SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 1.61 Mb.
trang7/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14

T529, Bảo tàng lịch sử Việt Nam TP. Hồ Chí Minh, Thông báo khoa học số 5 - Kỷ niệm 25 năm thành lập bảo tàng, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 246tr.

T530, The city cultures reader, Malcolm miles, Tim Hall and Lain Borden, 338tr.

T531, Nguyễn Thế Bá, Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, Hà Nội, 1999, 258tr.

T532, Phạm Kim Giao (Chủ biên), Quy hoạch vùng, NXB Hà Nội, Hà Nội, 2000, 200tr.

T533, Nguyễn Hoàng Tố Uyên, Luận văn Thạc sĩ, Những chuyển biến trong văn hóa tiêu dùng của cư dân đô thị thành phố Hồ Chí Minh qua khảo sát chợ truyền thống và siêu thị tại thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 255tr.

T534, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Báo cáo các hoạt động khoa học, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 193tr.

T535, ĐHKT TP. Hồ Chí Minh và ĐHKT Hà Nội, Kỷ yếu Hội thảo khoa học: Thiết kế đô thị từ đào tạo đến ứng dụng thực tiễn ( tập 2), TP. Hồ Chí Minh 8/2004, 98tr.

T536, Đại sứ quán Pháp, Nhà ở có chi phí thấp tại TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm xử lý thông tin thống kê, 46tr.

T537, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ biên), Tóm tắt đề tài: Làng nghề thủ công truyền thống tại TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 538tr.

T538, La Cooperation Franco- Vietnamienne Faits et Chiffres, Les Cahiers de la Cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No.4-2003, 34tr.

T539, Bộ Xây dựng: ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh – ĐH kiến trúc Hà Nội, Kỷ yếu hội thảo khoa học: Thiết kế đô thị từ đào tạo đến ứng dụng thực tiễn (tập 1), TP. Hồ Chí Minh, 8/2004, 238tr.

T540, Bộ xây dựng - Công ty tư vấn xây dựng tổng hợp, Hội thảo: Khu nhà ở công nhân khu công nghiệp vùng kinh tế trọng điểm phía Nam - Tình hình khu nhà ở công nhân KCN - Một số hương giải quyết, 10tr.

T541, L’ Action de la France: Dans le Domaine de la Formation des Ressources Humaines, Les Cahiers de la Cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise , Cahier No.1-2003, 46tr.

T542, Viện Khoa học Xã hội vùng Nam Bộ - Trung tâm Nghiên cứu Khảo cổ học, Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện dự án : Điều tra cơ bản và khai quật di chỉ khảo cổ học Cát Tiên (Lâm Đồng), 2002 - 2004, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 29tr.

T543, Philippe Langlet, Dominique de Miscault, Un livre des moines bouddhistes, 184tr.

T544, Nguyễn Minh Hòa, Nghiên cứu tiến trình đô thị hóa của các nước Châu Á (Chủ yếu là Đông Nam Á) với tiêu điểm là mô hình quản lý đô thị trong mối quan hệ với phát triển không gian đô thị: Những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho TP. Hồ Chí Minh (tập2), TP. Hồ Chí Minh 2004, 140tr.

T545, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn - Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu hội thảo: Tâm lý học trong quản lý đô thị ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 298tr.

T546, Nguyễn Đăng Sơn, Phương pháp tiếp cận mới về quy hoạch và quản lý đô thị, NXB Xây dựng, 208tr.

T547, L’ Action des Collectivités Francaises au VietNam, Les Cahiers de la Cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No.5-2003, 50tr.

T548, VIE/95/501, Hội thảo Workshop: Kế hoạch đầu tư đa ngành và Phương pháp quy hoạch chiến lược, TP. Hồ Chí Minh 17- 18/ 3/1998.

T549, For strengthening the capaccity for urban managerment and planning in HCM city VN - HCM city, May 19-1998, 17tr.

T550, Chương trình của Liên hiệp quốc về phát triển dự án của Chính phủ nước CHXHCNVN, Văn kiện dự án, 32tr.

T551, HCM City People’s Committee, United Nations Development Program UNDP, In - Depth Evaluation of VIE/95/051, Strengthening the Capacity for Urban Managerment and Planning in HCM City, 1998.

T552, Sở Văn hóa Thông tin TP. Hồ Chí Minh, Đề tài NCKH Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh thế kỷ 20 (Phần tóm tắt), 2001, 20tr.

T553, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Bản đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo cao học ngành lịch sử thế giới, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 150tr.

T554, Võ Hưng, Vệ sinh môi trường và điều kiện sống của người tái định cư tại TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công nghệ - Phân viện BHLĐ tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 124tr.

T555, Chi cục Phát triển nông thôn TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo kết quả điều tra: Hành trình hội nhập của di dân tự do vào TP. Hồ Chí Minh - Nhìn từ góc độ kinh tế và xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 4/2004, 32tr.

T556, Báo cáo Điều kiện hội nhập của người nhập cư (2003), 62tr.

T557, Phạm Văn Xu (Chủ nhiệm), Một số vấn đề xã hội của việc hình thành và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất ở TP. Hồ Chí Minh (giai đoạn 1), TP. Hồ Chí Minh, 15tr.

T558, Đào Duy Hân – Nguyễn Hữu Hoài Phú (Chủ nhiệm), Nghiên cứu đề suất các giải pháp củng cố và phát triển làng nghề phi nông nghiệp ở ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 109tr.

T559, Đào Duy Hân – Nguyễn Hữu Hoài Phú, Báo cáo tóm tắt: Nghiên cứu đề suất các giải pháp củng cố và phát triển làng nghề phi nông nghiệp ở ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 34tr.

T560, TT Xử lý thông tin dữ liệu TP. Hồ Chí Minh, Số liệu sơ bộ Dân nhập cư TP. Hồ Chí Minh (có đến 1/1996)

T561, TT NC Dân tộc học và tôn giáo, Hội thảo KH lần thứ nhất: Người Việt ở Nam Bộ, TP. Hồ Chí Minh, 1997.

T562, Nguyễn Hoàng Tố Uyên (Luận văn Th.S), Chợ và siêu thị trong đời sống cư dân thành phố Hồ Chí Minh nhìn từ khía cạnh văn hóa, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 204tr.

T563, Cseas And Prelude, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững Vai trò cả nghiên cứu và khoa học (I), TP. Hồ Chí Minh 9 - 12/3/1999, 222tr.

T564, L’ Action de la France : Dans le Domaine de la Formation des Ressources Humaines, Les Cahiers de la Cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No.1-2003, 46tr.

T565, Cseas And Prelude, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững Vai trò của nghiên cứu và khoa học (I), TP. Hồ Chí Minh 9 - 12/3/1999, 249tr.

T566, Cseas And Prelude, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững Vai trò của nghiên cứu và khoa học (II), TP. Hồ Chí Minh 9 - 12/3/1999, 157tr.

T567, Cseas And Prelude, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững Vai trò của nghiên cứu và khoa học (IV), TP. Hồ Chí Minh 9 - 12/3/1999, 151tr.

T568, Nguyễn Minh Hòa, Những nghiên cứu tiến trình đô thị hóa các nước Châu Á (chủ yếu là Đông Nam Á) với tiêu điểm là mô hình quản lý đô thị trong mối quan hệ với phát triển không gian đô thị: Những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho TP.HCM (tập 1), TP. Hồ Chí Minh 2003 – 2004, 176tr.

T569, Kỷ yếu 5 năm hoạt động khuyến học của Tuệ Thành Hội Quán, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 100tr.

T570, Tuệ Thành Hội Quán, Miếu Thiên Hậu, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 136tr.

T571, ĐHKH XH & NV TP. Hồ Chí Minh, Đăng ký nhận đào tạo tiến sĩ ngành Văn hóa học.

T572, Nhiều tác giả, Mô hình đô thị (tài liệu lưu hành nội bộ) Tập 2, 2004, 323tr.

T573, Kỷ niệm 20 năm tạp chí Kiến trúc (1983 – 2003), Kiến trúc tập hợp các bài viết, Hà Nội, 2004, 224tr.

T574, Nguyễn Đăng Sơn, Phương pháp tiếp cận mới về quy hoạch và quản lý đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2005, 180tr.

T575, Phí Ngọc Tuyến, Luận án TS: Nghề gốm ở TP. Hồ Chí Minh từ thế kỷ XVIII đến nay. Kèm tài liệu rời, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 186tr.

T576, Gouverner les villes du sud, Paris 5 - 7 mai 2004, 296tr.

T577, UBQG về HTKTQT, Những vấn đề doanh nghiệp cần biết về hội nhập kinh tế quốc tế - Hội nghị phổ biến TT về hội nhập KTQT, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 27tr.

T578, Viện nghiên cứu Văn hóa quốc tế. ĐH Nữ Chiêu Hòa, Kiến trúc phố cổ Hội An Việt Nam, NXB Thế giới, Hà Nội, 2003, 244tr.

T579, trống

T580, Nguyễn Thị Tình (Chủ biên), Hồ Chí Minh - Người sống mãi với non sông : 115 ca khúc ca ngợi Hồ Chủ tịch, NXB Thanh niên, 2005, 267tr.

T581, Trần Ngọc Khánh, Luận án TS : Hoa văn thổ cẩm của người Chăm, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 215tr.

T582, Nguyễn Chiến Dũng, Luận văn : Tìm hiểu vai trò của báo chí trong xây dựng lối sống đô thị thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 114tr.

T583, Sách phô tô, các bài viết từ báo

T584, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- TTNCPTĐT&CĐ, Chính sách nhà ở đô thị của các nước Châu Á (Kỷ yếu hội thảo quốc tế), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 164tr.

T585, ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong quá trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh: Kỷ yếu hội thảo, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 98tr.

T586, Synthese sur le Tourisme, Les Cahiers de la Cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No. 1-2005, 50tr.

T587, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh - 30 năm một chặng đường phát triển, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 453tr.

T588, Ford Foundation, Ford Foundation Annual Report 2004, 182tr.

T589, Sở Văn hóa thông tin TP. Hồ Chí Minh, 100 Năm Tiền Giấy Việt Nam, NXB Trẻ - Hội tem TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1994, 236tr.

T590, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh - Viện Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam tập 2, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 371tr.

T591, Nguyễn Chiến Dũng, Tìm hiểu vai trò của báo chí trong xây dựng lối sống đô thị TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 110tr.

T592, Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước: những vấn đề khoa học và thực tiễn, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2005, 1291tr.

T593, Địa chí văn hóa thành phố Hồ Chí Minh: Lịch sử

T594,


T595, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo chuyên đề về các điểm dân cư đô thị TP. Hồ Chí Minh, 2000, 25tr.

T596, Võ Hưng, Vệ sinh môi trường & điều kiện sống của người tái định cư tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 124tr.

T597, Phạm Văn Xu (Chủ nhiệm), Một số vấn đề xã hội của quá trình hình thành và phát triển các khu công nghiệp khu chế xuất ở TP. Hồ Chí Minh (tóm tắt), TP. Hồ Chí Minh, 2004, 25tr.

T598, Phạm Văn Xu (Chủ nhiệm), Một số vấn đề xã hội của quá trình hình thành và phát triển các khu công nghiệp khu chế xuất ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 90tr.

T599, Master Course in Urban management and development

T600, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Thu hẹp dần khoảng cách mất cân đối giữa tốc độ đô thị hóa với quá trình thị dân hóa của nông dân ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 3/2005, 55tr.

T601, UBND TP. Hồ Chí Minh, Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung TP. Hồ Chí Minh đến 2025, TP. Hồ Chí Minh, 11/2004, 33tr.

T602, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - trường Đại học Khoa học Xã hội & NV, Đào tạo sau đại học, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 85tr.

T603, Tiếng Pháp thực hành, NXB TP. Hồ Chí Minh, 2005

T604, Tiếng Pháp thực hành, NXB TP. Hồ Chí Minh, 2005

T605, Các Thành phố đang chuyển tiếp 10 năm, Kỷ yếu hội thảo 27 tháng 10 năm 2007, 41tr.

T606, Lê Quang Hạnh Phúc - Trần Mạnh Trường, Không gian ở mang tính cộng đồng trong hẻm nghèo, 25tr.

T607, Viện Khoa học Xã hội & Nhân văn – Viện KHXH vùng Nam bộ, Báo cáo: Điều tra di chỉ khảo cổ học Cát Tiên, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 239tr.

T608, Viện Khoa học Xã hội & Nhân văn – Viện KHXH vùng Nam bộ, Bản vẽ: Hiện trường - hiện vật di chỉ khảo cổ học Cát Tiên (Dự án Điều tra cơ bản & khai quật di chỉ khảo cổ học Cát Tiên - Lâm Đồng), TP. Hồ Chí Minh, 2004, 118tr.

T609, Nguyễn Kim Hương, Luận văn: Làng nghề thủ công truyền thống tại Bình Dương trong bối cảnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 222tr.

T610, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Đề tài: Xây dựng Thủ Thiêm như một điểm nhấn của truyền thống lịch sử - văn hóa TP. Hồ Chí Minh - Hồ sơ dự chỉ định thầu, TP. Hồ Chí Minh, 12 – 2004, 54tr.

T611, Cục Di sản văn hóa, Di sản văn hóa số 2 (11) 2005, Hà Nội, 2005, 120tr.

T612, Viện Khoa học Xã hội, Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện dự án Điều tra cơ bản & khai quật di chỉ khảo cổ học Cát Tiên (Lâm Đồng) 2002 – 2004 (tóm tắt), TP. Hồ Chí Minh, 2004, 40tr.

T613, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Những giá trị văn hóa đô thị cơ bản của TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 01 – 2005

T614, Nghị định của CP số 181/2004/NĐ - CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật đất đai

T615, Ban Khoa học Xã hội Sở Xây Dựng, Chương trình nghiên cứu bảo tồn kiến trúc đô thị TP. Hồ Chí Minh (Tài liệu hội thảo), TP. Hồ Chí Minh, 1993 – 1995.

T616, Lê Quang Ninh, Trần Quang Minh, Trần Khang, Dự án: Bảo tồn cảnh quan khu vực Dinh Thống Nhất - Phần khảo sát hiện trạng, tập thuyết minh, TP. Hồ Chí Minh, 1994, 16tr.

T617, Lê Quang Ninh, Trần Quang Minh, Trần Khang, Dự án: Bảo tồn cảnh quan khu vực Chợ Lớn. Phần đánh giá & kiến nghị, 1995, 61tr.

T618, Lê Quang Ninh, Trần Quang Minh, Trần Khang, Dự án: Bảo tồn cảnh quan khu vực Chợ Lớn. Phần khảo sát hiện trạng, 1994, 31tr.

T619, Tài liệu hội thảo: Về bảo tồn cảnh quan các tuyến đường cổ nhất tại trung tâm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 08 – 1995.

T620, Võ Thanh Bằng, Tư liệu ảnh đề tài tín ngưỡng dân gian ở TP. Hồ Chí Minh - Thực trạng & giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 27tr.

T621, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Chương trình nghiên cứu bảo tổn cảnh quan kiến trúc đô thị tại TP. Hồ Chí Minh (Báo cáo kết thúc giai đoạn 1), TP. Hồ Chí Minh, 2001.

T622, Ban quản lý đầu tư và xây dựng đô thị mới Thủ thiêm, Final report - Thủ Thiêm, TP. Hồ Chí Minh 10 – 2004, 87tr.

T623, ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh – TT NC Đô thị & Phát triển, Kỷ yếu hội thảo: Bảo tồn & phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong quá trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh, 04 - 06 – 2005, 92tr.

T624, Lê Quang Ninh, Tổng hợp kết quả nghiên cứu: Bảo tồn cảnh quan kiến trúc đô thị TP. Hồ Chí Minh (giai đoạn 2), 03 – 1996, 37tr.

T625, TT KHXH & NV TP. Hồ Chí Minh, Nghiên cứu con người & xã hội (Nội san), TP. Hồ Chí Minh 04 – 2005

T626, TT KHXH & NV TP. Hồ Chí Minh, Nghiên cứu con người & xã hội (Nội san), TP. Hồ Chí Minh 04 – 2005, 160tr.

T627, République Francaise, Prix 2001 de la Coopération Internationale, Haut Conseil de la Coopération Internationale, Paris, 2001, 39tr.

T628, Texas New – Step, 2005, 40tr.

T629, Le Logement Social En Europe, 2002, 55tr.

T630, Le Logement Social En Europe, 2002, 55tr.

T631, Lo Legement Social A Ho Chi Minh Ville, 46tr.

T632, Governance Civil Society And Urban Poor Communities In Metro Manila, 2000, 21tr.

T633, Carl Bartone, Tanzib Chowdhury, Joyce Coffee … , A Tale of Two Cities in Vietnam: Towards a Strategy for Growth, Poverty and Envirronment in the Cities and regions of Vietnam, 1999, 78tr.

T634, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Báo cáo tóm tắt: Những giá trị văn hóa đô thị cơ bản của TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1 – 2005, 20tr.

T635, PSG. TS Nguyễn Thế nghĩa, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (VNASS), Viện Khoa học Xã hội vùng Nam bộ (SISS), Đề tài: Vấn đề giảm nghèo trong quá trình đô thị hóa tại TP. Hồ Chí Minh, Hội thảo quốc tế: Giảm nghèo, di dân – đô thị hóa. Trường hợp TP.Hồ Chí Minh trong tầm nhìn so sánh, Diễn văn khai mạc và báo cáo tổng kết 6 năm hoạt động của chương trình, TP.Hồ Chí Minh, 2004, 29tr.

T636, Nguyễn Văn Hạnh - Đỗ Văn Liên - Hà Thanh Vân - Hoàng Tùng, Đề tài: Văn hoá Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh thế kỷ XX. Chuyên đề: Những vấn đề tư tưởng tại Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh Thế Kỷ XX, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 81tr.

T637, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn TP. Hồ Chí Minh, Cẩm nang dành cho người nuôi cá sấu, TP. Hồ Chí Minh, 7/2005, 24tr.

T638, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, Báo cáo tóm tắt bước đầu: Kết quả khai quật khảo cổ học và kiến nghị về việc bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử - văn hóa của di tích tại khu vực xây dựng nhà Quốc hội và Hội trường Ba Đình mới, Hà Nội, 9/2003

T639, Liên đoàn lao động TP. Hồ Chí Minh, Phong trào đấu tranh của công nhân Nam Bộ 1945 – 1975, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

T640, Tổng cục thống kê, Tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam 3 năm 2000 – 2003, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 108tr.

T641, Tổng cục thống kê, Tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam 10 năm 1991 – 2000, Hà Nội, 2005, 56tr.

T642, Tổng cục thống kê, Tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam 1995 – 2003, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 23tr.

T643, Katherine Coit, Le Cuong, Nâng cấp những khu nhà ổ chuột tại Thành phố Hồ Chí Minh = Slum Upgrading in Ho Chi Minh City, TP.Hồ Chí Minh, 1995, 15tr.

T644, Phong trào đấu tranh của học sinh sinh viên Sài Gòn Gia Định & các thành thị Nam Bộ trong kháng chiến chống Pháp & chống Mỹ 1928 – 1975, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 62tr.

T645, Nguyễn Minh Hòa (Chủ nhiệm) (nghiệm thu giữa kỳ), Đề tài: nghiên cứu thực trạng và các giải pháp hoàn thiện các thiết chế văn hóa ở các xã ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 82tr.

T646, ĐH đại biểu sư sãi ACHA tỉnh Sóc Trăng, Quy ước về xây dựng cuộc sống mới, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, cải tiến phong tục tập quán và lễ hội dân tọc của đồng bào Khmer tỉnh Sóc trăng (1996 - 2000), Sóc Trăng, 1996, 12tr.

T647, Lê Xuân Tiến (Báo cáo chuyên đề thực tập), Lễ hội nông nghiệp Thái với tín ngưỡng nghệ thuật truyền thống, 22tr.

T648, Cục thống kê TP. Hồ Chí Minh, Chỉ số phát triển con người HDI TP. Hồ Chí Minh 1999 - 2004, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 116tr.

T649, Đồng chủ nhiệm đề tài: Đào duy Huân - Nguyễn Hữu Hoài Phú (nghiệm thu giữa kỳ), Đề tài: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp củng cố và phát triển làng nghề phi nông nghiệp ở ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 12/2005, 85tr.

T650, Project Preceup: Données cartographiques. Commune de Binh Hung Hoa, Arrondissement de Binh Chanh, Province d’Ho Chi Minh, République Socialiste du Vietnam, 1996, 9tr.

T651, Nguyễn Thế Cường, Chủ nhiệm, Đề tài: Xây dựng trật tự đô thị TP. Hồ Chí Minh từ cách tiếp cận văn hóa - xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 228tr.

T652, Lê Văn Năm (Chủ nhiệm), Báo cáo phúc trình Đề tài: Thu hẹp dần khoảng cách mất cân đối giữa tốc độ đô thị hóa với quá trình thị dân hóa của nông thôn ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 146tr.

T653, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Trần Văn Thông (Chủ nhiệm đề tài), Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên & nhân văn ở khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ TP. Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững, TP. Hồ Chí Minh, 12/2005, 132tr.

T654, Báo cáo tóm tắt đề tài: Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên & nhân văn ở khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ TP. Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững. TP. Hồ Chí Minh, 29tr.

T655, ĐC Raig Calhoan, Dictionary of the social sciences, Oxford University, 2002, 563tr.

T656, Project Preceup: Données cartographiques. Commune de Binh Hung Hoa, Arrondissement de Binh Chanh, Province d’Ho Chi Minh, République Socialiste du Vietnam, 1996, 9tr.

T657, Nguyễn Thị Hoa Phượng (Luận văn tốt nghiệp), Bước đầu khảo sát đình Bình Hoà ở quận Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 104tr.

T658, Nguyễn Thế Bá, Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1997, 258tr.

T659, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, UBND huyện Cần Giờ, Hội thảo khoa học: Tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên và nhân văn ở Cần Giờ. Thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 12/2004, 71tr.

T660, Trường ĐHKT TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Kỷ yếu hội thảo: Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong quá trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh, 6/2005, 80tr.

T661, Thích Giải Nghiêm (Luận văn tốt nghiệp), Tìm hiểu sử hình thành và phát triển của thiền phái Lâm tế Chúc thánh tại Quảng Nam, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 52tr.

T662, Lê Văn Năm (Chủ nhiệm), Báo cáo phúc trình Đề tài: Thu hẹp dần khoảng cách mất cân đối giữa tốc độ đô thị hóa với quá trình thị dân hóa của nông thôn ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 146tr.

T663, Trường ĐHKT TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Kỷ yếu hội thảo “bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong qúa trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 6/2005, 80tr

T664, Trường ĐHKT TP.HCM, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Kỷ yếu hội thảo: Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong qúa trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 6/2005, 80tr.

T665, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học năm 2005: Xây dựng lực lượng chính trị của Đảng trong các dân tộc ít người ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 20tr.

T666, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Hội thảo: Năm trật tự đô thị 2001 & 2002 - Quản lý xây dựng, thành quả và tồn tại, TP. Hồ Chí Minh, 4/2003, 26tr

T667, Nguyễn Thị Tình (Chủ biên), 115 ca khúc ca ngợi Hồ Chủ Tịch, NXB Thanh niên, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 267tr.

T668, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kỷ yếu hội thảo khoa học: Nâng cao chất lượng đào tạo bậc sau đại học chuyên ngành Văn hóa học, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 127tr.

T669, Vũ Tự Lập, Christian Taillard , Atlas Du Việt Nam /Atlat Việt Nam/ An Atlas Of Việt Nam, Reclus –La Documentation Francaise,1994, 423tr.

T670, Sở Quy hoạch Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, TT Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Khóa học bồi dưỡng QLĐT Chuyên đề: Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ đô thị, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 99tr.

T671, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh (biên soạn), Mô hình quản lý hệ thống tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 179tr.

T672, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh (biên soạn), Mô hình quản lý hệ thống tài sản hạ tầng toàn diện, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 179tr.

T673, Nguyễn Quang Toản, Áp dụng Iso 9000: 2000 trong quản lý dịch vụ hành chính công, TP. Hồ Chí Minh, 4/2005, 25tr.

T674, ĐH Mở Bán công TP. Hồ Chí Minh, Khóa bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình: Chuyên đề áp dụng quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng trong giám sát thi công xây dựng công trình, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 118tr.

T675, Quản lý theo dự án, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 425tr.

T676, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, Lê Quang Trung (Chủ biên), Tài liệu biên dịch: Điều kiện sách chung, TP. Hồ Chí Minh.

T677, Sở XD TP. Hồ Chí Minh – Lê Quang Trung (Chủ biên), Tài liệu biên dịch: Quản lý phát triển về xây dựng, sử dụng công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 2/2005, 480tr.

T678, UBND TP. Hồ Chí Minh - Ban quản lý khu công nghệ cao, Tài liệu dùng cho tổ thẩm định dự án (tập 2), TP. Hồ Chí Minh, 2005.

T679, Sở KH CN &TT NC ĐT, Kỷ yếu hội thảo: Ảnh hưởng của việc chung sống trước hôn nhân đến sự ổn định của gia đình trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2006.

T680, Hội khoa học lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế, Kỷ yếu hội thảo khoa học: 700 năm Thuận hóa - Phú xuân - Thừa thiên Huế, Huế 6/2006, 396tr.

T681, ĐH DL Ngoại ngữ - Tin học, Tập san Ngoại ngữ - tin học & giáo dục, số 21, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 145tr.




1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương