SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 1.61 Mb.
trang4/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14
SÁCH KHỔ TO

T1, Census Monograph on Internal Migration and Urbanization in Viet Nam, Hà Nội, 2001, 123tr.

T2, Malaysian Longket, Norwanl Mohd, Nawawl, 123tr.

T3, Hội thảo khoa học 300 năm Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh (Tóm tắt tham luận), TP. Hồ Chí Minh, 1998, 152tr.

T4, Bảo tàng dân tộc học Việt Nam, TP. Hồ Chí Minh, 1997, 123tr.

T5, Nguyễn Văn Hạnh (Chủ nhiệm), Những vấn đề tư tưởng tại Sài gòn - TP. Hồ Chí Minh trong thế kỷ XX, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 97tr.

T6, Hoàng Như Mai (Chủ nhiệm), Vấn đề giữ gìn văn hóa truyền thống và xây dựng nền văn hóa hiện đại đậm đà bản sắc dân tộc ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 50tr.

T7, Asian Development Bank, 1996, 13tr.

T8, Lê Văn Năm, Tình hình sản xuất và xuất khẩu lúa gạo tại một số quốc gia Đông Nam Á (TK 19 đến 1914), 46tr

T9, Fighting Urban Poverty: A Framework Plan & Guide For Lgus, 1995, 34tr.

T10, Nguyễn Văn Huyên, Địa lý hành chính Kinh - Bắc, NXB Văn hóa, ?, 185tr.

T11, Lê Quang Hậu, Phong trào chống Mỹ và chính quyền Ngô Đình Diệm ở Sài Gòn - Gia Định (1954 - 1963), TP. Hồ Chí Minh, 2000, 44tr.

T12, Lĩnh vực thiết chế văn hóa (Phần 9), 80tr.

T13, Capacity Building For Community Development 20 – 23 Decemder 2001, 199tr.

T14, Bảo tàng Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh, Gốm Việt Nam tại bảo tàng Lịch sử Việt Nam TP. Hồ Chí Minh, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 211tr.

T15, Tập san Khoa học và Nhân văn Chuyên san: Triết - Sử, 1999

T16, Viện kinh tế TP. Hồ Chí Minh, Nữ Doanh nhân Nam Bộ trong công cuộc đổi mới và phát triển kinh tế, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 203tr.

T17, Coopération France - Viet Nam: Répertoire Des Formations 197I, NXB Thế Giới, Hà Nội, 128tr.

T18, Nguyễn Tấn Đắc (Chủ biên), Một số vấn đề văn hóa cơ bản ở TP. Hồ Chí Minh trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 138tr.

T19, Đỗ Đức Viêm (Chủ biên), Quy hoạch xây dựng và phát triển điểm dân cư nông thôn, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1997, 159tr.

T20, Từ điển Đông Nam Á, 217tr.

T21, Universitat Passau, 1998

T22, Michael Lefer – Tô Duy Hợp – Lương Hồng Quang, Phát triển cộng đồng lý thuyết và vận dụng, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2000, 198tr.

T23, Sở Văn hóa Thông tin TP. Hồ Chí Minh - Lê Tú Cẩm, Văn hoá Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh thế kỷ XX - Chuyên đề: lối sống phong tục tập quán của người Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh trong thế kỷ XX (tóm tắt), TP. Hồ Chí Minh, 2001, 51tr.

T24, ĐH Kiến trúc, Bài giảng: Nhân khẩu học Đô thị, Hà Nội, 1999, 110tr.

T25, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Văn hóa làng xã trước sự thách thức của Đô thị hóa tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh – Báo cáo điều tra H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh 1996, 62tr.

T26, Social Sciences, 1998 – 1999, 92tr.

T27, Interaction for progress Vietnam’s new course and Asean experiences, Hà Nội, 1991, 128tr.

T28, 1997 - For foundation annual report, 170tr.

T29, Lê Thị Thanh Hương, Vị trí của cộng đồng giáo dân thiên chúa giáo trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thời kì cận hiện đại ), TP. Hồ Chí Minh, 1997

T30, Jurgen Ruland, The Dynamics of Metropolitan Management in Southeast Asia, 1997, 260tr.

T31, NXB Trẻ, Kỷ yếu kỷ niệm 20 năm ngày thành lập (1981 – 2001), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 79tr.

T32, Viện KHXH tại TP. Hồ Chí Minh – TT Nghiên cứu Đông Nam Á, Tư liệu về vấn đề nhập cư (Tập 1 – sách), 157tr.

T33, Seafarers in the Asean ReGion, Mary R Books, 1989, 235tr.

T34, Fiscal Systems and Practices in Asean Trends, Impact and Evaluation, 1989, 219tr.

T35, ĐH Sư phạm TP. Hồ Chí Minh – Khoa Địa lý, Một số vấn đề Địa lý học, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 389tr.

T36, ĐH KHXH & NV TP. Hồ Chí Minh, Nhân học - Xã hội học, TP. Hồ Chí Minh 2001

T37, Lê Quang Hậu, Luận án tiến sĩ: Phong trào chống Mỹ & chính quyền Ngô Đình Diệm ở Sài Gòn - Gia Định (1954 - 1963) Bản nháp, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 263tr.

T38, Hoàng Anh Tuấn (Luận án Phó Tiến sĩ), Nghề Chạm Khắc gỗ ở TP. Hồ Chí Minh từ thế kỷ XVIII đến nay, TP. Hồ Chí Minh 1996, 190tr.

T39, Nguyễn Tấn Đắc, Văn hóa Đông Nam Á, TP. Hồ Chí Minh 2000

T40, Hội thảo quốc tế Việt Nam trong thế kỷ XX, NXB Thế Giới, Hà Nội, 2000, 295tr.

T41, Sở KH TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển - Th.S Lê văn Năm, Thu hẹp dần khoảng cách mất cân đối giữa tốc độ đô thị hoá với quá trình thị dân hoá của ngoại thành TP. Hồ Chí Minh (báo cáo tóm tắt ), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 23tr.

T42, Crisdes rues au Vietnam Haiku, 56tr

T43, Lê Hồng Liêm (Luận án Tiến sĩ), Sự chuyển biến Kinh tế - Xã hội của các quận ven TP. Hồ Chí Minh từ năm 1975 đến năm 1993 (nhìn từ quận Gò Vấp), TP. Hồ Chí Minh, 1995,182tr.

T44, Prelude, 2001, 553tr.

T45, The Institute of Asian Studies - Chulalongkorn University, Seminar on Vietnamese Studies, 328tr.

T46, Histoire du régime et des services forestiers Français en Indochine de 1862 à 1945, NXB Thế Giới, Hà Nội, 1999, 312tr.

T47, L’architecture - Aujorrd’hui, Paris, 19941, 224tr.

T48, Lý Quyết Tiến, Mối quan hệ Việt - Pháp từ 1975 – 2001, Luận văn Thạc sĩ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 148tr.

T49, Phan Huy Lê (Chủ biên), Địa bạ Thái Bình, NXB Thế giới, Hà Nội, 1997, 520tr.

T50, Indochine la colonisation ambigué 1858 – 1954, Paris, 1995, 427tr.

T51, Program and project Development and Management. (week III)

T52, Đặng Đức Thi, Sự phát triển của sử học Việt Nam từ Đại Việt sử ký của Lê Văn Hưu đến Đại việt Sử ký toàn thư của Ngô Sĩ Liên, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 173tr.

T53, Nguyễn Phước Quỳnh Uyển, Sự chuyển biến Kinh tế - Xã hội quận Bình Thạnh từ năm 1986 đến nay, Luận văn cao học, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 173tr.

T54, Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam, Tạp chí Xưa và Nay, Hà Nội, 1996, 42tr

T55, Việt Nam toàn cảnh, NXB Thống kê, Hà Nội, 1999, 648tr.

T56, The Tau Hu canal rehabilitation prefeasibility study Coopération France - Vietnam: Répertoire des formations, 87tr.

T57, Đặng Thanh Xuân (Phan Đăng Thanh), Lịch sử Tư tưởng lập hiến và sự ra đời của Hiến Pháp đầu tiên ở Việt Nam, TP. Hồ Chí Minh, 1997, 189tr.

T58, Program and project Development and Management. (week IV)

T59, Hoàng Như Mai (Chủ nhiệm), Vấn đề giữ gìn văn hóa truyền thống và xây dựng nền văn hóa hiện đại đậm đà bản sắc dân tộc ở TP. Hồ Chí Minh – Phụ lục, TP. Hồ Chí Minh 2001, 344tr.

T60, Trường ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Kỷ yếu hội thảo, bảo tồn & phát triển các tiểu văn hoá ở hẻm phố trong quá trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 98tr.

T61, Program and project Development and Management. (week I & II)

T62, Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam, Tạp chí Xưa và nay 1998

T63, Lê Văn Năm (Chủ biên), Nhà ở Đô thị TP. Hồ Chí Minh, Sở Nhà đất - TP. Hồ Chí Minh, 1994, 792tr.

T64, Dictionnaire des religions (A - D), Paris, 1984, tr1-tr470.

T65, Dictionnaire des religions (E - L), Paris, 1984, tr471-tr982.

T66, Dictionnaire des religions (M - R), Paris, 1984, tr983-1476.

T67, Dictionnaire des religions (S - Z), Paris, 1984, tr1477-tr1838.

T68, Aseasuk news, 1999, 23tr.

T69, John Allen, Doreen Massey and Michael Pryke, Unsettling Cities, New York, 1999, 354tr.

T70, Phan Huy Lê (Chủ biên), Địa bạ cổ Hà Nội T1, NXB Hà Nội, Hà Nội, 2005, 810tr.

T71, Phạm Thành Tâm (Luận án TS), Sản xuất và tiêu thụ hàng hóa ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975), TP. Hồ Chí Minh 2002, 179tr.

T72, Nguyễn Nhã (Luận văn TS), Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa Tập 1, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 285tr.

T73, A Comparative Study on the Urban Systems in Asian Countries, 292tr.

T74, ĐH Kiến trúc Hà Nội, Xã hội học đô thị và Xã hội học sinh thái, Hà Nội, 2000, 131tr.

T75, Nipponia: Đồ gốm và đồ xứ một phần đời sống Nhật Bản, 2005, 35tr.

T76, Lịch sử nước Pháp (Histoire de france), 284tr.

T77, France Pays du Mekong, Table ronde sur les Dynamiques locales et Partenariats en Asie du Sud-Est, Phnom Penh, 1999, 62tr.

T78, Ảnh nghệ thuật Phạm Văn Mùi, NXB Trẻ, 1997, 80tr.

T79, Trương Quang Thao, Nhận dạng vài khía cạnh khoa học trong kiến trúc học và Đô thị học, 1995, 62tr.

T80, Sở Địa chính Nhà đất TP. Hồ Chí Minh, Nghiên cứu - đề xuất các giải pháp khả thi tạo quỹ Đất ở cho người có thu nhập thấp và người nghèo tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2000.

T81, Urban Govemance – Tài liệu Internet, TP. Hồ Chí Minh, 2006.

T82, Nhóm học viên, Bàn về lối sống Đô thị - Tiểu luận XHH đô thị, TP. Hồ Chí Minh 2001, 31tr.

T83, Nhóm học viên, Bàn về lối sống Đô thị - Tiểu luận XHH đô thị, TP. Hồ Chí Minh 2001, 31tr.

T84, Bộ Xây Dựng, Chương trình Khung tổ chức thực hiện Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến Năm 2020, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1999, 84tr.

T85, Trần Văn Thành - Phạm Thị Ngọc, Văn hóa làng xã trước những thách thức của đô thị tại vùng ven và ngoại thành TP. Hồ Chí Minh (báo cáo điều tra xã Xuân Thới Thượng), 1996, 58tr.

T86, Nguyễn Công Khanh, Tiềm năng và triển vọng của TP. Hồ Chí Minh trong quan hệ với các nước trong khối Asean, TP. Hồ Chí Minh, 1998.

T87, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Hồ sơ bổ sung xét công nhận chức danh phó Giáo sư (1997 – 2001), 481tr.

T88, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Hồ sơ đăng ký học hàm phó Giáo sư, 326tr.

T89, Từ điển Thành phố - Sài Gòn - Hồ Chí Minh, NXB Trẻ, 2001, 139tr.

T90, Hoàng Anh Tuấn, Nghề Chạm khắc gỗ ở TP. Hồ Chí Minh từ thế kỷ XVIII đến nay, Luận án P.TS, TP. Hồ Chí Minh, 1997, 248tr.

T91, Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Biểu tượng nghệ thuật trong ca dao truyền thống người Việt, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 327tr.

T92, Dư Phước Tân (Chủ nhiệm), Bước đầu nghiên cứu lượng hóa các lợi ích mang lại cho các hộ dân từ dự án mở đường và chỉnh trang đô thị, làm cơ sở hướng đến biện pháp tạo nguồn thu, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 28tr.

T93, Võ Thanh Bằng (Chủ nhiệm), Tín ngưỡng dân gian ở TP. Hồ Chí Minh: Thực trạng và giải pháp (1999 - 2001) Phụ lục 3, 137tr.

T94, Báo cáo hội thảo Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 35tr.

T95, The Toyota Foundation, Report for Fiscal 1999, 148tr.

T96, TT KHXH & NV Quốc gia – Viện TT KHXH, Thư mục Địa - văn hóa làng xã Việt Nam truyền thống và phát triển, Hà Nội, 1998, 141tr.

T97, Nghị định 35/HĐBT và các văn bản thi hành áp dụng cho các tổ chức hoạt động Khoa học và Công nghệ, 1993, 53tr.

T98, Viện Dân tộc học – Viện Ngôn ngữ học, Hội thảo bàn về tiêu chí xác định lại thành phần một số dân tộc ở Việt Nam, 2002, 305tr.

T99, Lược sử Đoàn thanh niên thành phố (1954 - 1975), 2000, 142tr.

T100, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á, Vai trò của văn hóa trong phát triển ở Việt Nam, Lào và Campuchia, Hà Nội, 1997, 283tr.

T101, Michel Biseau, Francois Bourges, Yves Ruperd, Réhabilitation des réseaux d’assainissement: Méthodes disponibles, critères de choix, exemples, Laboratoire Central des Ponts et Chaussées, Paris, 1991, 111tr.

T102, Sở Khoa học Công nghệ và môi trường, Phúc trình các kết quả nghiên cứu đề tài Những biến đổi về lối sống của cư dân vùng ven đô trong giai đoạn mới của đô thị hóa ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay: Vấn đề và giải pháp, 1996

T102A, Sở Khoa học Công nghệ và môi trường, Phúc trình các kết quả nghiên cứu đề tài Những biến đổi về lối sống của cư dân vùng ven đô trong giai đoạn mới của đô thị hóa ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay: Vấn đề và giải pháp, 1996

T103, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển – UBND huyện Cần Giờ, Hội thảo khoa học Tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên & nhân văn ở Cần giờ: Thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 71tr.

T104, Nguyễn Long Thao, Nghiên cứu một ngôi đình làng miền Nam: Phú Nhuận Đình, 1974, 260tr.

T105, Mở rộng TP. Hồ Chí Minh và phát triển bền vững trong khu vực hướng tới quy hoạch khả thi một ví dụ tại phường Bình Trưng Đông, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh, 53tr.

T106, Phạm Xuân Bình, Nghiên cứu thực trạng và các chính sách giải pháp, biện pháp trong việc đền bù giải tỏa và tái định cư trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh trong quá trình thực hiện quy hoạch phát triển kinh tế xã hội thành phố, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 25tr.

T107, Bộ xây dựng, Đô thị Việt Nam tập 1, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1995, 168tr.

T108, Hoàng Như Mai (Chủ nhiệm), Vấn đề giữ gìn văn hóa truyền thống và xây dựng nền văn hóa hiện đại mang bản sắc dân tộc ở TP. Hồ Chí Minh – Báo cáo kết quả điều tra XHH, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 107tr.

T109, Từ điển Bách khoa Quân sự Việt Nam, NXB Quân đội Nhân dân, 1996, 1007.

T110, Bộ xây dựng, Các văn bản pháp luật về quản lý đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1995, 587tr.

T111, Richard T. Le Gates and Frederic Stout, The City Reader, 2000, 608tr.

T112, Quách Thu Nguyệt, Hội đình của người Việt ở TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 1996, 309tr.

T113, Kerial Singh Sandhu - Paul Wheatley, Management of Success, 1989, 1134tr.

T114, Nguyễn Quang Vinh, Nguyễn Tùng Lâm, Trần Thị Bạch Lan, Dewaele Ludovic, Metzger Roger, Analysis of Low-cost housing standards in Ho Chi Minh City, Vet (Villes en Transition) Viet Nam, TP.Hồ Chí Minh, 2002, 202tr. + Annex 274tr.

T115, Kỷ yếu hội nghị Khoa học Công nghệ môi trường các tỉnh miền Đông Nam Bộ lần thứ VII, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 420tr.

T116, The Institute of Asian Studies - Chulalongkorn University, Seminar on Vietnamese Studies, 382tr.

T117, Phạm Thành Tâm, Sản xuất và tiêu thụ hàng hóa ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975), Luận án TS, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 188tr.

T118, Từ điển Bách khoa địa danh Hải Phòng, NXB Hải Phòng, 1998, 624tr.

T119, Michael Pacione, Urban Geography a global perspective, 2001, 663tr.

T120, International conference of managing the mega - urban regions of Asean, 1992.

T121, Hội thảo: Vai trò của giao thông đô thị tại Việt Nam: đề xuất của pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2005

T122, Thái Văn Chải, Tiếng Khmer (ngữ âm - từ vựng - ngữ pháp), 1996, 101tr.

T123, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Tập san: Khoa học Xã hội Và Nhân văn - số 32, Tháng 9/2005, 111tr.

T124, Metropolitan Ethnic Cultures: Maintenance and Interaction

T125, Nguyễn Tương Lai (Chủ nhiệm), Quan hệ Việt Nam - Thái Lan trong những năm 90, Hà Nội, 2000, 208tr.

T126, Family, community and modernization in Asian societies - Japan, Vietnam & Thailand, Fukuoka, Japan 1992, 213tr.

T127, Trương Thị Bích Tiên (Luận văn Thạc sĩ), Bước đầu tìm hiểu sự giao lưu văn hoá ở phố xưa tại quận 5 tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 229tr.

T128, Nguyễn Quang Vinh, Nguyễn Tùng Lâm, Trần Thị Bạch Lan, Dewaele Ludovic, Metzger Roger, Analysis of Low-cost housing standards in Ho Chi Minh City, Vet (Villes en Transition) Viet Nam, TP.Hồ Chí Minh, 2002, 202tr. + Annex 274tr.

T129, Dương Văn Ninh (Luận văn Cao học), Tìm hiểu về biệt khu quân sự Hải Yến - chứng tích tội ác điển hình của chế độ Mỹ - Diệm ở tỉnh Cà Mau, TP. Hồ Chí Minh 1997, 83tr.

T130, Dân số TP. Hồ Chí Minh kết quả điều tra ngày 1.4.1999, 2000, 217tr.

T131, Đỗ Văn Anh, Niên biểu Lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thủy đến năm 1975, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 48tr.

T132, Eléments d’une Monographie des anciennes fortifications et citadelles de Saigon, 108tr.

T133, Urbanization in Thailand, 161tr.

T134, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel I) ISSHO& CSEAS, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 142tr.

T135, Thuyết minh quy hoạch xây dựng quần thể công trình lịch sử - văn hóa dân tộc tại TP. Hồ Chí Minh, 29tr.

T136, ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Tạp chí phát triển Khoa học Công nghệ vol.2, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 76tr.

T137, UBND Tỉnh Đồng Nai, Đồng Nai 25 năm xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội, 2002, 107tr.

T138, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu Khoa học Công nghệ 1998 – 2000, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 324tr.

T139, ĐH Sư phạm, Tạp chí khoa học số 23/2000, 269tr.

T140, Book of Abstracts, 1997, 79tr.

T141, Trương Thị Hòa, Thế chế chính trị hành chính và pháp quyền trong cải cách Hồ Quí Ly, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 126tr.

T142, Thái Thu Hoài (Luận văn Thạc sĩ), Vấn đề văn hoá giải trí công cộng (trường hợp công viên văn hoá Suối Tiên, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 113tr.

T143, Monographie de La Cochinchine, tr.311 – tr.433.

T144, Asean Cultural Fund, Thailand and the Asean Free Trade Area : The Role of Domestic Politics, 1996, 27tr.

T145, Nguyễn Nhã, Luận án tiến sĩ lịch sử : Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 387tr.

T146, 1999 Population and Housing Census sample Results, NXB Thế giới, Hà Nội, 2000, 238tr.

T147, Huỳnh Thị Ngọc Tuyết (Luận án P.TS), Tiểu thủ công nghiệp vùng Sài Gòn - Chợ lớn - Gia Định và phụ cận từ năm 1954 đến năm 1975, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 257tr.

T148, Sở KHCN & MT Thừa thiên Huế, Thông tin Khoa học và Công nghệ, Huế, 1999, 142tr.

T149, Xây dựng phí dịch vụ đô thị, 21tr.

T150, Vietnam development report 2004: Poverty, Joint Donor Report to the Vietnam Consultative Group Meeting, Hanoi, 2003, 146tr.

T151, Liên hiệp các hội KH – KT Việt Nam, Các báo cáo khoa học tại hội thảo quốc gia: các đơn vị khoa học công nghiệp hoạt động theo nghị định 35/HĐBT không thuộc chính phủ, Hà Nội 2001,

T152, Lương Đức Nhuận (Chủ nhiệm), Kết quả đề tài: Nghiên cứu lối sống, nếp sống, phong cách của các giai tầng xã hội ở các quận nội thành TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 107tr.

T153, Lê Tú Cẩm, Đạo đức con người Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh, 28tr.

T154, Documents De Travail des éditions Charles Léopold Mayerf , 1998, 168tr.

T155, Amara Pongsapich - Michael C. Howard - Jacques Amyot, Regional Development and Changein Southeast Asia in the 1990s, Bangkok 1992, 231tr.

T156, Programme vent d’est 1997 - 2007: perspectives et travaux sur le Vietnam meridinal, République Fancaise, 2007, 103tr.

T157, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội, Régionlle de France, Regards croisés sur Hanoi Transition, spécificité urbaine et choix de développement = Hà Nội Thành phố đặc thù và những lựa chọn cho phát triển, Kỷ yếu hội thảo 12-14 November 2002, Dự án đào tạo chuyên ngành đô thị, Hà Nội, Việt Nam, 2002, 288tr.

T158, Lê Xuân Tùng - Nhất Phương, Tự học chơi đàn Classical Guitar tập 1, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 207tr.

T159, Tài liệu hội thảo: Cơ chế quản lý thích hợp cho TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 245tr.

T160, Metropolitan Ethnic Cultures: Maintenance and interaction (July 24 - 28, 2000 Bejing China), 267tr.

T161, Thái Văn Chải – Trần Thanh Pôn (Chủ nhiệm), Người Khmer tại TP. Hồ Chí Minh và mối quan hệ với bên ngoài, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 156tr.

T162, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Làng nghề thủ công truyền thống tại TP. Hồ Chí Minh tập 1, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 346tr.

T163, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Làng nghề thủ công truyền thống tại TP. Hồ Chí Minh tập 2, TP. Hồ Chí Minh, 2000, tr347 – tr600.

T164, Urban social geography - an introduction, Prentice hall, 2000, 479tr.

T165, Stephen Graham and Simon Marvin, Splintering Urbanism, London 2001, 479tr.

T166, TT NC Đông Nam Á – TT Khoa học & Phát triển, Toạ đàm khoa học khủng hoảng kinh tế khu vực và sự phát triển của các nước Asean, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 173tr.

T167, R. Franceys, J. Pickford, R. Reed, A guide to the development of on-site sanitation, World Health Organization, Geneva, 1992, 237tr.

T168, Euro Viet IV, 1999.

T169, Cooperation Grand Lyon - Ho Chi Minh Ville, 1999

T170, Nguyễn Thành Nam (Chủ nhiệm), Báo cáo tổng hợp đề tài : Ứng dụng phương pháp quy hoạch chiến lược hợp nhất để hoàn thiện công tác quy hoạch và quản lý phát triển theo quy hoạch trên địa bàn quận 5, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 280tr.

T171, Võ Thanh Bằng (Chủ nhiệm), Tín ngưỡng dân gian ở TP. Hồ Chí Minh - thực trạng và một số kiến nghị, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 373tr.

T172, Lương Đức Nhuận (Chủ nhiệm), Kết quả đề tài nghiên cứu lối sống, nếp sống phong cách của các giai tầng xã hội ở các quận nội thành TP. Hồ Chí Minh, 20tr.

T173, Sài Gòn Thành phố Hồ Chí Minh con người và văn hóa trên đường phát triển, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 630tr.

T174, Petrus Ky, Socuenirs Historiques Sur Saigon et sesu envirous, 32tr.

T175, Module Development and Environment Part I , 2000

T176, Kỷ yếu hội thảo Văn hóa đô thị tháng 2 năn 2002, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 116tr.

T177, Pacific Economic Outlook 1997 – 1998, 84tr.

T178, Cris des Rues au Việt Nam Haiku de loin 2, Paris, 1980, 56tr.

T179, ĐH DL Hùng Vương, Bản tin Giáo dục khoa học Trường đại học Hùng Vương, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 50tr.

T180, Universitat Passau, International Workshop: Deverlopment in Vnmese Villages since the Beginning of Doi Moi, 1998.

T181, Nhóm học viên, Tiểu luận cao học: Vấn đề tái định cư trong công tác giải toả thuộc dự án phục vụ công cộng tại các quận trung tâm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 81tr.

T182, Viện KHXH tại TP. Hồ Chí Minh, Hội thảo trao đổi thông tin về nghiên cứu và thực hiện xoá đói giảm nghèo, TP. Hồ Chí Minh, 2001,.

T183, National execution manual for Viet Nam Implement aption of nationaly executed projects, 1998, 187tr.

T184, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel I), 1999, 149tr.

T185, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel I), 1999, 221tr.

T186, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel I), 1999, 249tr.

T187, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel I), 1999, 231tr.

T188, ODAP Workshop No 6, Poverty Reduction in HCM, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 145tr.

T189, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel II), 1999, 150tr.

T190, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel II), 1999, 157tr.

T191, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel II), 1999, 142tr.

T192, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel II), 1999, 150tr.

T193, ISSHO& CSEAS, Hội thảo quốc tế: Phát triển đô thị bền vững vai trò của nghiên cứu và giáo dục (Panel II), 1999, 150tr.




1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương