SÁch tại trung tâm nghiên cứU ĐÔ thị Quy ước: SÁch khổ nhỏ



tải về 2.21 Mb.
trang1/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích2.21 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14
SÁCH TẠI TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ĐÔ THỊ

Quy ước:

SÁCH KHỔ NHỎ

N1, Quỹ Ford, Báo cáo quỹ Ford, ?, New York, 2003, 190tr.

N2, Hội LHPN Việt Nam, Tuyển chọn bài ca phụ nữ Việt Nam, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 208tr.

N3, Bùi Quang Dũng, Xã hội học nông thôn, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2007, 279tr.

N4, Lê Thị Minh Ngọc (Chủ nhiệm đề tài), Nghiên cứu tình hình phạm tội của người chưa thành niên tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2001 – 2005, TP. Hồ Chí Minh, 2007, 31tr.

N5, Hải Ngọc, Thái Nhân Hòa, Trúc đường Phạm Phú Thứ với xu hướng canh tân, NXB Trẻ, 317tr.

N6, Jérémy Jammes, Symbolisme et représentation du corps: regard sur les objets tissés Êdê Kpa de Buôn Ma Thuôt (Viêt-nam), 114tr.

N7, Socialist Republic of VietNam, The Comprehensive poverty Reduction and Growth Strategy (CPRGS), Ha Noi, 2002, 137tr.

N8, Bảo Định Giang, Những ngôi sao sáng trên bầu trời văn học Nam Bộ nửa sau thế kỷ XIX, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 422tr.

N9, Đỗ Văn Ninh, Thành cổ Việt Nam, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1983, 179tr.

N10, Dương Bá Phượng, Bảo tồn và phát triển các làng nghề trong quá trình công nghiệp hóa, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2001, 240tr.

N11, Trinh Duy Luan, Hans Schenk (Co-Editor), Shelter and living in HaNoi, Cultural Publishing house, Ha Noi, 2000, 139tr.

N12, Business - edge, Thuật Lãnh đạo nhóm dẫn dắt nhóm đến thành công, NXB Trẻ, Hà Nội, 2004, 99tr.

N13, Chu Quang Trứ, Kiến trúc dân gian truyền thống Việt Nam, NXB Mỹ Thuật, ?, 1999, 195tr.

N14, S. Weig, Bức thư người đàn bà không quen, NXB Đà Nẵng, Đà Nẵng, 2001, 205tr.

N15, Bảo Định Giang - Huỳnh Lứa - Nguyễn Quảng Tuân, Gương sáng ngàn đời, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 289tr.

N16, Phan Văn Hoàng, Cao Triều Phát - Nghĩa khí Nam Bộ, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 245tr.

N17, Nguyễn Khắc Thuần - Nguyễn Quảng Tuân, Phan Văn Trị - Cuộc đời và tác phẩm, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 185tr.

N18, Phan Trần Chúc - Lê Quế, Nguyễn Tri Phương, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 95tr.

N19, Phạm Thiều - Cao Tự Thanh - Lê Minh Đức, Nguyễn Hữu Huân - Nhà yêu nước kiên cường, nhà thơ bất khuất, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 196tr.

N20, Hội đồng nghiên cứu và biên sọan lịch sử tỉnh Hải Dương, Nghề cổ truyền (Tập 3), Sở Khoa học Công nghệ Môi trường tỉnh Hải Hưng 1995, 178tr

N21, Vũ Quang Hào, Từ điển về từ điển, NXB Văn hóa, Hà Nội, 1999, 281tr.

N22, Hans Schenk, Trinh Duy Luan, Housing and land in HaNoi, Cultural Publishing house, Ha Noi, 2001, 146tr.

N23, Vụ Tổ chức Quốc tế Bộ Ngoại giao - Tôn Nữ Thị Ninh, Các vấn đề toàn cầu - Các tổ chức Quốc tế và Việt Nam, NXB Trẻ, TP.Hồ Chí Minh, 1997, 194tr.

N24, Nguyễn An Ninh, Lý tưởng của thanh niên Việt Nam, Trường ĐH Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP.Hồ Chí Minh, 143tr.

N25, Tìm hiểu về bộ luật lao động và luật công đoàn Việt Nam, Liên đoàn lao động TP. Hồ Chí Minh, 1994, 208tr.

N26, Phạm Côn Sơn, Gia lễ xưa và nay, NXB Đồng Tháp, 1998, 251tr.

N27, Phan Đại Doãn và các tác giả khác, Một số vấn đề quan chế triều Nguyễn, NXB Thuận Hóa, Huế, 1998, 259tr.

N28, Nguyễn Phan Quang - Phan Văn Hoàng, Luật sư Phan Văn Trường, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 235tr.

N29, Phạm Xuân Nghĩa (Chủ biên), Trẻ em trong hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, ĐH Mở -Bán công TP. Hồ Chí Minh, 1997, 208tr.

N30, Nguyễn Khắc Viện, Le Vietnam Contemporain Fleuve Rouge, ?, Hà Nội, 1981, 332tr.

N31, Olitec Un passeport pour le monde. Fax modem minitel vocal, Manuel d’utilisation, 110tr.

N32, Nguyễn Văn Minh, Văn liệu từ điển, ?, ?, ?, 366tr.

N33, Phạm Hồng Tung – Nguyễn Văn Kim, Nhật Bản ngày nay, NXB Thông tin Lý luận, TP. Hồ Chí Minh, 1991, 257tr.

N34, Nguyễn Quới - Phan Văn Dốp, Đồng Tháp Mười nghiên cứu và phát triển, NXB Khoa học & Xã hội, Hà Nội, 1999, 371tr.

N35, Đức Anh, Ông Trọng Phát Cờ (Tập truyện và ký), NXB Văn Nghệ, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 141tr.

N36, Nguyễn Huy Côn, Kỹ thuật đọc nhanh các sách báo và tài liệu khoa học - kỹ thuật, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 115tr.

N37, Hội Khoa học Lịch sửTP. Hồ Chí Minh, Nam Bộ đất và người (Tập 2), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 474tr.

N38, Hoàng Trang - Đặng Văn Thắng, Nam Bộ đất và người (Tái bản), NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 356tr.

N39, TT phục vụ sự nghiệp đại học & trường học ĐH Quốc gia, Hướng dẫn du học Pháp 2003 - 2004, ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2003, 251tr.

N40, Lê Quang Dan, Rừng và Đời sống, ?, TP. Hồ Chí Minh, 1976, 381tr.

N41, Lê Trung Hoa, Cửa sổ tri thức, NXB Trẻ,TP. Hồ Chí Minh, 2005, 303tr.

N42, Phạm Đức Thành (Chủ biên), Việt Nam - Asean, NXB Khoa học Xã hội, 1996, 398tr.

N43, Comité Local De La Cochinchine (Tài liệu Phôtô trang 21 – 302).

N44, Trương Quốc Dụng, Thối thực ký văn, NXB Tân Việt, Hà Nội, 1944, 251tr.

N45, Duy Từ, Luật lệ trong hoàng cung triều đình Nguyễn, NXB Thuận Hoá, Huế, 2000, 96tr.

N46, Jack M. Potter - May N. Diaz - George M. Foster, Peasant Society A Reader, Little Brown and Company Boston, ?, 453tr.

N47, Phan Thuận An, Quần thể di tích Huế, NXB Trẻ,TP. Hồ Chí Minh, 2005, 342tr.

N48, Trần Hải Nam (biên soạn), Cẩm nang thông tin du học, NXB TP. Hồ Chí Minh,TP. Hồ Chí Minh, 2004.

N49, Nguyễn Phan Quang, Có một nền đạo lý Việt Nam, NXB TP. Hồ Chí Minh,TP. Hồ Chí Minh, 1995, 161tr.

N50, Thái Nhân Hoà và các tác giả khác, Quảng Nam - Đà Nẵng xưa và nay, NXB Đà Nẵng, Đà Nẵng, 1996, 359tr.

N51, Lương Hồng Quang, Văn hóa cộng đồng làng vùng đồng bằng Sông Cửu Long thập kỷ 80 – 90 (Qua trường hợp Bình Phú, Cai Lậy, Tiền Giang), NXB Văn hóa thông tin, Hà Nội, 1997, 280tr.

N52, Lưu Trọng Hải, Chuyện nhà chuyện cửa ở thành phố, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh,TP. Hồ Chí Minh, 2004, 207tr.

N53, Bình Minh và Trường An, Việt Nam hướng dẫn nơi ăn và ở (Guide to eateries & Accomodations ), Công ty Thông tin & Quảng cáo,TP. Hồ Chí Minh, 1995, 275tr.

N54, On the way to the Lolopho Land, Vientiane, 1997, 69tr.

N55, Luật bảo vệ môi trường, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1999, 34tr.

N56, UFR Asie orientable ( 1994 - 1995), ?, ?, ?, 38tr.

N57, Sơn Nam - Minh Đăng Khánh - Lê Sơn - Đinh Văn Liên, Gò Vấp sức mới trên đất xưa, Nhà văn hóa Q.Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, 1993.

N58, Tạ Ngọc Liễn, Quan hệ giữa Việt Nam & Trung Quốc (Thế kỷ XV - Đầu thế kỷ XVI), NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1995, 108tr.

N59, Lê Mạnh Thát, Nghiên cứu về Thiền Uyển Tập Anh, NXB Phương Đông, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 918tr.

N60, Lê Thi – Đỗ Thị Bình, 10 năm bước tiến bộ của Phụ nữ Việt Nam (1985 – 1995), NXB Phụ Nữ, Hà Nội, 1997, 293tr.

N61, Lưu Trọng Hải, Tiếng Đời(thơ), NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 95tr.

N62, Viện Hàn Lâm KH Liên Xô – Viện Nghiên cứu Xã hội học, Những vấn đề lý luận và thực tiễn quản lý và tổ chức khoa học, NXB Khoa học Xã hội, 1980, 518tr.

N63, Hennil Văn hóa thông tinein Gunnewiek – Carlita Mosselm, Housing in Ho Chi Minh City, ?, ?, 1995, 62tr.

N64, Phan An - Phan Quang Thịnh - Nguyễn Quới, Hiện tượng Phụ nữ Việt Nam lấy chồng Đài Loan, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 186tr.

N65, Alliance pour un monde responsible et solidaire, Fondation Charles Léopold Mayer pour le progrès de Homme, [1982], 63tr.

N66, Phan Ngọc (dịch), Tư Mã Thiên Sử ký Tập 2, NXB Văn học, Hà Nội, 1988, 428tr.

N67, Phan Đại Doãn, Mấy vấn đề văn hoá làng xã Việt Nam trong lịch sử, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2004, 301tr.

N68, Hoài Nguyên, Lào: Đất nước - Con Người, NXB Thuận Hóa, Huế, 1995, 703tr.

N69, Dương Quảng Hàm, Việt Nam Thi Văn hợp tuyển, Bộ Giáo dục Quốc gia, Sài Gòn 1968, 268tr (mất hai trang cuối).

N70, Sơn Hồng Đức, Khách sạn hiện đại: Quản lý hiệu quả ngành quản gia, NXB Lao động Xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 375tr.

N71, Đào Trọng Từ - Huy Trân - Tứ Ngọc, Essais Sur La Musique Vietnamienne, Editions En Langues Etrangère, Hà Nội, 1979, 287tr.

N72, Trường Lưu (Chủ biên), Văn hóa người Khmer vùng đồng bằng Sông Cửu Long, NXB Văn hóa Dân tộc, Hà Nội, 1993, 343tr.

N73, Cẩm nang ẩm thực & đặc sản Phú Quốc - món ngon Đảo Ngọc, NXB Thế Giới, 231tr.

N74, Tony Bilton và các tác giả khác, Nhập môn xã hội học, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1993, 549tr.

N75, Viện Văn hóa, Mấy đặc điểm văn hóa đồng bằng sông Cửu Long, NXB Tổng hợp Hậu Giang, 1987, 300tr.

N76, Tỉnh Ủy - UBND tỉnh Vĩnh Long, Kinh tế Vĩnh Long trong sự nhgiệp phát triển ở thập niên đầu thế kỷ 21, Ban tuyên giáo Tỉnh Ủy Vĩnh Long 2000, 254tr.

N77, Nguyễn Quới - Phan Văn Dốp, Đồng Tháp Mười nghiên cứu phát triển, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1999, 371tr.

N78, Nguyễn Công Bình - Đỗ Thái Đồng - Nguyễn Quang Vinh - Nguyễn Quới, Đồng bằng Sông Cửu Long nghiên cứu phát triển, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội ,1995, 249tr.

N79, Nguyễn Quốc Lộc, Tổng quan về ASEAN và tiềm năng TP. Hồ Chí Minh trong tiến trình hội nhập, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 530tr.

N80, Sơn Nam, Đất Gia Định - Bến Nghé xưa và người Sài Gòn, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 511tr.

N81, Lê Trung Vũ, Lễ hội cổ truyền của người Việt ở Bắc Bộ, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1992, 367tr.

N82, Viện thông tin Khoa học Xã hội, Châu Á - Thái Bình Dương tìm kiếm một hình thức hợp tác mới cho thế kỷ XXI, Thông tin Khoa học Xã hội, Hà Nội,1998, 328tr.

N83, Viện ngôn ngữ học, Từ điển Tiếng Việt, NXB Đà Nẵng, 2004, 1221tr.

N84, Chu Quang Trứ, Tìm hiểu làng nghề thủ công điêu khắc cổ truyền, NXB Mỹ thuật, 2000, 187tr.

N85, Nhiều tác giả, Thành phố giữa đại ngàn (truyện ngắn và ký), NXB Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 252tr.

N86, Thái Văn Chải, Tiếng Khmer : Ngữ âm - Từ vựng - Ngữ pháp, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1997, 179tr.

N87, Lâm Quang Huyên, Kinh tế Vương Quốc Thái Lan, Viện đào tạo mở rộng TP. Hồ Chí Minh, 1992, 144tr.

N88, Official Singapore (sách hướng dẫn du lịch), 172tr.

N89, Phạm Duy Đức (Chủ biên), Hoạt động giải trí ở đô thị Việt Nam hiện nay - Những vấn đề lý luận và thực tiễn, NXB Văn hóa Thông tin, 2004, 283tr.

N90, Đinh Kim Phúc - Lâm Quang Trực, ASEAN : Lịch sử hình thành và phát triển, TP. Hồ Chí Minh 1994, 133tr.

N91, Nguyễn Khắc Thuần, Danh tướng Việt Nam (Tập 2) - Danh tướng Lam Sơn, NXB Giáo Dục, 1996, 206tr.

N92, Chu Thuần Thủy, Ký sự đến Việt Nam năm 1657 (An Nam Cung dịch kỷ sự), Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam, 1999, 92tr.

N93, Trần Minh Yến, Làng nghề truyền thống trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2004, 265tr.

N94, Quỳnh Cư, Nhiếp chính Ỷ Lan (Tiểu thuyết lịch sử), NXB Phụ nữ, Hà Nội, 1985, 170tr.

N95, Viện nghiên cứu Đông Nam Á, Văn hóa Chămpa, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, 208tr.

N96, Lê Như Hoa, Bản sắc dân tộc trong lối sống hiện đại (sách chuyên khảo), NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2003, 351tr.

N97, I Archives, Sources de I’Histoire de I’Asie et de I’Océanie dans les Archives et Bibliothèques francaises, 593tr.

N98, Human environment and urbanization in Vietnam Southeast Asia and Japan, 1997, 395tr.

N99, Maxim Gorky, Moscow, Progress Publishers, 548tr.

N100, Nguyễn Đình Tư, Đường phố nội thành TP. Hồ Chí Minh, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1993, 416tr.

N101, Georges Condominas, L’exotique est quotidien, Terre Humaine Plon, 1977, 554tr.

N102, Huệ Thiên, Những tiếng trống qua cửa các nhà sấm, NXB Trẻ, 2004, 604tr.

N103, Đinh Xuân Dũng, Xây dựng văn hóa ở đồng bằng Bắc bộ thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2005, 179tr.

N104, Viện Đông Nam Á, Một số luật tục & luật cổ ở Đông Nam Á, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1995, 169tr.

N105, Nguyễn Khởi, Bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc, NXB Xây dựng, Hà Nội, 2002, 180tr.

N106, Vĩnh Sính, Việt Nam và Nhật Bản giao lưu văn hóa, NXB Văn nghệ, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 539tr.

N107, Vũ Ngọc Phan, Nhà văn hiện đại Tập 2, NXB Văn học, 1994, 563tr.

N108, Nhiều tác giả, Thời cơ vàng của chúng ta: Tuyển tập những bài viết và ý kiến về vận hội mới của đất nước đã đăng trên báo điện tử VietNamnet, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 354tr.

N109, Thái Nhân Hoà, Nghĩa tình sâu lắng, NXB Đà Nẵng, Đà Nẵng, 2002, 394tr.

N110, Vũ Ngọc Phan, Nhà văn hiện đại Tập 1, NXB Văn học, 1993, 1993, 583tr.

N111, Trần Quốc Vượng (Chủ biên), Cơ sở Văn hóa Việt Nam, NXB Giáo dục, 2002, 288tr.

N112, Nguyễn Phúc, Văn hóa phát triển và con người Việt Nam, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 476tr.

N113, Edwin O. Reischauer, Nhật Bản quá khứ và hiện tại, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1994, 383tr.

N114, Nguyễn Quang Thắng, Khoa Cử và Giáo dục Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1994, 429tr.

N115, Nguyễn Ngọc Quang - Nguyễn Xuân Kính, Văn hóa dân gian và sự phát triển văn hóa đô thị, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2002, 359tr.

N116, Trần Hồng Đức, Các vị Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin, 1999, 257tr.

N117, Trương Quảng Hàm, Việt Nam văn học sử yếu - văn trương truyền khẩu, Sài Gòn, 1960 (mất trang)

N118, Luật đất đai năm 2003, NXB Tổng hợp, 2003, 139tr.

N119, Phạm Văn Nghiên - Vũ Hòa - Trần Trúc Thanh, Văn hóa và kinh doanh, NXB Lao Động, Hà Nội, 2001, 340tr.

N120, Phạm Cao Hoàn, Mỹ nghệ đá quý và khoáng sản vật, NXB Mỹ thuật, 1998, 331tr.

N121, Nhiều tác giả, Những nguời cùng thời, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 325tr.

N122, Phan Thị Yến Tuyết, Xóm nghề và nghề thủ công truyền thống Nam Bộ, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 260tr.

N123, Nguyễn Minh Nhựt - Trịnh Tri Tấn – Phạm Tuấn, Sài Gòn từ khi thành lập đến giữa thế kỷ 19, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 192tr.

N124, Trịnh Duy Luân, Phát triển xã hội ở Việt Nam một tổng quan xã hội học năm 2000, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2002, 314tr.

N125, Mạc Can, Tấm ván phóng dao, NXB Hội Nhà văn, TP. Hồ Chí Minh, 2004, 203tr.

N126, Evacuation des eaux de surface dans les communautés à faibles revenus, Organisation mondiale de la Santé, Genève, 1992, 92tr.

N127, TT Khoa học Xã hội & Nhân văn Quốc gia, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh 25 năm xây dựng và phát triển, NXB Khoa học Xã hội, 2000, 315tr.

N128, Tôn Nữ Quỳnh Trân (Chủ biên), Văn hóa làng xã trước thách thức của đô thị hóa tại TP. Hồ Chí Minh, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 1999, 272tr.

N129, Vũ Gia Hiền – Huỳnh Quốc Thắng, Văn hóa giao tiếp trong hoạt động tư pháp, NXB Lao động, TP. Hồ Chí Minh, 2006, 156tr.

N130, Phan Trần Chúc, Bằng Quận công Nguyễn Hữu Chỉnh, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2001, 97tr.

N131, Viện nghiên cứu và đào tạo quản lý, Hôị nghị phương pháp và kỹ năng tổ chức hội thảo, NXB Lao động và Xã hội, Hà Nội, 2005, 263tr.

N132, Tạp chí ÉTVDES, 287tr.

N133, Phan Trần Chúc, Trịnh Sâm và thời Lê Mạt, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2000, 97tr.

N134, Duy Từ (Biên soạn), Lễ hội Cung đình Triều Nguyễn, NXB Thuận Hóa, Huế, 2000, 95tr.

N135, Danh mục sách công cụ phục vụ công tác Đoàn Đội và Thanh thiếu niên năm 2002, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 87tr.

N136, Nhà Di sản Thành phố Huế, Hướng dẫn tu bổ nhà ở truyền thống, Huế, 2003, 107tr.

N137, Nhà Di sản Thành phố Huế, Hướng dẫn tu bổ nhà ở truyền thống, Huế, 2003, 107tr.

N138, Nhà Di sản Thành phố Huế, Hướng dẫn tu bổ nhà ở truyền thống, Huế, 2003, 107tr.

N139, Phan Huy Xu - Mai Phú Thanh, Địa Lý Đông Nam Á (những vấn đề kinh tế - Xã hội), NXB Giáo dục, 1996, 240tr.

N140, Mạc Đường, Dân tộc học đô thị và vấn đề đô thị hóa, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 246tr.

N141, Phạm Trung Lương, Du lịch sinh thái- Những vấn đề về lý luận và thực tiển phát triển ở Việt Nam, NXB Giáo dục, 2002, 248tr.

N142, Ban chỉ đạo điều tra dân số Thành phố, Dân số TP. Hồ Chí Minh số liệu điều tra ngày 1/4/1989, TP. Hồ Chí Minh 1989, 133tr.

N143, Nguyễn Hồng Giáp, Kinh tế Du lịch, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 171tr.

N144, Vũ Từ Trang, Nghề cổ nước Việt, NXB Văn hóa Dân tộc, 2002, 254tr.

N145, Nguyễn Thừa Hỷ - Đỗ Bang – Nguyễn Văn Đang, Đô thị Việt Nam dưới thời Nguyễn, NXB Thuận Hóa, Huế, 2000, 193tr.

N146, Lê Trung Hoa, Lỗi chính tả và cách khắc phục, NXB Khoa học Xã hội, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 179tr.

N147, Nhà Di sản Thành phố Huế, Hướng dẫn tu bổ nhà ở truyền thống, Huế, 2003, 107tr.

N148, Tạ Minh - Trần Tuấn Phát, Nhập môn xã hội học, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí minh, 2001, 191tr.

N149, Trần Hồng Vân, Tác động xã hội của di cư tự do vào TP. Hồ Chí Minh trong thời kỳ đổi mới, NXB Khoa học Xã hội, 2002, 175tr.

N150, Phan Nguyên Hồng – Nguyễn Duy Minh – Hoàng Thị Sản, Thế giới cây xanh quanh ta, Tập 1: Đời sống cây xanh có hoa, NXB Giáo dục, 2005, 100tr.

N151, Huỳnh Văn Giáp, Địa lý Singapore, Malaysia và Brunei, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 161tr.

N152, Toan Ánh, Tìm hiểu phong tục Việt Nam qua tết lễ, hội hè, NXB Tổng hợp Đồng Tháp, Đồng Tháp, 1997, 176tr.

N153, Bùi Hữu Mạnh, Hướng dẫn sử dụng Maplnfo professional, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2006, 393tr.

N154, Lý Lan, Một góc phố Tàu (Truyện và ký), NXB Hội Nhà Văn, Hà Nội, 2001, 499tr.

N155, Charles Hirschman - Charles F. Keyes - Karl Hutterer, Southeast Asian Studies in the Balance Reflections from America Association for Asian Studies, 146tr.

N156, Những mô hình gương người thật việc thật trong phong trào xóa đói giảm nghèo TP. Hồ Chí Minh (tập 2), TP. Hồ Chí Minh, 1997, 172tr.

N157, Sơn Nam, Cá tính của miền Nam, NXB Đông Phố, Sài Gòn, 1974, 147tr.

N158, Thanh Lê, Xã hội học đại cương, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 199tr.

N159, Tân Việt, 100 điều nên biết về phong tục Việt Nam, NXB Văn hóa Dân tộc, Hà Nội, 1994, 186tr.

N160, Phạm Xuân Nam (Chủ biên), Văn hóa và kinh doanh, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1996, 251tr.

N161, Trần Mạnh Thường (Chủ biên), Đình chùa lăng tẩm nổi tiếngViệt Nam, NXB Văn hóa Thông tin, 1999, 960tr.

N162, Dương Phú Hiệp - Nguyễn Duy Dũng, Một số vấn đề phúc lợi xã hội của Nhật Bản và Việt Nam, TT Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia – TT NC Nhật Bản, Hà Nội, 1996, 271tr.

N163, Tôn Nữ Quỳnh Trân - Nguyễn Trung Trực (Chủ biên), Địa chí văn hóa quận Bình Thạnh – TP. Hồ Chí Minh, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1995, 216tr.

N164, Thai Thi Ngoc Du, Pham Gia Tran, Ngo Thanh Loan, Dégradation du cadre de vie urban et problèmes de santé de la population citadine à Ho Chi Minh-Ville, Vietnam (1990), [1990], tr.349-398

N165, Trung tâm nghiên cứu Việt Nam, Văn hóa Nam Bộ trong không gian Xã hội Đông Nam Á, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2000, 316tr.

N166, Bảo tàng cách mạng Việt Nam, Từ Đà Lạt đến Paris, NXB Hà Nội, Hà Nội, 1996, 198tr.

N167, Trương Thìn (Chủ biên), Hội hè Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 159tr.

N168, Hà Văn Thư - Trần Hồng Đức, Chronologie de l’histoire du Vietnam, Editions Thế giới, 2000 (Trương mượn 2008)

N169, Quốc Cường - Thanh Thảo, Các qui định về đấu thầu & xây dựng, NXB Thống kê, TP. Hồ Chí Minh, 2003, 801tr.

N170, Tôn Nữ Quỳnh Trân - Võ Thị Hiệp, Tiềm năng phát triển các xã và thị trấn huyện Bình Chánh TP. Hồ Chí Minh, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 315tr.

N171, Đỗ Huy, Xây dựng môi trường văn hóa ở nước ta hiện nay từ góc nhìn giá trị học, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2001, 479tr.

N172, Cục thống kê Tỉnh Đắk Lắk, Niên giám thống kê Tỉnh Đắk Lắk 1999, Đắk Lắk, 2000, 200tr.

N173, A.A.Belik, Văn hóa học - Những lý thuyết nhân học văn hóa, Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, Hà Nội, 2000, 348tr.

N174, Lê Quang Huy, Điều cần biết khi sử dụng tư vấn, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1998, 87tr.

N174 A, Lê Quang Huy, Điều cần biết khi sử dụng tư vấn, NXB Xây dựng, Hà Nội, 1998, 87tr.

N175, TT Khoa học Xã hội & Nhân văn Quốc gia, Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh 25 năm xây dựng và phát triển, NXB Khoa học Xã hội, 2000, 315tr.

N176, Trịnh Duy Luân, Xã hội học đô thị, NXB Khoa học Xã hội, 2004, 239tr.

N177, Corinne Lechevalier, Bí quyết để trở thành người phụ nữ đẹp, NXB Phụ nữ, Hà Nội, 2003, 215tr.

N178, Nguyễn Đăng Duy, Văn Hóa Học Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 2002, 260tr.

N179, BS. Nguyễn Thị Lan, Hãy giữ gìn vẻ đẹp của đôi mắt cảu bạn, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội, 1999, 215tr.

N180, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh 300 năm hình thành và phát triển 1698 – 1998, Sở Văn hóa Thông tin TP. Hồ Chí Minh, 1999, 762tr.

N181, Trần Hữu Quang, Chân dung công chúng truyền thông, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2001, 300tr.

N182, Vương Liêm, Kinh tế tri thức với công việc phát triển ở Việt Nam, NXB Thanh niên, Hà Nội, 2004, 293tr.

N183, Phan Ngọc Liên, Từ Điển phổ thông ngành nghề truyền thống Việt Nam, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2000, 327tr.

N184, Tạ Thị Thuý, Đồn điền của người Pháp ở Bắc Kì 1884 – 1918, NXB Thế giới, Hà Nội, 1996, 407tr.

N185, Phạm Nguyên Long - Nguyễn Tương Lai, Lịch sử Thái Lan, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1998, 572tr.

N186, Nhiều tác giả, Sài Gòn mùa thu 1945, NXB Công an Nhân dân, TP. Hồ Chí Minh, 2005, 176tr

N187, Văn bản pháp quy về Văn hoá - Thông tin (tập IV)In lần hai có bổ sung (1987 – 1996), Bộ Văn hoá - Thông tin, Hà Nội, 1996, 998tr.

N188, Phan Huy Lê, Tìm về cội nguồn tập 1, NXB Thế giới, Hà Nội, 1998, 819tr.

N189, Bùi Văn Vượng, Di sản thủ công mỹ nghệ Việt Nam, NXB Thanh niên, Hà Nội, 2000, 1184tr.

N190, Đỗ Long, Tâm lý tiêu dùng và xu thế diễn biến, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội, 1997, 276tr.

N191, Tôn Nữ Quỳnh Trân - Võ Thị Hiệp, Tiềm năng phát triển các xã và thị trấn huyện Bình Chánh TP. Hồ Chí Minh, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1996, 315tr.

N192, Bảo tàng TP. Hồ Chí Minh, Bảo tồn và phát huy di sản văn hoá phi vật thể trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh, NXB Trẻ, TP. Hồ Chí Minh, 2002, 505tr.

N193, Nguyễn Duy Quý (Chủ biên), 150 năm tuyên ngôn của Đảng Cộng sản - Lí luận và thực tiễn, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1998, 509tr.

N194, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Hướng dẫn xử lý môi trường trong sản xuất tiểu thủ công nghiệp - Tập 6: Xử lý ô nhiễm nghành cán luyện cao su, TP. Hồ Chí Minh, 1998 - 1999, 20tr

N195, Vương Hồng Sển, Phong lưu cũ mới, NXB TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 1998, 310tr.

N196, Viện Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử tập 1 (1890 – 1930), NXB Thông tin Lý luận, Hà Nội, 1992, 332tr.




  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương