SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 1.61 Mb.
trang11/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.61 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

T1072, Nhóm học viên, Tiểu luận XHH: Những yếu tố chính về xã hội đô thị tác động đến người dân sống trong chung cư tại TP. Hồ Chí Minh hiện nay, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 41tr.

T1073, Nhóm học viên, Tiểu luận XHH: Tác động của đô thị đến người công nhân nhập cư ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay, TP. Hồ Chí Minh, 2007.

T1074, Nhóm học viên, Tiểu luận XHH: Độc thân vấn đề của xã hội Việt Nam, TP. Hồ Chí Minh, 2007.

T1075, Nhóm học viên, Tiểu luận XHH: Văn hóa vỉa hè và tầm ảnh hưởng đến cảnh quan đô thị TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 18tr.

T1076, Nhóm học viên, Tiểu luận XHH : Đời sống công nhân nhập cư ở một số khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh hiện nay, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 28tr.

T1077, Sở khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Nguyễn Thành Đức (Chủ nhiệm), Sưu tầm nghiên cứu nghệ thuật biểu diễn, lễ hội truyền thống tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và đề xuất giải pháp phục dựng, Tập 1, Bà Rịa Vũng Tàu, 2008, 212tr.

T1078, Sở khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Nguyễn Thành Đức (Chủ nhiệm), Sưu tầm nghiên cứu nghệ thuật biểu diễn, lễ hội truyền thống tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và đề xuất giải pháp phục dựng, Tập 1, Bà Rịa Vũng tàu, 2008, tr.213 – tr.340.

T1079, Sở tài nguyên môi trường – Sở KH và Công Nghệ, Lâm Sơn Hoàng (Chủ nhiệm) , Đề tài: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp tạo đất ở - chỗ ở cho người có thu nhập thấp tại TP. Hồ Chí Minh – Báo cáo thuyết minh giai đoạn 1, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 133tr.

T1080, ĐH KHXH & NV – Sở Khoa học và Công nghệ, Nguyễn Minh Hòa (Chủ nhiệm), Đề tài: Nghiên cứu hiện trạng và các giải pháp hoàn thiện thiết chế văn hóa ở các xã ngoại thành TP. Hồ Chí Minh – Báo cáo sau nghiệm thu cuối kỳ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 16tr.

T1081, Sở Khoa học & Công nghệ, Lý Ngọc Sáng (Chủ nhiệm), Đề tài: Vấn đề chung và những kiến nghị cụ thể về chất lượng đào tạo nghề và các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo ở các cơ sở dạy nghề trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh, Tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 9tr.

T1082, Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Dự án: Bảo tồn và phát triển các tiểu văn hóa ở hẻm phố trong quá trình cải tạo TP. Hồ Chí Minh – Báo cáo phúc trình giữa kỳ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 30tr.

T1083, Louis Gabaude, Rappor sủ la numérisation réaliséalisée à Vientiane dans le cadere du Projet Valease, 4/11/2005, Vientiane – Chiang Mail, 2005, 63tr.

T1084, Les cahiersde la cooperetion Francaise au Viet Nam, Coopération frano –Vietnamienne dan le domaine muséographique, No 1 – 2005, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 64tr.

T1085, Les cahiersde la cooperetion Francaise au Viet Nam, L’action des collestivités Francaise au Viet Nam, No 1 – 2005, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 50tr.

T1086, Viện Khoa học xã hội Việt Nam (VNASS), Viện Khoa học xã hội vùng Nam bộ (SISS), Hội thảo quốc tế, Giảm nghèo, di dân – đô thị hóa: Trường hợp TP. Hồ Chí Minh trong tầm nhìn so sánh, Báo cáo khoa học phiên họp II và IV, Đề tài: Vấn đề giảm nghèo trong quá trình đô thị hóa tại TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 2004, [240]tr.

T1087, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Tư liệu ảnh về Hồ Chủ tịch, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 40 ảnh (thiếu ảnh số 4, 8, 16, 38)

T1088, Thư viện khoa học tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, Thư mục địa chí Sài Gòn – TP. Hồ Chí Minh, Tập II, TP. Hồ Chí Minh, 1998, tr.578 – tr.1182.

T1089, Thư viện khoa học tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, Thư mục địa chí Sài Gòn – TP. Hồ Chí Minh, Tập I, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 577tr.

T1090, Sở Khoa học và công nghệ - nhà hát ca múa nhạc Bông Sen, Một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với hoạt động ca nhạc tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 187tr.

T1091, Sở Khoa học và công nghệ - nhà hát ca múa nhạc Bông Sen, Một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với hoạt động ca nhạc tại TP. Hồ Chí Minh, tóm tắt đề tài, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 43tr.

T1092, Nguyễn Thị Thủy, Luận án tiến sĩ Lịch sử, Quá trình đô thị hóa ở TP. Hồ Chí Minh từ 1975 đến 1996, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 267tr.

T1093, Nguyễn Thị Hồng Trang, Quá trình đô thị hóa ở Quận 2, TP. Hồ Chí Minh (1975 – 2005), TP. Hồ Chí Minh, 2006, 127tr.

T1094, Nguyễn Thu Bình (Khóa luận tốt nghiệp), Những ngôi giáo đường cổ kính tại Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Hồng Bàng, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 77tr.

T1095, Trần Văn Huấn (CN), Việc sử dụng quỹ thời gian của sinh viên điển cứu một số trường đại học tại TP Hồ Chí Minh, Trường Đại học Hồng Bàng, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 93tr.

T1096, Sở Khoa học và Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Phan Huy Xu (CN), Đời sống xã hội của người dân thuộc diện tái định cư ở thành phố Hồ Chí Minh thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 145tr.

T1097, Sở Khoa học, Công Nghệ và môi trường thành phố Hồ Chí Minh, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn thành phố Hồ Chí Minh, Nguyễn Tấn Đắc (CN), Cộng đồng Hồi giáo (Islam) ở Thành phố Hồ Chí Minh và mối quan hệ với khu vực Đông Nam Á, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 150tr.

T1098, Sở Khoa học và Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Lê Văn Năm (CN), Thu hẹp dần khoảng cách mất cân đối giữa tốc độ đô thị hóa với quá trình thị dân hóa của nông dân ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 146tr.

T1099, Sở Khoa học, Công Nghệ và môi trường Thành phố Hồ Chí Minh, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn thành phố Hồ Chí Minh,Nguyễn Tấn Đắc (CN), Cộng đồng Hồi giáo ( Islam) ở Thành phố Hồ Chí Minh và mối quan hệ với khu vực Đông Nam Á, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 150tr.

T1100, Sở Khoa học công nghệ thành phố Hồ Chí Minh Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ, Phan An (CN), Nghiên cứu hôn nhân giữa người Việt Nam với người Đài Loan thực trạng, xu hướng và giải pháp ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Nam Bộ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 175tr.

T1101, Sở Khoa học và Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Lê Văn Năm (CN), Thu hẹp dần khoảng cách mất cân đối giữa tốc độ đô thị hóa với quá trình thị dân hóa của nông dân ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 146tr.

T1102, Stephane LAGREE, Khóa học Tam Đảo, Những cách tiếp cận phương pháp luận mới ứng dụng trong phát triển, Khóa học mùa hè về khoa học xã hội 2007, NXB Thế Giới, Hà Nội, 2008, 343tr.

T1103, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công Nghệ, Trung Tâm Nghiên cứu Đô Thị và Phát triển, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (CN), Xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm thành một điểm nhấn độc đáo của truyền thống lịch sử - văn hóa trong điều kiện hiện đại, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 123tr.

T1104, Trần Thị Minh Vân (khóa luận tốt nghiệp), Biển Hồ trong đời sống cư dân Pleiku, Trường Đại học Hồng Bàng, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 53tr.

T1105, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công Nghệ, Trung Tâm Nghiên cứu Đô Thị và Phát triển, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Báo cáo nghiệm thu, Xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm thành một điểm nhấn độc đáo của truyền thống lịch sử - văn hóa trong điều kiện hiện đại, TP Hồ Chí Minh 2008, 158tr.

T1106, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công Nghệ, Trung Tâm Nghiên cứu Đô Thị và Phát triển, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (CN), Báo cáo nghiệm thu, Xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm thành một điểm nhấn độc đáo của truyền thống lịch sử - văn hóa trong điều kiện hiện đại, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 158tr.

T1107, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công Nghệ, Trung Tâm Nghiên cứu Đô Thị và Phát triển, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (CN), Xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm thành một điểm nhấn độc đáo của truyền thống lịch sử - văn hóa trong điều kiện hiện đại, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 123tr.

T1108, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Bộ môn Đô thị học, Tham luận Hội thảo khoa học, Những vấn đề phát sinh trong quá trình đô thị hóa tại TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 169tr.

T1109, Sở Khoa học và Công Nghệ, Nguyễn Trung Trực (CN), Sự suy thoái đạo đức lối sống của cán bộ Đảng viên ở Thành phố Hồ Chí Minh. Thực trạng nguyên nhân và giải pháp khắc phục, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

T1110, Ngày tiến sĩ về khoa học xã hội, 29/11/2008.

T1111, Low-cost housing in Ho Chi Minh city: Are current official housing design and construction standards appropriate to massive low-cost housing production?Guidebook No.10, République Francaise, 2003, 46tr.

T1112, Sở Khoa học Công nghệ, Trường cán bộ thành phố Hồ Chí Minh, Nguyễn Sĩ Nồng (CN), Đề tài: Xây dựng và đưa môn học về thành phố Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn, TP. Hồ Chí Minh, 2007,

T1113, UBND TP. Hồ Chí Minh Sở Khoa học Công Nghệ, Trung Tâm Nghiên cứu Đô Thị và Phát triển, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (CN), Báo cáo nghiệm thu Xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm thành một điểm nhấn độc đáo của truyền thống lịch sử - văn hóa trong điều kiện hiện đại, TP. Hồ Chí Minh 2008, 51tr.

T1114, UBND TP. Hồ Chí Minh, Sở Khoa học Công Nghệ, Trung Tâm Nghiên cứu Đô Thị và Phát triển, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (CN), Báo cáo nghiệm thu Xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm thành một điểm nhấn độc đáo của truyền thống lịch sử - văn hóa trong điều kiện hiện đại, TP. Hồ Chí Minh 2008, 51tr.

T1115, Sở Khoa học và Công nghệ Trung tâm Khoa học Xã hội – Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh, PGS. TS Nguyễn Quốc Lộc (CN), Người Việt Nam ở các nước Đông Nam Á và mối quan hệ với thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 20tr.

T1116, Sở Khoa học và Công nghệ Trung tâm Khoa học Xã hội – Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh, PGS. TS Nguyễn Quốc Lộc (CN), Người Việt Nam ở các nước Đông Nam Á và mối quan hệ với thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 20tr

T1117, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh, GS Đố Thái Đồng (CN), Nghiên cứu những cơ sở khoa học để xác lập chính sách phát triển nông thôn ngoại thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh, 1998, 14tr.

T1118, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh sở văn hóa thông tin, Đề tài Phát hiện, đào tạo, bồi dưỡng tài năng văn hóa nghệ thuật, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 15tr.

T1119, Sở Khoa học Công nghệ trường cán bộ Tp Hồ Chí Minh, Nguyễn Sĩ Nồng (CN), Đề tài: Xây dựng và đưa môn học về thành phố Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 38tr.

T1120, Guy Pụolle, IFIP Open Conference on Metropolitan Area Networks Architecture, protocols, control and management, 300tr.

T1121, Sở Khoa học Công Nghệ thành phố Hồ Chí Minh viện Khoa học Xã hội vùng Nam Bộ, Phan An (CN), Nghiên Cứu hôn nhân giữa người Việt Nam với người Đài Loan - Thực trạng, xu hướng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 9tr.

T1122, Hợp tác hỗ trợ phát triển chính thức (ODAP) cho Thành phố Hồ Chí Minh, Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hồ Chí minh, Hội thảo ODAP số 7: Nhà ở cho người thu nhập thấp tại TP. Hồ Chí Minh: Tiêu chuẩn và giải pháp, Bài tham luận tại hội thảo, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 50tr.

T1123, Sở khoa học và Công nghệ Tp Hồ Chí Minh, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (CN), Những giá trị văn hóa đô thị cơ bản của Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 266tr.

T1124, Đại học Quốc gia Hà Nội, Viện Khoa học xã hội Việt Nam, Hội thảo Quốc tế về Việt Nam học lần thứ 3 Việt Nam: Hội nhập và Phát triển, Phiên toàn thể, Hà Nội, 2008, 317tr.

T1125, Vietnam national university, Hanoi, Vietnam academy ò social sciences, the third international conference on Vietnam studies Vietnam: Integration and Development, Full paper Panel 10: Urban and Ủbanization, Hanoi, 7 December 2008, 187tr.

T1126, Chi cục Phát triển Nông thôn, Sở khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Đề tài: Hành trình hội nhập của di dân tự do vào thành phố Hồ Chí Minh - Nhìn từ góc độ kinh tế và xã hội, TP. Hồ Chí Minh 2005, 149tr.

T1127, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Trần Văn Thông (CN), Đề tài: Đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường tự nhiên và nhân văn ở khu vực dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ TP. Hồ Chí Minh theo hướng phát triển bền vững, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 131tr.

T1128, Lê Hưng Quốc (CN), Báo cáo nghiệm thu, Đề tài: Nghiên cứu tâm lý và tư tưởng chính trị của cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài, Giải pháp đại đoàn kết dân tộc.

T1129, Sở Khoa học Công Nghệ, Trường Cán bộ TP. Hồ Chí Minh, Nguyễn Sĩ Nồng (CN), Xây dựng và đưa môn học về Thành phố Hồ Chí Minh vào chương trình đào tạo cán bộ công chức trên địa bàn, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 258tr.

T1130, Ủy Ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, Sở Văn hóa và Thông tin, Phát hiện đào tạo và bồi dường tài năng văn hóa nghệ thuật, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 32tr.

T1131, Sở Khoa học Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh, Viện Khoa học xã hội vùng Nam bộ, Phan An (CN), Nghiên cứu hôn nhân giữa người Việt Nam với người Đài Loan - Thực trạng, xu hướng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2004.

T1132, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, PGS. TS Nguyễn Minh Hòa, Đề tài: Nghiên cứu tiến trình Đô thị hóa của các nước Châu Á (chủ Yếu là Đông Nam Á) với tiêu điểm là mô hình quản lý đô thị trong mối liên hệ với phát triển không gian đô thị những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho TP. Hồ Chí Minh, Bản tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 18tr.

T1133, Nguyễn Tấn Tự (CN), Quá trình Đô thị hóa huyện Bình Chánh TP. Hồ Chí Minh ( 1986-2003 ), (Luận văn thạc sĩ), TP. Hồ Chí Minh, 2008, 159tr

T1134, Nguyễn Tấn Tự (CN), Quá trình Đô thị hóa huyện Bình Chánh TP. Hồ Chí Minh (1986-2003) (Luận văn thạc sĩ), TP. Hồ Chí Minh, 2008, 159tr

T1135, Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần thứ III, Việt Nam hội nhập và phát triển, Tuyển tập báo cáo tóm tắt, NXB ĐH Quốc Gia, Hà Nội, 2008.

T1136, Hội Khoa học Lịch sử TP. Hồ Chí Minh, Nam Bộ đất và người, tập VI, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 580 tr.

T1136A, Hội Khoa học Lịch sử TP. Hồ Chí Minh, Nam Bộ đất và người, tập VI, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 580 tr.

T1137, FSP, Đề tài AIII – d15 Báo cáo tóm tắt giai đoạn 1, Đô thị hóa và sự biến đổi cơ cấu nghề nghiệp vùng đô thị hóa nhanh các thành phố lớn ở Nam Bộ - Trường hợp TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ, 2008, 26tr.

T1138, Trinh Van Thao, Vietnam Du confucianisme au communisme, Logiques Sociales, 2008, 396tr.

T1139, Tỉnh ủy, HDND – UBND Tỉnh Nghệ An, Nghệ An thế và lực mới trong thế kỷ XXI, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2005, 791tr.

T1140, Ngày tiến sĩ về khoa học xã hội, lần thứ hai, 7/3/2009.

T1141, Ngày tiến sĩ về Khoa học xã hội, lần thứ nhất 29/11/2008.

T1142, Phan Hữu Toàn, Biểu hiện tư tưởng tôn giáo tín ngưỡng và yếu tố bản sắc trong kiến trúc tôn giáo Nam Bộ, Luận án tiến sĩ kiến trúc, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 175tr.

T1143, Đỗ Đức Định, Greg Mills, Việt Nam và Châu Phi – Nghiên cứu so sánh kinh nghiệm và cơ hội phát triển, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2007, 316tr.

T1144, Hội thảo khoa học Quy trình CDS và Quy hoạch Đô thị, Xây dựng quy trình lấp chiến lược phát triển thành phố áp dụng cho các chủ đề và quận huyện thành phố Hồ Chí Minh, Sở Quy hoạch Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, 29/11/2008.

T1145, Bộ Xây dựng, Chương trình khung tổ chức thực hiện – Định hướng quy hoạch tổng thể Phát triển Đô thị Việt Nam đến năm 2020, Hà Nội, 1999, 84tr.

T1146, H.Russel Bernard, Các phương pháp nghiên cứu trong Nhân học – Tiếp cận định tính, định lượng, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2007, 561tr.

T1147, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Mảnh đất con người và truyền thống, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 543tr.

T1148, French Higer education institutions

T1149, Kỷ yếu Hội thảo khoa học Công cuộc đổi mới ở Việt Nam – Những vấn đề khoa học và thực tiễn, NXB Đại học Quốc Gia, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 660tr.

T1150, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Tọa đàm khoa học: Xây dựng Thủ Thiêm như một điểm nhấn của văn hóa Sài Gòn – TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 53tr.

T1151, Ngân hàng Thế giới, Bước vào thế kỷ 21 – Báo cáo về tình hình phát triển thế giới 1999/2000, NXB Chính trị Quốc gia, 1999, 367tr.

T1152, FSP 2S, Khóa học mùa hè về Khoa học xã hội, Lớp chuyên đề 1: Phương pháp khảo sát đa chiều

T1153, Sở Khoa học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh, Thành đoàn Thành phố Hồ Chí Minh, Trần Văn Phương (Chủ nhiệm), Chương trình vườn ươm sáng tạo Khoa học & Công nghệ trẻ, Thuyết minh đề tài: Nghiên cứu các hình thức tuyên truyền, giáo dục lịch sử dân tộc cho học sinh, sinh viên ở Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay, TP.Hồ Chí Minh, 2008, 61tr.

T1154, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Vấn đề phát triển đô thị bền vững tại Thành phố Hồ Chí Minh – Đối chiếu kinh nghiệm từ một số thành phố lớn ở Đông Nam Á, 2003, 230tr.

T1155, Sở Khoa học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, TS.Nguyễn Minh Hòa, Nghiên cứu tiến trình đô thị hóa của các nước Châu Á (Chủ yếu là Đông Nam Á) với tiêu điểm là mô hình quản lý đô thị trong mối liên hệ với phát triển không gian đô thị: Những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho Thành phố Hồ Chí Minh, Tập 1, 2003 – 2004.

T1156, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, PGS.TS. Nguyễn Quốc Học, Người Việt Nam ở các nước Đông Nam Á và mối quan hệ với TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 289tr.

T1157, Huỳnh Lê Thị Xuân Phương, Văn hóa qua địa danh Khánh Hòa, Luận văn thạc sỹ, Nha Trang, 2009

T1158, Bùi Thị Ngọc Trang, Những biến đổi của văn hóa làng Việt vùng ven TP. Hồ Chí Minh trong quá trình đô thị hóa từ thực tiễn quận Bình Thạnh, Luận án tiến sĩ Lịch sử, TP. Hồ Chí Minh, 2009.

T1159, Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Kỷ yếu tọa đàm khoa học Kỷ niệm 750 ngày sinh Đức vua – Phật hoàng Trần Nhân Tông 07/12/1258 – 07/12/2008, Huế, 2008.

T1160, Phạm Thị Huyền, Văn hóa giao thông đường sắt Việt Nam nhìn từ con người, Luận văn Thạc sỹ, TP. Hồ Chí Minh, 2009.

T1161, Đề án Khoa học xã hội cấp Nhà nước: Quá trình hình thành và phát triển vùng đất Nam Bộ, Kỷ yếu hội thảo lần 2, Hà Nội, 2009, 496tr.

T1162, Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo: Tiêu chí xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh xã hội chủ nghĩa, văn minh hiện đại, Tài liệu photo, 21tr.

T1163, Nguyễn Thị Khánh Hòa, Văn hóa đọc trong thanh niên hiện nay – Trường hợp tỉnh Khánh Hòa, Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học, TP. Hồ Chí Minh, 2007.

T1164, Huỳnh Lê Thị Xuân Phương, Văn hóa qua địa danh Khánh Hòa, Luận văn thạc sĩ, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 207tr.

T1165, Trường ĐH Tôn Đức Thắng, Vai trò của công tác xã hội trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động giải phóng mặt bằng các dự án phát triển tại TP.HCM, Hội thảo khoa học, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 120tr.

T1166, Viện Nghiên cứu Tôn giáo, Một số vấn đề cấp bách trong sinh hoạt tôn giáo ở TP. Hồ Chí Minh (trong bối cảnh thực hiện đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước ta về tôn giáo những năm gần đây), Báo cáo kết quả nghiên cứu, Hà Nội, 2009, 190tr.

T1167, 5es Assises des Acteurs de la Coopération Franco-Vietnamienne = Hội thảo lần thứ năm giữa các đối tác tham gia trong quan hệ hữu nghị Pháp – Việt, Toulouse, 13 et 14 Octobre 2003 Centre de Congrès Pierre Baudis, 2003, 84tr.

T1168, Hội đồng Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, Khảo sát chỉ số hài lòng của người dân về dịch vụ công năm 2008 tại TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo kết quả, TP.Hồ Chí Minh, 2008, 36tr.

T1169, Phạm Thị Huyền, Văn hóa giao thông đường sắt Việt Nam, Luận văn Thạc sĩ, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 155tr.

T1170, Rémi Bour, Doctorant en Géographie, Présentation des travaux de recherché realizes sur la pèriode 2006-2008 sur le thême de: La métropolisation du sud Vietnam, Rapport, 167tr.

T1171, Tổng cục thống kê, Niên giám thống kê 2007 = Statistical YearBook of Vietnam 2007, NXB Thống kê, Hà Nội, 2008, 341tr.

T1172, Dự án Hỗ trợ thương mại đa biên giai đoạn III (EU – Việt Nam Mutrap III), Hội thảo xây dựng kế hoạch hỗ trợ kỹ thuật giai đoạn 2009-2012 = The Multilateral Trade Assistance Project Vietnam III, Planning Workshop, Đà Nẵng, 2008.

T1173, Cục giao thông đường bộ, Giao thông công cộng đô thị ở Pháp, Tổ chức thể chế, Hà Nội, 2006, 120tr.

T1174, Dự án đào tạo chuyên ngành đô thị (IMV), Hệ thống hành chính của Pháp trong lĩnh vực quy hoạch phát triển đô thị, Soazig Leseignoux, 2006, 50tr.

T1175, Fanny Quertamp, Dân cư đô thị ở Việt Nam. Định nghĩa, phân phối và phát triển trong giai đoạn từ 1979 đến 1999, (Dự án đào tạo chuyên ngành đô thị), Ban Hợp tác và Trao đổi văn hóa Đại sứ quán Cộng hòa Pháp tại Việt Nam, 2007, 60tr.

T1176, Dự án đào tạo chuyên ngành đô thị (IMV), Giới thiệu khái quát Bộ luật quy hoạch đô thị Cộng hòa Pháp, Hà nội, 2007, 199tr.

T1177, Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, Nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng TP. HCM đến năm 2025, Báo cáo tiến độ, TP.Hồ Chí Minh, 2007, [300tr.]

T1178, Courrier International Ulysse. La culture du Voyage, Dubai Abou Dhabi, Qatar. Le nouveau monde, 96tr.

T1179, Tạp chí Khoa học Cần Thơ, Số 2 (16), 2006, 48tr.

T1180, Tạp chí Kiến trúc Việt Nam, Số 7, 2008, 88tr.

T1181, Tạp chí chuyên ngành-Viện kiến trúc, Quy hoạch đô thị và Nông thôn - Bộ xây dựng, Quy hoạch xây dựng, số 34(7), 2008, 100tr.

T1182, Đại sứ quán Pháp tại CHXHCN Việt Nam, Dự án quỹ đoàn kết ưu tiên (FSP) hỗ trợ nghiên cứu những thách thức của sự chuyển đổi kinh tế và xã hội tại Việt Nam. Giai đoạn hai, Đề tài AIII d15: Đô thị hóa và sự biến đổi cơ cấu nghề nghiệp vùng đô thị hóa nhanh các thành phố lớn ở Nam bộ - Trường hợp Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 56tr.

T1183, Phụ bản Thời báo kinh tế Sài gòn, Qui hoạch lộ giới đường phố và qui hoạch quận, huyện TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 1995, 63tr.

T1184, Ngô Thị Thu Trang (Chủ nhiệm đề tài), Chương trình Vườn ươm sáng tạo khoa học và công nghệ trẻ, Thuyết minh đề tài: Phân tích sự chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất tác động đến đời sống kinh tế - xã hội của người dân trong quá trình đô thị hóa tại Quận Thủ Đức thời kỳ 1997 đến 2007. Trường hợp điển cứu: Phường Hiệp Bình Chánh và Phường Bình Chiểu, TP.Hồ Chí Minh, 2008, 27tr.

T1185, Urban Transition in Sub-Saharan Africa in Cty Alliance, City without Slums, [40tr], Tài liệu photo

T1186, Th.S. Nông Bằng Nguyên (Chủ nhiệm đề tài), Chương trình Vườn ươm sáng tạo khoa học và công nghệ trẻ, Thuyết minh đề tài: Đời sống và việc làm của dân lao động nhập cư tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nghiên cứu trường hợp Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 2008, 25tr.

T1187, Trường ĐH Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh, Phát triển đô thị và khoảng cách giàu nghèo, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 30tr.

T1188, Trường ĐH Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh, Văn hóa vỉa hè Thành phố Hồ Chí Minh, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 33tr.

T1189, Trường ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Quảng cáo và tác động của chúng tới mỹ quan đô thị nhìn từ thực tiễn Thành phố Hồ Chí Minh, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 29tr.

T1190, Trần Lê Duy, Bãi xe công cộng trong khu vực nội thị TP. Hồ Chí Minh, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, 2009, 31tr.

T1191, Lê Vũ Hân, Huỳnh Anh Kha, Tác động về mặt xã hội của việc di dời – Tái định cư trong đồ án quy hoạch khu đô thị mới Thủ Thiêm, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, 2009, 17tr.

T1192, Trường ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Hành vi và thái độ của người tham gia giao thông ở TP.HCM, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, 2009, 35tr.

T1193, Trường ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Phát triển nhà ở xã hội tại Thành phố Hồ Chí Minh – Giải pháp từ cơ chế & chính sách, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, 2009, 40tr.

T1194, Trường ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Thực trạng và giải pháp nhà ở cho người thu nhập thấp tại Thủ Đức từ nay đến 2020, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, 2009, 45tr.

T1195, Phan Đình Kha, Vai trò của không gian công cộng trong quá trình đô thị hóa, Tiểu luận môn Xã hội học Đô thị, 2009, 31tr.

T1196, Trường ĐH Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh, Ngập nước đô thị ở TP. Hồ Chí Minh. Nguyên nhân và các giải pháp khắc phục trên cơ sở phát triển bền vững, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 30tr.

T1197, Lưu Phương Thảo (Chủ nhiệm đề tài), Hiện tượng chung sống trước hôn nhân của giới trẻ độc thân tại TP. Hồ Chí Minh trong mối quan hệ với độ ổn định của gia đình trẻ, Báo cáo giám định đợt 1, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 77tr.

T1198, Chi cục Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh, Hành trình hội nhập của di dân tự do vào Thành phố Hồ Chí Minh – Nhìn từ góc độ kinh tế và xã hội, Báo cáo tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 87tr.

T1199, Cartes anciennes de Hanoi et des environs = Bản đồ cổ Hà Nội và vùng phụ cận, NXB Thế giới, Hà Nội, 2008, 79tr.

T1200, Fire saviors, Sciences humaines et soiales en region PACA, Ville et inte1gration: Le Creuset marseillais, No5 décembre 2005, 104tr.

T1201, Étudier en France Les Formations en langue anglaise = Study in France Programs Taught in English, Agence EduFrance, 2006, 157tr.

T1202, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm đề tài), Vấn đề phát triển đô thị bền vững tại Thành phố Hồ Chí Minh – Đối chiếu kinh nghiệm từ một số thành phố lớn ở Đông Nam Á, Báo cáo tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 33tr.

T1203, TS. Nguyễn Minh Hòa, Đề tài: Nghiên cứu tiến trình đô thị hóa của các nước Châu Á (chủ yếu là Đông Nam á) với tiêu điểm là mô hình quản lý đô thị trong mối liên hệ với phát triển không gian đô thị: Những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho Thành phố Hồ Chí Minh, Tập hai, TP. Hồ Chí Minh, 2003-2004.

T1204, PricewaterhouseCoopers, The world of PricewaterhouseCoopers in Indochina (Socialist Republic of Vietnam, Kingdom of Cambodia and Lao Peoples Democratic Republic), 23tr.

T1205, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Conférence régionale: Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Regional conference: Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia, Phiên họp toàn thể, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 167tr.

T1206, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Conférence régionale: Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Regional conference: Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia, Tóm tắt tham luận, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 147tr.

T1207, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Conférence régionale: Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Regional conference: Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia, Tóm tắt tham luận, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 147tr.

T1208, UBND Thành phố Hà Nội, Cty Cổ phần Vedan, Tổng Cty bưu chính viễn thông Việt Nam, Tổng cục du lịch, Vì sự phát triển bền vững và bảo vệ môi trường giới thiệu và công bố thương hiệu Việt Nam. Kỷ yếu Tuần lễ xanh quốc tế Việt Nam, TP. Huế, 2003, 184tr.

T1209, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Tiểu ban 1/ Atelier 1/ Panel 1, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 406tr.

T1210, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Tiểu ban 2/ Atelier 2/ Panel 2, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 368tr.

T1210A, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. TP. Hồ Chí Minh, 9th-11th 2008, 147tr.

T1211, Mauro Cucarzi, Andrew Hardy, Patrizia Zolese, Chămpa và khảo cổ học Mỹ Sơn = Il Champa e L’Archeologia di Mỹ Sơn; Le Champa et L’Archéologie à Mỹ Sơn, 2008, 49tr.

T1212, Tổng Lãnh sự quán Pháp, Idecaf, Saigon 1955 – Ho Chi Minh Ville 2005, vu du ciel = Sài gòn 1955 – TP. Hồ Chí Minh 2005 nhìn từ trên không. 1955 > 2005, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 45tr.

T1213, Tổng Lãnh sự quán Pháp, Idecaf, Saigon 1955 – Ho Chi Minh Ville 2005, vu du ciel = Sài gòn 1955 – TP. Hồ Chí Minh 2005 nhìn từ trên không. 1955 > 2005, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 45tr.

T1214, Tổng Lãnh sự quán Pháp, Idecaf, Saigon 1955 – Ho Chi Minh Ville 2005, vu du ciel = Sài gòn 1955 – TP. Hồ Chí Minh 2005 nhìn từ trên không. 1955 > 2005, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 45tr.

T1215, Tổng Lãnh sự quán Pháp, Idecaf, Saigon 1955 – Ho Chi Minh Ville 2005, vu du ciel = Sài gòn 1955 – TP. Hồ Chí Minh 2005 nhìn từ trên không. 1955 > 2005, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 45tr.

T1216, Tổng Lãnh sự quán Pháp, Idecaf, Saigon 1955 – Ho Chi Minh Ville 2005, vu du ciel = Sài gòn 1955 – TP. Hồ Chí Minh 2005 nhìn từ trên không. 1955 > 2005, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 45tr.

T1217, UBND Thành phố Hà Nội, Cty Cổ phần Vedan, Tổng Cty bưu chính viễn thông Việt Nam, Tổng cục du lịch, Vì sự phát triển bền vững và bảo vệ môi trường giới thiệu và công bố thương hiệu Việt Nam. Kỷ yếu Tuần lễ xanh quốc tế Việt Nam, TP.Huế, 2003, 184tr.

T1218, Modules de formation: Suivi-Evaluation – Programmation d’une opération de développement, 1998, 33tr.

T1219, Belgische Technishe Cooperatie nv, Coopration Techinique Belge sa, People’s Committee of Ho Chi Minh City, Feasibility Study on Sanitation and Urban Upgrading of Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin, Feasibility Study report, Volume 6 Preliminary Resettlement Action Plan, March 2003, Black & Veatch, Townland Consultants Ltd. and Vase, 2003, 84tr.

T1220, Les Cahiers de la cooperation, Francaise au Vietnam, Programme Vent d’Est 1997-2007: Perspectives et travaux sur le Vietnam méridional, Hà Nội, 2007, 103tr.

T1221, Les Cahiers de la cooperation, Francaise au Vietnam, Programme Vent d’Est 1997-2007: Perspectives et travaux sur le Vietnam méridional, Hà Nội, 2007, 103tr.

T1222, Les Cahiers de la cooperation, Francaise au Vietnam, Programme Vent d’Est 1997-2007: Perspectives et travaux sur le Vietnam méridional, Hà Nội, 2007, 103tr.

T1223, Les Cahiers de la cooperation, Francaise au Vietnam, Programme Vent d’Est 1997-2007: Perspectives et travaux sur le Vietnam méridional, Hà Nội, 2007, 103tr.

T1224, Les Cahiers de la cooperation, Francaise au Vietnam, Programme Vent d’Est 1997-2007: Perspectives et travaux sur le Vietnam méridional, Hà Nội, 2007, 103tr.

T1225, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Christelle Paroty (Biên soạn), Khóa tập huấn về triển khai thực hiện quy hoạch = Atelier sur le passage d’Un plan d’Aménagement à la réalisation, TP.Hồ Chí Minh, 2006, 42tr.

T1226, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Christelle Paroty (Biên soạn), Khóa tập huấn về triển khai thực hiện quy hoạch = Atelier sur le passage d’Un plan d’Aménagement à la réalisation, TP.Hồ Chí Minh, 2006, 42tr.

T1227, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Delphine Liévin (Biên soạn), Khóa tập huấn về quản lý một tuyến xe buýt = Atelier sur la gestion d’Une ligne de bus, TP.Hồ Chí Minh, 2008, 62tr.

T1228, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Christelle Paroty (Biên soạn), Khóa tập huấn về quản lý và xử lý chất thải = Atelier sur la gestion et le traitement des déchets, TP.Hồ Chí Minh, 2007, 42tr.

T1229, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Christelle Paroty (Biên soạn), Khóa tập huấn về quy hoạch và quản lý đất đai = Atelier sur la planification et la gestion des ressources foncières , TP.Hồ Chí Minh, 2006, 42tr.

T1230, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Christelle Paroty, Marion Perret-Blois (Biên soạn), Khóa tập huấn về thiết kế đô thị = Atelier sur le design urbain, TP.Hồ Chí Minh, 2007, 42 tr.

T1231,TS. Nguyễn Đức Trí, Hoạch định phát triển khu phố du lịch Phạm Ngũ Lão, Đề tài nghiên cứu khoa học, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 21tr.

T1232, TS. Trương Quang Thông và Nhóm nghiên cứu – Viện Nghiên cứu Kinh tế phát triển, Doanh nghiệp nhỏ và vừa và vấn đề tài trợ tín dụng – Một nghiên cứu thực nghiệm tại khu vực TP.HCM (2008-2009), Báo cáo khoa học, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 57tr.

T1233, TS. Đỗ Cẩm Thơ, Nghiên cứu xây dựng sản phẩm du lịch đường sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh & phụ cận, Đề tài nghiên cứu khoa học, TP.Hồ Chí Minh, 2008, 16tr.

T1234, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ trương và những chính sách giải pháp thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh (1992-2001), TP. Hồ Chí Minh, 2002, 14tr.

T1235, Franck Auriac, Vũ Chí Đồng, Đô thị và tổ chức lãnh thổ Việt Nam = Villes et Organisation de L’Espace du Việt –Nam, 1997, [34tr.]

T1236, PGS. TS Phan An (Chủ nhiện đề tài), Đề tài Khoa học cấp Thành phố: Đình công tại Thành phố Hồ Chí Minh – Thực trạng và giải pháp, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 135tr.

T1237, PGS. TS Phan An (Chủ nhiện đề tài), Đề tài Khoa học cấp Thành phố: Đình công tại Thành phố Hồ Chí Minh – Thực trạng và giải pháp. Xử lý kết quả điều tra xã hội học, TP.Hồ Chí Minh, 2006, [205tr.]

T1238, PGS. TS Phan An, Đề tài Khoa học cấp Thành phố: Đình công tại Thành phố Hồ Chí Minh – Thực trạng và giải pháp. Kết quả khảo sát các vụ đình công tại Thành phố Hồ Chí Minh từ 1995 đến tháng 6/2006, TP.Hồ Chí Minh, 2006, [103tr.]

T1239, Centre for Urbanism and Development Studies, Ford Foundation Funded Project, Report of the Project Director and Statements of receipts and Disbursements and Fund Balance for the Period from 1 May 2001 to 30 September 2003, TP.Hồ Chí Minh, 2003, [17tr.], (Tài liệu song ngữ Anh-Việt)

T1240, Centre for Urbanism and Development Studies, Ford Foundation Funded Project, Report of the Project Director and Statements of receipts and Disbursements and Fund Balance for the Period from 1 May 2001 to 30 September 2003, TP.Hồ Chí Minh, 2003, [17tr.], (Tài liệu song ngữ Anh-Việt)

T1241, Centre for Urbanism and Development Studies, Ford Foundation Funded Project, Report of the Project Director and Statements of receipts and Disbursements and Fund Balance for the Period from 1 May 2001 to 30 September 2003, TP.Hồ Chí Minh, 2003, [17tr.], (Tài liệu song ngữ Anh-Việt)

T1242, Le Consulat Général de France à Ho Chi Minh Ville, I’Institut des échanges culturels avec la France (IDECAF), et la compagnie Air France, Regard sur le monde : Saigon 1882, TP.Hồ Chí Minh, 2002, 40tr. (Tài liệu song ngữ Pháp – Việt)

T1243, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Nâng cao năng lực cán bộ quản lý đô thị trẻ TP. Cần Thơ, Thuyết minh đề tài, Cần Thơ, 2008, 26tr.

T1244, Jeni Klugman, Human Development Report 2009. Overcoming barriers: Human mobility and development, Published for the United Nations Development Programme (UNDP), 2009, 217tr.

T1245, Hội Cầu Đường Cảng TP. Hồ Chí Minh, Viện Nghiên cứu Phát triển TP. Hồ Chí Minh, Tham luận của các nhà khoa học, các chuyên gia. Hội thảo: Hạn chế ùn tắc giao thông – Những giải pháp khả thi trung và ngắn hạn trong điều kiện hiện nay tại TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 135tr.

T1246, Rapport d’activité 2007. Institut de recherche pour le développement, 62tr.

T1247, Rapport d’activité 2007. Institut de recherche pour le développement, 62tr.

T1248, Tăng thoát xe, giám tai nạn giao thông, Hà Nội, 2009, 25tr.

T1249, Trinh Van Thao, Les compagnons de route de Hô Chi Minh. Histoire d’un engagement intellectuel au Viêtnam, Éditions Karthala, Paris, 2004, 318tr.

T1250, Sylvie Fanchette, Nicholas Stedman, Khám phá các làng nghề Việt Nam. Mười lộ trình quanh Hà Nội, IRD Éditions, 2009, 315tr.

T1251, Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Ban Văn hóa – Xã hội, Hội nghị chuyên đề: Quản lý và sử dụng lòng đường, vỉa hè trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 112tr.

T1252, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Sở Giao thông Vận tải, Danh mục các bản vẽ thiết kế mẫu (Ban hành kèm theo Quyết định số 1762/QĐ-SGTVT ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Sở Giao thông Vận tải), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 33tr.

T1253, Nguyễn Thị Thu Hiền, Game online trong đời sống văn hóa giải trí tại TP. Hồ Chí Minh, Luận văn thạc sĩ, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 156tr.

T1254, Nguyễn Thị Khánh Hòa, Văn hóa đọc trong thanh niên hiện nay (Trường hợp Tỉnh Khánh Hòa), Luận văn thạc sĩ, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 104tr.

T1255, Viện Sinh học nhiệt đới, Đề tài: Định hướng quy hoạch và phát triển Thành phố Vĩnh Long trở thành đô thị sinh thái, Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, TP.Hồ Chí Minh, 2009, [70tr.] + 27 tờ rời, Phụ lục: Thuyết minh dự toán kinh phí đề tài, 19tr.

T1256, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Báo cáo đề tài khoa học, (Bản nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 214tr. + 31 tờ rời.

T1257, Đại sứ quán Pháp, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Khóa học mùa hè về Khoa học Xã hội. Université d’ été en sciences sociales 11 – 19/07/2008, Dự án FSP Khoa học xã hội. Projet FSP Sciences Sociales, Hà Nội, 2008, [366tr.]

T1258, André Donzel, Daniel Francois …, Les déterminants socio-économiques des marchés fonciers, No 19, Centre National de la recherché scientifique, 2008, 119tr.

T1259, Lê Tú Cẩm (Chủ nhiệm), Đề tài: Phố chuyên doanh tại TP. Hồ Chí Minh trong tiến trình đô thị hóa, (Đề cương chi tiết, Thuyết minh đề tài, Phiếu Đăng ký đề tài), TP.Hồ Chí Minh, 2005

T1260, Philippe Langlet, L’Importance et les origins locales des laureates des concours impériaux dans les six provinces du sud (1813 – 1864), 13tr. + 3 tờ rời.

T1261, Philippe Langlet, Loin dans le temps et l’espace, mais. Modernité et proximité du bouddhisme des moines letters Vietnamiens, sous les premières dynasties (Xe - XIII e siècles), 2007, 30tr.

T1262, TS. Nguyễn Minh Hòa, Nghiên cứu và khảo sát phố chợ chuyên doanh – Một hiện tượng độc đáo của đô thị Việt Nam: Thực trạng và định hướng phát triển cho đến năm 2020, Đề tài trọng điểm ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2004, TP. Hồ Chí Minh, 2004 - 2005, 18tr.

T1263, Tài liệu Thủ thiêm bao gồm: Các bài Phỏng vấn Ông Nguyễn Văn Mật (Út Mật) - Phường An Lợi Đông, Cô Nguyễn Kim Phụng, Cô Thân, Anh Trần Khắc Bình, ở Thủ Thiêm; Đề cương điều tra Lịch sử - Văn hóa Thủ Thiêm; Đề cương Nghiên cứu, tên đề tài: Xây dựng Thủ Thiêm như một điểm nhấn của truyền thống Lịch sử - Văn hóa TP. Hồ Chí Minh; Kịch bản VDC Thủ Thiêm, 39tr.

T1264, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Báo cáo đề tài khoa học (Bản sau nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 205tr.

T1265, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Báo cáo đề tài khoa học (Bản sau nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 205tr.

T1266, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Báo cáo đề tài khoa học (Bản sau nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 205tr.

T1267, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích (Phụ lục), Báo cáo đề tài khoa học (Bản sau nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 120tr.

T1268, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích (Phụ lục), Báo cáo đề tài khoa học (Bản sau nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 120tr.

T1269, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích (Phụ lục), Báo cáo đề tài khoa học (Bản sau nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 120tr.

T1270, Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị TP.Hồ Chí Minh, Dự án Nâng cấp đô thị Việt Nam, Dự án Thành phần 5 & 6. TP.Hồ Chí Minh, 2008, Bao gồm:


  • Gói thầu TV1.2: Cung cấp dịch vụ tư vấn thực hiện nghiên cứu khả thi, Thiết kế kỹ thuật chi tiết và chuẩn bị hồ sơ mời thầu đối với công tác cải thiện hệ thống cấp, thoát nước cấp 2, 3 ngoài khu vực lưu vực Tân hóa-Lò Gốm, 23 tr.

  • Báo cáo kế hoạch tái định cư, 6tr.

  • Báo cáo đánh giá tác động môi trường, 11tr.

T1271, Sở Khoa học và Công nghệ TP.Hồ Chí Minh, Trường Cán bộ TP. Hồ Chí Minh, Thạc sĩ Nguyễn Sỹ Nồng (Chủ nhiệm đề tài), Tiến sĩ Đinh Phương Duy (Đồng chủ nhiệm), Xây dựng nếp sống thị dân ở Thành phố Hồ Chí Minh, Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 14tr.,

T1272, Lê Thị Thu Hằng, Quá trình đô thị hóa ở Thành phố Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai) giai đoạn 1986-2005, Luận văn Thạc sĩ lịch sử, TP.Hồ Chí Minh, 2009, 151tr.

T1273, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Bảng xử lý số liệu điều tra định lượng, Đề tài: Làng nghề thủ công truyền thống tại Thành phố Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 2000, 41tr.

T1274, Center for Asia-Pacific Area Studies, RCHSS, Academia Sinica, Vietnam Institute for Northeast Asia Studies, Vietnam Academy of Social Sciences, International Conference on Comparing Urban and Industrial Developments in Vietnam and Taiwan, Taipei, Taiwan, 2009, 191tr. (Tài liệu đánh số trang từng phần)

T1275, Histoire Militaire de L’Indochine Francaise, Hanoi-Hai Phong, 1930, 64tr.

T1276, Cao Anh Tuấn, Bảo tồn và phát huy giá trị di sản kiến trúc tại Thành phố Hồ Chí Minh trong tiến trình phát triển, Luận án Tiến sĩ Kiến trúc, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 190tr., kèm tóm tắt Luận án tiến sĩ 24tr.

T1277, Nguyễn Thị Khánh Hòa, Văn hóa đọc trong thanh niên hiện nay (trường hợp tỉnh Khánh Hòa), Đề cương Luận văn Thạc sĩ, TP.Hồ Chí Minh, 2007, 195tr.

T1278, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Tiểu ban 2/ Atelier 2/ Panel 2, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 374tr.

T1279, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Tiểu ban 1/ Atelier 1/ Panel 1, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 391tr.

T1280, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Conférence régionale: Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Regional conference: Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia, (Tóm tắt tham luận), TP. Hồ Chí Minh, 2008, 147tr.

T1281, Th. S. Nguyễn Diệp Mai, Di tích và danh thắng Kiên Giang (tài liệu tham khảo), 78tr., Tài liệu photo

T1282, Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Administrative Atlas, NXB Bản Đồ, Hà Nội, 2004, 72tr.

T1283, Gs. Đỗ Thái Đồng (Chủ nhiệm đề tài), Nghiên cứu những cơ sở khoa học để xác lập chính sách phát triển nông thôn ngoại thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Bản tóm tắt, TP.Hồ Chí Minh, 1998, 14tr.

T1284, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Nâng cao năng lực cán bộ quản lý đô thị trẻ TP. Cần Thơ, Cần Thơ, 2008, 50tr.

T1285, Chi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới, Di dân tự do tại Thành phố Hồ Chí Minh thực trạng và giải pháp quản lý, TP.Hồ Chí Minh, 2002, 57tr.

T1286, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân, Đề tài: Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thị hóa tại Thành phố Cần Thơ, thực trạng và giải pháp tương thích, Đề cương, Cần Thơ, 2007, 20tr.

T1287, Phạm Phi Thăng, Luận văn tốt nghiệp: Hiện trạng đời sống sinh hoạt của công nhân nhập cư ở nông trường cao su Xa Trạch, Huyện Bình Long, Tỉnh Bình Phước, TP.Hồ Chí Minh, 2007, 53tr.

T1288, GS. TS.KTS Hoàng Đạo Kính, Đề cương bài giảng: Bảo tồn di sản văn hóa vật thể, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 12tr.

T1289, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm đề tài), Báo cáo tóm tắt: Những giá trị văn hóa đô thị cơ bản của Thành phố Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 2005, 20tr.

T1290, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài nhánh: Xây dựng mô hình tổ chức và quản lý nhà nước đặc thù của Thành phố Cần Thơ với vai trò một đô thị trực thuộc trung ương, Báo cáo nghiệm thu, TP.Hồ Chí Minh, 2009, [158tr.]

T1291, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài nhánh: Xây dựng mô hình tổ chức và quản lý nhà nước đặc thù của Thành phố Cần Thơ với vai trò một đô thị trực thuộc trung ương, Báo cáo nghiệm thu (Quyển 2), TP. Hồ Chí Minh, 2009, [152tr.]

T1292, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Nâng cao năng lực cán bộ quản lý đô thị trẻ TP. Cần Thơ, Thuyết minh đề tài, Cần Thơ, 2008, [50tr.]

T1293, Vietnam Partnership Report 2008: Stabilizing the economy and maintaining its growth potential, Hanoi, 2008, 95tr.

T1294, Cục thuế TP. Hồ Chí Minh, Thông tư số 84/2008/TT – BTC Ngày 30/09/2008 của Bộ Tài Chính Hướng dẫn về Thuế thu nhập cá nhân, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 125tr.

T1295, Báo cáo phát triển Việt Nam 2009, Huy động và sử dụng vốn, Hà nội, 2008, [169tr.]

T1296, Hiệu quả kinh tế về sản xuất cà phê của các hội ở Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưM’gar – Tỉnh Đăk Lăk, 53tr., Tài liệu photo

T1297, Lâm Nguyên Hồng, Luận văn thạc sỹ: Văn hóa đô thị vùng Tây Nam bộ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, (Bản bảo vệ thử), TP.Hồ Chí Minh, 2010, 144tr.

T1298, Tài liệu của Trung tâm dự báo và nghiên cứu đô thị - PADDI, Biên soạn: Christelle Paroty, Marion Perret-Blois, Khóa tập huấn về xã hội hóa cơ sở hạ tầng và dịch vụ đô thị. Tháng 02 năm 2007 = Atelier sur la privatisation des infrastructures et des services urbains. Février 2007, TP.Hồ Chí Minh, 2007, 39tr.

T1299, Nguyễn Minh Dũng, Kiến trúc sư Lê Văn Năm, Võ Ngọc An (Đồng chủ biên), Nhà ở đô thị Thành phố Hồ Chí Minh = Urban houses in Ho Chi Minh City, Sở Nhà đất – Thành phố Hồ Chí Minh, 1994, 792tr.

T1300, UBND Thành phố Hà Nội, Cty Cổ phần Vedan, Tổng Cty bưu chính viễn thông Việt Nam, Tổng cục du lịch, Vì sự phát triển bền vững và bảo vệ môi trường giới thiệu và công bố thương hiệu Việt Nam. Kỷ yếu Tuần lễ xanh quốc tế Việt Nam, TP. Huế, 2003, 184tr.

T1301, Belgische Technishe Cooperatie nv, Coopration Techinique Belge sa, People’s Committee of Ho Chi Minh City, Feasibility Study on Sanitation and Urban Upgrading of Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin, Feasibility Study report, Volume 3 (Part 2 of 4) Appendices J-M, Black & Veatch, Townland Consultants Ltd. and Vase, 2003, 368tr.

T1302, Belgische Technishe Cooperatie nv, Coopration Techinique Belge sa, People’s Committee of Ho Chi Minh City, Feasibility Study on Sanitation and Urban Upgrading of Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin, Feasibility Study report, Volume 2, Main Report (Part 1 of 2), Black & Veatch, Townland Consultants Ltd. and Vase, 2003, [350]tr.

T1303, People’s Committee Ho Chi Minh City (PCHCM), Belgian Administration Development Co-operation (BADC), Project Management Unit 415: Tan Hoa – Lo Gom analysis results for the definition of PMU 415 pilot projects, TP.Hồ Chí Minh, 1999, 56tr.

T1304, The Tau Hu Canal rehabilitation prefeasibility study, National project VIE/95/051: Strengthening the Capacity for Urban Management & Planning in Ho Chi Minh City, TP.Hồ Chí Minh, 88tr.

T1305, Government of Malaysia, Ministry of Housing & Local Government, Integrated sites & services and related housing programme for Malaysia, Final report Volume 1, The main report, Malaysia International Consultants SDN. BHD., 102tr.

T1306, Công ty kinh doanh & phát triển Nhà Quận Tân Bình = The Company of Housing trading & development of TanBinh Dist., TP. Hồ Chí Minh, 17tr.

T1307, The Bertaud model: A Model for the analysis of alternatives for low-income shelter in the developing world, The World Bank, 1981, 153tr.

T1308, Housing-Finance manual for developing countries. A Methodology for Designing Housing-finance Institutions, United Nations Centre for Human Settlements (Habitat), Nairobi, 1991, 134tr.

T1309, Study on Impact of Existing Residence Registration Policy on Urban Poverty Alleviation. 2 case studies in Ho Chi Minh City and Hanoi, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 34tr.

T1310, The World Bank, Vietnam Urban Upgrading Program (VUUP), Review of experience of Urban upgrading and strengthening local capacity for community-directed development projects in HCMC and in the Asia region, Progress report, Benoit Legrand, 2001, 100tr.

T1311, Feasibility Study sanitation and Urban Upgrading Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin Socio-Economic Survey, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 87tr.

T1312, Les services urbains. Experiences, 1997, 67tr.

T1313, Hervé Desbenoit, Perspectives et Projects des Services Municipaux, Coopération communaute Urbaine de Lyon/ Ho Chi Minh Ville, 1995, 77tr.

T1314, Denis Tu Hong Phuoc, Vietnam Habitat Amenagement Urbanisme. Elements pour une cooperation Franco – Vietnamienne, Rapport de Voyage d’etude au Vietnam Aout – Septembre 1993, 64tr.

T1315, Monique Peltenburg, Du Phuoc Tan, National Project VIE/95/051. Advisory support. Relocation and Resettlement within the context of the Tau Hu Canal rehabilitation Pilot Project. Final report, 1997, 26tr.

T1316, M. Nguyen Phuong Tam, M. Professeur Docteur Nguyen Hong Giap, Mile Pham Thi Phuong Dung, Rénover des quartiers insalubres à HCMV – Etude d’un cas concret basé sur le partage du terrain, Ho Chi Minh Ville, 1996/1998, 77tr.

T1317, Vietnam Southern Masterplan Project (DRAFT), Kinhill,Tasman Asia Pacific, 1996, 243tr.

T1318, Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), Cơ quan Phát triển Cộng Hòa Pháp (AFD), Nghiên cứu khả thi Hạn ngạch tín dụng Nâng cấp khu dân cư ngập lụt Đồng bằng Sông Cửu Long. Nghiên cứu khả thi tài chính và thể chế Báo cáo Đầu kỳ, Bản dịch, 2004, 63tr.

T1319, Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), Cơ quan Phát triển Cộng Hòa Pháp (AFD), Nghiên cứu khả thi Hạn ngạch tín dụng Nâng cấp khu dân cư ngập lụt Đồng bằng Sông Cửu Long. Nghiên cứu khả thi tài chính và thể chế Báo cáo Đầu kỳ, 2004, 58tr.

T1320, Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), Cơ quan Phát triển Cộng Hòa Pháp (AFD), Nghiên cứu khả thi Hạn ngạch tín dụng Nâng cấp khu dân cư ngập lụt Đồng bằng Sông Cửu Long. Nghiên cứu khả thi tài chính và thể chế Báo cáo Đầu kỳ, Bản dịch, 2004, 63tr.

T1321, Housing Bank of Mekong Delta, Agence Francaise de Développement, Feasibility Study on a Credit Line for the Improvement of Flooded Residential Zones in the Mekong Delta. Institutional & Financial Feasibility Study Inception Report, Original copy, 2004, 59tr.

T1322, Annik Osmont, Charles Goldblum, Jean Francois Langumier, Emile LeBris, Claude de Miras, Clément Musil, La Gouvernance Urbaine dans tous ses états. Analyses et propositions du groupe de reflexion sur la gouvernance urbaine, 2008, 67tr.

T1323, Vu Au Co, Le Tuyet Trinh, Les 6E Assises de la Cooperation Franco-Vietnamienne, Hué, 2005, 170tr.

T1324, Nguyen Phuong Chi, Tuteur: Docteur Le Van Phi, Conseiller: Madame Agnès Dovert, Mémoire de Recherche: Le secteur privé du batiment a-t-il un intéret à investir dans les logements sociaux? Le cas de HoChiMinh Ville, 1995-1997, 84tr.

T1325, Belgische Technische Cooperatie nv, Coopération Technique Belge sa, PCHCM, Chương trình nâng cấp đô thị Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh, Ban QLDA NCĐT: Thiết kế sơ bộ khu tái định cư Vĩnh Lộc B, Bản báo cáo cuối kỳ, 29/04/2003, Phụ lục, Vet – Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 89tr.

T1326, Belgische Technische Cooperatie nv, Coopération Technique Belge sa, PCHCM, Chương trình nâng cấp đô thị Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh, Ban QLDA NCĐT: Thiết kế sơ bộ khu tái định cư Vĩnh Lộc B, Bản báo cáo cuối kỳ, 29/04/2003, Phụ lục, Vet – Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 89tr.

T1327, Roger Metzger, Lowcost housing in Ho Chi Minh City, program, 2001, 18tr.

T1328, Ths. Văn Thị Ngọc Lan, NCV cao cấp Nguyễn Quang Vinh, Ths. Trần Đan Tâm, CN Trần Thái Ngọc Thành, Từ tác động kinh tế - xã hội của tái định cư đến việc hoàn thiện các chính sách nhà ở, đất ở đô thị. Khảo sát xã hội học một dự án tái định cư nhỏ tại phường Bình Trưng Đông, Quận 2, TP.Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 55tr. + 116tr. phụ lục

T1329, Etude de faisabilité d’un TCSP à Ho Chi Minh Ville, Ministere de l’economie et des finances. Fonds d’etudes et d’aide au secteur prive (F.A.S.E.P), Ho Chi Minh Ville, 1997, 65tr.

T1330, Belgische Technishe Cooperatie nv, Coopration Techinique Belge sa, People’s Committee of Ho Chi Minh City, Feasibility Study on Sanitation and Urban Upgrading of Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin, Feasibility Study report, Volume 1Executive Summary, March 2003, Black & Veatch, Townland Consultants Ltd. and Vase, 2003, 41tr.

T1331, Belgische Technische Cooperatie nv, Coopération Technique Belge sa, PCHCM, Viet Nam Urban Upgrading Programme Ho Chi Minh City, PMU VUUP, Resettlement Preliminary Design Vinh Loc B, Draft final report April 14th, 2003,Appendix, Vet – Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 64tr.

T1332, Belgische Technische Cooperatie nv, Coopération Technique Belge sa, PCHCM, Chương trình nâng cấp đô thị Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh, Ban QLDA NCĐT: Thiết kế sơ bộ khu tái định cư Vĩnh Lộc B, Bản báo cáo cuối kỳ, 29/04/2003, Phụ lục, Vet – Viet Nam, Black & Veatch, 2003, 89tr.

T1333, Ministry of contruction – HCMC people’s committee – ESCAP, National seminaron community – based housing finance, Ho Chi Minh City, 1995, 160tr.

T1334, Viện Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm toàn cầu hóa Đại học Hawaii - USA, Hội thảo chuyên đề: Đô thị hóa và cuộc sống đô thị trong tương lai ở Việt Nam – Bàn về không gian công cộng trong đô thị, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 195tr.

T1335, Belgische Technishe Cooperatie nv, Coopration Techinique Belge sa, People’s Committee of Ho Chi Minh City, Feasibility Study on Sanitation and Urban Upgrading of Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin, Feasibility Study report, Volume 4, Community Consultation Module, March 2003, Black & Veatch, Townland Consultants Ltd. and Vase, 2003, 340tr.

T1336, Belgische Technishe Cooperatie nv, Coopration Techinique Belge sa, People’s Committee of Ho Chi Minh City, Feasibility Study on Sanitation and Urban Upgrading of Tan Hoa – Lo Gom Canal Basin, Feasibility Study report, Volume 2,Main report (Part 2 of 2) March 2003, Black & Veatch, Townland Consultants Ltd. and Vase, 2003, [250]tr.

T1337, Asian Development Bank (ADB), Government of VietNam Ministry of Construction, Low income housing and secondary towns urban development needs assessment Ta No. 3487-Vie, Low income housing national workshop summary presentation, Gutteridge Haskins & Davey Pty Ltd, 2001, 20tr.

T1338, Forum franco-Vietnamien Quatrieme session, Pour une croissance et une societe equitables, Textes des interventions, Ho Chi Minh Ville, 2003, 146tr.

T1339, Phương án đền bù, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư của dự án nâng cấp đô thị và làm sạch kênh Tân Hóa – Lò gốm, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 83tr.

T1340, Fondation pour le progrès de l’homme, No.57 150 fiches pour des dynamiques et des idées en matiere de politique de logement en milieu urbain, la charte europeenne pour le droit a habiter et la lutte contre l'exclusion, France, 1995, 278tr.

T1341, M. Saisana Prathoumvan, M. Bob Hardy, Louang phrabang reglement urbain, 1995, 67tr.

T1342, Nguyen Thi Bang Tam, Memoire de recherche: La gestion et le developpement du parc residentiel : probleme de la compagnie de logement de HoChiMinh Ville, 1997, 63tr.

T1343, ADB, ADB-Government–NGO Cooperation, A framework for action, 2003-2005, Asian Development Bank, 2003, 42tr.

T1344, Nguyen Phuong Tam, Rapport de stage: Etude prealable pour un project prive de relogement, 1996-1998, 21tr.

T1345, Phan Thi Chu Truyền, Mémoire de recherche: la construction du logement social à Hồ Chí Minh Ville. Peut-on en réduire le cout?, Hồ Chí Minh Ville, 1997, 55tr.

T1346, Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy hoạch xây dựng đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4449 – 87, Hà Nội, 1987, 187tr.

T1347, The government of socialist republic of Vietnam, The People’s committee of HoChiMinh City, Special assistance for project implementation (SAPI) for the Saigon east-west highway project (1) and the HoChiMinh City water environment improvement project (1), Draft, Final report, Ho Chi Minh City, 2002, [200]tr.

T1348, Trung tâm nghiên cứu xã hội học, Báo cáo tổng hợp: Điều tra khảo sát thực trạng kinh tế - xã hội của cộng đồng cư dân thuộc dự án cải thiện điều kiện sống các hộ thu nhập thấp tại phường Cát Lái, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 96tr.

T1349, Viện Khoa học xã hội Việt Nam (VNASS), Viện Khoa học xã hội vùng Nam bộ (SISS), Đề tài: Vấn đề giảm nghèo trong quá trình đô thị hóa tại TP.Hồ Chí Minh, Hội thảo quốc tế: Giảm nghèo, di dân – đô thị hóa: Trường hợp TP.HCM trong tầm nhìn so sánh, Báo cáo khoa học phiên họp I và II, TP.Hồ Chí Minh, 2004, [300]tr.

T1350, The expansion of Ho Chi Minh City and sustainable development within neighbourhoods, 1999, 59tr.

T1351, NPD. Nguyen Dang Son (Giám đốc dự án Quốc gia), Strengthenning the capacity for urban management and planning in Ho Chi Minh City = Nâng cao năng lực quản lý và quy hoạch đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, [1995], 136tr.

T1352, Trung tâm xã hội học, Khảo sát đời sống và nhà ở của các nhân viên và đối tượng thụ hưởng thuộc phòng khám An Hòa (Dự án của Medecins du monde), Báo cáo tổng hợp, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 112tr.

T1353, Hội thảo quốc tế về các Thành phố thuộc tỉnh ở Việt Nam, Huế, 1994, 47tr. (tờ rời)

T1354, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo tổng kết chương trình: Khoa học xã hội và nhân văn và đổi mới cơ chế quản lý giai đoạn 2006 – 2010, TP.Hồ Chí Minh, 2010, 52tr. + 19tr. bài tham luận

T1355, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Thành phố Hồ Chí Minh, Kỷ yếu hội thảo khoa học: Phát triển đô thị bền vững, tổ chức tại TP.Hồ Chí Minh, ngày 17 và 18 tháng 5 năm 2010, (Tài liệu lưu hành nội bộ), TP.Hồ Chí Minh, 2010, 584tr.

T1356, Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề giai đoạn 2008-2010 và tầm nhìn 2020 Thành phố Cần Thơ, TP. Cần Thơ, 2007, 82tr.

T1357, Bùi Thị Huệ, Những biến đổi kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước thời Pháp thuộc (1862-1945), Luận án tiến sĩ khoa học Lịch sử, ĐH Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 2009, 267tr., Tóm tắt luận án tiến sĩ 24tr.

T1358, ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, Kỷ yếu hội thảo khoa học: Đời sống văn hóa tinh thần của công nhân tại các khu chế xuất – khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 111tr.

T1359, Hốc Môn xuân Bính Tý 96, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 46tr.

T1360, Huyện Ủy - Ủy ban Nhân dân huyện Hóc Môn, Hóc Môn 20 năm xây dựng và phát triển 1975-1995, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 90tr.

T1361, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài nhánh: Xây dựng mô hình tổ chức và quản lý nhà nước đặc thù của Thành phố Hồ Chí Minh với vai trò một đô thị trực thuộc trung ương, Báo cáo nghiệm thu (Quyển 2), TP. Hồ Chí Minh, 2009, [151] tr.

T1362, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài nhánh: Xây dựng mô hình tổ chức và quản lý nhà nước đặc thù của Thành phố Hồ Chí Minh với vai trò một đô thị trực thuộc trung ương, Báo cáo nghiệm thu (Quyển 2), TP. Hồ Chí Minh, 2009, [151] tr.

T1363, ĐH Quốc gia Hà Nội, Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển, Kỷ yếu hội thảo khoa học: Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ chức và quản lý nhà nước đặc thù của các đô thị trực thuộc trung ương nước ta hiện nay, Hà Nội, 2009, 365tr.

T1364, Chủ nhiệm đề tài: Ths. Nguyễn Sỹ Nồng, TS. Đinh Phương Duy, Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học, đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn: Xây dựng nếp sống thị dân ở Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2009, [45] tr.

T1365, Ban chủ nhiệm: Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng, Mạc Đường, Lịch sử Việt Nam tập IV, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 326tr.

T1366, Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sài Gòn, Kỷ yếu hội thảo khoa học toàn quốc: Đào tạo nguồn nhân lực ngành văn hóa – du lịch trong xu thế hội nhập và phát triển, Chuyên san của tạp chí ĐH Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 336tr.

T1367, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Báo cáo đề tài khoa học: Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thị hóa tại Thành phố Cần Thơ thực trạng và giải pháp tương thích, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 205tr.

T1368, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thị hóa tại Thành phố Cần Thơ thực trạng và giải pháp tương thích, Phụ lục, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 120tr.

T1369, Quá trình phát triển kinh tế trang trại gia đình tại tỉnh Bình Phước giai đoạn 1986 – 2006, Luận án Tiến sĩ chuyên ngành : Lịch sử Việt Nam, Mã số: 5.03.15, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 292tr., + Tóm tắt luận án, 24tr.

T1370, Đào Nhật Kim, Phong trào Cần Vương ở Phú Yên (1885 – 1892), Luận án Tiến sĩ lịch sử chuyên ngành: Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại, Mã số: 62.22.54.05, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 281tr., + Tóm tắt luận án, 24tr.; + Nhận xét luận án tiến sĩ, 4tr.

T1371, Võ Văn Tường, Việt Nam danh lam cổ tự, NXB Khoa học Xã hội – Hà Nội, 1996, 602tr.

T1372, Ban liên lạc liên quận 1, 3, 10 TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu liên Quận 1, 3, 10, Lưu hành nội bộ, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 100tr.

T1373, Ban liên lạc liên quận 1, 3, 10 TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu liên Quận 1, 3, 10, Lưu hành nội bộ, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 100tr.

T1374, Nguyễn Thị Nga, Tìm hiểu về quy hoạch đô thị tại TP. Hồ Chí Minh, Báo cáo thực tập tốt nghiệp, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 42tr.

T1375, Jacky Giradet, Jacques Pécheur, Campus. Méthode de francais 2, CLE International, 2007, 208tr.

T1376, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Báo cáo đề tài khoa học: Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thị hoá tại TP. Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 215tr.

T1377, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Báo cáo đề tài khoa học: Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thị hoá tại TP. Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Phụ lục, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 119tr.

T1378, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Báo cáo đề tài khoa học: Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thị hoá tại TP. Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Tóm tắt, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 59tr.

T1379, Đại sứ quán Pháp, Viện Khoa học xã hội Việt Nam, Khoá học mùa hè về khoa học xã hội. Universite d’ Été en sciences sociales 13-20/07/2007, Dự án FSP khoa học xã hội, Hà Nội, 2007, [219]tr.

T1380, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Tiểu ban 1/ Atelier 1/ Panel 1, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 390tr.

T1381, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Tiểu ban 2/ Atelier 2/ Panel 2, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 374tr.

T1382, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị & Phát triển, Đơn vị Nghiên cứu Hỗn hợp 115, ĐH Provence Pháp, Hội thảo quốc tế: Các xu hướng đô thị hóa và đô thị hóa vùng ven ở Đông Nam Á = Les Tendances de L’Urbanisation et la Périurbanisation en Asie du Sud-est; Trends of Ubranization and Suburbanization in Southeast Asia. Phiên toàn thể / Session pleniere / Plenary session, TP. Hồ Chí Minh, 2008, 168tr.

T1383, TS. Nguyễn Thống, Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2009, 267tr.

T1384, Defining strategic spatial interventions as mediums of integration. Learning through four international case studies. Case I: Hue, Katholieke Universiteit Leuven, Asro, Osa, World Urban Forum 4, 84tr.

T1385, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Hội thảo tham vấn: Báo cáo đánh giá nghèo ở Việt Nam 2008 – 2010, Hà Nội, 2010, [236tr.]

T1386, TS. Nguyễn Thống, Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2009, 267tr.

T1387, KTS Lê Quang Ninh (Chủ biên), Stéphane Dovert (Giám đốc Viện Nghiên cứu Đông Nam Á), Saigon Trois siècles de développement urbain, Ba thế kỷ phát triển và xây dựng, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 241tr.

T1388, GS. TS Lương Văn Hy, GS. TS. Ngô Văn Lệ, PGS. TS Nguyễn Văn Tiệp, PGS. TS Phan Thị Yến Tuyết, Hiện đại và động thái của truyền thống ở Việt Nam: Những cách tiếp cận nhân học (Quyển 1), NXB Đại học Quốc gia, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 551tr.

T1389, GS. TS Lương Văn Hy, GS. TS. Ngô Văn Lệ, PGS. TS Nguyễn Văn Tiệp, PGS. TS Phan Thị Yến Tuyết, Hiện đại và động thái của truyền thống ở Việt Nam: Những cách tiếp cận nhân học (Quyển 2), NXB Đại học Quốc gia, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 665tr.

T1390, Ban chỉ đạo quốc gia Kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, Phát triển bền vững Thủ Đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình, Hội thảo khoa học quốc tế, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 7-9/2010, 1285tr.

T1391, TS. Nguyễn Nhã (Chủ biên), Độc đáo ẩm thực Thăng Long – Hà Nội, NXB Thông Tấn, Hà Nội, 2010, 188tr.

T1392, TS. Nguyễn Nhã (Chủ biên), Độc đáo ẩm thực Thăng Long – Hà Nội, NXB Thông Tấn, Hà Nội, 2010, 188tr.

T1393, Lâm Nguyên Hồng, Văn hóa đô thị vùng Tây Nam Bộ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành: Văn hóa học, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 137tr.

T1394, TS. Trương Thị Hiền (Chủ nhiệm đề tài), Bài học kinh nghiệm và những giải pháp để nâng cao hiệu quả của chương trình ba giảm: ma túy, mại dâm và tội phạm của TP. Hồ Chí Minh, Đề tài khoa học cấp thành phố, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 155tr.

T1395, Phạm Chí Dũng (Chủ nhiệm đề tài), Bảo đảm an ninh trật tự về lĩnh vực du lịch ở TP. Hồ Chí Minh – Thực trạng và giải pháp, Đề tài nghiên cứu khoa học, Đề tài bảo mật, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 124 tr.

T1396, PGS. TS Tôn Nữ Quỳnh Trân, Nghiên cứu xây dựng mô hình quản lý đô thị của Thành phố Cần Thơ (Thuyết minh đề tài), TP. Hồ Chí Minh, 2010, 35tr.

T1397, Agence Française de développement, Document de référence 2009 Registration document, 2009, 113tr.

T1398, Trần Thị Hoàng Tân, Đặc sản ẩm thực Nam bộ ở Thành phố Hồ Chí Minh dưới góc nhìn văn hóa, Luận văn thạc sỹ chuyên ngành: Văn hóa học, TP. Hồ Chí Minh, 2010, 154tr.

T1399, TS. Vũ Thị Vinh (Chủ biên), Quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2001, 166tr.

T1400, TS. Nguyễn Mạnh Hùng (Nguyên cứu sưu tầm và biên soạn), Kĩ thuật của người An Nam - kho tàng lịch sử văn hóa Việt Nam cuối thế kỉ 19 – Đầu thế kỉ 20, (qua công trình Technique du peuple Annamite, Henri Oger, 1908-1909, Hà Nội), 353tr. + 16tr. phụ lục

T1401, TS. KTS. Phạm Kim Giao (Chủ biên), Quy hoạch vùng, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2000, 200tr.

T1402, TS. Phạm Trọng Mạnh, Quản lý đô thị, (In lần thứ 2), NXB Xây dựng, Hà Nội, 2005, 155tr.

T1403, TS. Võ Kim Cương, Quản lý đô thị thời kỳ chuyển đổi, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2004, 199tr.

T1404, Ngô Thị Thu Trang (Chủ nhiệm đề tài), Thuyết minh đề tài: Phân tích sự chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất tác động đến đời sống kinh tế - xã hội của người dân trong quá trình đô thị hóa tại quận Thủ Đức thời kỳ 1997 đến 2007. Trường hợp điển cứu: Phường Hiệp Bình Chánh và Phường Bình Chiểu, Chương trình vườn ươm sáng tạo khoa học và công nghệ trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 24tr.

T1045, Marie Gibert (Biên soạn), Huỳnh Hồng Đức (dịch), Khóa tập huấn về phát triển nhà ở xã hội tại TPHCM (09 – 13/02/2009) = Atelier sur le développement du logement social à HCMV, du 09 au 13 février 2009, 86tr.

T1046, Marie Gibert (Biên soạn), Huỳnh Hồng Đức (dịch), Khóa tập huấn về phát triển nhà ở xã hội tại TPHCM (09 – 13/02/2009) = Atelier sur le développement du logement social à HCMV, du 09 au 13 février 2009, 86tr.

T1047, Trần Thị Thu Hiền (Biên soạn), Huỳnh Hồng Đức (dịch), Khóa tập huấn về cải tạo, chỉnh trang đô thị hiện hữu (14 – 17/07/2008) = Atelier sur le renouvellement urbain, du 14 au 17 juillet 2008, 54tr.

T1048, Trần Thị Thu Hiền (Biên soạn), Huỳnh Hồng Đức (dịch), Khóa tập huấn về cải tạo, chỉnh trang đô thị hiện hữu (14 – 17/07/2008) = Atelier sur le renouvellement urbain, du 14 au 17 juillet 2008, 54tr.

T1409, Trần Thị Thu Hiền (Biên soạn), Huỳnh Hồng Đức (dịch), Khóa tập huấn về vận hành, khai thác, quản lý bãi đậu xe (14 – 18/04/2008) = Atelier sur le fonctionnement et l’exploitation des parkings, 14 – 18 avril 2008, 42tr.

T1410, Trần Thị Thu Hiền (Biên soạn), Huỳnh Hồng Đức (dịch), Khóa tập huấn về vận hành, khai thác, quản lý bãi đậu xe (14 – 18/04/2008) = Atelier sur le fonctionnement et l’exploitation des parkings, 14 – 18 avril 2008, 42tr.

T1411, Nguyễn Quang Ngọc – Vũ Văn Quân (Đồng chủ biên), Địa chí Cổ Loa, NXB Hà Nội, 2007, 670tr.

T1412, Phan Huy Lê (Chủ biên), Địa bạ cổ Hà Nội - Huyện Thọ Xương, Vĩnh Thuận. Tập 2: Hệ thống tư liệu và nghiên cứu chuyên đề, NXB Hà Nội, 2008, 727tr.

T1413, Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam, Đại hội Đại biệu toàn quốc lần thứ VI, Văn kiện và Phụ lục, Hà Nội, Ngày 11 tháng 11 năm 2010, 153tr.

T1414, Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ, Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội Thành phố Cần Thơ thời kỳ 2006-2020 (Ban hành theo quyết định số 21/2007/QĐ-TTg ngày 08/02/2007 của Thủ tướng Chính phủ), Cần Thơ, Tháng 5/2007, 392tr.

T1415, PGS. TS. Đặng Quốc Bảo (Chủ biên), TS. Trương Thị Thúy Hằng, TS. Đặng Thị Thanh Huyền, Nghiên cứu chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2008, 279tr.

T1416, Cục Thống kê Thành phố Cần Thơ, Niên giám thống kê Thành phố Cần Thơ 2009 = Statistical yearbook Can Tho city, Cục Thống kê Thành phố Cần Thơ, 2010, 324tr.

T1417, Cục Thống kê Thành phố Cần Thơ, Số liệu kinh tế xã hội Đồng bằng sông Cửu Long = Socio – Economic stratistical data of Mekong river delta 2000-2009, Cục Thống kê Thành phố Cần Thơ, 2010, 415tr.

T1418, TS. Phạm Trọng Mạnh, Quản lý đô thị, (Tái bản), NXB Xây dựng, Hà Nội, 2010, 155tr.

T1419, Simon Eisner, Arthur Gallion, Stanley Eisner, Đỗ Phú Hưng (dịch), Nguyễn Thế Cường (sửa bản dịch), Mô hình đô thị, Tập 1 = Urban Pattern, NXB Van Nostrand Reinhold, NewYork, 1993, Trường Đại học Kiến Trúc TP. Hồ Chí Minh, Lưu hành nội bộ, 7-2000, 303tr.

T1420, GS. TS. Nguyễn Thế Bá, Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1999, 258tr.

T1421, Công ty Xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp Cần Thơ, Dự án đầu xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Hưng Phú 2B, địa điểm: Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Tháng 07/2009, 87tr.

T1422, Bour Rémi, Rapport de stage: Intitulé du stage: Contribution sur le thème “Urbanisation et transformations sociales et spatiales dans l’aire métropolisée de Ho Chi Minh-Ville et de Cantho”, Etablissement d’accueil: CEFURDS (Center vietnamien de recherche sur les études urbaines et le développement) – Ho Chi Minh–Ville, CEFURDS, 2006, 16tr.

T1423, Nhiều người, Quy hoạch treo thực trạng – giải pháp, Tiểu luận môn học Xã hội học Đô thị, TP. Hồ Chí Minh, 2009, 17tr.

T1424, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài nhánh: Xây dựng mô hình tổ chức và quản lý nhà nước đặc thù của Thành phố Cần Thơ với vai trò một đô thị trực thuộc trung ương, Báo cáo nghiệm thu, TP. Hồ Chí Minh, 2009, đánh số trang từng phần.

T1425, Tổng hợp các bài báo về tàu một ray và các phương tiện giao thông nội bộ, Hà Nội, 2010, 51tr.

T1426, PGS. TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ nhiệm), Đề tài: Nghiên cứu xây dựng mô hình quản lí đô thị của Thành phố Cần Thơ (Thuyết minh đề tài), TP. Hồ Chí Minh, 2010, 35tr.

T1427, Hitachi, Phương tiện vận tải đô thị tiên tiến, hệ thống tàu một ray, ?, ?, 8tr.

T1428, Metrail, hệ thống tàu một ray Hybird tiên tiến, một hệ thống vận tải công cộng phù hợp, kinh tế, tân tiến nhất thế giới, ?,?, 13tr.

T1429, Institut de recherche pour le développement, L’IRD en 60 unités de recherche et de service, Isabelle Bonal, 2010, 23tr.

T1430, Đề tài Khoa học xã hội (Sở KHCN) năm 2011 (gồm nhiều tài liệu)

T1431, Trung tâm Nghiên cứu Đô thị và Phát triển, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ, Các vấn đề về đời sống của cư dân vùng đô thi hóa tại Thành phố Cần Thơ. Thực trạng và giải pháp tương thích, Báo cáo đề tài khoa học, (Bản nghiệm thu), TP.Hồ Chí Minh, 2009, 215tr.




1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương