SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 1.61 Mb.
trang6/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

T369, Sở Du lịch TP. Hồ Chí Minh, Đề án: Quy hoạch phát triển khu du lịch sinh thái Cần Giờ đến 2010, TP. Hồ Chí Minh,

T370, Nhóm học viên, Tiểu luận môn xã hội học đô thị Đề tài: Khía cạnh xã hội của chương trình tái định cư ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 26tr.

T371, Nguyễn Việt Thắng (Luận văn Thạc sĩ ), Đề tài: Ứng dụng phương pháp quy hoạch có sự tham gia của cộng đồng váo việc nâng cấp các khu nhà lụp xụp tại TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 87tr.

T372, Võ Hưng, Đề tài cấp Thành phố: Đánh giá tác động của công nghiệp hóa đến vệ sinh môi trường và đời sống của cư dân tại một số địa bàn đô thị hóa ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 102tr.

T373, Hợp tác của Pháp trong lĩnh vực Y tế ở Việt Nam, Tài liệu giới thiệu về hoạt động hợp tác của Pháp ở Việt Nam, Đại sứ quán Pháp tại Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quyển 8 - 2002, 55tr.

T374, Thanh Nghị, Tháng ngày tôi sống với những người cộng sản, NXB Văn nghệ, TP. Hồ Chí Minh, 1989, 381tr.

T375, Nguyễn Văn Đạm, Từ Điển Tiếng Việt tường giải và liên tưởng, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1999, 958tr.

T376, UBND TP. Hồ Chí Minh – SQHKT, Báo cáo tổng kết tình hình thực hiện công tác năm 2005 và phưong hướng kế hoạch năm 2006, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 40tr.

T377, Báo cáo phát triển con người Việt Nam 2001 đổi mới và sự nghiệp phát triển con người, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001, 155tr.

T378, Võ Sĩ Khải, Nước Phù Nam, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 37tr.

T379, Hoàng Lê (Biên soạn), Mạc Thị Thế Phả hợp biên, Hà Nội, 1988, 131tr.

T380, Nguyễn Công Khanh, Lịch sử báo chí Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh (giai đoạn I: 1865 - 1950), TP. Hồ Chí Minh, 2000, 235tr.

T381, Thông tấn xã Việt Nam, Việt Nam hình ảnh cộng đồng 54 dân tộc, NXB Thông tấn, Hà Nội, 2002, 204tr.

T382, Ann Helen Unger - Walter Unger, Laos a country between yesterday and tomorrow, 1999, 191tr.

T383, Rapport d’Activite 2003: Du service de Cooperation et d’Action culturelle pres l’Ambassade de France en Republique Socialiste du Vietnam, Les Cahiers de la cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, 2003, 110tr.

T384, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra xã Xuân Thới Thượng, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 58tr.

T385, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra xã Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 48tr.

T386, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra quận 8, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 26tr.

T387, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 28tr.

T388, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra xã Tân Qui Tây - Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 13tr.

T389, Gestion durable des déchets et de l’assainissement urbain, Ministère des Affaires étrangères, 191tr.

T390, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh - Báo cáo điều tra xã Bình Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, 9 – 1996, 31tr.

T391, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh - Báo cáo điều tra quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 24tr.

T392, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh - Báo cáo điều tra phường 15 - quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 34tr.

T393, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh - Báo cáo điều tra huyện Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 41tr.

T394, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra xã Phú Hữu - huyện Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 30tr.

T395, Vietnam national resettlement policy project (NRPP). Report No. 2: Review of resettlement policies, Acres Internation Limited Toronto - Canada, Hanoi, 1997, 62tr. + Annexes 84tr.

T396, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra xã Bình Khánh - Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 17tr.

T397, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh Báo cáo điều tra bằng bảng hỏi, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997,

T398, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1996 – 1997, 187tr.

T399, UB Bảo vệ chăm sóc trẻ em TP. Hồ Chí Minh, Bảng tổng hợp số liệu điều tra lao động trẻ em tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 6 – 1997, 90tr.

T400, UB Bảo vệ chăm sóc trẻ em TP. Hồ Chí Minh, Kết quả điều tra lao động trẻ em tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 3 – 1996, 36tr.

T401, Nguyễn Thị Châu - Lưu Phương Thảo - Tôn Nữ Quỳnh Trân, Báo cáo: Lao động trẻ em tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 91tr.

T402, ANNEXE No 1, 1996.

T403, Nguyễn Công Bình (Chủ nhiệm), Nghiên cứu lý luận và thực tiễn các giải pháp quản lý văn hóa - xã hội trong quá trình đô thị hóa ở Vĩnh Long, Vĩnh Long, 2002, 129tr.

T404, Pour une croissance et une societe equitables : Interventions et commentaires Vietnamiens, Forum Franco-Vietnamien Quatrieme session, HoChi Minh Ville, 2003, 50tr.

T405, Rapport de recherche: Saigon - port, le port de Hô - Chi - Minh ville, 1996, 44tr.

T406, Maria Serena I. Diokmo, Sounds of Southeast Asia, 2002, 31tr.

T407, Action de la France pour le developpement urbain au VietNam, Hà Nội, 2002, 34tr.

T408, The Toyota Foundation, Report for Fiscal 2001, 2001, 112tr.

T409, Đỗ Văn Anh, Thư mục Đông Nam Á, 1983.

T410, EFD, Giáo dục hội nhập cho trẻ có hòan cảnh đặc biệt khó khăn Q.4 - TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 53tr.

T411, Lê Xuân Diệm, Thời lệ thuộc Hán Đường, 1995, 143tr.

T412, Lê Xuân Diệm, Thời Hùng Vương - An Dương Vương dựng nước, 1995, 123tr.

T413, Trung tâm bản đồ & tranh ảnh giáo dục, ATLAT - Địa lý Việt Nam, 2000, 20tr.

T414, Đề tài khoa học: Văn hoá và phát triển Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh 100 năm (thế kỷ 20) – Chuyên đề: Lĩnh vực thiết chế văn hóa, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 45tr.

T415, Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường, Số liệu điều tra về cộng đồng hồi giáo ở TP. Hồ Chí Minh và mối quan hệ với khu vực Đông Nam Á, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 100tr.

T416, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu TP. Hồ Chí Minh thực trạng và chính sách – Số liệu điều tra xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 79tr.

T417, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu TP. Hồ Chí Minh thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 292tr.

T418, Bộ NNPTNT (FORD), Đào tạo ngành nhề thủ công cho các nhóm dân tộc thiểu số ở Việt Nam (phần I), 2003, 71tr.

T419, Bộ NNPTNT (FORD), Đào tạo ngành nhề thủ công cho các nhóm dân tộc thiểu số ở Việt Nam (phần II), 2003, 107tr.

T420, Trung tâm nghiên cứu Đô Thị và Cộng đồng, Đô thị hóa Châu Á: Bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho TP. Hồ Chí Minh Chuyên đề: Qui hoạch không gian đô thị TP. Hồ Chí Minh thực trạng và định hướng, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 121tr.

T421, Nguyễn Quang Vinh, Nguyễn Tùng Lâm, Trần Thị Bạch Lan, Dewaele Ludovic, Metzger Roger, Analysis of Low-cost housing standards in Ho Chi Minh City, Vet (Villes en Transition) Viet Nam, TP.HCM, 2002, 202tr. + Annex 276tr.

T422, Sở VHTT tỉnh Đồng Nai, Những bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Đồng Nai, NXB Đồng Nai, 1996, 533tr.

T423, Viện kinh tế TP. Hồ Chí Minh, Đô thị hóa phát triển kinh tế - xã hội tại Việt Nam (1954 - 1989), TP. Hồ Chí Minh, 1991, 65tr.

T424, Diễn đàn Kinh tế, Tài chính Việt – Pháp Khóa họp lần IV, Vì một xã hội và sự tăng trưởng công bằng (các bài tham luận của phía Pháp), TP. Hồ Chí Minh, 9/2003.

T425, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Cộng đồng, Hội thảo khoa học:Văn hóa truyền thống trong phát triển đô thị TP. Hồ Chí Minh„ TP. Hồ Chí Minh, 2003, 151tr.

T426, Viện Nghiên cứu Kinh tế (IER), Villes en transition (VET), Nghiên cứu khả thi Hạn ngạch tín dụng Nâng cấp khu dân cư ngập lụt Đồng bằng Sông Cửu Long: Nghiên cứu khả thi tài chính và thể chế - Báo cáo cuối kỳ, TP.HCM, 2004, 89tr.

T427, Chi bộ Khu dân cư 3, phường 2, Q.5, Văn kiện Đại hội chi bộ khu dân cư (2003 - 2004), TP. Hồ Chí Minh, 2003.

T428, Diễn đàn Kinh tế - Tài chính Việt – Pháp Khóa họp lần IV, Vì một xã hội và sự tăng trưởng công bằng (các bài tham luận của phía Việt Nam), TP. Hồ Chí Minh, 9/2003.

T429, Hội thảo Việt - Pháp về giao thông vận tải đô thị, TP. Hồ Chí Minh, 2003.

T430, Khảo cổ học, 1995, 94tr.

T431, L’art de la soie Prelle 1752 – 2002, Musee Carnavalet, Paris, 2003, 223tr.

T432, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Vấn đề phát triển đô thị bền vững ở TP. Hồ Chí Minh - đối chiếu kinh nghiệm từ một số thành phố lớn ở Đông Nam Á, TP. Hồ Chí Minh, 09/2003, 230tr.

T433, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Báo cáo tóm tắt: Vấn đề phát triển đô thị bền vững ở TP. Hồ Chí Minh - đối chiếu kinh nghiệm từ một số thành phố lớn ở Đông Nam Á, TP. Hồ Chí Minh 09/2003, 33tr.

T434, Huỳnh Thị Ngọc Tuyết, Nguyễn Văn Thuần, Tham khảo ý kiến cấp cơ sở về Chiến lược tăng trưởng kinh tế và giảm nghèo tại Thành phố Hồ Chí Minh, Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu thực tế, TP.Hồ Chí Minh, 2002, 56tr.

T435, His Majesty King Bhumibol Adulyadej of Thai Lan.

T436, Lê Hồng Liêm - Huỳnh Trà Ngộ (Chủ biên), Tổng hợp đề án: Quản lý nhà nước về Văn hoá và Thông tin, TP. Hồ Chí Minh, 1999.

T437, Nhóm sinh viên, Báo cáo thực tập - Hoạt động các nhà văn hoá, trung tâm văn hoá tại Q1 & Q3 Tp.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 01/2002, 34tr.

T438, Nhóm sinh viên, Báo cáo thực tập - Tình hình xuất bản và tiêu thụ sách báo, ấn phẩm văn hoá tại TP.Hồ Chí Minh từ thập niên 90 đến nay, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 21tr.

T439, Nguyễn Long Triều, Báo cáo thực tập - Hoạt động dịch vụ mỹ thuật tại TP. Hồ Chí Minh thập niên 90 đến nay và xu hướng phát triển, TP. Hồ Chí Minh, 03/2003, 10tr.

T440, Sở Văn hoá Thông tin TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo công tác Văn hoá Thông tin 6 tháng đầu năm 1997.

T441, Sở Văn hoá Thông tin TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo tổng hợp đề án: Quản lý Nhà nước về văn hoá và truyền thông, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 48tr.

T442, Cục thống kê TP.Hồ Chí Minh, Tóm lược số liệu kinh tế - xã hội 3 năm 1991 – 1993, TP. Hồ Chí Minh, 01/1994, 27tr.

T443, Nhóm sinh viên, Báo cáo thực tập - Giao lưu văn hoá quốc tế và các dịch vụ văn hoá quốc tế từ năm1992 đến nay, TP. Hồ Chí Minh, 03/2002, 40tr.

T444, Sở Văn hoá Thông tin TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo tổng kết công tác văn hoá thông tin năm 1996 & phương hướng nhiệm vụ năm 1997, TP. Hồ Chí Minh, 01/1997.

T445, Sở Văn hoá Thông tin, Báo cáo tổng kết công tác văn hoá thông tin năm 1996 & phương hướng nhiệm vụ năm 1997, TP. Hồ Chí Minh, 01/97.

T446, Bộ Văn hoá Thông tin, Kỷ yếu Hội nghị tổng kết công tác văn hoá thông tin 1999, 1999, 340tr.

T447, BCĐ Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa TP. Hồ Chí Minh, Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá, TP.Hồ Chí Minh, 2000, 130tr.

T448, Sở Văn hoá Thông tin TP. Hồ Chí Minh, Hội nghị tổng kết công tác văn hoá thông tin năm 2000, TP. Hồ Chí Minh, 2000.

T449, Sở Văn hoá Thông tin TP. Hồ Chí Minh, Hội nghị tổng kết công tác văn hoá thông tin năm 2000, TP. Hồ Chí Minh, 2000.

T450, Bộ Văn hoá Thông tin, Kỷ yếu - Tổng kết công tác văn hoá thông tin 2000, 2001, 341tr.

T451, Bộ Văn hoá Thông tin, Tài liệu hội nghị sơ kết công tác quản lý và tổ chức lễ hội năm 2002, Việt Trì, 08/2002, 126tr.

T452, Sở Văn hoá Thông tin TP.Hồ Chí Minh, Hội nghị tổng kết công tác văn hoá thông tin năm 2002, 2002

T453, Bộ Văn hoá Thông tin, Kỷ yếu - Tổng kết công tác văn hoá thông tin 2002, Hà Nội, 01/2003, 548tr.

T454, Sở Văn hoá Thông tin TP.Hồ Chí Minh,, Dự thảo quy hoạch phát triển công nghiệp - công nghệ in TP. Hồ Chí Minh đến năm 2000, TP.Hồ Chí Minh, 1995

T455, Sở Văn hoá Thông tin TP.Hồ Chí Minh, Hội nghị phát động thi đua thực hiện nghị quyết hội nghị lần thứ 5 ban chấp hành trung ương Đảng (khoá 8), TP.Hồ Chí Minh, 11/1998.

T456, Sở Văn hoá Thông tin TP.Hồ Chí Minh, Hội nghị phát động thi đua thực hiện nghị quyết hội nghị lần thứ 5 ban chấp hành trung ương Đảng (khoá 8), TP.Hồ Chí Minh, 11/1998.

T457, Bộ Văn hoá Thông tin, Báo cáo khái quát tình hình và một số kiến nghị nhằm giải quyết những vấn đề bức xúc nhất cuả ngành Văn hoá - Thông tin, 1994. Tài liệu photo.

T458, Sở Văn hoá Thông tin TP.Hồ Chí Minh, Đề án quy hoạch và phát triển ngành Văn hoá Thông tin TP. Hồ Chí Minh đến năm 2010, TP. Hồ Chí Minh,1995

T459, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Cơ sở khoa học và thực tiễn của quản lý đô thị ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay (hội thảo khoa học), TP. Hồ Chí Minh 11/2003, 319tr.

T460, Phí Ngọc Tuyến (Luận án TS, bảo vệ thử) Nghề gốm ở TP. Hồ Chí Minh từ thế kỷ XVII đến nay, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 287tr.

T461, Trần Thụy Phương Trâm, Nhà văn hóa phụ nữ TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004

T462, Viet Nam Urban Upgrading Programme Ho Chi Minh City, PMU VUUP, Resettlement Preliminary Design Vinh Loc B, Final Report April 29th,2003, Main Report, VeT-Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 79tr.

T463, Đào Thị Bích Hiệp, Báo cáo thực tập - Công ty Uni President, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 22tr.

T464, Vietnam national resettlement policy project (NRPP). Report No. 1, Acres Internation Limited Toronto - Canada, Hanoi, 1997, 43tr. + 100tr.

T465, Phan thị Anh Đào - Phan Quang Ngọc, Tìm hiểu ngành du lịch Nhật Bản (tiểu luận), TP. Hồ Chí Minh, 2004, 62tr.

T466, Viet Nam Urban Upgrading Programme Ho Chi Minh City, PMU VUUP, Resettlement Preliminary Design Vinh Loc B, Draft Final Report April 14th,2003, Main report, VeT-Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 66tr.

T467, Trương Thị Bích Tiên, Luận văn Thạc sĩ: Bước đầu tìm hiểu sự giao lưu văn hóa ở phố xưa tại quận 5 TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005

T468, Bùi Viết Cửu, Vai trò cuả người thư ký trong xã hội hiện nay (báo cáo thực tập), 2003, 23tr.

T469, Nhiều tác giả, Tư liệu về phương pháp nghiên cứu, 2004

T470, Nguyễn Văn Bảo, Luận văn thạc sĩ: Sự biến đổi về cấu trúc gia đình ở ngoại thành TP. Hồ Chí Minh (trường hợp xã Tân Tạo, Bình Chánh), TP. Hồ Chí Minh, 2004, 142tr.

T471, Viet Nam Urban Upgrading Programme Ho Chi Minh City, PMU VUUP, Resettlement Preliminary Design Vinh Loc B, Draft Final Report April 14th,2003, Appendix, VeT-Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 64tr.

T472, Engène Teston et Maurice Percheron, LCT’Indochine Moderne, Paris, 1931, 254tr.

T473, Enda VietNam, Petite Enquête sur les Activites des Ong à Ho Chi Minh Ville, 1995, 40tr.

T474, Liên Hiệp các hội KH&KT tỉnh Thừa Thiên Huế, Kỷ yếu hội thảo khoa học: Tiến trình phát triển đô thị ở Thừa Thiên Huế đặc trưng & kinh nghiệm lịch sử, Huế, 2005, 152tr.

T475, Nhóm học viên, Khái cạnh xã hội của chương trình tái định cư, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 23tr.

T476, UBND TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo sơ kết tình hình thực hiện chương trình di dời tái định cư 10.000 hộ dân xung quanh ven kênh rạch TP. Hồ Chí Minh (giai đoạn 2001 – 2005), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 36tr.

T477, Phan Xuân Biên - Huỳnh Trà Ngộ (chủ biên), Văn hoá Sài gòn TP. Hồ Chí Minh thế kỷ XX Chuyên đề: Truyền thông Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh thế kỷ XX, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 36tr.

T478, Nguyễn Minh Hoà, Nghiên cứu tiến trình đô thị hoá của các nước Châu Á (chủ yếu là Đông Nam Á) với tiêu điểm là mô hình quản trị và mô hình phát triển không gian đô thị: Những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2003 – 2004, 170tr.

T479, Võ kim Cương, Quản lý đô thị thời kỳ chuyển đổi, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2004, 199tr.

T480, Lê Quang Ninh - Stephane Dovert, Sài Gòn 1698 – 1998. Kiến trúc, quy hoạch, NXB TP. Hồ Chí Minh, 1998, 241tr.

T481, Nhóm nghiên cứu gia phả TP. Hồ Chí Minh, Gia phả họ Hồ - Ấp Hoà, Xã Đại Điền, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 117tr.

T482, Phan Kim Dung, Luận án Thạc sĩ, Đường lối ngoại giao của Nguyễn Ánh - Gia Long, TP. Hồ Chí Minh, 1997, 99tr.

T483, Ban quản lý khu Thủ Thiêm, Nhiệm vụ thiết kế (Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm), TP. Hồ Chí Minh, 2004, 39tr.

T484, Nguyễn Công Khanh (Chủ nhiệm), Lịch sử báo chí Sài gòn - TP. Hồ Chí Minh 1865 – 1995 – Báo cáo tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 105tr.

T485, , TTNC Phát triển Đô Thị & Cộng đồng Kỷ Yếu hội thảo quốc tế: Đô thị hoá ở Seoul & TP. Hồ Chí Minh : Kinh nghiệm và thách thức, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 172tr.

T486, F.A.Hayek, Con đường dẫn tới chế độ nông nô - The road to serfdom, The University of Chicago Prerr, 1994, tr.60 – tr.154.

T487, F.A.Hayek, Con đường dẫn tới chế độ nông nô - The road to serfdom, The University of Chicago Prerr, 1994, 59tr.

T488, George Soros, Xã hội mởi cải cách CNTB Toàn cầu. Phần I: Khung khổ khái niệm, New York, 2000, 83tr.

T489, George Soros, Xã mởi cải cách CNTB Toàn cầu. Phần II: Thời điểm hiện đại trong lịch sử, New York 2000, 118tr.

T490, Nguyễn Hữu Cát - Ngô Kim Anh, Hội thảo Việt Nam học 1 - Thời cơ và thử thách của văn hoá Việt Nam trong xu thế toàn cầu.

T491, Chương trình hội thảo quốc tế, Hội thảo Việt Nam học 1 - Việt Nam trong thế kỷ XX

T492, Nhóm học viên thực hiện, Qui hoạch tham dự, TP. Hồ Chí Minh, 2004

T493, Nhóm học viên thực hiện, Vai trò người dân trong vấn đề tái định cư, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 15tr.

T494, Đặc Đức Quang, Thị tứ làng xã, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2000, 226tr.

T495, ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 80tr.

T496, Nguyễn Quốc Thông (Chủ biên), Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại & trung đại Phương Tây, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2000, 296tr.

T497, Phạm Trọng Mạnh (Chủ biên), Cơ sở hệ thống thông tin địa lý trong qui hoạch quản lý đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1999, 171tr.

T498, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, Tổ chức & quản lý môi trường cảnh quan đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1997, 204tr.

T499, Quách Thu Nguyệt & các tác giả khác, Theo nhịp khúc lên đàng (50 năm truyền thống học sinh sinh viên 1950 – 2000), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 1065tr.

T500, Hà Nội thành phố đặc thù & những lựa chọn cho phát triển, Hà Nội, 2002, 288tr.

T501, Niên giám thống kê Asean 2003, 290tr.

T502, Government of Malaysia, Ministry of Housing & Local Government, Integrated sites & services and related housing programme for Malaysia, Final report, Volume 3, Kubang Ikan Demonstration Project, Malaysia International Consultants SDN. BHD, 29tr. + 34tr. figure

T503, Aseasuk News, 2002, 35tr.

T504, Tổ chức hổ trợ phát triển giáo dục tiếp tục, Đề án thành lập trường Cao Đẳng Dân lập và công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, 2002, 155tr.

T505, Ấn Độ những điều kì thú, 32tr.

T506, Seas Bulletin, 2000, 30tr.

T507, Proceeding - Volume 1, 2000, tr.359 – tr.719

T508, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998) (Hoạt động y tế xã hội qua các thời kì lịch sử), Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 58tr.

T509, Trịnh Thị Hoà (Chủ biên), Sưu tập hiện vật các dân tộc phía Nam tại Bảo tàng Lịch sử Việt Nam TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 199tr.

T510, Vĩnh Cao - Vĩnh Dũng và các tác giả khác, Nguyễn Phúc tộc thế phủ, NXB Thuận Hoá, Huế, 1995, 476tr.

T511, J. B Pietri -Voiliers d in dochine - S.I.L.I, Sài Gòn, 1949, 128tr.

T512, Le Logement social a Ho Chi Minh Ville : Les standards actuels sont-ils appropriés à la production massive de logements sociaux ?, Les Cahiers de la cooperation Francaise au Vietnam, République Frabcaise, Cahier No.10-2003, 46tr.

T513, University of social sciences and humanities, 29tr.

T514, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, TP.Sài Gòn - Hồ Chí Minh xưa và nay Bản tóm tắt 10 chuyên đề, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998.

T515, Lương Đức Tự, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 – 1998) Chuyên đề 2: Lịch sử chính trị, quân sự & các thể chế hành chánh, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998.

T516, Nhóm học viên, Tiểu luận cao học: Đền bù giải tỏa - thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 45tr.

T517, Vương Huỳnh Mỹ Ngọc, Báo cáo thực tập: Đôi nét phác thảo chân dung người Hoa ở Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 22tr.

T518, Võ Thanh Bằng, Luận án TS : Tín ngưỡng dân gian của người Hoa ở Nam Bộ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 136tr.

T519, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu ở TP. Hồ Chí Minh Thực trạng và giải pháp - Phụ lục, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 49tr.

T520, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu ở TP. Hồ Chí Minh Thực trạng và giải pháp - Bảng tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 98tr.

T521, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu ở TP. Hồ Chí Minh Thực trạng và giải pháp- Báo cáo tóm lược kết quả nghiên cứu, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 12tr.

T522, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu ở TP. Hồ Chí Minh Thực trạng và giải pháp - Số liệu điều tra xã hội học năm 2003, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 79tr.

T523, Đoàn Thanh Hương (Chủ nhiệm), Người về hưu ở TP. Hồ Chí Minh Thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 315tr.

T524, Nguyễn Xuân Thọ (dịch), Bước mở đầu của sự thiết lập hệ thống thuộc địa Pháp ở Việt Nam (1858 - 1897), 503tr.

T525, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, Hội thảo Quốc tế về Việt Nam Học (lần II), TP. Hồ Chí Minh 7/2004

T526, Thế kỷ 21, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 120tr.

T527, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia - Viện KHXH Việt Nam, Hội thảo quốc tế về Việt Nam học lần II - Việt Nam trên đường phát triển và hội nhập: Truyền thống và hiện đại (Báo cáo tóm tắt), Hà Nội, 2004, 334tr.

T528, Khởi nghĩa Lam Sơn, 1968, 192tr.




1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương