Quang Trung, Chuyên đề: Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật và Dịch vụ đô thị - Quản lý nhà ở và bất động sản, TP. Hồ Chí Minh 2005, 99tr.

T688, Lê Quang Trung, Chuyên đề: Áp dụng quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng trong giám sát thi công xây dựng công trình, TP. Hồ Chí Minh 2005, 118tr.

T689, Lê Quang Trung, Chuyên đề: Áp dụng quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng trong giám sát thi công xây dựng công trình, TP. Hồ Chí Minh 2005, 118tr.

T690, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Điều kiện sách chung – Sở Công chánh nước Cộng hòa Singapore (theo ấn bản thứ 4 năm 1995), TP. Hồ Chí Minh, Tài liệu biên dịch

T691, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Giới thiệu mô hình hệ thống quản lý tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh 1999, 181tr.

T692, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Giới thiệu mô hình hệ thống quản lý tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh 1999, 181tr.

T693, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Giới thiệu mô hình hệ thống quản lý tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh 1999, 181tr

T694, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Giới thiệu mô hình hệ thống quản lý tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh 1999, 181tr.

T695, Nguyễn Trọng Liêm (Chủ nhiệm), Đề tài: Hành trình hội nhập của di dân tự do vào TP. Hồ Chí Minh Nhìn từ góc độ kinh tế và xã hội, TP. Hồ Chí Minh 2005, 168tr.

T696,Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. Báo cáo điều tra Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh 1996 – 1997, 35tr

T697, Nguyễn Khởi, Bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc, Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 2000, 150tr

T698, Dự án quốc gia VIE/95/051: Nâng cao năng lực quản lý và quy hoạch đô thị tại TP. Hồ Chí Minh – Báo cáo kết thúc dự án, TP. Hồ Chí Minh 1998, 53tr.

T699, Nguyễn Trọng Liêm (Chủ nhiệm), Đề tài: Hành trình hội nhập của di dân tự do vào TP. Hồ Chí Minh Nhìn từ góc độ kinh tế và xã hội, TP. Hồ Chí Minh 2005, 168tr.

T700, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Trần Văn Thông (Chủ nhiệm), Đề tài: Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên & nhân văn ở khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững, Báo cáo nghiệm thu đợt một, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 122tr.

T701, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Trần Văn Thông (Chủ nhiệm), Đề tài: Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên & nhân văn ở khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững, Bản sửa sau nghiệm thu, TP. Hồ Chí Minh, 12/2005, 131tr.

T702, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở KH CN, Huỳnh Quốc Thắng (Chủ nhiệm), Khai thác lễ hội và các sự kiện góp phần phát triển du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 213tr.

T702a, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở KH CN, Huỳnh Quốc Thắng (Chủ nhiệm), Khai thác lễ hội và các sự kiện góp phần phát triển du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục), TP. Hồ Chí Minh 2005, 195tr.

T702b, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở KH CN, Huỳnh Quốc Thắng (Chủ nhiệm), Khai thác lễ hội và các sự kiện góp phần phát triển du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh (Bản tóm tắt), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 25tr.

T702c, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở KH CN, Huỳnh Quốc Thắng (Chủ nhiệm), Khai thác lễ hội và các sự kiện góp phần phát triển du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh (Bản nghiệm thu), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 181tr.

T703, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Trần Văn Thông (Chủ nhiệm), Đề tài: Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên & nhân văn ở khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững, TP. Hồ Chí Minh, 12/2005, 701tr.

T704, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Phan Lạc Tuyên, Gia Định - Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh 300 năm 1698 - 1998. Chuyên đề 4: Mối quan hệ giữ thành phố với các địa phương khác trong nước và với quốc tế, 1998, 9tr.

T705, Reseau gense, Droi et citoyenneté bulletin de liaison No.1, 10/2005

T706, ĐHKT TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Kỷ yếu hội thảo: Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong quá trình cải tạo Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh tháng, 6/2005, 80tr.

T707, ĐHKT TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Kỷ yếu hội thảo: Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong quá trình cải tạo Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh tháng, 6/2005, 80tr.

T708, Phạm Thành Tâm, Luận án tiến sĩ: Sản xuất và tiêu thụ hàng hóa ở Miền Nam Việt Nam (1954 - 1975), TP. Hồ Chí Minh, 2003, 189tr.

T709, Hội nghị đô thị toàn quốc lần thứ 2 tại TP. Hồ Chí Minh từ 25 - 27 tháng 7 năm 1995, 426tr.

T710, Nguyễn Minh Mẫn, Luận văn thạc sĩ: Khu du lịch Cần Giờ từ góc nhìn văn hóa sinh thái – Bảo vệ thử, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 133tr.

T711, Phạm Trần Hải (Chủ nhiệm), Xây dựng mô hình cụm dân cư vùng sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 9/2001, 70tr.

T712, Hội thảo: Đô thị du lịch sinh thái Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 2005.

T713, Hội thảo: Đô thị du lịch sinh thái Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 2005.

T714, Hội thảo: Đô thị du lịch sinh thái Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 2005.

T715, Hồ Chí Minh Ville, Việt Nam, 2006, 106tr.

T716, Les services urbaines de l’eau et de l’assainisse à Hồ Chí Minh Ville 2006, 30tr.

T717, Amandine Dukhan…, Les services urbaines de l’eau et de l’assainisse à Hồ Chí Minh Ville, 66tr.

T718, Kevin chretien et Fabian Hinojosa, Le réseau électrique à Hồ Chí Minh Ville, Việt Nam 2006, 47tr.

T719, Centre for reasearch, Consultancy and social Deverlopment, Hội thảo quốc tế : Hôn nhân xuyên quốc gia trong bối cảnh toàn cầu hóa, 12/2006, 298tr.

T720, Sở Khoa học Công nghệ và Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Trần Văn Thông (Chủ nhiệm), Đề tài: Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên và nhân văn ở khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ TP.Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững, 2005, 132tr.

T721, Sở Khoa học Công nghệ, Chu Duy Can (Chủ nhiệm), Báo cáo khoa học: Khảo sát thực trạng giáo dục ngoại thành TP.Hồ Chí Minh và giải pháp cần thiết để phát triển nâng cao một bước chất lượng giáo dục. Tập 3 : Báo cáo tổng kết & những kiến nghị cụ thể nhằm nâng cao chất lượng giáo dục ngoại thành TP. Hồ Chí Minh (1993 – 1995).

T722, Bùi Thị Hoa, (Luận văn T.S), Đạo hiếu trong văn hóa gia đình của người Việt ở Nam Bộ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 167tr.

T723, Võ Kim Cương, Chính sách đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2006, 180tr.

T724, Sở Khoa học Công nghệ và TT Khoa học Xã hội & Nhân văn, Nguyễn Vĩnh Nghiệp (Chủ nhiệm), Báo cáo tóm tắt: Nâng cao các hiệu quả hoạt động của các tổ chức trợ giúp bệnh nhân nghèo. TP. Hồ Chí Minh, 2006, 29tr.

T725, Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, Sở KHCN Bình Thuận, nhiều tác giả, Nghiên cứu bảo tồn phát triển nghề gốm Gọ của đồng bào Chăm tại làng Trí Đức, xã Phan Hiệp, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận. 12/2005, 339tr.

T726, Sở Khoa học Công nghệ và TT Khoa học Xã hội & Nhân văn, Nguyễn Vĩnh Nghiệp (Chủ nhiệm), Đề tài: Nâng cao các hiệu quả hoạt động của các tổ chức trợ giúp bệnh nhân nghèo, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 127tr.

T727, UBND Quận 4, Lễ tuyên dương và hội nghị tổng kết 10 năm cuộc vận động : Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư, 5 năm phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở Quận 4 (1995 - 2005), TP. Hồ Chí Minh, 2005.

T728, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Dự thảo: Phương hướng, mục tiêu & kế hoạch đào tạo kiến trúc sư quy hoạch, TP. Hồ Chí Minh, 1994.

T729, Hội thảo Việt Nam - Indonesia: Chuyển đổi đào tạo đại học & sau đại học theo hệ thống tín chỉ - cơ hội và thách thức (kỷ yếu 2006), TP. Hồ Chí Minh, 2006, 108tr.

T730, Sở Khoa học Công nghệ - Trường Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh, Nguyễn Sĩ Nồng, Đề tài nghiên cứu khoa học Xây dựng và đưa môn học về Thành phố Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn, Dự thảo giáo trình môn học về Thành phố Hồ Chí Minh cho cán bộ công chức, TP. Hồ Chí Minh, 4/2006, 193tr.

T731, Sở KHCN - Trường Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh, Nguyễn Sĩ Nồng (Chủ nhiệm), Đề tài nghiên cứu khoa học Xây dựng và đưa môn học về TP. Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn, Kết quả nghiên cứu (giai đoạn một), TP. Hồ Chí Minh, 5/2006, 25tr.

T732, Sở Khoa học Công nghệ - Trường Cán bộ TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Sĩ Nồng (Chủ nhiệm), Đề tài nghiên cứu khoa học Xây dựng và đưa môn học vềThành phố Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn, Phần phụ lục, TP. Hồ Chí Minh, 4/2006, 63tr.

T733, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Sở Tài nguyên Môi trường TP.Hồ Chí Minh, Kỷ yếu hội thảo Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng đất trong khu vực tân đô thị, TP. Hồ Chí Minh, 06/04/2006, 150tr.

T734, UBND tỉnh Cao Bằng, ĐH Quốc gia Hà Nội, Đóng góp của các dân tộc nhóm ngôn ngữ Tày - Thái trong tiến trình lịch sử Việt Nam, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2006, 467tr.

T735, Afbeellidingen naar staalgravures uit 1850 van de stad Amsterdam

T736, Organisation des nations unies pour l’éducation, la science et la culture, Changement et développement dans l’enseignement supérieur: document d’orientation, 45tr.

T737, Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh, Kế toán Quốc tế, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 22tr.

T738, Viện Nghiên cứu Đô thị và Phát triển Hạ tầng (IUSID) Nguyễn Đăng Sơn, Phương pháp tiếp cận mới về quy hoạch và quản lý đô thị (Tập 2), NXB Xây dựng, Hà Nội, 2006, 205tr.

T739, Viện Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm toàn cầu hóa Đại học Hawai (USA), Hội thảo: Quy hoạch cho những thành phố sống tốt viễn cảnh Việt Nam so với quốc tế, 8/2006, 32tr.

T740, Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, – TT NC Đô thị & Cộng đồng, Nguyễn Minh Hòa (Chủ nhiệm), Nghiên cứu và khảo sát phố chợ chuyên doanh - một hiện tượng độc đáo của đô thị Việt Nam: Thực trạng và định hướng phát triển cho đến năm 2020, TP. Hồ Chí Minh, 2004 – 2005, 228tr.

T741, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Minh Hòa (Chủ nhiệm), Bản tóm tắt đề tài: Nghiên cứu hiện trạng và các giải pháp hoàn thiện thiết chế văn hoá ở các xã ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, Bản tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2005 – 2006, 22tr.

T742, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Minh Hòa (Chủ nhiệm), Phụ lục: Nghiên cứu hiện trạng và các giải pháp hoàn thiện thiết chế văn hoá ở các xã ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005 – 2006, 57tr.

T743,The national urban development strategies within national urban development policies, 1997, [130]tr.

T744, Trường ĐH Kiến trúc - TT NCĐT & PT, Bản thảo: Hẻm phố Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh. Kỷ yếu hội thảo: Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa hẻm phố trong quá trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh 7/2006, TP. Hồ Chí Minh, 119tr.

T745, Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TTMTNV, Nghiên cứu sự tương tác giữa quá trình đô thị hóa và ô nhiễm mội trường, lao đông nhập cư tại vùng ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. Hiện trạng và các giải pháp khả thi, phát triển bền vững, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 38tr.

T746, Viện Sử học, Tạp chí: Nghiên cứu lịch sử số 6: Phong trào nông dân Tây Sơn, Hà Nội, 1978, 152tr.

T747, Tạp chí Quy hoạch xây dựng: Cuộc thi quốc tế kiến trúc quy hoạch Thủ Thiêm, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 107tr.

T748, Trung tâm Quy hoạch Đô thị Nông thôn miền Nam, Thuyết minh tổng hợp khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ TP. Hồ Chí Minh, Viện Quy hoạch đô thị nông thôn - Bộ Xây dựng, 2003, 49tr.

T749, Trần Thanh An, TP. Hồ Chí Minh: Vùng đô thị hiện tại và tương lai, 1998, 112tr.

T750, Tôn Nữ Quỳnh Trân, L’exemple du village de Vinh Loc A dans le district Rural de Binh Chanh - Rapport de stage, Mai – Aout 2006, 112tr.

T751, Nuffic - Tổ chức hợp tác quốc tế về giáo dục đại học của Hà Lan, Sống và học tập tại Hà Lan, Nesso Việt Nam, 2007.

T752, Trung tâm nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Danh mục tạp chí tại trung tâm.

T753, Tôn Nữ Quỳnh Trân, L’exenple du village de Vinh Loc A dans le district Rural de Binh Chanh - Rapport De Stage, Mai - septembre 2006, 131tr.

T754, Tôn Nữ Quỳnh Trân, L’exenple du village de Vinh Loc A dans le district Rural de Binh Chanh - Rapport De Stage – Annexes (bản tóm tắt), Mai - septembre 2006, 48tr.

T755, Nhóm học viên, Tiểu luận : Một số vấn đề tồn tại trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hiện nay trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 68tr.

T756, Nhóm học viên, Tiểu luận : Nhu cầu nhà ở cho người có thu nhập thấp tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 51tr.

T757, Nhóm học viên, Tiểu luận : Nhà ở cho người nghèo và vấn đề giảm nghèo trong quá trình đô thị hóa ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 39tr.

T758, Nhóm học viên, Tiểu luận : Tình hình khủng hoảng xã hội học đô thị hiện nay tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 49tr.

T759, Nhóm học viên, Tiểu luận : Quy hoạch với sự tham gia của người dân, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 20tr.

T760, Nhóm học viên, Tiểu luận : Ngập nước đô thị ở TP. Hồ Chí Minh nguyên nhân và các giải pháp khắc phục trên cơ sở Phát triển bền vững, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 18tr.

T761, Nhóm học viên, Tiểu luận : Rác thải, một vấn đề xã hội trong đô thị tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 46tr.

T762, Sustainable Slum Upgrading : Architectural Analysis of the Slum Housing in Ward 15, Ho Chi Minh City Vietnam, École Polytechnique Fédérale de Lausanne, 2000, 172tr.

T763, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn, Hồ sơ đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo tiến sĩ chyên ngành Việt Nam học, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 184tr.

T764, Bộ Xây dựng - Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, Hội thảo Quốc gia về tài chính nhà ở trên cơ sở cộng đồng, TP.Hồ Chí Minh, 1995, 172tr.

T765, Tino Djumini, Relatives Kerabat, 2006, 105tr.

T766, Nguyễn Quang Vinh (Chủ nhiệm), Hoàn thiện và nêu cao hệ giá trị Việt Nam trong văn hóa kinh doanh như một lợi thế của hội nhập và cạnh tranh kinh tế quốc tế - khảo sát tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 169tr.

T767, Third World Housing, Aspirayions, Resources, Programmes, Projects : A Report Prepared for the Building research Establishment , UK, Shankland Cox Partnership, London, 1977, 258tr.

T768, Viet Nam Urban Upgrading Programme Ho Chi Minh City, PMU VUUP, Resettlement Preliminary Design Vinh Loc B, Final Report April 29th,2003, Main Report, VeT-Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 79tr.

T769, TT NCĐT & PT, Tài liệu báo chí Internet, Đề tài:  Hiện tượng chung sống trước hôn nhân của giới trẻ độc thân tại TP. Hồ Chí Minh Trong mối quan hệ với độ ổn định của gia đình trẻ, TP. Hồ Chí Minh.

T770, Tổng lãnh sự quán Ấn Độ, Cuộc gặp gỡ về các khía cạnh nghiên cứu Việt Nam - Ấn Độ TP. Hồ Chí Minh - vol 2, 1998 – Tài liệu photo.

T771, Tổng lãnh sự quán Ấn Độ, Cuộc gặp gỡ về các khía cạnh nghiên cứu Việt Nam - Ấn Độ TP. Hồ Chí Minh - vol 4, 1998 – Tài liệu photo.

T772, Tổng lãnh sự quán Ấn Độ, Cuộc gặp gỡ về các khía cạnh nghiên cứu Việt Nam - Ấn Độ TP. Hồ Chí Minh - vol 1, 1998 – Tài liệu photo.

T773, Bản dự thảo (lần thứ 9), Phần thứ hai - Nam Bộ kháng chiến chống Mỹ tập 1, 2007, 291tr.

T774, Nguyễn Tấn Đắc (Chủ biên), Một số vấn đề văn hóa cơ bản ở TP. Hồ Chí Minh trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa (Báo cáo phúc trình), TP. Hồ Chí Minh, 2000, tr.103 – tr.138.

T775, Viện nghiên cứu xã hội - Viện kinh tế Sở Nội vụ - Ban tư tưởng văn hóa, Hội thảo khoa học: Xây dựng chính quyền đô thị TP. Hồ Chí Minh - một yêu cầu cấp thiết của cuộc sống, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 512tr.

T776, Tài liệu giới thiệu về họat động hợp tác của pháp ở Việt Nam - phát triển vùng ven đô Hà Nội những thách thức mới - quyển 5, 2002, 138tr.

T777, Đại sứ quán Pháp, Hoạt động của Pháp trong lĩnh vực phát triển đô thị ở Việt Nam - quyển 9, 2002, 34tr.

T778, Nguyễn Thị Minh Trang (Khóa luận Tốt nghiệp), Đề tài: Đánh giá tác động và hiệu quả kinh tế - xã hội của chương trình hợp tác phát triển giữa Việt Nam và Úc, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 63tr.

T779, Lê thị Vân Quỳnh (Khóa luận tốt nghiệp), Đề tài: Đô thị hóa và sự nghiệp chuyễn đổi nghề nghiệp của người dân phường Tân Thới Nhất quận 12, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 66tr.

T780, Nguyễn Thị Hoài Thanh (Khóa luận tốt nghiệp), Đề tài: Vấn đề cơ khí hóa ở làng nghể bánh tráng Phú Hòa Đông, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 44tr.

T781, Nhóm học viên, Tiểu luận, Đề tài: Sự cân bằng giữa gia đình và nghề nghiệp của phụ nữ Việt Nam hiện nay, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 40tr.

T782, Nhóm học viên, Tiểu luận, Đề tài: Vấn đề quản lý nhà vệ sinh công cộng ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 20tr.

T783, Philippe Papin, La Cité Sino-Vietnamienne quelques réflexions sur le statut et le rôle de Hanoi à l’époque classique, Les Cahiers de la cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No.6-2002, 20tr.

T784, Rapport d’Activite 2002: Service de Cooperation et d’Action culturelle Ambassade de France au Vietnam, Les Cahiers de la cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, 2002, 104tr.

T785, Nhóm học viên, Tiểu luận, Đề tài: Tác động về mặt xã hội của việc di dời tái định cư ttrong các dự án quy hoạch phát triển đô thị, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 30tr.

T786, Nhóm học viên, Tiểu luận, Đề tài: Văn hóa vỉa hè, nét riêng trong đô thị Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 34tr.

T787, Agenda, L’ird au Việt Nam, 2007

T788, L’ Action des Collectivités Francaises au Vietnam, Les Cahiers de la cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No.5-2003, 50tr.

T789, Nhóm học viên, Tiểu luận, Đề tài: Vai trò của cộng đồng trong các dự án tái định cư tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 36tr.

T790, The Singapore Heart Foundation, Exclusive healthy recipes from renowned hotel chefs hearty deligh, 127tr.

T791, Phạm Phi Thăng (Luận văn tốt nghiệp), Đề tài: Hiện trạng đời sống sinh hoạt của công nhân nhập cư ở nông trường cao su Xa Trạch, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 55tr.

T792, Asia Urbs Dự án VNM 003, Ủy ban Châu Âu, Mở rộng Thành phố Hồ Chí Minh và phát triển bền vững trong khu vực: Hướng tới quy hoạch khả thi một ví dụ tại phường Bình Trưng Đông, Quận 2, TP.Hồ Chí Minh, 2002, 53tr.

T793, Trung tâm Xã hội học (CSD), Hiệp hội các Thành phố đang chuyển tiếp (VeT), Kỷ yếu tọa đàm khoa học: Trao đổi kinh nghiệm về vai trò của các dự án tái định cư nhỏ trong quá trình cải tạo – chỉnh trang và phát triển đô thị, TP.Hồ Chí Minh, 2003, 66tr.

T794, Viện quy hoạch đô thị nông thôn - Bộ xây dựng, Tạp chí: Quy hoạch xây dựng, 2004, 103tr.

T795, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh – TT ƯDCN Địa lý, Tài liệu lớp chuyên đề hệ thống thông tin địa lý (Gis) - công cụ của các nhà quản lý và ứng dụng, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 76tr.

T796, Đề tài: Nghiên cứu phát triển nhà ở Đồng bằng Sông Cửu Long phục vụ cho giải tỏa nhà trên hệ thống kênh rạch di chuyển theo nghị định 36 CP

T797, Iwai Misaki (Trường ĐH ngoại ngữ Kanđa - Japan Society for the promotion of science), Đề tài nghiên cứu: Khảo sát xã hội về động thái di dân ở Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam. Nam tiến. Báo cáo kết quả nghiên cứu năm 2003, 14tr.

T798, Phòng thống kê quận Tân Bình, Niên giám thống kê quận Tân Bình năm 1994 – 1997, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 84tr.

T799, Roger Metzger, Sustainable Slum Upgrading : Architectural Analysis of the Slum Housing in Ward 15, Ho Chi Minh City, Viet Nam, 2000, 172tr.

T800, Nguyễn Phúc Tộc, Từ thời tủy tổ Nguyễn Bặc (924 - 979) đến đời thứ 25 Nguyễn Phúc Anh (1762 - 1820), 2005, 229tr.

T801, Nguyễn Phúc Tộc Phòng Từ Sơn Công: Gia phả chi 2, 2000, 106tr.

T802, Nguyễn Công Khanh (Chủ nhiệm), Lịch sử báo chí Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh (1865 – 1995), TP. Hồ Chí Minh, 2003, 444tr.

T803, Khuất Duy Kim Hải, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Báo cáo cập nhật nghèo 2006 nghèo và giảm nghèo ở Việt Nam giai đoạn 1993 – 2004, NXB Chính trị Quốc Gia, Hà Nội, 2007, 83tr.

T804, Khuất Duy Kim Hải, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Phát triển con người Việt Nam 1994 – 2004: Những thay đổi & xu hướng chủ yếu, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006

T805, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Nguyễn Trọng Hòa (Chủ biên), Văn hóa hẻm phố Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 162tr.

T806, Nguyễn Sỹ Nồng (Chủ nhiệm), Đề tài: Xây dựng và đưa môn học về TP. Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn - dự thảo chương trình môn học về TP. Hồ Chí Minh cho cán bộ công chức, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 258tr.

T807, Nguyễn Sỹ Nồng (Chủ nhiệm), Đề tài: Xây dựng và đưa môn học về TP. Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn, Báo cáo kết quả nghiên cứu, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 38tr.

T808, Nguyễn Sỹ Nồng (Chủ nhiệm), Đề tài: Xây dựng và đưa môn học về TP. Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn - Bộ giáo án điện tử giảng thực nghiệm môn học vế TP. Hồ Chí Minh cho cán bộ công chức, TP. Hồ Chí Minh, 2007.

T809, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu đề tài : Chính sách huy động đóng góp của nhân dân để chỉnh trang, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 156tr.

T810, Sở Khoa học Công nghệ, ĐH Tôn Đức Thắng TP. Hồ Chí Minh, Phụ lục 1: Cơ sở dữ liệu định lượng điều tra rộng đề tài : Chính sách huy động đóng góp của dân để chỉnh trang, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 61tr.

T811, Sở Khoa học và Công nghệ, ĐH Tôn Đức Thắng, Cơ sở dữ liệu định tính đề tài: Chính sách huy động đóng góp của nhân dân để chỉnh trang, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 96tr.

T812, Sở Khoa học Công nghệ, ĐH Tôn Đức Thắng, Phụ lục 3: Cơ sở dữ liệu định lượng điều tra rộng đề tài : Chính sách huy động đóng góp của dân để chỉnh trang, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại TP. Hồ Chí Minh( Địa điểm quận Bình Tân), TP. Hồ Chí Minh, 2006, 16tr.




1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương