SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 1.61 Mb.
trang12/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.61 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14
SÁCH LỊCH SỬ

LS1, Lê Quý Đôn, Lê Mạnh Liêu (dịch), Đại Việt thông sử, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1973, 308tr.

LS2, Nguyễn Trãi, Ức Trai Tập, tập Hạ, quyển 4 - 5 – 6, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 857tr.

LS3, Nguyễn Trãi, Ức Trai Tập, tập Thượng, quyển 1 - 2 – 3, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971, 418tr.

LS4, Hội KHLS Đồng Tháp, Đồng Tháp 300 năm, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 461tr.

LS5, Dương Kinh Quốc, Việt Nam những sự kiện lịch sử (1858 - 1918), NXB Giáo dục, 2002, 479tr.

LS6, Trần Hải Phụng (Chủ biên), Lịch sử Sài Gòn - Chợ Lớn - Gia Định (1945 - 1975), NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1994, 702tr.

LS7, Trần Hải Phụng (Chủ biên), Lịch sử Sài Gòn - Chợ Lớn - Gia Định (1945 - 1975), NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1994, 702tr.

LS8, Nhiều tác giả, Chiến thắng Điện Biên Phủ và chiến trường Nam Bộ, NXB Đại học Quốc gia, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 1028tr.

LS9, Thailand and the southest Asian nestwork of the Vietnamese Revolution, 1885 – 1954, Great Britain, 1999, 418tr.

LS10, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (Tập 1), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 353tr.

LS11, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (tập 2), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 373tr.

LS12, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (tập 3), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS13, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (tập 3), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS14, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (I), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1995, 519tr.

LS15, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (II), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996, 511tr.

LS16, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (III), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996, 518tr.

LS17, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (IV), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996, 516tr.

LS18, Hứa Tiếu Thiên, Thanh Cung 13 triều, Tập 2, NXB Tổng hợp An Giang, TP. Hồ Chí Minh, 1989, 478tr.

LS19, Lê Qúy Đôn, Phủ Biên Tạp Lục (I), Phủ Quốc Vụ Khanh - Đặc Trách -Văn Hóa, Sài Gòn, 1972, 312tr.

LS20, Lê Qúy Đôn, Phủ Biên Tạp Lục (II), Phủ Quốc Vụ Khanh - Đặc trách - Văn hóa, Sài Gòn, 1973, 449tr.

LS21, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (Tập 1), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 353tr.

LS22, Đỗ Đức Hùng, Nguyễn Đức Nhụê, Trần Thị Vinh, Trương Thị Yến, Việt Nam những sự kiện lịch sử từ khởi thủy đến 1858, NXB Giáo dục, 2002, 534tr.

LS23, Le Bulletin de la S.H.M.C (1 - 2), 1997, 208tr.

LS24, Le Bulletin de la S.H.M.C (1 - 2), 1996, 136tr.

LS25, Le Bulletin de la S.H.M.(3 - 4), 1994, 127tr.

LS26, Mọi Kon Tum, 130tr.

LS27, Đại Việt sử ký toàn thư Tập II, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1985, 529tr.

LS27a, Nguyễn Xuân Trúc, Lịch sử Thế Giới hiện đại, NXB Giáo dục, 1999

LS28, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (Tập 1), (Bản nháp), TP. Hồ Chí Minh, 1998, 326tr.

LS29, Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Ban Đông Nam Á, Việt Nam - Campuchia trong lịch sử, TP. Hồ Chí Minh, 1980, 193tr.

LS30, Nguyễn Xuân Trúc (Chủ biên), Lịch sử thế giới hiện đại, NXB Giáo dục, 1999, 140tr.

LS31, Tôn Nữ Thương Lãng, Khâm Định Việt Sử thông giám cương mục chính biên, Quyển I, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 177tr.

LS32, Hồ Đắc Hàm - Thái Văn Kiệm (biên soạn), Việt Nam nhân vật chí Vựng - Biên (tập số 13), Bộ Quốc gia Giáo dục, Sài Gòn, 1962, 285tr.

LS33, Viện Sử học, Thế giới những sự kiện lịch sử thế kỉ XX (1901 - 1945), NXB Giáo dục, 2002, 441tr.

LS34, Viện Sử học, Thế giới những sự kiện lịch sử thế kỉ XX (1901 - 1945), NXB Giáo dục, 2001, 425tr.

LS35, Viện Khoa học Xã hội Tại TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Trãi, Tham luận hội nghị về Nguyễn Trãi tại TP. Hồ Chí Minh 7/1980, 1980, 443tr.

LS36, Revue de l’histoire des Religions (4), Universitaires de France, 1993, tr.379 – tr.507

LS37, Revue de l’histoire des Religions (3), Universitaires de France, 1993, tr.261- tr.378

LS38, Revue de l’histoire des Religions (1), Universitaires de France, 1993, 124tr.

LS39, Tuệ Trung Thượng sĩ với Thiền tông Việt Nam (kỷ yếu hội thảo khoa học), TT Nghiên cứu Hán Nôm, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 323tr.

LS40, Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn Ánh, Đỗ Đình Hãng, Trần Văn La, Lịch sử thế giới trung đại, NXB Giáo dục, 2003, 399tr.

LS41, Trương Hữu Quýnh (chủ biên), Đại cương Lịch Sử Vịêt Nam (I), NXB Giáo dục, 1998, 486tr.

LS42, Lê Mậu Hãn (Chủ biên), Đại cương Lịch Sử Vịêt Nam (III), NXB Giáo dục, 1998, 339tr.

LS43, Đặng Đức An, Phạm Hồng Việt, Lịch sử Thế Giới Trung đại (I), NXB Giáo dục, 1978, 248tr.

LS44, Đặng Đức An, Lương Ninh, Lịch sử Thế Giới Trung đại (II), NXB Giáo dục, 1978, 273tr.

LS45, Nhiều tác giả, Việt Nam - Những sự kiện lịch sử (1945 - 1975), NXB Giáo dục, 2004, 599tr.

LS46, Revue historique 588, Universitaires de France, Paris, 1994, tr.377 – tr.667.

LS47, Revue historique 587, Universitaires de France, Paris, 1994, 336tr.

LS48, Revue historique 586, Universitaires de France, Paris, 1994, tr.322 – tr.685.

LS49, Trần Tuấn Khải (dịch), Ức Trai Tướng Công Di Tập - Dư Địa Chí, Nha Văn hóa, Sài Gòn, 1966, 137tr.

LS50, Viện Viễn Đông Bác cổ Pháp, 90 năm nghiên cứu về văn hóa và lịch sử Việt Nam, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1995, 527tr.

LS51, Viện KHXH tại TP. Hồ Chí Minh, Thông tin KH Lịch sử, 8 – 1990, 124tr.

LS52, Nguyễn Cẩm Thuý, Nguyễn Phạm Hùng, Văn thơ Nôm thời Tây Sơn, NXB Khoa học Xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 1997, 472tr.

LS53, Văn hóa Tùng thư số 9, Dịch giả Tu Trai Nguyễn Tạo, Đại Nam Nhất Thống Chí - Quảng Trị, Quảng Bình (9), Bộ Quốc gia Giáo dục, Sài Gòn, 1961, 200tr.

LS54, Tạ Quang Phát (phiên dịch), Nhu Viễn (II), Bộ Văn hóa Giáo dục, Sài Gòn, 1966, 295tr.

LS55, Tạ Quang Phát (phiên dịch), Nhu Viễn (I), Bộ Văn hóa Giáo dục, Sài Gòn, 1965, 285tr.

LS56, Đào Duy Anh, Lịch Sử Việt Nam (I), NXB Xây dựng, Hà Nội, 1955, tr.250 – tr.464.

LS57, Đào Duy Anh, Lịch Sử Việt Nam (II), NXB Xây dựng, Hà Nội, 1955, 249tr.

LS58, Đại Nam Thực Lục Chính Biên, quyển Thủ & quyển nhất, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971, 229tr.

LS59, Đỗ Văn Ninh (chủ biên), Lịch Sử Việt Nam từ khởi thủy đến thế kỷ X, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2001, 465tr.

LS60, Viện sử học, Lịch sử Việt Nam thế kỷ X - đầu thế kỷ XV, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2002, 428tr.

LS61, Viện sử học, Lịch Sử Việt Nam 1965 – 1975,

LS62, Đỗ Văn Ninh, Lịch Sử Việt Nam từ khởi thủy đến thế kỷ X, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2001

LS63, Phan Huy Chú, Lịch Triều Hiến chương loại chí (I), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 370tr.

LS64, Phan Huy Chú, Lịch Triều Hiến Chương loại chí (II), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1973, 328tr

LS65, Phan Huy Chú, Lịch Triều Hiến Chương loại chí (IX), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1974.

LS66, Quốc sử Quán triều Nguyễn, Minh mệnh chính yếu (I), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971, 224tr.

LS67, Quốc sử Quán triều Nguyễn, Minh mệnh chính yếu (II), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 146tr.

LS68, Quốc sử Quán triều Nguyễn, Minh mệnh chính yếu (III), Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 242tr.

LS69, Quốc sử Quán triều Nguyễn, Minh mệnh chính yếu (IV), Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 213tr.

LS70, Quốc sử Quán triều Nguyễn, Minh mệnh chính yếu (V), Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 214tr.

LS71, Quốc sử Quán triều Nguyễn, Minh mệnh chính yếu (VI), Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 397tr.

LS72, Văn hóa Tùng thư 51, Trịnh Hoài Đức, Gia Định Thành Thông Chí tập Hạ, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1972, 130tr.

LS73, Văn hóa Tùng thư 50, Trịnh Hoài Đức, Gia Định Thành Thông Chí tập Trung, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1972, 111tr.

LS74, Nhiều tác giả, Tập San Sử Địa (11), Sài Gòn, 1968, 240tr.

LS75, Nhiều tác giả, Tập San Sử Địa (19, 20), Sài Gòn, 1970, 311tr.

LS76, Tạ Quang Phát (dịch), Nhà Tây Sơn, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1970, 227tr.

LS77, Ngô Thành Nhân, Ngũ Hành Sơn Chí Sĩ, Anh Minh xuất bản, Huế, 1961, 129tr.

LS78, Phan Khoang, Vịêt Nam Pháp Thuộc Sử, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971, 477tr.

LS79, Apologie pour L’historie, 1941, 113tr.

LS80, Vô Danh Thị, Tây Sơn Thuật Lược, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971, 22tr.

LS81, Bửu Cầm, Quốc hiệu nước ta, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1969, 144tr.

LS82, Việt Nam Khảo cổ tập san (số 1), Bộ Quốc gia Giáo dục, Sài Gòn, 1960, 190tr.

LS83, Việt Nam Khảo cổ tập san (số 2), Bộ Quốc gia Giáo dục, Sài Gòn, 1960, 256tr.

LS84, Việt Nam Khảo cổ tập san (số 4), Bộ Quốc gia Giáo dục, Sài Gòn, 1966, 199tr.

LS85, Nguyễn Đình Diệm, Bang Giao trong Khâm định Đại Nam Hội điển Sử lệ, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1968, 381tr.

LS86, Lê Kim Ngân, Tổ chức chính quyền dưới triều Lê Thánh Tông (1460 - 1497), Bộ Giáo dục Quốc gia, Sài Gòn, 1963, 246tr.

LS87, Kiều Oánh Mậu, Bản Triều Bạn Nghịch Liệt Truyện, Bộ Giáo dục Quốc gia, Sài Gòn, 1963, 247tr.

LS88, Lê Qúy Đôn, Vân Đài Loại Ngữ (II), NXB Văn hóa, Viện Văn học, 1962, 327tr.

LS89, Lê Qúy Đôn, Vân Đài Loại Ngữ (I), Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 288tr.

LS90, Văn hóa Tùng thư số 21, Đại Nam Nhất Thống Chí – Quảng Nam, Bộ Giáo dục Quốc gia, Sài Gòn, 1964, 128tr.

LS91, Văn hóa Tùng thư số 22, Đại Nam Nhất Thống Chí – Quảng Ngãi, Bộ Giáo dục Quốc gia, Sài Gòn,1964, 108tr.

LS92, Văn hóa Tùng thư số 23, Đại Nam Nhất Thống Chí – Phú Yên, Bộ Giáo dục Quốc gia, Sài Gòn,1964, 122tr.

LS93, Văn hóa Tùng thư số 24, Đại Nam Nhất Thống Chí – Bình Thuận, Bộ Văn hóa Giáo dục, Sài Gòn, 1965, 106tr.

LS94, Văn hóa Tùng thư số 35, Đại Nam Nhất Thống Chí – Nghệ An Bộ Văn hóa Giáo dục, Sài Gòn, 1965, 167tr.

LS95, Văn hóa Tùng thư số 33, Đại Nam Nhất Thống Chí – Hải Dương, Bộ Văn hóa Giáo dục & Thanh niên, Sài Gòn, 1965, 142tr.

LS96, Văn hóa Tùng thư số 39, Đại Nam Nhất Thống Chí – Lạng Sơn, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1970, 52tr.

LS97, Văn hóa Tùng thư số 37, Đại Nam Nhất Thống Chí – Ninh Bình, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1969, 66tr.

LS98, Văn hóa Tùng thư số 52, Đại Nam Nhất Thống Chí – Lục tỉnh Nam kỳ (tập thượng), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1973, 114tr.

LS99, Văn hóa Tùng thư số 53, Đại Nam Nhất Thống Chí - Lục tỉnh Nam kỳ (tập trung), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, 1973, 77tr.

LS100, Văn hóa Tùng thư số 54, Đại Nam Nhất Thống Chí - Lục tỉnh Nam kỳ (tập hạ), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1973, 79tr.

LS101, Hội sử học Thừa Thiên Huế, Huế xưa và nay, Huế, 1994, 103tr.

LS102, Kỷ yếu HTKH: Nguyễn Trường Tộ với vấn đề canh tân đất nước cuốn 1, TT Nghiên cứu Hán Nôm, 1992, 378tr.

LS103, Mạc Đường, Lê Trung (chủ biên), Những vấn đề văn hóa xã hội thời Nguyễn, NXB Khoa học Xã hội, 1992, 263tr.

LS104, Nguyễn Thế Anh, Phong trào kháng chiến Miền trung 1908 qua các châu bản Duy Tân, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh Niên, Sài Gòn, 1973, 187tr.

LS105, Nguyễn Văn Mai, Việt Nam phóng sự, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 303tr.

LS106, Cao Xuân Dục, Qốc triều hương khoa lục, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 742tr.

LS107, Phan Huy Chú, Nguyễn Thọ Dực (dịch), Lịch Triều Hiến Chương Loại Chí (I), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 368tr.

LS108, Dương Trung Quốc, Việt Nam những sự kiện lịch sử (1919 - 1945), NXB Giáo Dục, ?, 498tr.

LS109, Piere chaunu, Pour l’histoire, LAP, Paris, 1983, 428tr.

LS110, Revue de l’histoire des regions, PUF, France, 1993, 250tr.

LS111, Văn hóa Tùng thư số 41, Đại Nam Nhất thống chí tỉnh Quảng Yên, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1970, 65tr.

LS112, Văn hóa Tùng thư số 42, Đại Nam Nhất thống chí tỉnh Thái Nguyên, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1970, 44tr.

LS113, Văn hóa Tùng thư số 40, Đại Nam Nhất thống chí tỉnh Tuyên Quang, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1970, 42tr.

LS114, Văn hóa Tùng thư số 38, Đại Nam Nhất thống chí tỉnh Hưng Hóa (tập thượng và hạ), Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1969, 82tr.

LS115, UB KHXH Việt Nam, Lịch sử Việt Nam (I), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1971, 437tr.

LS116, UB KHXH Việt Nam, Lịch sử Việt Nam(I), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1976, 436tr.

LS117, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Lược sử Đoàn Thanh niên TP. Hồ Chí Minh (1945 - 1975), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh,1986, 335tr.

LS118, Thailand in the 90s, Thailan, 1991, 246tr.

LS119, Lương Minh (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam giản yếu, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2000, 658tr.

LS120, Phạm Mai Hùng, Giữ gìn và phát huy di sản văn hóa dân tộc, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2003, 622tr.

LS121, André Baudrit, Guide historique des rues de SG, 1943, 531tr.

LS122, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Lê Văn Năm (Chủ biên), Từ điển HCM sơ giản, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 654tr.

LS123, Hà Văn Tấn, Phạm Thị Tâm, Cuộc kháng chiến chống xâm lược quân Nguyên Mông TK XIII, NXB Quân đội Nhân dân, Hà Nội, 2003, 398tr.

LS124, Viện sử học, Hội khoa học lịch sử Việt Nam, Nhà Trần và con người thời Trần, Trung tâm UNESCO thông tin tư liệu lịch sử và văn hóa Việt Nam, Hà Nội, 2004, 671tr.

LS125, Lê Xuân Giáo, Hy văn tướng công di truyện: Giai Thoại về Nguyễn Công Trứ, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1973, 86tr.

LS126, Nhiều tác giả, Giáo dục Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 534tr.

LS127, Đại việt sử ký toàn thư III – Bản in 1697, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2003, 823tr.

LS128, Đinh Xuân Lãm, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Huy Hoan, Hồ Chí Minh sáng ngời trang sử, NXB Giáo dục, 1990, 108tr.

LS129, Nguyễn Cảnh Thị, Thiên Nam liệt truyện Hoan Châu Ký, NXB Thế Giới, Hà Nội, 260tr.

LS130, Bảo tàng Cách mạng Việt Nam, Báo Dân Chúng 1938 – 1939 Tập 1, NXB Lao động, Hà Nội, 2000, 770tr.

LS131, Bảo tàng Cách mạng Việt Nam, Báo Dân Chúng 1938 – 1939 Tập 3, NXB Lao động, Hà Nội, 2000, 630tr.

LS132, Bảo tàng Cách mạng Việt Nam, Báo Dân Chúng 1938 – 1939 Tập 2, NXB Lao động, Hà Nội, 2000, 660tr.

LS133, Bảo tàng Cách mạng Việt Nam, Báo Việt Nam độc lập 1941 – 1945, NXB Lao động, Hà Nội, 2000, 595tr.

LS134, Bảo tàng Cách mạng Việt Nam, Báo Việt Nam Độc lập 1941 – 1945, NXB Lao động, Hà Nội, 2000, 595tr.

LS135, Trần Văn Giàu, Sự phát triển của tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ XIX đến CM tháng 8, Tập 2, Thành công của chủ nghĩa Mac - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1997

LS136, Nguyễn Văn Siêu, Đại Việt địa dư toàn biên, NXB Văn hóa, Hà Nội, 1997

LS137, Hồ Hữu Nhựt (Chủ biên), Trí thức Sài Gòn – Gia Định (1945 - 1975), NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001, 568tr.

LS138, Lê Quý Đôn toàn tập (I) – Phủ biên tạp lục, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1977, 348tr.

LS139, Lê Quý Đôn toàn tập (II) – Kiến văn tiểu lục, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1977, 466tr.

LS140, Lê Quý Đôn toàn tập (III) – Đại việt thông sử, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1978, 402tr

LS141, Nguyễn Khắc Viện, Việt Nam une logue histoire, Hà Nội, 1987, 504tr.

LS142, Nguyễn Thành (sưu tầm), Nam Bộ nhân vật chí - Nguyễn Văn Nguyễn - tháng tám trời manh thu, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 465tr.

LS143, Cao Huy Thuần, Nguyễn Thuận (dịch), Giáo sĩ thừa sai và chính sách thuộc địa của Pháp tại Việt Nam (1857 - 1914), NXB Tôn giáo, Hà Nội, 2003, 619tr.

LS144, La guerre du Vietnam et l’europe 1963 – 1973, 2003, 491tr.

LS145, Hoành Hữu Đản (dịch), Pari - Sài Gòn - Hà Nội, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 568tr.

LS146, Nguyễn Đức Tồn, Tìm hiểu đặc trưng văn hóa - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy ở người Việt (trong sự so sánh với những dân tộc khác), NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2002, 390tr.

LS147, Mạc Đường (Chủ biên), Lịch sử quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh, NXB Khoa học Xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 1994, 392tr.

LS148, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Lê Văn Năm (chủ biên), Từ điển Hồ Chí Minh sơ giản, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 654tr.

LS149, Lê Cung, Phong trào Phật giáo miền Nam Việt Nam 1963, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 1999, 330tr.

LS150, Trương Hữu Quýnh, Chế độ ruộng đất Việt Nam thế kỷ XI – XVIII, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2004, 502tr.

LS151, Hồ Xuân Đài (chủ biên), Hào Khí Đồng Nai - Lược sử chiến khu Đ, NXB Đồng Nai, 1997, 455tr.

LS152, Hoàng Xuân Hãn, Lý Thường Kiệt: Lịch Sử Ngoại giao và Tổng Giáo đời Lý, Ban Tu Thư - ĐH Vạn Hạnh, Sài Gòn, ?, 495tr.

LS153, Nguyễn Việt, Quang Minh (Chủ biên), Lược khảo Biên niên sử Việt Nam – Thế giới, NXB Văn hóa Dân tộc, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 430tr.

LS154, Viện sử học, Đại Nam Liệt truyện (IV) (quyển 26 - 46), NXB Thuận Hóa, Huế, 1997, 512tr.

LS155, Viện sử học, Đại Nam Liệt truyện Nhị tập (tập 3) (quyển đầu tới quyển 25), NXB Thuận Hóa, Huế, 1997, 498tr.

LS156, Viện sử học, Đại Nam Liệt truyện (tập 2) (quyển đầu tới quyển 32), NXB Thuận Hóa, Huế, 1997, 662tr

LS157, Viện sử học, Đại Nam Liệt truyện (I) (quyển đầu tới quyển 25), NXB Thuận Hóa, Huế, 1997, 216tr.

LS158, Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh, Trần Hựu, Hoàng Việt Luật lệ (luật Gia Long) tập (I), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, 99tr

LS159, Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh, Trần Hựu, Hoàng Việt Luật lệ (luật Gia Long) tập (II), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, tr.100-tr.313.

LS160, Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh, Trần Hựu, Hoàng Việt Luật lệ (luật Gia Long) tập (III), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, tr.314-tr.515.

LS161, Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh, Trần Hựu, Hoàng Việt Luật lệ (luật Gia Long) tập (IV), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, tr.516-tr.806

LS162, Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh, Trần Hựu, Hoàng Việt Luật lệ (luật Gia Long) tập (V), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, tr.807-tr.1080.

LS163, Phan Huy Chú, Hoàng Việt Địa Dư Chí, NXB Thuận Hóa, Huế, ?, 428tr.

LS164, Nhiều tác giả, Góp phần tìm hiểu lịch sử văn hóa 300 năm Sài Gòn - Thành Phố Hồ Chí Minh, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 549tr.

LS165, Trân Thanh Tâm, Quan chức nhà Nguyễn, NXB Thuận Hóa, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 437tr.

LS166, Đặng Xuân Bảng, Sử học bị khảo, NXB Văn Hóa Thông tin, Hà Nội, 1997, 686tr.

LS167, Eùtudes d’histoire D’annam, L’Ecole Français, Hà Nội, 1917, ?,

LS168, Nguyễn Kim Vân, Sự phát trriển của Gia Định 1954 - 1967, ĐH Văn Khoa Sài Gòn, 1969, 286tr.

LS169, Nhiều tác giả, Những vấn đề lịch sử về triều đại cuối cùng ở Việt Nam, Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế, Tạp chí Xưa và Nay, Huế, 2002, 595tr.

LS170, Nguyễn Quang Ân, Việt Nam những thay đổi địa danh và địa giới hành chính (1945 - 2000), NXB Thông tấn, Hà Nội, 2003, 1007tr.

LS171, Thạch Phương, Địa chí Bến Tre, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1991

LS172, Sài gòn - TP. Hồ Chí Minh 60 năm tiếp bước, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh,

LS173, Trịnh Nhu (Chủ biên), Lịch Sử Biên niên - Xứ ủy Nam Bộ và TW cục miền Nam (1954 - 1975), NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2002, 1120tr.

LS174, Lê Quý Đôn

LS175, Nguyễn Tiến Dũng (chủ biên), Văn hóa Việt Nam thường thức, NXB Văn hóa Dân tộc, Hà Nội, 2005, 917tr.

LS176, Philippe Papin, Olivier Tessier (Chủ biên), Làng ở vùng châu thổ sông Hồng: Vấn đề còn bỏ ngỏ, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, NXB Lao động – Xã hội, 2002, 799tr.

LS177, Cộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước những vấn đề khoa học

LS178, Trịnh Hoài Đức, Gia Định Thành Thông Chí, NXB Giáo Dục, 1998, 248+537tr.

LS179, Phan Thành Tâm, Sản xuất và tiêu dùng hàng hóa ở Miền Nam Việt Nam 1954 - 1975, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 194tr.

LS180, Đào Quang Trung, Những biến đổi của đội ngũ công nhân công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 1975 - 1995, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 177tr.

LS181, Trương Hoàng Trương, Phong trào đấu tranh chính trị của nhân dân Sài Gòn – Gia định giai đoạn 1969 – 1975, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 137tr.

LS182, Nguyễn Công Khanh (Chủ nhiệm), Lịch sử báo chí Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh 1865 – 1995, Sở KH và CN TP. Hồ Chí Minh, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 10/2003, 442tr.

LS183, Lê Quang Hậu, Phong trào đấu tranh chống chế độ Mỹ Diệm ở Sài Gòn - Gia Định 1954 – 1963, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 242tr.

LS184, Viện Khoa học Xã hội, Viện sử học, Việt Nam những sự kiện (1945 - 1986), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1990, 825tr.

LS185, Bộ phận lịch sử Nam Bộ kháng chiến chống Thực dân Pháp, Sơ thảo : Biên niên sự kiện lịch sử Nam Bộ kháng chiến chống Thực dân Pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 364tr.

LS186, Bộ phận lịch sử Nam Bộ kháng chiến chống Thực dân Pháp, Sơ thảo : Biên niên sự kiện lịch sử Nam Bộ kháng chiến chống Thực dân Pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 364tr.

LS187, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam tập 4, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 266tr.

LS188, Biên niên đối chiếu, Lịch sử Nam Bộ kháng chiến - Việt Nam - Thế giới 1930 – 1975, NXB TP. Hồ Chí Minh, 2003, 195tr.

LS189, Nhiều tác giả (Ký sự), Trận tuyến công khai giữa Sài Gòn Tập I – Bản thảo, TP. Hồ Chí Minh.

LS190, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (tập 2), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 220tr.

LS191, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (tập 2), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 220tr.

LS192, Công trình Lịch sử Nam Bộ kháng chiến, Phong trào cách mạng đô thị sài Gòn và các thành thị miền nam Việt Nam, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 176tr.

LS193, Lịch sử Nam Bộ kháng chiến Tập 1, TP. Hồ Chí Minh, 183tr.

LS194, Lịch sử Nam Bộ kháng chiến Phụ lục, TP. Hồ Chí Minh, 141tr.

LS195, Les chans d’autrefois et d’aujourd’hui, 402tr.

LS196, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Công Khanh, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998) Chuyên đề 5A: Báo chí, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 76tr.

LS197, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Hồ Hữu Nhật, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998) Chuyên đề 6: Giáo dục - Đào tạo, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 126tr.

LS198, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Trần Bạch Đằng, Đoàn Thanh Hương, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998) Chuyên đề 10: Tiềm năng và triển vọng của thành phố HCM, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 77tr.

LS199, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Phúc, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998) Chuyên đề 5: Xây dựng và phát triển văn hóa - văn học - nghệ thuật, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 191tr.

LS200, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998) Tóm tắt, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 191tr.

LS201, Lịch sử báo chí Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh 1865 – 1995 (phần phụ lục), TP. Hồ Chí Minh, 2003, 27tr.

LS202, Công trình Lịch sử Nam Bộ kháng chiến.Tập II: Từ thoái trào đến cao trào (đề cương chi tiết), TP. Hồ Chí Minh, 98tr.

LS203, The Vietnam Experience, Nineteen sixty – eight, The editors of Boston Publishing Company, 1983, 192tr.

LS204, The Vietnam Experience, War in the Shadows, The editors of Boston Publishing Company, 1988, 192tr.

LS205, The Vietnam Experience, A war remembered, The editors of Boston Publishing Company, 1986, 192tr.

LS206, The Vietnam Experience, The North, The editors of Boston Publishing Company, 1986, 192tr.

LS207, The Vietnam Experience, The Fae Peace, The editors of Boston Publishing Company, 1985, 191tr.

LS208, The Vietnam Experience, Pawns of War (Cambodia and Laos), The editors of Boston Publishing Company, 1987, 192tr.

LS209, The Vietnam Experience, South Vietnam on Trial (Mid 1970 to 1972), The editors of Boston Publishing Company, 1984, 192tr.

LS210, The Vietnam Experience, A Collision of Cultures, The editors of Boston Publishing Company, 1984, 192tr.

LS211, Tim Page, John Pimlott, The Việt Nam experience 1965 – 1975, Barnes & Noble Books New York, 1995, 640tr.

LS212, The Vietnam Experience, Images of war, The editors of Boston Publishing Company, 1986, 192tr.

LS213, The Vietnam Experience, Raising the Stakes, The editors of Boston Publishing Company, 1982, 192tr.

LS214, The Vietnam Experience, A Contagion of War, The editors of Boston Publishing Company, 1983, 192tr.

LS215, The Vietnam Experience, Flags into battle, The editors of Boston Publishing Company, 1985, 192tr.

LS216, The Vietnam Experience, Rain of frie, The editors of Boston Publishing Company, 1985, 192tr.

LS217, The Vietnam Experience, Thunder from above, The editors of Boston Publishing Company, 1984, 192tr.

LS218, The Vietnam Experience, Setting the Stage, The editors of Boston Publishing Company, 1981, 191tr.

LS219, The Vietnam Experience, The aftermath 1975 – 1985, The editors of Boston Publishing Company, 1985, 192tr.

LS220, The Vietnam Experience, Passing the torch, The editors of Boston Publishing Company, 1981, 192tr.

LS221, The Vietnam Experience, A Nation Divided, The editors of Boston Publishing Company, 1984, 192tr.

LS222, The Vietnam Experience, Combat photographer, The editors of Boston Publishing Company, 1983, 176tr.

LS223, The Vietnam Experience, America takes over 1965 – 67, The editors of Boston Publishing Company, 1982, 192tr.

LS224, The Vietnam Experience, Words of War, The editors of Boston Publishing Company, 1988, 192tr.

LS225, James S.Olson, Randy Roberts, Where the Domino fell America and Vietnam, 1945 to 1990, St. Martin’s Press, New York, 1991, 321tr.

LS226, The Vietnam Experience, Fighting for Time, The editors of Boston Publishing Company, 1983, 192tr.

LS227, The Vietnam Experience, The fall of the South, The editors of Boston Publishing Company, 1985, 191tr.

LS228, The Vietnam Experience, Tools of war, The editors of Boston Publishing Company, 1985, 176tr.

LS229, Viện sử học, Tạp chí Nghiên cứu lịch sử (6), Số đặc biệt: Phong trào nông dân Tây Sơn, Hà Nội, 1978, 152tr.

LS230, Nguyễn Huệ Chi (Chủ biên), Nguyễn Bỉnh Khiêm - danh nhân văn hóa, Hà Nội, 1991, 480tr.

LS231, Hội KHLS Việt Nam, Việt Nam đầu thế kỷ XX qua bưu ảnh xưa, NXB Lao động, 2005, 104tr.

LS232, Ngô Sĩ Liên, Đại Việt Sử Ký Toàn Thư, Tủ sách Tân Việt, 1945, 160tr.

LS233, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Hữu Nguyên, Gia Định - Sài Gòn - Thành Phố Hồ Chí Minh 300 năm (1698 - 1998). Chuyên đề 7: sự hình thành và chuyển biến các giai cập và các tầng lớp xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 95tr.

LS234, Lịch sử Nam Bộ kháng chiến: Văn hóa Còn, Dân tộc Còn, ?, ?, 58tr.

LS235, Lịch sử Nam Bộ kháng chiến: Văn hóa Còn, Dân tộc Còn, ?, ?, 53tr.

LS236, Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Trần Nguyễn Từ Vân (sưu tầm), Tư liệu về Nguyễn Văn Tường 1883, 1884, 1885, 1886 Sưu tập tại Pháp và Tahiti, 2004, 232tr.

LS237, Giáo giới trong đấu tranh đô thị qua hai thời kỳ Nam Bộ kháng chiến, TP. Hồ Chí Minh, 6/2004, 84tr.

LS238, Hội đồng chỉ đạo biên soạn lịch sử Nam Bộ kháng chiến, Phần thứ nhất Nam Bộ kháng chiến chống Pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 296tr.

LS239, Nhiều tác giả, Báo chí yêu nước Sài Gòn mặt trận công khai, ?,?, 64tr.

LS240, Lịch sử phong trào đấu tranh của thanh niên, học sinh sinh viên Sài Gòn và các thành thị trong công cuộc kháng chiên ở Nam Bộ, TP. Hồ Chí Minh, 4/2005, 87tr.

LS241, Hội đồng chỉ đạo biên soạn Lịch sử Nam Bộ kháng chiến, Phụ lục - Phần mở đầu - Phần thứ nhất - Nam Bộ kháng chiến chống Pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 496tr.

LS242, Hội LHPN Việt Nam, Phong trào đấu tranh của phụ nữ Sài Gòn Gia Định trong Nam Bộ kháng chiến (1945 - 1975) (Sơ thảo), TP. Hồ Chí Minh, 5/2004, 71tr.

LS243, Công trình lịch sử Nam Bộ kháng chiến, Phong trào cách mạng đô thị Sài Gòn và các thành thị Miền Nam, TP. Hồ Chí Minh, 3/2005, 175tr.

LS244, Hội LHPN Việt Nam, Phong trào đấu tranh của phụ nữ Sài Gòn Gia Định trong Nam Bộ kháng chiến (1945 - 1975), (Sơ thảo), TP. Hồ Chí Minh, 5/2004, 71tr.

LS245, Nguyễn Văn Khánh, Cơ cấu kinh tế xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858 - 1945), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 1999, 204tr.

LS246, Tây Hồ Phan Chu Trinh, Trung Kỳ dân biến thỉ mạt ký, Phủ Quốc Vụ Khanh Đặc trách Văn Hóa, Sài Gòn, 1973, 101tr.

LS247, Đỗ Đức Hùng (Biên soạn), Biên niên sử Việt Nam, NXB Thanh niên, Hà Nội, 2002, 529tr.

LS248, Ban tư tưởng - Văn hóa TW, Tài liệu tham khảo phục vụ học tập, Nghị quyết Hội nghị lần IV, NXB Chính trị Quốc Gia, Hà Nội, 1998, 182tr.

LS249, BCH TW Đảng khóa VIII, Viện sử học, Lê Triều Quan chế, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1977, 131tr.

LS250, Phạm Xuân Huyên, Sự nghiệp các Chúa Trịnh trong lịch sử nước Đại Việt, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1995, 144tr.

LS251, Tổ phiên dịch Viện Sử học, Đại Nam Thực Lục (39), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1974, 351tr.

LS252, Tổ phiên dịch Viện Sử học, Đại Nam Thực Lục (32), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1975, 371tr.

LS253, Tổ phiên dịch Viện Sử học, Đại Nam Thực Lục (31), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1974, 386tr.

LS254, Viện sử học, Đại Nam Nhất Thống Chí (I), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1969, 319tr.

LS255, Viện sử học, Biên niên lịch sử Cổ Đại, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1987, 463tr.

LS256, Hà Văn Tấn, Phạm Thị Tâm, Cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông thế kỷ XIII, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1975, 359tr.

LS257, Bách khoa LS thế giới (Tiền sử - 2000), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2004, 1640tr.

LS258, Nhiều tác giả, Lược sử nước Lào, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1978, 334tr.

LS259, Đoàn Thanh niên Cộng sản TP. Hồ Chí Minh, Lược sử Đoàn thanh niên thành phố (1954 - 1975), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1986, 157tr.

LS260, Vũ Quỳnh - Kiều Phú, Lĩnh Nam Chích Quái, NXB Văn học, Hà Nội, 1990

LS261, Nguyễn Dữ, Truyền Kỳ Mạn Lục, NXB Văn nghệ, TP. Hồ Chí Minh, 1988, 239tr.

LS262, UB Khoa học Xã hội VN, Ban Tôn Giáo của Chính Phủ, Lịch Sử đạo Thiên Chúa trong lịch sử dân tộc Việt Nam, Viện Khoa học Xã hội và Ban Tôn Giáo, TP. Hồ Chí Minh, 1988, 279tr.

LS263, Đặng Đức Thi, Lê Văn Hưu - Nhà Sử học đầu tiên của nước ta, NXB TP. Hồ Chí Minh, 1994, 301tr.

LS264, Nhiều tác giả, Thời đại Hùng Vương - Lịch sử, kinh tế, chính trị, văn hóa, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1973, 271tr.

LS265, Vụ Bảo tồn, Bảo tàng, Niên biểu Việt Nam, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1970, 131tr.

LS266, Vụ Bảo tồn, Bảo tàng, Niên biểu Việt Nam, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1984, 151tr.

LS267, Ngô Cao Lãng, Lịch Triều Tạp Kỷ (II), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1975, 339tr.

LS268, André Masson, Histoire du Việt Nam, Universitaires de France, 1972, 128tr.

LS269, Histoire de L’Indochine, Universitaires de France, 1950, 128tr.

LS270, Phạm Văn Hảo (Chủ biên), Sổ tay từ ngữ lịch sử (quan chế), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2004, 325tr.

LS271, Lương Ninh, Lịch sử Vương Quốc Champa, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2004, 352tr.

LS272, Quang Trung Nguyễn Huệ, Đại Việt Quốc thư, NXB Thuận Hoá, Huế, 1994, 343tr.

LS273, Nguyễn Trãi, Lam Sơn Thực Lục, Tân Việt, 1956, 94tr.

LS274, Huỳnh Văn Tiểng, Nhìn lại cuộc đời - Xếp bút nghiên lên đàng, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 205tr.

LS275, Thích Thông Phương, Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử, NXB Tôn giáo, 2003, 147tr.

LS276, Pierre Huard, Maurice Durand, Connaissance du Việt – Nam, Hà Nội, 1954, 355tr.

LS277, Nguyễn Đắc Xuân, Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 103tr.

LS278, Nguyễn Khắc Thuần, Nguyễn Quảng Tuân, Nam Bộ nhân vật chí - Phan Văn Trị cuộc đời và tác phẩm, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 185tr.

LS279, Nguyễn Phan Quang, Lê Hữu Phước, Nam Bộ nhân vật chí - Khởi nghĩa Trương Định, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 179tr.

LS280, Phạm Thiều, Cao Tư Thanh, Lê Minh Đức, Nam Bộ nhân vật chí - Nguyễn Hữu Huân - nhà yêu nước kiên cường nhà thơ bất khuất, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 196tr.

LS281, Mai Văn Bộ, Từ Genève đến Paris - Hồi ký chính trị ngoại giao, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 379tr.

LS282, UBND Hà Tình, TTKHXH&NV Quốc gia, Danh nhân Phan Kính.(1715-1761),NXB Khoa học Xã hội, 1999, 378tr.

LS283, Lê Đức Tiết, Lê Thánh Tông vị vua anh minh, nhà canh tân xuất sắc, NXB Quân đội Nhân dân, Hà Nội, 1997, 246tr.

LS284, Nhiều tác giả, Ấn tượng Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 416tr.

LS285, Phan Ngọc Liên (cb), Các cuộc chiến tranh lớn trong lịch sử, NXB Giáo dục, 2004, 227tr.

LS286, Hiệp định Paris 30 năm nhìn lại 1973 – 2003, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh.

LS287, Lê Quang Hậu, Phong trào đấu tranh chống chế độ Mỹ - Diệm ở Sài Gòn - Gia Định (1954 - 1975), TP. Hồ Chí Minh, 2003, 25tr.

LS288, Trịnh Huy Hóa, Đối thoại với các nền văn hóa - Afghanistan, NXB Trẻ, 2002, 181tr.

LS289, Đối thoại với các nền văn hóa - Trung Quốc, NXB Trẻ, 2001, 187tr.

LS290, Trần Bá Đệ, Lịch sử Việt Nam từ 1975 đến nay - Những vấn đề lý luận và thực tiễn của Chủ nghĩa Xã hội ở Việt Nam, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 1999, 131tr.

LS291, Bảo Định Giang, Nam Bộ nhân vật chí - Bùi Hữu Nghĩa con người và tác phẩm, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 269tr.

LS292, Tố Am Nguyễn Toại, Những phát hiện mới về triều Nguyễn, NXB Văn Nghệ - TT Nghiên cứu Quốc học, 2002, 273tr.

LS293, Trần Văn Giàu, Bản lĩnh Việt Nam, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 112tr.

LS294, Bằng Giang, Sài Côn cố sự, NXB Văn học, 2001, 288tr.

LS295, Lý Chánh Trung, Đối diện với chiến tranh, NXB Trẻ, ?, 266tr.

LS296, Lý Nhân, Thiệu - Kỳ một thời hãnh tiến một thời suy vong, NXB Công an Nhân dân, 2002, 381tr.

LS297, Nhiều tác giả, Lê Quang Lộc Tuổi trẻ dấn thân, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 219tr.

LS298, Lệ thần Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược, NXB Tân Việt, 1964, 585tr.

LS299

LS300, Ngô Thời Sĩ, Việt sử tiêu án, NXB Văn hóa Á Châu, 1960, 307tr.



LS301, Phương Thi Danh, Niên biểu lịch sử Trung Quốc, NXB Thế Giới, Hà Nội, 2001, 170tr.

LS302, Đại việt sư ký toàn thư Tập IV, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1973, 470tr.

LS303, Đại việt sư ký toàn thư Tập II, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1971, 340tr.

LS304, Đại việt sư ký toàn thư Tập III, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1972, 363tr.

LS305, Đinh Xuân Lâm (chủ biên), Lịch sử 12, NXB Giáo dục, 1992, 204tr.

LS306, Nguyễn Khắc Thuần, Đại cương lịch sử cổ trung đại Việt Nam I, NXB Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 193tr.

LS307, Nguyễn Khắc Thuần, Đại cương lịch sử cổ trung đại Việt Nam II, NXB Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 156tr.

LS308, Đảng bộ Bình Thạnh, Sơ thảo truyền thống đấu tranh cách mạng của nhân dân quận Bình Thạnh (1930 - 1975), TP. Hồ Chí Minh, 1989, 161tr.

LS309, Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Lịch sử lớp 7, NXB Giáo dục, 1993, 98tr.

LS310, Nguyễn Kiên, Nguyễn Cao Lũy, Lịch sử lớp 6, NXB Giáo dục, 1993, 88tr.

LS311, Phan Đăng Thanh, Trương Thị Hòa, Lịch sử các định chế chính trị và pháp quyền Việt Nam (I), NXB Chính Trị Quốc gia, Hà Nội, 1997, 423tr.

LS312, Thái Nhân Hòa (Chủ biên), Mùa thu lịch sử, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1997, 206tr.

LS313, Nhiều tác giả, Nữ sinh Sài Gòn, một thời để nhớ (1945 - 1975), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, ?, 285tr.

LS314, Trương Hữu Quýnh, Danh nhân Việt Nam (Tập1), NXB Giáo dục, 1987, 176tr.

LS315, Lê Xuân Diệm, Nguyễn Văn Long, Đàn đá Bình Đa, NXB Đồng Nai, 1983, 70tr.

LS316, Thành Thế Vỹ, Ngoại thương Việt Nam hồi thế kỷ 17, 18, đầu 19, NXB Sử học, Hà Nội 1961, 256tr.

LS317, Huỳnh Văn Tiểng, Bùi Đức Tịnh, Thanh niên tiền phong và các phong trào học sinh, sinh viên, trí thức Sài Gòn (1939 – 1945), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 179tr.

LS318, Hilda Arnold, Promendalles dans Sài Gòn, Sài Gòn, 1948

LS319, Cách mạng tháng Tám một số vấn đề lịch sử

LS320, Nguyễn Anh Thái, Lịch sử thế giới hịên đại (1945 - 1995) quyển B, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 1999

LS321, Nguyễn Anh Thái (chủ biên), Lịch sử thế giới hiện đại (1945 - 1995) quyển A, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 1999, 299tr.

LS322, Nguyễn Khắc Thuần, Việt sử giai thoại (7), NXB Giáo dục, 1997

LS323, Lê Thị Thanh Hòa, Việc đào tạo và sử dụng quan lại của triều Nguyễn từ 1802 – 1884, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1988, 326tr.

LS324, Nguyễn Anh Thái, Lịch sử thế giới hịên đại (1945 - 1995) quyển B, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 1999, 299tr.

LS325, Insun yu, Luật và xã hội Việt Nam TK 17 tới 18, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1994, 274tr.

LS326, Nguyễn Khắc Thuần, Danh Tướng Việt Nam Tập 1, NXB Giáo dục, 1996, 188tr.

LS327, Nguyễn Khắc Thuần, Thế thứ các triều vua Việt Nam, NXB Giáo dục, 1993, 128tr.

LS328, Trần Bạch Đằng (chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (25), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS329, Trần Bạch Đằng (chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (25), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS330, Nguyễn Thị Phương Chi, Thái ấp điền trang thời Trần thế kỷ 13 – 14, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2003, 308tr.

LS331, Viện Sử Học Việt Nam, Quốc Triều Hình Luật, NXB Pháp Lý, Hà Nội, 1991, 412tr.

LS332, Trần Quang Long Cuộc đời và tác phẩm, NXB Thuận Hoá, Huế, 2005, 335tr.

LS333, Đỗ Văn Ninh, Tìm kiếm dưới âm phủ, NXB Thanh Niên, Hà Nội, 2004, 215tr.

LS334, Hồ Tuấn Dung, Chế độ thuế của Thực dân Pháp ở Bắc Kỳ (từ 1897 - 1945), NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2003, 263tr.

LS335, Viện sử học, Lê triều quan chế, Viện sử học & Bộ Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1977, 131tr.

LS336, Vũ Ngọc Khánh, Tám vị vua triều Lý, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2003, 156tr.

LS337, Giang Quân, Phan Tất Liêm, Dấu tích kinh thành, NXB Hà Nội, 2004, 187tr.

LS338, Phạm Hân, Tìm lại dấu vết thành Thăng Long, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2003, 199tr.

LS339, Nguyễn Đức Thìn, Phạm Thuận Thành, Chuyện kể ở đền Đô, NXB Văn hóa Dân tộc, Hà Nội, 2004, 103tr.

LS340, Vũ Ngọc Khánh, Sào Nam thiên cổ sự, NXB Thuận Hóa, Huế, 1998, 362tr.

LS341, Nguyễn Xuân Hòa, Ảnh hưởng của tiểu thuyết cổ Trung Quốc đến tiểu thuyết cổ Việt Nam, NXB NXB Thuận Hóa, Huế, 1998, 84tr.

LS342, Lê Minh Quốc, Kể chuyện danh nhân Việt Nam - Cách mạng Việt Nam (phần 2), NXB Trẻ, 2001, 163tr.

LS343, Nguyễn Quang Khải, Những trò chơi của trẻ em nông thôn đồng bằng Bắc bộ trước năm 1954, NXB Văn hóa Dân tộc, Hà Nội, 1999, 174tr.

LS344, Phạm Hân, Tìm lại dấu vết thành Thăng Long, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2003, 199tr.

LS345, TT Khoa học Xã hội & Nhân văn Quốc gia - Viện Khoa học Xã hội, Sử gia và thời đại, NXB TT Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1999, 227tr.

LS346, Đỗ Văn Ninh, Thương cảng Vân Đồn (khảo cổ học), NXB Thanh niên, Hà Nội, 2004, 263tr.

LS347, Ngô Sĩ Liên, Biên tu Nguyễn Huy Oánh san bổ, Quốc sử toản yếu, NXB Thuận Hóa – TT VH Ngôn ngữ Đông Tây, 2004, 229tr.

LS348, Nguyễn Trọng Khanh, Phan Thành Tài, Thành Cát Tư Hãn - Vó ngựa trường chinh, NXB Văn học, 1999, 285tr.

LS349, Nguyễn Danh Phiệt, Hồ Quý Ly, Viện Sử học & NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1997, 319tr.

LS350, Nguyễn Hiến Lê, Lịch sử Trung Quốc tập II, NXB Văn Hoá, Hà Nội, 1997, 289tr.

LS351, Tôn Thất Bình, Kể chuyện 9 chúa 13 vua triều Nguyễn, NXB Đà Nẵng, 1996, 167tr.

LS352, Phan Thuận An, Kinh Thành Huế, NXB Thuận Hóa, Huế, 1999, 336tr.

LS353, Phan Thuận An, Kiến trúc cố đô Huế, NXB Thuận Hóa, Huế, 1995, 198tr.

LS354, Hữu Mai, Ông cố vấn, NXB Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 773tr.

LS355, Ban nghiên cứu Lịch sử Đảng, Thành Ủy TP. Hồ Chí Minh, Tổng tấn công và nổi dậy mùa xuân Mậu Thân 1968 ở Sài Gòn - Gia Định, TP. Hồ Chí Minh, 1988, 86tr.

LS356, Nguyễn Thừa Hỷ, Thăng Long - Hà Nội, Hội sử học Việt Nam, Hà Nội, 1993, 372tr.

LS357, Nguyễn Đắc Xuân, Chuyện các quan Triều Nguyễn, NXB Thuận Hóa, Huế, 2001, 183tr.

LS358, Ngyễn Đắc Xuân, Qua Pháp tìm Huế Xưa, NXB Thuận Hóa, Huế, 2000, 186tr.

LS359, Cuộc chiến dài ngày của nước Mỹ và Việt Nam (1950 - 1975),

LS360, Nguyễn Huy Thục, Cuộc tổng tiến công chiến lược Xuân 1975 và sự cáo chung của chế độ Sài Gòn, NXB Công an Nhân dân, 2005, 371tr.

LS361, Nguyễn Thị Ngọc Hải, Tôi chết bắt đầu một thế giới sống - Phạm Xuân Ẩn: Tên người như cuộc đời, NXB Công an Nhân dân, 2005, 375tr.

LS362, Mai Nguyễn, Đọc hồi ký của các tướng tá Sài Gòn, NXB Trẻ, 2003, 397tr.

LS363, Hà nội - Paris hồi kí ngoại giao của Mai Văn Bộ, NXB Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 366tr.

LS364, Nguyễn Xuân Tú, Đảng chỉ đạo giành thắng lợi từng bước trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, NXB Lao Động, Hà Nội, 2003, 271tr.

LS365, Phan Huy Lê, Phan Đại Dõan, Khởi nghĩa Lam Sơn, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1977, 561tr.

LS366, Đỗ Quang Hưng (chủ biên), Bác Hồ với giai cấp công nhân và Công Đoàn Việt Nam, NXB Lao động, Hà Nội, 1999, 291tr.

LS367, Nguyễn Văn Bổng, Sài Gòn trước và sau giải phóng, NXB Công an Nhân dân, 2005, 279tr.

LS368, Tỉnh ủy Long An, Chợ Lớn lịch sử 9 năm kháng chiến (1945 - 1954), NXB Quân đội Nhân dân, 236tr.

LS369, Paul Dreyrus, Sài Gòn sụp đổ, NXB Công an Nhân dân, 2004, 275tr.

LS370, Đoàn TNCS TP. Hồ Chí Minh, Lược sử Đoàn thanh niên TP. Hồ Chí Minh (1954 - 1975), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1986, 157tr.

LS371, Chiến thắng Rạch Gầm Xoài Mút, Tiền Giang, 1977, 166tr.

LS372, Nguyễn Đắc Xuân, Chín đời chúa, 13 đời vua Nguyễn, NXB Thuận Hóa, Huế, 1996, 209tr.

LS373, Ngô Cao Lãng, Lịch triều tạp kỷ tập 1, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1975, 324tr.

LS374, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam (giới thiệu tổng quan, giáo trình dành cho ngành du lịch), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1997,

LS375, Phan Huy Chú, Lịch chiều hiến chương loại chí, Tập 1, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1992, 596tr.

LS376, Phan Huy Chú, Lịch chiều hiến chương loại chí, Tập 1, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1992

LS377, Phan Huy Chú, Lịch chiều hiến chương loại chí, Tập 1, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1992

LS378, Nguyễn Quang Ngọc (Chủ biên), Tiến trình lịch sử Việt Nam, NXB Giáo dục, 2002, 399tr.

LS379, Đại Việt sử ký toàn thư Tập 1, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1993, 339tr.

LS380, Đại Việt sử ký toàn thư Tập 2, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1993, 528tr.

LS381, Hội đồng Khoa học Xã hội TP. Hồ Chí Minh, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam (tập 3), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS382, Nguyễn Công Khanh, Lịch sử báo chí Sài Gòn – TP. Hồ Chí Minh (1865 – 1995), NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 546tr.

LS383, Th.s. Nguyễn Ngọc Bích (chủ biên), Cách mạng Tháng Tám 1945 ở Sài Gòn – Chợ Lớn và Gia Định, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP.HCM, 2008, 250tr.

LS384, Th.s. Nguyễn Ngọc Bích (chủ biên), Cách mạng Tháng Tám 1945 ở Sài Gòn – Chợ Lớn và Gia Định, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP.HCM, 2008, 250tr.

LS385, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Những nhân vật nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin, 1993

LS386, Ủy Ban Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện sử học, Nông thôn Việt Nam trong Lịch sử (I), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1977, 416tr.

LS387, Ngô Gia Văn phái, Hoàng Lê nhất thống chí, Tập 1, NXB Văn học, Hà Nội, 1984, 214tr.

LS388, Bảo tàng Lịch sử Việt Nam – TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 212tr.

LS389, Trần Văn Giàu, Miền Nam giữ vững thành đồng, Tập V, Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1978, 422tr.

LS390, Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng, Các triều đại Việt Nam, NXB Thanh Niên, Hà Nội, 1995, 344tr.

LS391, Đỗ Ban, Nguyễn Minh Tường, Chân dung các vua Nguyễn, Tập 1, NXB Thuận Hóa, Huế, 1996, 223tr.

LS392, Ruscốp Nhicôlai Ivanôvich, Cải tổ lịch sử của những sự phản bội, Bộ Quốc phòng, 1992, 433tr.

LS393, Tìm hiểu tác phẩm Đường Cách Mệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh, NXB Sự Thật, Hà Nội, 1982, 91tr.

LS394, Tìm hiểu lịch sử văn hóa Campuchia (II), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1985, 196tr.

LS395, Ban chấp hành Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam huyện Củ Chi, Sơ thảo lịch sử truyền thống đấu tranh Cách mạng của Đảng bộ và Nhân dân huyện Củ Chi (1930 - 1975), TP. Hồ Chí Minh, 1985, 229tr.

LS396, Đảng Ủy - UBND xã Hưng Long, Truyền thống đấu tranh Cách mạng xã Hưng Long 1930 - 1975, Sở Văn hóa Thông tin TP. Hồ Chí Minh, 1997, 210tr.

LS397, Phạm khiên - Tuyết Hạnh, Đền Hùng và Bảo tàng Hùng Vương, Nhà nghỉ, TW ĐầmVạc - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú, 1995, 47tr.

LS398, Hội KH TP. Hồ Chí Minh, Mùa Xuân giải phóng, NXB Chính trị Quốc Gia, Hà Nội, 1997

LS399, Phạm Đình Hổ, Vũ Trung Tùy bút, NXB Trẻ, Hội nghiên cứu giảng dạy văn học, TP. Hồ Chí Minh, 1989, 223tr.

LS400, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 1 (quyển đầu - quyển 6), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 231tr.

LS401, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 2 (quyển 7 - quyển 17), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 355tr.

LS402, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 3 (quyển 18 - quyển 35), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 418tr.

LS403, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 4 (quyển 36 - quyển 52), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 599tr.

LS404, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 5 (quyển 53 - quyển 68), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 566tr.

LS405, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 11 (quyển 179 - quyển 192), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 540tr.

LS406, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 7 (quyển 96 - quyển 112), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 561tr.

LS407, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. 13 (quyển 205 - quyển 223), NXB Thuận Hóa, Huế 1993, 538tr.

LS408, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 14 (quyển 224 - quyển 243), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 430tr.

LS409, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 15 (quyển 224 - quyển 262), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 542tr.

LS410, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 8 (quyển 113 - quyển 136), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 517tr.

LS411, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 9 (quyển 137 - quyển 160), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 739tr.

LS412, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 10 (quyển 161 - quyển 178), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 599tr.

LS413, Viện Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 12 (quyển 193 - quyển 204), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 527tr.

LS414, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Sử học, Khâm Định Đại Nam hội đển sự lệ. Tập 6 (quyển 69 - quyển 95), NXB Thuận Hóa, Huế, 1993, 569tr.

LS415, Hoàng Du Đồng, Hà Ngọc Xuyến (dịch), Minh Mệnh chính yếu (I), Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 146tr.

LS416, Vũ Quang Khanh, Võ Khắc Văn (dịch), Minh Mệnh chính yếu (II), Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 146tr.

LS417, Võ Khắc Văn, Lê Phục Thiện (dịch), Minh Mệnh chính yếu (III), Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 309tr.

LS418, Đào Vũ Luyện, Thiện Trai Hồ Tánh (dịch), Minh Mệnh chính yếu (IV), Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 213tr.

LS419, Hà Ngọc Xuyến, Đào Vũ Luyện, Minh Mệnh chính yếu (V), Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 217tr.

LS420, Hoàng Văn Hòe, Nguyễn Quang Tô, Minh Mệnh chính yếu (VI), Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974, 397tr.

LS421, Địa phương chí tỉnh Kiên Giang 1974, Kiên Giang, 1974, 111tr.

LS422, Nguyễn Vinh Phúc, Trần Huy Bá, Đường phố Hà Nội, NXB Hà Nội, 1979, 539tr.

LS423, Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức, Hronologie de L’histoire du Vietnam, NXB Thế giới, 2000, 254tr.

LS424, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 5), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 106tr.

LS424A, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (1), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 94tr.

LS425, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 4), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 87tr.

LS426, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 2), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 77tr.

LS427, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 3), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

LS428, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 8), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 86tr.

LS429, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 9), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 94tr.

LS430, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 12), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS431, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 13), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS432, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 15), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS433, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 16), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS434, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 17), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS435, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 18), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS436, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 19), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

LS437, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 20), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS438, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 21), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS439, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 22), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

LS439A, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 22), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

LS439B, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 22), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

LS439C, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 22), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

LS440, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 24), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS441, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 25), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS442, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 26), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 111tr.

LS443, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 27), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 103tr.

LS444, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 34), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

LS444A, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 34), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

LS444B, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 34), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

LS444C, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 34), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

LS444D, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 34), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 79tr.

LS445, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 35), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 102tr.

LS445A, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 35), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 102tr.

LS445B, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 35), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 102tr.

LS445C, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 35), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 102tr.

LS445D, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 35), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 102tr.

LS 446, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 37), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 99tr.

LS446A, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 37), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 99tr.

LS446B, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 37), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 99tr.

LS446C, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 37), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 99tr.

LS446D, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam bằng tranh (tập 37), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 99tr.

LS427, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Thư tịch về ấn phẩm công Việt Nam (1960 – 1961), Ministry of culture, educatio and youth, Sài Gòn, 1972

LS428, Trần Cửu Chấn, Le ‘truyen” dans la littérature viet namienne, Direction des affaires culyurelles ministere déat chargé des affaires culturelles Sai Gon, Sài Gòn, Viet Nam

LS429, Nguyễn Khuê, Tâm trạng Tương An Quận Vương qua thi ca của ông, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974

LS430, Tổng hội khổng học Việt Nam, Khổng môn liệt truyện, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1973

LS431, Vương Đình Xâm, Mộc chất học, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974

LS432, Đào Đăng Vỹ, Nguyễn Tri Phương, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974

LS433

LS434, Thái Văn Kiểm - Trương Bá Phát, Chỉ nam về Viện bảo tàng Quốc gia Việt Nam tại Sài Gòn, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974



LS435, Đại nam thư lục tiền biên

LS436, Trần Văn Hương, Lao trung Lãnh Vận, Sài Gòn, 1974

LS437, Hoàng Thúc Trung, Lịch sử xã hội Việt Nam - tập I, Sài Gòn, 1950

LS438, Quang Chính, Chánh trị Nhật Bản (1854 - 1954), NXB Lan Đình, Sài Gòn, 1957

LS439, Nguyễn Văn Mại, Bản dịch của Tạ Quang Phát, Việt Nam phong sử, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972

LS440, Vô Danh Thị, Hàm Hòa diễn truyện – Tuồng hát Bội, tập I, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971

LS441, Phan Thúc Trực, Bản dịch của Hồng Liên Lê Xuân Giáo, Quốc sử di biên – Tập thượng, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách văn hóa, Sài Gòn, 1973

LS442, Chiêm Vân Thị, Thúy Kiều truyện tường chú – Quyển thượng, Bộ Văn hóa – Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1973,

LS443, Phạm Hoàng Hộ, Tảo Học, Trung tâm học liệu bộ Giáo dục, Sài Gòn, 1972

LS444, Vương Duy Trinh, Bản dịch của Nguyễn Duy Tiếu, Thanh Hóa Quan Phong, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1973

LS445

LS446A, Nguyễn Văn Luận, Người Chàm Hồi Giáo Miền Tây Nam - Phần Việt Nam, Bộ Văn hóa - Giáo dục và Thanh niên, Sài Gòn, 1974.



LS447A, Lê Quý Đôn -Bản dịch của Lê Xuân Giáo, Phủ Biên Tạp Lục Tập I quyển 1, 2&3, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 312tr.

LS447, Lê Quý Đôn - Bản dịch của Lê Xuân Giáo, Phủ Biên Tạp Lục Tập II quyển 4, 5.& 6, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1973, 449tr.

LS448, Lê Quý Đôn - Bản dịch của Tạ Quang Phát, Vân Đài loại Ngữ - tập 1 quyển 1,2,3, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 288tr.

LS449, Lê Quý Đôn - Bản dịch của Tạ Quang Phát, Vân Đài loại Ngữ - tập 3 quyển 8,9, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1973, 325tr.

LS450, Bản dịch của Lưu Minh Tâm, Nhàn Trung Vịnh Cổ Vịnh Sử giáp Ất Tập, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1971, 671tr.

LS451, Lê Quý Đôn, Tạ Quang Phát (dịch), Vân đài loại ngữ, tập II, quyển 4, 5, 6, 7, Phủ Quốc Vụ Khanh đặc trách Văn hóa, Sài Gòn, 1972, 296tr.+ CCLXVIII tr.

LS452, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Mùa Thu rồi ngày hăm ba. Tập hai. Phần Thứ ba: Độc lập hay là chết, NXB Chính trị Quốc Gia, Hà Nội, 1996, 511tr.

LS452A, Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Mùa Thu rồi ngày hăm ba. Tập hai. Phần Thứ ba: Độc lập hay là chết, NXB Chính trị Quốc Gia, Hà Nội, 1996, 511tr.

LS453, Phan Khoang, Việt sử xứ Đàng Trong 1558 – 1777 (Cuộc Nam tiến của dân tộc Việt Nam), NXB Văn học, 2001, 555tr.

LS454, Nguyễn Hữu Hiếu, Chúa Nguyễn và các giai thoại mở đất Phương Nam, NXB Trẻ, 2002, 149tr.

LS455, Élie Faure, Histoire de l’Art. L’ Art Antique, Éditions d’Histoire et d’Art, Paris, 180tr.

LS456, Histoire de la France Contemporaine, 707tr.

LS457, Đào Duy Anh, Đất nước Việt Nam qua các đời. Nghiên cứu địa lý học Lịch sử Việt Nam, NXB Khoa học, Hà Nội, 1964, 236tr.

LS458, Phan An, Nước Đại Việt Thời Lý (1010 – 1225), TP. Hồ Chí Minh, 1998, 56tr.

LS459, Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, Khối Văn hóa, Thư tịch về Ấn phẩm công Việt Nam = Bibliography of Vietnamese official publications (1960-1971), Saigon, 1972, 170tr.

LS460, Trần Cửu Chan, Le ‘TRUYỆN’  Dans la Littérature Vietnamienne, Saigon, Vietnam, 101tr.

LS461, Nguyễn Khuê, Tâm trạng Tương An Quận Vương qua thi ca của ông, Trung tâm học liệu. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1974, 269tr.

LS462, Nguyễn Duy Tinh, Nguyễn Bá Nghị, Phan Như Bành, Đinh Hữu Giảng, Đỗ Bằng Đoàn, Phan Vọng Húc, Khổng môn liệt truyện, Nha Văn hóa. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1973, 134tr.

LS463, Vương Đình Xâm, Mộc chất học và kỹ thuật bảo tồn cải tiến và cải tạo mộc liệu, Trung tâm sản xuất học liệu. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1974, 234tr.

LS464, Đào Đăng Vỹ, Nguyễn Tri Phương, Nha Văn hóa. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1974, 302tr.

LS465, Thái Văn Kiểm, Trương Bá Phát, Chỉ nam về Viện bảo tàng Quốc gia Việt Nam tại Saigon, Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1974, 206tr.

LS466, Dương Kỵ, Đại Nam thực lục tiền biên, [300tr.]

LS467, Huỳnh Văn Tòng, Lịch sử các Quốc gia Đông Nam Á. Tập IIIB : Thời kỳ đấu tranh giành độc lập và xây dựng đất nước (từ 1945), Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 238tr.

LS468, Cao Huy Dụ (dịch), Đào Duy Anh (hiệu đính, chú giải và khảo chứng), Đại Việt sử ký toàn thư. Tập III, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1968, 354tr.

LS469, Trần Văn Hương, Lao trung lãnh vận, Saigon, 1974, 171tr.

LS470, Hoàng Thúc Trung, Lịch sử xã hội Việt Nam. Tập I, [1950], 92tr.

LS471, Quang Chính, Chánh trị Nhật Bản (1854 – 1954), NXB Lan Đình, Sài Gòn, 244tr.

LS472, Nguyễn Văn Mại, Bản dịch của Quang Phát, Việt Nam phong sử, Phủ Quốc vụ khanh đặc trách Văn hóa, 1972, 303tr. + CCLXX tr. chữ Nôm.

LS473, Vô Danh Thị, Đỗ Nhật Tân phiên âm và chú giải, Hàm hòa diễn truyện. Tuồng hát bội. Tập I : Hồi thứ nhất, Phủ Quốc vụ khanh đặc trách Văn hóa, 1971, 200tr.

LS474, Phan Thúc Trực, Bản dịch của Hồng Liên Lê Xuân Giáo, Quốc sử di biên. Tập thượng, Phủ Quốc vụ khanh đặc trách Văn hóa, 1973, 288tr.

LS475, Nguyễn Du, Chú đính: Chiêm Vân Thị, Phiên dịch và phụ chú: Trúc Viên Lê Mạnh Liêu, Thúy Kiều truyện tường chú. Quyển thượng, Nha Văn hóa. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1973, 316tr. + 140tr. bản chữ Nôm

LS476, Phạm Hoàng Hộ, Tảo học, Trung tâm Học liệu Bộ Giáo dục, 1972, 304tr.

LS477, Vương Duy Trinh, Bản phiên diễn của Nguyễn Duy Tiếu, Thanh hóa quan phong, Tủ sách cổ văn. Ủy ban dịch thuật. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1973, 97tr. + 154tr. chữ Nôm.

LS478, Nguyễn Văn Luận, Người Chàm Hồi giáo Miền Tây Nam phần Việt Nam, Tủ sách biên khảo. Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, 1974, 397tr.

LS479, Phan An, Lê Xuân Diệm, Mạc Đường, Huỳnh Lứa, Nguyễn Khắc Thuần, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Lịch sử Việt Nam (Từ năm 938 đến năm 1427). Tập 3, NXB Trẻ, TP.Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS480, Phan An, Lê Xuân Diệm, Mạc Đường, Huỳnh Lứa, Nguyễn Khắc Thuần, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Lịch sử Việt Nam (Từ năm 938 đến năm 1427). Tập 3, NXB Trẻ, TP.Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS481, Phan An, Lê Xuân Diệm, Mạc Đường, Huỳnh Lứa, Nguyễn Khắc Thuần, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Lịch sử Việt Nam (Từ năm 938 đến năm 1427). Tập 3, NXB Trẻ, TP.Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS482, GS. Trần Văn Giàu (Chủ biên), Địa chí Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh. Tập 1. Lịch sử, NXB TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1987, 453tr.

LS483, GS. Trần Văn Giàu (Chủ biên), Địa chí Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh. Tập 1. Lịch sử, NXB TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1987, 453tr.

LS483A, GS. Trần Văn Giàu (Chủ biên), Địa chí Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh. Tập 1. Lịch sử, NXB TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1987, 453tr.

LS484, Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975), TP. Hồ Chí Minh, 2005, 110tr.

LS485, Viện Khoa học xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam, Tập V, NXB Trẻ, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 29tr.

LS486, Viện Khoa học xã hội tại TP. Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam. Tập III, NXB Trẻ, TP.Hồ Chí Minh, 205tr.

LS487, Lịch sử Việt Nam, Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975), TP.Hồ Chí Minh, 108tr.

LS488, Chương IV: Nhà tây Sơn (1771 – 1802), tr. 250-364, (Tài liệu photo)

LS489, GS. Trần Văn Giàu, GS. Trần Bạch Đằng, GS. Nguyễn Công Bình (Chủ biên), Địa chí Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh. Tập 2. Văn học, NXB TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1988, 559tr.

LS490, GS. Trần Văn Giàu, GS. Trần Bạch Đằng (Chủ biên), Địa chí Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh. Tập 3. Nghệ thuật, NXB TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1990, 458tr.

LS491, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (I), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1995, 519tr.

LS492, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (III), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996, 518tr.

LS493, Nhiều tác giả, Mùa Thu Rồi Ngày 23 (IV), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996, 516tr.

LS494, Nhóm chủ biên: Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng, Mạc Đường; Tổ thư ký: Tôn Nữ Quỳnh Trân, Đinh Văn Liên, Lê Văn Năm, Lịch sử Việt Nam, Tập I, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 353tr.

LS495, Phan An, Lê Xuân Diệm, Mạc Đường, Huỳnh Lứa, Nguyễn Khắc Thuần, Tôn Nữ Quỳnh Trân, Lịch sử Việt Nam (Từ năm 938 đến năm 1427), Tập III, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 379tr.

LS496, Trần Văn Giàu, Tác phẩm được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Quyển I: Giai cấp công nhân Việt Nam – Sự hình thành và sự phát triển của nó từ giai cấp “tự mình” đến giai cấp “cho mình”; Giai cấp công nhân Việt Nam – Từ Đảng Cộng sản thành lập đến cách mạng thành công, Tập 1: 1930 – 1935; Giai cấp công nhân Việt Nam – Từ Đảng Cộng sản thành lập đến cách mạng thành công, Tập 2: 1936 – 1939; Giai cấp công nhân Việt Nam – Từ Đảng Cộng sản thành lập đến cách mạng thành công, Tập 3: 1939 – 1945, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2003, 1807tr.

LS497, Trần Văn Giàu, Tác phẩm được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Quyển II: Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến Cách mạng tháng Tám, Tập 1; Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến Cách mạng tháng Tám, Tập 2; Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến Cách mạng tháng Tám, Tập 3, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2003, 1751tr.





1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương