SÁch mới số 01/2015


Thành hoàng làng Lý Phục Man ở Hà Nội



tải về 357.55 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích357.55 Kb.
1   2   3   4

Thành hoàng làng Lý Phục Man ở Hà Nội/ Nguyễn Bá Hân, Trương Sỹ Hùng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2012 . - 314 tr.

Ký hiệu kho : VB4819/ VDNA / Mfn: 7979

Từ khoá : Di tích lịch sử; Di tích văn hoá; Đền thờ;

Thành hoàng làng; Nhân vật lịch sử; Tướng quân;

Trung đại; Phạm Tu; Lý Phục Man; Xã Yên Sở;

Huyện Hoài Đức; Hà Nội; Việt Nam


Theo dòng chảy lịch sử Việt Nam/ Lê Quang Chắn, Nguyễn Văn Hoàn . - H. : Lao động, 2011 . - 390 tr.

Ký hiệu kho : VB4732/ VDNA / Mfn: 7943

Từ khoá : Lịch sử dân tộc; Văn hoá dân tộc;

Chuyên luận; Trung đại; Cận đại; Việt Nam


Tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX/ Doãn Chính . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2011 . - 524 tr.

Ký hiệu kho : VB4770/ VDNA / Mfn: 7973

Từ khoá : Lịch sử tư tưởng; Tư tưởng triết học;

Tư tưởng xã hội; Tư tưởng chính trị;

Thế kỷ 15-19; Việt Nam

10 vị hoàng đế Việt Nam tiêu biểu/ Đặng Việt Thủy ch.b. . - H. : QĐND, 2011 . - 343 tr.

Ký hiệu kho : VB4730/ VDNA / Mfn: 7941

Từ khoá : Nhân vật lịch sử; Vua; Trung đại; Việt Nam
Việt Nam và Hồ Chí Minh qua cảm nhận của nhà báo Wilfred Burchett/ Wilfred Burchett; Trịnh Lữ, Lê Đỗ Huy d. . - H. : Thế giới, 2011- 143 tr.

Ký hiệu kho : VB4772/ VDNA / Mfn: 7975

Từ khoá : Tác phẩm văn học; Ghi chép văn học;

Lịch sử chiến tranh; Hiện đại; Hồ Chí Minh;

Việt Nam
NGHỆ THUẬT

Art for art's sake?: The Impact of Arts Education / Ellen Winner, Thalia R. Goldstein, Stéphan Vincent-Lancrin . - [s.l.]: OECD, 2013 . - 266 p.

Ký hiệu kho : LSS1300773/ TVKHXHHCM / Mfn: 7758

Từ khoá : Thẩm mĩ; Giáo dục nghệ thuật; Vai trò giáo dục;

Giáo dục trẻ em; Báo cáo; Thế giới


Film and Literature: An introduction and reader / Timothy Corrigan ed. . - 2nd ed. . - Milton Park, Abingdon, Oxon : Routledge, 2012 . - 470 p.

Ký hiệu kho : LSS1300796/ TVKHXHHCM / Mfn: 7743

Từ khoá : Điện ảnh; Lịch sử điện ảnh; Lịch sử văn học;

Tiểu luận; Thế giới


Bài chòi/ Đoàn Việt Hùng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 234 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6470/ BTDTHVN / Mfn: 7911

Từ khoá : Văn học dân gian; Nghệ thuật dân gian;

Âm nhạc dân gian; Trò chơi; Bài chòi; Việt Nam


Múa dân gian các dân tộc Việt Nam/ Lâm Tô Lộc . - H. : Thời đại, 2013 . 155 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300894/ TVKHXHHCM / Mfn: 7849

Từ khoá : Múa; Múa dân gian; Điệu múa; Việt Nam

Nghệ thuật diễn xướng dân gian Ê Đê, Bih ở Đăk Lăk/ Linh Nga Niê Kdam . - H. : Thời đại, 2013 . - 195 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300874/ TVKHXHHCM / Mfn: 7850

Từ khoá : Nghệ thuật dân gian; Diễn xướng dân gian;

Âm nhạc dân gian; Múa dân gian; Dân tộc Ê Đê; Người Bih; Tỉnh Đắc Lắc; Việt Nam


Những bài ca đám cưới người Mường Thanh Hoá/ Cao Sơn Hải s.t., b.d., gi.th. . - H. : Lao động, 2011 . - 317 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300848, LSS1300849/ TVKHXHHCM /

Mfn: 7807



Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ; Hôn lễ; Lễ cưới;

Nghệ thuật dân gian; Bài hát; Dân tộc Mường;

Tỉnh Thanh Hóa; Việt Nam
Trên đường tìm về cái đẹp của cha ông/ Nguyễn Du Chi . - H. : Văn hoá dân tộc, 2011 . - 599 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300904/ TVKHXHHCM / Mfn: 7860

Từ khoá : Nghệ thuật kiến trúc; Điêu khắc; Chùa tháp;

Đền miếu; Lăng mộ; Đình làng; Di tích lịch sử;

Việt Nam
Văn hoá Gốm của người Việt vùng đồng bằng sông Hồng/ Trương Minh Hằng . - H. : KHXH, 2011 . - 363 tr.

Ký hiệu kho : VB4731/ VDNA / Mfn: 7942

Từ khoá : Đồ gốm; Văn hoá gốm; Làng nghề truyền thống;

Làng gốm; Người Việt; Đồng bằng sông Hồng;

Miền Bắc; Việt Nam
NGÔN NGỮ HỌC

The Routledge Handbook of applied linguistics/ James Simpson ed. . - Milton Park, Abingdon : Routledge, 2013 . - 725 p.

Ký hiệu kho : LSS1300845/ TVKHXHHCM / Mfn: 7831

Từ khoá : Ngôn ngữ học ứng dụng; Nghiên cứu ngôn ngữ;

Sử dụng ngôn ngữ




Translation changes everything: theory and practice / Lawrence Venuti . - Lond. : Routledge, 2013 . - x, 271 p.

Ký hiệu kho : LSS1300837/ TVKHXHHCM / Mfn: 7789

Từ khoá : Ngôn ngữ học ứng dụng; Dịch thuật;

Sử dụng ngôn ngữ


Nam Bộ nhìn từ văn hoá, văn học và ngôn ngữ/ Vũ Văn Ngọc ch.b. . - H.: KHXH, 2011 . - 555 tr.

Ký hiệu kho : VB4733/ VDNA / Mfn: 7944

Từ khoá : Nghiên cứu văn học; Nghiên cứu văn hoá;

Nghiên cứu ngôn ngữ; Phương ngữ;

Tiếng địa phương; Miền Nam; Việt Nam
Sổ tay lời ăn tiếng nói Quảng Bình/ Nguyễn Tú . - H. : Lao động, 2011 . - 369 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300891/ TVKHXHHCM / Mfn: 7857

Từ khoá : Ngôn ngữ; Phương ngữ; Tiếng địa phương;

Ngôn ngữ giao tiếp; Sổ tay; Tỉnh Quảng Bình;

Việt Nam
Tìm hiểu nguồn gốc địa danh Nam Bộ và tiếng Việt văn học/ Lê Trung Hoa . - Tb. lần 1 có bổ sung, sửa chữa . - H. : Thanh niên, 2011 . - 246 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300885/ TVKHXHHCM / Mfn: 7869

Từ khoá : Địa danh ; Nguồn gốc địa danh;

Nghiên cứu địa danh; Từ vựng;

Miền Nam; Việt Nam

NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

Geopolitics and Maritime Territorial Disputes in East Asia/ Ralf Emmers . - Lond. : Routledge, 2010 . - xii, 188 p.

Ký hiệu kho : LSS1300831/ TVKHXHHCM / Mfn: 7804

Từ khoá : Địa chính trị; Luật quốc tế; Tranh chấp lãnh thổ;

Tranh chấp biển đảo


Land, Poverty and Livelihoods in the Era of Globalization: Perspectives from developing and transition countries / A. Haroon Akram-Lodhi, Saturnino M. Borras, Cristoèbal Kay ed. . - Lond. : Routledge, 2006 . - 414 p.

Ký hiệu kho : LSS1300847/ TVKHXHHCM / Mfn: 7824

Từ khoá : Đất đai; Quyền sử dụng đất; Cải cách ruộng đất;

Nghèo đói; Toàn cầu hoá; Nước đang phát triển


Water Issues in Southeast Asia: Present trends and future directions / Lee Poh Onn ed. . - Pasir Panjang : Institute of Southeast Asian Studies, 2013 . - 341 p.

Ký hiệu kho : LSS1300797/ TVKHXHHCM / Mfn: 7815

Từ khoá : Nguồn nước; Phát triển nguồn nước;

Quản lí nguồn nước; Cung cấp nguồn nước;

Đông Nam Á
Khoán định - hương ước và nếp sống văn hoá làng xứ Huế thế kỷ XVII- đầu thế kỷ XX/ Lê Nguyễn Lưu . - H. : Thời đại, 2011 . - 514 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300905/ TVKHXHHCM / Mfn: 7858

Từ khoá : Lịch sử phát triển; Tổ chức hành chính;

Lịch sử pháp luật; Phong tục tập quán;

Đời sống vật chất; Đời sống tinh thần; Khoán ước;

Khoán định; Hương ước; Thế kỉ 17; Thế kỉ 20;

Tỉnh Thừa Thiên Huế; Việt Nam
Mối quan hệ giữa nhà nước và Giáo hội Phật giáo Việt Nam/ Nguyễn Tất Đạt . - H. : Chính trị quốc gia, 2011 . - 224 tr.

Ký hiệu kho : VB4747/ VDNA / Mfn: 7952

Từ khoá : Phật giáo; Đạo Phật; Giáo hội Phật giáo;

Nhà nước; Việt Nam


Những yêu sách đối kháng của Việt Nam và Trung Quốc ở khu vực bãi ngầm Tư Chính và Thanh Long trong Biển Đông/ Brice M. Claget; Nguyễn Quang Vinh, Cao Xuân Thự d.; Huỳnh Minh Chính h.đ. . - H. : Chính trị quốc gia, 2011 . - 155 tr.

Ký hiệu kho : VB4757/ VDNA / Mfn: 7960

Từ khoá : Luật quốc tế; Luật biển; Tranh chấp biển đảo;

Biển Đông; Trung Quốc; Việt Nam


Pháp luật Trung Quốc/ Phiên Quốc Bình, Mã Lợi Dân; Trương Gia Quyền, Trương Lệ Mai d.; Dương Ngọc Dũng h.đ., gi.th. . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2012 . - 139 tr.

Ký hiệu kho : VB4818/ VDNA / Mfn: 7978

Từ khoá : Pháp luật; Hệ thống luật pháp; Quản lí nhà nước;

Xây dựng pháp luật; Giáo dục pháp luật; Trung Quốc


Tài phán Hiến pháp - Một số vấn đề lý luận cơ bản, kinh nghiệm quốc tế và khả năng áp dụng cho Việt Nam/ Nguyễn Như Phát . - H. : KHXH, 2011 . - 440 tr.

Ký hiệu kho : VB4752/ VDNA / Mfn: 7956

Từ khoá : Hiến pháp; Tài phán hiến pháp; Chủ nghĩa hợp hiến;

Mô hình tài phán hiến pháp;

Chế độ tài phán hiến pháp; Việt Nam; Thế giới
QUÂN SỰ
Chức năng, nhiệm vụ của Quân đội nhân dân Việt Nam: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Dương Văn Lượng ch.b. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2011 . - 292 tr.

Ký hiệu kho : VB4755/ VDNA / Mfn: 7958

Từ khoá : Lực lượng vũ trang; Quân đội nhân dân; Chức năng;

Nhiệm vụ; Quá trình phát triển; Việt Nam


TÀI LIỆU CÓ NỘI DUNG TỔNG HỢP
Greater Mekong Subregion: From Geographical to Socio-Economic Integration / Omkar L. Shrestha, Aekapol Chongvilaivan . - Pasor Panjang : Institute of Southeast Asian Studies, 2013 . - xvi, 270 p.

Ký hiệu kho : LSS1300822/ TVKHXHHCM / Mfn: 7827

Từ khoá : Địa lí tự nhiên; Kinh tế khu vực; Phát triển kinh tế;

Hội nhập kinh tế; Tiểu vùng sông Mêkông;

Đông Nam Á
Kinh nghiệm dẫn nước nhập đồng và lịch cổ Đá Rò của người Mường/ Bùi Huy Vọng . - H. : Lao động, 2011 . - 209 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300858/ TVKHXHHCM / Mfn: 7821

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nông nghiệp; Nghề nông;

Lịch Đá Rò; Lịch Sao Roi; Dân tộc Mường;

Việt Nam
Niên giám thống kê thành phố Hồ Chí Minh = Ho Chi Minh City Statistical Yearbook 2012 . - TP. Hồ Chí Minh : Thống kê, 2012 . - 346 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300803/ TVKHXHHCM / Mfn: 7788

Từ khoá : Niên giám; Niên giám thống kê; Thống kê kinh tế;

Thống kê xã hội; Số liệu thống kê; 2012;

Thành phố Hồ Chí Minh; Việt Nam
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam. Q. 1 / Lê Trung Hoa . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 505 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300886/ TVKHXHHCM / Mfn: 7859

Từ khoá : Địa danh; Từ điển; Từ điển địa danh;

Từ nguyên; Việt Nam


Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam. Q. 2 / Lê Trung Hoa . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 705 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300887/ TVKHXHHCM / Mfn: 7861

Từ khoá : Địa danh; Từ điển; Từ điển địa danh;

Việt Nam
THỐNG KÊ HỌC



Niên giám thống kê thành phố Hồ Chí Minh = Ho Chi Minh City Statistical Yearbook 2012 . - TP. Hồ Chí Minh : Thống kê, 2012 . - 346 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300803/ TVKHXHHCM / Mfn: 7788

Từ khoá : Niên giám; Niên giám thống kê; Thống kê kinh tế;

Thống kê xã hội; Số liệu thống kê; 2012;

Thành phố Hồ Chí Minh; Việt Nam
TÔN GIÁO

Belief in the past: Theoretical Approaches to the Archaeology of Religion / Kelley Hays-Gilpin, David S. Whitley ed. . - Walnut Creek, Calif. : Left Coast Press, 2008 . - 289 p.

Ký hiệu kho : LSS1300795/ TVKHXHHCM / Mfn: 7744

Từ khoá : Khảo cổ; Di vật khảo cổ; Lịch sử khảo cổ;

Nghiên cứu tôn giáo; Hội thảo; Thế giới




Religion and Tourism: Crossroads, Destinations and Encounters / Michael Stausberg . - N.Y. : Routledge, 2011 . - xii, 292 p.

Ký hiệu kho : LSS1300805/ TVKHXHHCM / Mfn: 7774

Từ khoá : Vai trò tôn giáo; ảnh hương tôn giáo;

Du lịch; Hiện đại; Thế giới


Ảnh hưởng của Phật giáo đối với đời sống tinh thần ở xã hội Nhật Bản/ Nguyễn Thị Thúy Anh . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2011 . - 243 tr.

Ký hiệu kho : VB4746/ VDNA / Mfn: 7951

Từ khoá : Đạo Phật; Phật giáo; Đời sống tinh thần;

Nhật Bản
Công giáo thế giới tri thức cơ bản/ Nguyễn Hồng Dương . - H. : Từ điển Bách khoa, 2012 . - 230 tr.



Ký hiệu kho : VB4774/ VDNA / Mfn: 7982

Từ khoá : Công giáo; Kitô giáo; Đạo Thiên chúa;

Thế giới
Dân tộc và tôn giáo Trung Quốc/ Trịnh Tây; Đặng Thúy Thuý d.; Dương Ngọc Dũng h.đ., gi.th. . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2012 . - 159 tr.



Ký hiệu kho : VB4817/ VDNA / Mfn: 7977

Từ khoá : Văn hoá dân tộc; Đời sống văn hoá;

Đời sống kinh tế xã hội; Tín ngưỡng;

Dân tộc thiểu số; Trung Quốc
Mối quan hệ giữa nhà nước và Giáo hội Phật giáo Việt Nam/ Nguyễn Tất Đạt . - H. : Chính trị quốc gia, 2011 . - 224 tr.

Ký hiệu kho : VB4747/ VDNA / Mfn: 7952

Từ khoá : Phật giáo; Đạo Phật; Giáo hội Phật giáo;

Nhà nước; Việt Nam


Phật giáo trong văn hoá Việt Nam/ Nguyễn Duy Hinh, Lê Đức Hạnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2011 . - 523 tr.

Ký hiệu kho : VB4771/ VDNA / Mfn: 7974

Từ khoá : Phật giáo; Đạo Phật; Văn hoá tinh thần;

Việt Nam


TRIẾT HỌC. LOGIC HỌC. ĐẠO ĐỨC HỌC. MĨ HỌC. TÂM LÍ HỌC

Disputed Subjects: Essay on Psychoanalysis, Politics and Philosophy/ Jane Flax . - N.Y. : Routledge, 2013 . - 188 p.

Ký hiệu kho : LSS1300779/ TVKHXHHCM / Mfn: 7740

Từ khoá : Xã hội học giới; Lí thuyết nữ quyền;

Phân tích tâm lí; Phương pháp phân tích;

Thời hậu hiện đại; Thế giới
Martin Heidegger/ Timothy Clark . - 2nd ed. . - N.Y. : Routledge, 2011 . - 197 p.

Ký hiệu kho : LSS1300765/ TVKHXHHCM / Mfn: 7738

Từ khoá : Tư tưởng triết học; Nhà triết học;

1889-1976; Martin Heidegger; Đức


Tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX/ Doãn Chính . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2011 . - 524 tr.

Ký hiệu kho : VB4770/ VDNA / Mfn: 7973

Từ khoá : Lịch sử tư tưởng; Tư tưởng triết học;

Tư tưởng xã hội; Tư tưởng chính trị;

Thế kỷ 15-19; Việt Nam
VĂN HÓA. KHOA HỌC. GIÁO DỤC

Archeology in Cultural Systems/ Sally R. Binford, Lewis R. Binford . - New Brunswick, N.J. : AldineTransaction, 2008 . - x, 373 p.

Ký hiệu kho : LSS1300769/ TVKHXHHCM / Mfn: 7765

Từ khoá : Khảo cổ; Lịch sử khảo cổ; Nghiên cứu khảo cổ;

Đặc trưng văn hoá; Thế giới


Art for art's sake?: The Impact of Arts Education / Ellen Winner, Thalia R. Goldstein, Stéphan Vincent-Lancrin . - [s.l.]: OECD, 2013 . - 266 p.

Ký hiệu kho : LSS1300773/ TVKHXHHCM / Mfn: 7758

Từ khoá : Thẩm mĩ; Giáo dục nghệ thuật; Vai trò giáo dục;

Giáo dục trẻ em; Báo cáo; Thế giới


Conducting Research in Conservation: Social Science Methods and Practice / Helen Newing ed. . - Lond. : Routledge, 2011 . - xxii, 376 p.

Ký hiệu kho : LSS1300776/ TVKHXHHCM / Mfn: 7753

Từ khoá : Khoa học xã hội; Nghiên cứu khoa học xã hội;

Phương pháp nghiên cứu; Môi trường;

Bảo vệ môi trường
Cultural Heritage and Tourism in the Developing World: A Regional Perspective / Dallen J. Timothy, Gyan P. Nyaupane ed. . - Lond. : Routledge, 2010 . - 260 p.

Ký hiệu kho : LSS1300840/ TVKHXHHCM / Mfn: 7841

Từ khoá : Di sản văn hoá; Du lịch; Dịch vụ du lịch;

Triển vọng phát triển; Nước đang phát triển


Entangled: An Archaeology of the Relationships between Humans and Things / Ian Hodder . - Malden, MA : Wiley-Blackwell, 2012 . - xi, 252 p.

Ký hiệu kho : LSS1300791/ TVKHXHHCM / Mfn: 7749

Từ khoá : Nhân học xã hội; Văn hoá vật chất;

Con người; Môi trường tự nhiên


Japanese diasporas: Unsung pasts, conflicting presents and uncertain futures / Adachi Nobuko . - Lond. : Routledge, 2006 . - xvi, 286 p.

Ký hiệu kho : LSS1300821/ TVKHXHHCM / Mfn: 7828

Từ khoá : Di cư; Lao động di cư; Bản sắc văn hoá;

Đời sống kinh tế xã hội; Người Nhật;

Bài viết; Thế giới
Managing Cultural Landscapes/ Ken Taylor, Jane L. Lennon ed. . - Lond.: Routledge, 2012 . - xvii, 379 p.

Ký hiệu kho : LSS1300806/ TVKHXHHCM / Mfn: 7775

Từ khoá : Cảnh quan; Cảnh quan văn hoá; Giá trị văn hoá;

Di sản văn hoá; Quản lí văn hoá; Thế giới


Migration and diversity in Asian contexts/ Lai Ah Eng, Francis L. Collins, Brenda S.A. Yeoh ed. . - Pasir Panjang : Institute of Southeast Asian Studies, 2013 . - xi, 293 p.

Ký hiệu kho : LSS1300817/ TVKHXHHCM / Mfn: 7783

Từ khoá : Di cư; Di dân; Văn hoá dân tộc;

Đa dạng văn hoá; Châu Á




Race and multiculturalism in Malaysia and Singapore/ Daniel P.S. Goh- Lond. : Routledge, 2009 . - xii, 240 p.

Ký hiệu kho : LSS1300823/ TVKHXHHCM / Mfn: 7823

Từ khoá : Dân tộc; Chủ nghĩa dân tộc; Chủ nghĩa đa văn hoá;

Malaysia; Singapore


Religion and Tourism: Crossroads, Destinations and Encounters / Michael Stausberg . - N.Y. : Routledge, 2011 . - xii, 292 p.

Ký hiệu kho : LSS1300805/ TVKHXHHCM / Mfn: 7774

Từ khoá : Vai trò tôn giáo; ảnh hương tôn giáo;

Du lịch; Hiện đại; Thế giới


Tourism, Poverty and Development/ Andrew Holden . - N.Y. : Routledge, 2013 . - 200 p.

Ký hiệu kho : LSS1300842/ TVKHXHHCM / Mfn: 7839

Từ khoá : Du lịch; Phát triển du lịch; Nghèo đói;

Nước đang phát triển


Báo chí với công tác tuyên truyền, đấu tranh chống các luận điệu sai trái: Lưu hành nội bộ . - H. : Thông tin và truyền thông, 2010 . - 270 tr.

Ký hiệu kho : VB4760/ VDNA / Mfn: 7963

Từ khoá : Báo chí; Vai trò báo chí; Phương tiện truyền thông;

Việt Nam
Cọp trong văn hoá dân gian/ Nguyễn Thanh Lợi . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 651 tr.



Ký hiệu kho : Vv 6461/ BTDTHVN / Mfn: 7901

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Cọp; Hổ; Hình tượng;

Việt Nam; Thế giới


Đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động khoa học - công nghệ ở Việt Nam/ Đinh Trọng Thịnh, Nguyễn Minh Phong . - H. : Tài chính, 2011 . - 263 tr.

Ký hiệu kho : VB4722/ VDNA / Mfn: 7935

Từ khoá : Khoa học công nghệ; Nghiên cứu khoa học;

Hoạt động ứng dụng; Xã hội hoá;

Việt Nam; Thế giới
Folklore thế giới: Một số công trình nghiên cứu cơ bản / Ngô Đức Thịnh, Frank Proschan ch.b. . - H. : KHXH, 2005 . - 818 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300802/ TVKHXHHCM / Mfn: 7843

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Nghiên cứu văn hoá dân gian;

Phương pháp nghiên cứu; Folklore; Thế giới


Fukuzawa Yukichi và Nguyễn Trường Tộ - Tư tưởng cải cách giáo dục/ Nguyễn Tiến Lực . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2013 .- 132 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300804/ TVKHXHHCM / Mfn: 7791

Từ khoá : Lịch sử giáo dục; Lịch sử tư tưởng giáo dục;

Cải cách giáo dục; Nhà giáo dục; Thế kỉ 19;

Fukuzawa Yukichi; Việt Nam; Nhật Bản
Giá trị văn hoá Khmer vùng Đồng bằng sông Cửu Long/ Huỳnh Thanh Quang . - H. : Chính trị quốc gia, 2011 . - 242 tr.

Ký hiệu kho : VB4721, VB4744/ VDNA / Mfn: 7934

Từ khoá : Văn hoá dân tộc; Giá trị văn hoá; Dân tộc Khmer;

Đồng bằng sông Cửu Long; Miền Nam; Việt Nam


Hệ thống giáo dục và khoa cử Nho giáo triều Nguyễn/ Nguyễn Ngọc Quỳnh . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2011 . - 214 tr.

Ký hiệu kho : VB4741/ VDNA / Mfn: 7948

Từ khoá : Lịch sử giáo dục; Hệ thống giáo dục;

Hệ thống khoa cử; Nhà Nguyễn; Việt Nam


Học viện Viễn Đông Bác cổ: Giai đoạn 1898-1957/ Ngô Thế Long, Trần Thái Bình . - H. : KHXH, 2009 . - 212 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300800/ TVKHXHHCM / Mfn: 7798

Từ khoá : Học viện Viễn Đông Bác Cổ; Quá trình phát triển;

1898-1957; Việt Nam


Khoa học kỹ thuật và giáo dục Trung Quốc/ Tịch Xảo Quyên, Trương Ái Tú; Nguyễn Thị Thu Hằng d.; Dương Ngọc Dũng h.đ., gi.th. . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2012 . - 127 tr.

Ký hiệu kho : VB4816/ VDNA / Mfn: 7976

Từ khoá : Khoa học kĩ thuật; Phát triển khoa học kĩ thuật;

Nghiên cứu khoa học; Hợp tác quốc tế;

Hợp tác giáo dục; Giáo dục khoa học kĩ thuật;

Trung Quốc


Một số chuyên đề về văn hoá và phát triển: Tập bài giảng / Giang Thị Huyền ch.b. . - H. : Chính trị Hành chính, 2011 . - 372 tr.

Ký hiệu kho : VB4725/ VDNA / Mfn: 7937

Từ khoá : Lí luận văn hoá; Phát triển văn hoá; Quản lí văn hoá;

Xây dựng văn hoá; Việt Nam



Nghề sơn truyền thống tỉnh Hà Tây/ Nguyễn Xuân Nghị . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 316 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300892/ TVKHXHHCM / Mfn: 7868

Từ khoá : Làng nghề; Nghề sơn; Nghề sơn truyền thống;

Nghề thủ công truyền thống; Hà Tây; Hà Nội;

Việt Nam
Phật giáo trong văn hoá Việt Nam/ Nguyễn Duy Hinh, Lê Đức Hạnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2011 . - 523 tr.

Ký hiệu kho : VB4771/ VDNA / Mfn: 7974

Từ khoá : Phật giáo; Đạo Phật; Văn hoá tinh thần;

Việt Nam
Quả còn của người Thái Đen ở Mường Thanh/ Tòng Văn Hân . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 655 tr.



Ký hiệu kho : LSS1300855/ TVKHXHHCM / Mfn: 7817

Từ khoá : Phong tục tập quán; Trò chơi dân gian; Quả còn;

Tín ngưỡng dân gian; Người Thái Đen;

Dân tộc Thái; Thành phố Điện Biên Phủ;

Tỉnh Lai Châu; Việt Nam


Thành hoàng làng Lý Phục Man ở Hà Nội/ Nguyễn Bá Hân, Trương Sỹ Hùng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2012 . - 314 tr.

Ký hiệu kho : VB4819/ VDNA / Mfn: 7979

Từ khoá : Di tích lịch sử; Di tích văn hoá; Đền thờ;

Thành hoàng làng; Nhân vật lịch sử; Tướng quân;

Trung đại; Phạm Tu; Lý Phục Man; Xã Yên Sở;

Huyện Hoài Đức; Hà Nội; Việt Nam


Thuần phong mỹ tục phụ nữ Quảng Bình/ Đặng Thị Kim Liên . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 371 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6462/ BTDTHVN / Mfn: 7902

Từ khoá : Phụ nữ; Văn hoá truyền thống; Sinh hoạt văn hoá;

Tín ngưỡng; Phong tục tập quán;

Thuần phong mĩ tục; Tỉnh Quảng Bình;

Việt Nam
Tri thức dân gian trong việc bảo vệ rừng thiêng, rừng đầu nguồn của người Thu Lao: Xã Tả Gia, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai / Nguyễn Hùng Mạnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 207 tr.



Ký hiệu kho : Vv 6451/ BTDTHVN / Mfn: 7891

Từ khoá : Lịch sử tộc người; Điều kiện tự nhiên;

Điều kiện xã hội; Rừng; Bảo vệ rừng;

Người Thu Lao; Dân tộc Tày; Xã Tả Gia;

Huyện Mường Khương; Tỉnh Lào Cai; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực của người Tu Dí: Huyện Mường Khương - Tỉnh Lào Cai/ Nguyễn Thị Minh Tú . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 317 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6440/ BTDTHVN / Mfn: 7880

Từ khoá : Văn hoá vật chất; Ẩm thực; Văn hoá ẩm thực;

Người Tu Dí; Dân tộc Bố Y; Huyện Mường Khương;

Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Văn hoá ẩm thực Kinh Bắc. Q. 1 / Trần Quốc Thịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 479 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6441/ BTDTHVN / Mfn: 7881

Từ khoá : Văn hoá ẩm thực; Ẩm thực; Món ăn;

Miền Bắc; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực Kinh Bắc. Q. 2 / Trần Quốc Thịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 313 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6442/ BTDTHVN / Mfn: 7882

Từ khoá : Văn hoá ẩm thực; Ẩm thực; Món ăn;

Miền Bắc; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực người Sán Dìu/ Diệp Trung Bình . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 218 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300852/ TVKHXHHCM / Mfn: 7811

Từ khoá : Ẩm thực; Văn hoá ẩm thực; Người Sán Dìu;

Miền Bắc; Việt Nam


Văn hoá dân gian làng ven đầm Ô Loan/ Nguyễn Đình Chúc . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 287 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6437/ BTDTHVN / Mfn: 7877

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Nghề truyền thống;

Tri thức dân gian; Phong tục tập quán; Tín ngưỡng;

Đầm Ô Loan; Huyện Tuy An; Tỉnh Phú Yên;

Việt Nam
Văn hoá làng Phú Nghĩa Nghệ An/ Phan Đình Phương ch.b.; Phan Hồng Sơn b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 259 tr.



Ký hiệu kho : Vv 6438/ BTDTHVN / Mfn: 7878

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Nghề truyền thống; Văn học dân gian;

Nghệ thuật dân gian; Lễ hội; Tín ngưỡng;

Làng Phú Nghĩa; Huyện Quỳnh Lưu;

Tỉnh Nghệ An; Việt Nam
Văn hoá tín ngưỡng Tày: Các bài mo cho chủ hộ - chủ họ, nghi lễ then tảo mộ / Ma Văn Vịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 355 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6439/ BTDTHVN / Mfn: 7879

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Tín ngưỡng; Nghi lễ;

Bài mo; Hát Then; Dân tộc Tày; Việt Nam


VĂN HỌC

Anatomy of a Short Story: Nabokovs puzzles, codes, "Signs and Symbols"/ Yuri Leving ed. . - N.Y. : Continuum, 2012 . - xviii, 410 p.

Ký hiệu kho : LSS1300809/ TVKHXHHCM / Mfn: 7778

Từ khoá : Nghiên cứu văn hoá; Phê bình văn học;

Thể loại văn học; Truyện ngắn; Nga


Film and Literature: An introduction and reader / Timothy Corrigan ed. . - 2nd ed. . - Milton Park, Abingdon, Oxon : Routledge, 2012 . - 470 p.

Ký hiệu kho : LSS1300796/ TVKHXHHCM / Mfn: 7743

Từ khoá : Điện ảnh; Lịch sử điện ảnh; Lịch sử văn học;

Tiểu luận; Thế giới


Literary theory: A Guide for the Perplexed / Mary Klages . - Lond. : Continuum, 2006 . - vi, 184 p.

Ký hiệu kho : LSS1300810/ TVKHXHHCM / Mfn: 7779

Từ khoá : Lí luận văn học; Phê bình văn học;

Hiện đại; Thế giới


Must read: Rediscovering American Bestsellers: From Charlotte Temple to The Da Vinci code / Sarah Churchwell, Thomas Ruys Smith ed. . - N.Y. : Continuum, 2012 . - vi, 373 p.

Ký hiệu kho : LSS1300828/ TVKHXHHCM / Mfn: 7809

Từ khoá : Tác phẩm văn học; Tiểu thuyết; Mỹ
Bài chòi/ Đoàn Việt Hùng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 234 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6470/ BTDTHVN / Mfn: 7911

Từ khoá : Văn học dân gian; Nghệ thuật dân gian;

Âm nhạc dân gian; Trò chơi; Bài chòi; Việt Nam


Chàng rắn: Truyện cổ các dân tộc miền núi Thừa Thiên Huế - Quảng Nam/ Trần Hoàng ch.b.; Triều Nguyên, Lê Năm, Nguyễn Thị Sửu,... b.s. . - H. : Thời đại, 2013 . - 177 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300878/ TVKHXHHCM / Mfn: 7873

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Tỉnh Thừa Thiên Huế;

Tỉnh Quảng Nam; Việt Nam
Con đỉa nuốt bon Tiăng = Glu sok bon Tiăng / Điểu Klung hát kể; Đỗ Hồng Kỳ, Trương Bi s.t.; Điểu Kâu d.; Bùi Thiên Thai b.t. . - H. : KHXH, 2005 . - 1081 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300760/ TVKHXHHCM / Mfn: 7737

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Mơ Nông; Tây Nguyên; Việt Nam


Cướp chăn Iêng của Jrêng, Leeng con Ôt = Pit ôi Iêng Jrêng, Leeng Kon Ôt / Điều Glơi hát kể; Đỗ Hồng Kỳ s.t.; Lê Văn Kỳ ghi âm; Điểu Kâu d.; Nguyễn Thị Huế b.t. . - H. : KHXH, 2005 . - 751 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300761/ TVKHXHHCM / Mfn: 7739

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Mơ Nông; Tây Nguyên; Việt Nam


Địa danh Phú Yên/ Nguyễn Đình Chúc . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 527tr.

Ký hiệu kho : Vv 6464/ BTDTHVN / Mfn: 7904

Từ khoá : Địa danh; Địa danh lịch sử; Ca dao;

Tục ngữ; Tỉnh Phú Yên; Việt Nam


Đồng Dao Thái - Nghệ An/ Quán Vi Miên, Bùi Thị Đào s.t., gi.th. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 208 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300866/ TVKHXHHCM / Mfn: 7838

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Đồng dao; Dân tộc Thái; Tỉnh Nghệ An; Việt Nam




Hát quan làng trong đám cưới người Tày ở Yên Bái/ Hoàng Tương Lai .- H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 249 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300867/ TVKHXHHCM / Mfn: 7836

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ truyền thống;

Lễ cưới; Hôn lễ; Hát quan làng; Dân tộc Tày;

Tỉnh Yên Bái; Việt Nam
Khảo sát nhân vật mồ côi trong truyện cổ H'Mông/ Lê Trung Vũ . - H. : Dân trí, 2010 . - 264 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300869/ TVKHXHHCM / Mfn: 7834

Từ khoá : Văn học dân gian; Nghiên cứu văn học dân gian;

Tác phẩm văn học dân gian; Truyện cổ tích;

Nhân vật; Dân tộc thiểu số; Người H'Mông;

Việt Nam
Khảo sát văn hoá truyền thống Mường Đủ/ Trần Thị Liên ch.b. . - H. : Thời đại, 2013 . - 175 tr.



Ký hiệu kho : LSS1300860/ TVKHXHHCM / Mfn: 7795

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Tín ngưỡng; Văn học dân gian; Truyện kể;

Tác phẩm văn học dân gian; Người Mường Đủ;

Văn hoá dân gian; Xã Thạch Bình;

Huyện Thạch Thành; Tỉnh Thanh Hóa; Việt Nam
Kho tàng văn học dân gian dân tộc Tà Ôi ở Việt Nam. Q. 1 / Trần Nguyễn Khánh Phong s.t., b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 611 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6467/ BTDTHVN / Mfn: 7908

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Ca dao; Câu đố; Dân ca; Truyện; Dân tộc Tà Ôi;

Việt Nam
Kră, Năng cướp Bing, Kông con Lông = Kră, Năng pit Bing, Kông kon Lông / Điều Klưt hát kể; Đỗ Hồng Kỳ s.t.; Điểu Kâu d.; Trần Nho Thìn b.t.- H. : KHXH, 2005 . - 802 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300762/ TVKHXHHCM / Mfn: 7741

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Mơ Nông; Tây Nguyên; Việt Nam


Lai Xứ Thôn/ Quán Vi Miên . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 133 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300871/ TVKHXHHCM / Mfn: 7829

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện thơ; Dân tộc Thái; Tỉnh Nghệ An; Việt Nam


Lấy hoa bạc, hoa đồng = Soc kao prak, kao kông / Điểu Klung hát kể; Đỗ Hồng Kỳ, Trương Bi s.t.; Điểu Kâu d.; Bùi Thiên Thai b.t. . - H. : KHXH, 2005 . - 927 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300764/ TVKHXHHCM / Mfn: 7736

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Mơ Nông; Tây Nguyên; Việt Nam


Lời răn người (Sự son côn) của người Thái vùng Mộc Châu, Phù Yên, Bắc Yên, tỉnh Sơn La/ Lò Vũ Vân . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 212 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300853/ TVKHXHHCM / Mfn: 7814

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Dân ca; Hát dân ca; Dân tộc Thái; Huyện Mộc Châu;

Huyện Phù Yên; Huyện Bắc Yên; Tỉnh Sơn La;

Việt Nam
Nam Bộ nhìn từ văn hoá, văn học và ngôn ngữ/ Vũ Văn Ngọc ch.b. . - H.: KHXH, 2011 . - 555 tr.



Ký hiệu kho : VB4733/ VDNA / Mfn: 7944

Từ khoá : Nghiên cứu văn học; Nghiên cứu văn hoá;

Nghiên cứu ngôn ngữ; Phương ngữ;

Tiếng địa phương; Miền Nam; Việt Nam
Người làng Sủi kể chuyện Cao Bá Quát: Ký sự chân dung / Xuân Cang, Cao Bá Nghiệp . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hoá Văn nghệ, 2013 . - 706 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300799/ TVKHXHHCM / Mfn: 7801

Từ khoá : Nghiên cứu tác gia; Nghiên cứu tác phẩm; Kí sự;

Nhà thơ; Cao Bá Quát; Việt Nam; Ký chân dung


Những câu chuyện bên bờ sông Đakbla: Truyện dân gian Bana / Phan Thị Hồng . - H. : Thời đại, 2013 . - 269 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300880/ TVKHXHHCM / Mfn: 7871

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện dân gian; Dân tộc Ba Na; Việt Nam


Những vấn đề thi pháp văn học dân gian/ Nguyễn Xuân Đức . - H. : Thanh niên, 2013 . - 298 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300899/ TVKHXHHCM / Mfn: 7853

Từ khoá : Nghiên cứu văn học dân gian; Văn học dân gian;

Thi pháp; Việt Nam




Phân loại, đánh giá ca dao sưu tầm ở Phú Yên/ Trần Xuân Toàn, Võ Thị Lệ Quyên . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 382 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6465/ BTDTHVN / Mfn: 7905

Từ khoá : Văn học dân gian; Nghiên cứu văn học dân gian;

Tác phẩm văn học dân gian; Ca dao; Tỉnh Phú Yên;

Việt Nam
Quam tạ câu đối Thái Nghệ An/ Quán Vi Miên s.t., d., gi.th. . - H. : Thời đại, 2013 . - 167 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300865/ TVKHXHHCM / Mfn: 7840

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Câu đố; Dân tộc Thái; Tỉnh Nghệ An; Việt Nam


Sử thi Ê Đê. Q. 5 / Đỗ Hồng Kỳ ch.b.; Đỗ Hồng Kỳ, Y'kô Niê b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 701 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6468/ BTDTHVN / Mfn: 7909

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Ê Đê; Việt Nam


Sử thi Ê Đê. Q. 6 / Đỗ Hồng Kỳ ch.b.; Đỗ Hồng Kỳ, Y'kô Niê b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 687tr.

Ký hiệu kho : Vv 6469/ BTDTHVN / Mfn: 7910

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Ê Đê; Việt Nam


Sự tích cây nêu = Nkoch yan N'gâng Njuh / Điểu K'Lung kể; Điểu Kâu d.; Trương Bi s.t., b.s. . - H. Văn hoá Thông tin : , 2013 . - 215 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300876/ TVKHXHHCM / Mfn: 7846

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Dân tộc Mnông; Tỉnh Đắc Lắc;

Việt Nam; Truyện cổ tích
Táy pú xấc - Kẻn kéo: Truyện thơ Thái ở Tây Bắc / Vương Trung . - H. : Lao động, 2011 . - 511 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300873, LSS1200037/ TVKHXHHCM /

Mfn: 7773



Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện thơ; Dân tộc Thái; Tây Bắc; Việt Nam



Thành ngữ - tục ngữ - ca dao dân tộc Tày/ Hoàng Triều Ân, Hoàng Quyết s.t., b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 710 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6450/ BTDTHVN / Mfn: 7890

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Thành ngữ; Tục ngữ; Ca dao; Dân tộc Tày; Việt Nam


Thần thoại các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q. 1 / Nguyễn Thị Huế ch.b, b.s. . - H. : KHXH, 2013 . - 408 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300889/ TVKHXHHCM / Mfn: 7855

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện thần thoại; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Thần thoại các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q. 2 / Nguyễn Thị Huế ch.b, b.s. . - H. : KHXH, 2013 . - 455 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300890/ TVKHXHHCM / Mfn: 7862

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện thần thoại; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Thơ ca hôn lễ người Dao đỏ ở Lào Cai/ Chảo Văn Lâm . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 198 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300857/ TVKHXHHCM / Mfn: 7819

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian; Thơ;

Hôn lễ; Phong tục tập quán; Dân tộc Dao Đỏ;

Người Dao Đỏ; Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Tìm hiểu các cách tu từ ngữ nghĩa được sử dụng trong ca dao người Việt/ Triều Nguyên . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 579 tr.

Tài liệu tham khảo: tr. 563-574



Ký hiệu kho : LSS1300883/ TVKHXHHCM / Mfn: 7851

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Ngôn ngữ; Tu từ; Ngữ nghĩa; Ca dao; Việt Nam


Tìm hiểu phong cách Nguyễn Du trong Truyện Kiều/ Phan Ngọc . - H. : Lao động, 2009 . - 350 tr.

Ký hiệu kho : VB4735, VB4737/ VDNA / Mfn: 7945

Từ khoá : Nghiên cứu văn học; Nghiên cứu tác gia;

Nghiên cứu tác phẩm; Truyện cười; Nhà thơ;

Trung đại; Nguyễn Du; Việt Nam


Tìm vía dưới Long Vương/ Triệu Thị Mai s.t., gi.th. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 387 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300872/ TVKHXHHCM / Mfn: 7825

Từ khoá : Phong tục tập quán; Văn hoá tinh thần;

Nghi lễ truyền thống; Lễ tìm vía;

Thơ nghi lễ; Dân tộc Tày; Việt Nam
Tổng tập văn học dân gian xứ Huế. T. 6 : Đồng dao, câu đố / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 524 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300884/ TVKHXHHCM / Mfn: 7866

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Đồng dao; Câu đố; Tổng tập; Tỉnh Thừa Thiên Huế;

Việt Nam
Trò chơi dân gian xứ Nghệ/ Thanh Lưu . - H. : Thời đại, 2013 . - 252 tr.

Tài liệu tham khảo: tr. 245



Ký hiệu kho : LSS1300896/ TVKHXHHCM / Mfn: 7854

Từ khoá : Trò chơi; Trò chơi dân gian; Văn hoá tinh thần;

Tỉnh Nghệ An; Tỉnh Hà Tĩnh; Việt Nam


Truyền thuyết - Truyện cổ dân gian dân tộc Mường vùng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình/ Bùi Huy Vọng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 345 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6488/ BTDTHVN / Mfn: 7907

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyền thuyết; Truyện cổ; Dân tộc Mường;

Tỉnh Hoà Bình; Việt Nam
Truyền thuyết các dân tộc thiểu số Việt Nam/ Trần Thị An b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 313 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6466/ BTDTHVN / Mfn: 7906

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyền thuyết; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Truyện cổ dân gian dân tộc Thái tỉnh Điện Biên. Q. 1 / Lương Thị Đại s.t., b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 447 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6447/ BTDTHVN / Mfn: 7887

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ; Dân tộc Thái; Tỉnh Điện Biên; Việt Nam



Truyện cổ dân gian dân tộc Thái tỉnh Điện Biên. Q. 3 / Lương Thị Đại s.t., b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 303 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6448/ BTDTHVN / Mfn: 7888

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ; Dân tộc Thái; Tỉnh Điện Biên; Việt Nam


Truyện cổ dân tộc Khơ Mú ở tỉnh Điện Biên/ Lương Thị Đại . - H. : Thời đại, 2013 . - 179 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300868/ TVKHXHHCM / Mfn: 7835

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Dân tộc Khơ Mú; Tỉnh Điện Biên;

Việt Nam
Truyện cổ Hà Nhì/ Chu Chà Me, Chu Thùy Liên, Lê Đình Lai . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 655 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300854/ TVKHXHHCM / Mfn: 7816

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Dân tộc Hà Nhì; Việt Nam


Truyện cổ tích các dân tộc thiểu số Việt Nam: Truyện cổ tích sinh hoạt / Nguyễn Thị Yên ch.b.; Nguyễn Thị Yên, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 605 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6475/ BTDTHVN / Mfn: 7916

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Truyện cổ tích các dân tộc thiểu số Việt Nam: Truyện cổ tích loài vật / Nguyễn Thị Yên ch.b.; Nguyễn Thị Yên, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 503 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6476/ BTDTHVN / Mfn: 7919

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Truyện cổ tích người Việt. Q. 1 / Nguyễn Thị Huế ch.b.; Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 438 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6477/ BTDTHVN / Mfn: 7917

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Người Việt; Việt Nam



Truyện cổ tích người Việt. Q. 2 / Nguyễn Thị Huế ch.b.; Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 439 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6478/ BTDTHVN / Mfn: 7921

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Người Việt; Việt Nam


Truyện cổ tích người Việt. Q. 3 / Nguyễn Thị Huế ch.b.; Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 399 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6479/ BTDTHVN / Mfn: 7922

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Người Việt; Việt Nam


Truyện cổ tích người Việt. Q. 4 / Nguyễn Thị Huế ch.b.; Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 470 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6480/ BTDTHVN / Mfn: 7923

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Người Việt; Việt Nam


Truyện cổ tích người Việt. Q. 5 / Nguyễn Thị Huế ch.b.; Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 442 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6481/ BTDTHVN / Mfn: 7924

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Người Việt; Việt Nam


Truyện cổ tích người Việt. Q. 6 / Nguyễn Thị Huế ch.b.; Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 390 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6482/ BTDTHVN / Mfn: 7925

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cổ tích; Người Việt; Việt Nam


Truyện cười dân gian người Việt. Q. 4 / Nguyễn Chí Bền ch.b.; Nguyễn Chí Bền, Phạm Lan Oanh b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 521 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6473/ BTDTHVN / Mfn: 7914

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cười; Người Việt; Việt Nam


Truyện cười dân gian người Việt. Q. 5 / Nguyễn Chí Bền ch.b.; Nguyễn Chí Bền, Phạm Lan Oanh b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 418 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6474/ BTDTHVN / Mfn: 7915

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện cười; Người Việt; Việt Nam



Truyện kể dân gian đất Quảng. Q. 1 / Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng ch.b. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 491 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6471/ BTDTHVN / Mfn: 7912

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện kể; Dân tộc Kinh; Dân tộc Cơ Tu;

Tỉnh Quảng Nam; Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam
Truyện kể người Mạ ở Đồng Nai/ Huỳnh Văn Tới, Phan Đình Dũng . - H.: Văn hoá Thông tin, 2014 . - 355 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6472/ BTDTHVN / Mfn: 7913

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện kể; Dân tộc Mạ; Tỉnh Đồng Nai; Việt Nam


Tục ngữ người Việt. Q. 1 / Nguyễn Xuân Kính ch.b.; Phan Lan Hương b.s.- H. : KHXH, 2014 . - 450 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6483/ BTDTHVN / Mfn: 7918

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Tục ngữ; Người Việt; Việt Nam


Tục ngữ người Việt. Q. 2 / Nguyễn Xuân Kính ch.b.; Phan Lan Hương b.s.- H. : KHXH, 2014 . - 508 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6484/ BTDTHVN / Mfn: 7926

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Tục ngữ; Người Việt; Việt Nam


Tục ngữ người Việt. Q. 3 / Nguyễn Xuân Kính ch.b.; Phan Lan Hương b.s.- H. : KHXH, 2014 . - 452 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6485/ BTDTHVN / Mfn: 7927

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Tục ngữ; Người Việt; Việt Nam


Tục ngữ người Việt. Q. 4 / Nguyễn Xuân Kính ch.b.; Phan Lan Hương b.s.- H. : KHXH, 2014 . - 524 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6486/ BTDTHVN / Mfn: 7928

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Tục ngữ; Người Việt; Việt Nam


Tục ngữ người Việt. Q. 5 / Nguyễn Xuân Kính ch.b.; Phan Lan Hương b.s.- H. : KHXH, 2014 . - 537 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6487/ BTDTHVN / Mfn: 7929

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Tục ngữ; Người Việt; Việt Nam



Văn học dân gian Sóc Trăng: Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã / Chu Xuân Diên ch.b.; Lê Văn Chưởng, Nguyễn Ngọc Quang, Phan Thị Yến Tuyết b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2012 . - 839 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300882/ TVKHXHHCM / Mfn: 7870

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Truyện thần thoại; Dân ca; Tục ngữ; Vè;

Tỉnh Sóc Trăng; Việt Nam
Văn mới 2012-2013: Tuyển chọn văn xuôi của tác giả mới và tác giả đang được mến mộ / Hồ Anh Thái t.ch. . - H. : Hội Nhà văn, 2013 . - 428 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300888/ TVKHXHHCM / Mfn: 7874

Từ khoá : Tác phẩm văn học; Truyện ngắn;

Tuyển tập; 2012-2013; Việt Nam


Về type, motif và tiết truyện Tấm Cám/ Nguyễn Tấn Đắc . - H. : Thời đại, 2013 . - 607 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300893/ TVKHXHHCM / Mfn: 7852

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Nghiên cứu văn học dân gian; Truyện cổ tích;

Việt Nam
Việt Nam và Hồ Chí Minh qua cảm nhận của nhà báo Wilfred Burchett/ Wilfred Burchett; Trịnh Lữ, Lê Đỗ Huy d. . - H. : Thế giới, 2011- 143 tr.

Ký hiệu kho : VB4772/ VDNA / Mfn: 7975

Từ khoá : Tác phẩm văn học; Ghi chép văn học;

Lịch sử chiến tranh; Hiện đại; Hồ Chí Minh;

Việt Nam
Xên quải, xên quát của dân tộc Thái vùng Tông - Panh/ Cẩm Hùng . - H. : Thời đại, 2013 . - 179 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300851/ TVKHXHHCM / Mfn: 7813

Từ khoá : Văn hoá tâm linh; Lễ cúng ma; Bài cúng;

Dân tộc Thái; Người Thái Đen; Vùng Tông Panh;

Xã Chiềng Xôm; Tỉnh Sơn La; Việt Nam
Yong, yang lấy ống bạc tượng người = Yong, Yang soc ding prac kon nuih / Điểu Klung hát kể; Đỗ Hồng Kỳ, Trương Bi s.t.; Điểu Kâu d.; Trần Thị An b.t. . - H. : KHXH, 2005 . - 1092 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300763/ TVKHXHHCM / Mfn: 7735

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Sử thi; Dân tộc Mơ Nông; Tây Nguyên; Việt Nam


XÃ HỘI HỌC
Adaptation to Climate Change: From Resilience to Transformation / Mark Pelling . - Lond. : Routledge, 2011 . - xiv, 203 p.

Ký hiệu kho : LSS1300775/ TVKHXHHCM / Mfn: 7755

Từ khoá : Xã hội học môi trường; Khí hậu; Biến đổi khí hậu;

Ảnh hưởng biến đổi khí hậu; Khả năng thích ứng;

Thế giới
Ageing/ Christopher Phillipson . - Cambridge : Polity Press, 2013 . - viii, 218 p.

Ký hiệu kho : LSS1300768/ TVKHXHHCM / Mfn: 7767

Từ khoá : Dân số; Nhân khẩu học; Người cao tuổi;

Chính sách xã hội; Thế giới


Agrarian Angst and Rural Resistance in Contemporary Southeast Asia/ Dominique Caouette, Sarah Turner ed. . - Lond. : Routledge, 2009 . - xx, 289 p.

Ký hiệu kho : LSS1300783/ TVKHXHHCM / Mfn: 7769

Từ khoá : Nông dân; Nông thôn; Xung đột xã hội;

Đông Nam Á


Cities and Gender/ Helen Jarvis, Paula Kantor, Jonathan Cloke . - Lond. : Routledge, 2009 . - xiv, 364 p.

Ký hiệu kho : LSS1300789/ TVKHXHHCM / Mfn: 7752

Từ khoá : Đô thị; Xã hội học đô thị; Qui hoạch đô thị;

Chính sách xã hội; Giới; Chủ nghĩa nữ quyền;

Thế giới
Cities and suburbs: New Metropolitan Realities in the US / Bernadette Hanlon, John Rennie Short, Thomas J. Vicino . - Lond. : Routledge, 2010 .- xvi, 285 p.

Ký hiệu kho : LSS1300833/ TVKHXHHCM / Mfn: 7799

Từ khoá : Đô thị; Xã hội học đô thị;

Chính sách xã hội; Mỹ




Community Development in Asia and the Pacific/ Manohar S. Pawar . - N.Y. : Routledge, 2010 . - xvi, 228 p.

Ký hiệu kho : LSS1300813/ TVKHXHHCM / Mfn: 7780

Từ khoá : Cộng đồng xã hội; Phát triển cộng đồng;

Tổ chức cộng đồng; Châu Á Thái Bình Dương


Conducting Research in Conservation: Social Science Methods and Practice / Helen Newing ed. . - Lond. : Routledge, 2011 . - xxii, 376 p.

Ký hiệu kho : LSS1300776/ TVKHXHHCM / Mfn: 7753

Từ khoá : Khoa học xã hội; Nghiên cứu khoa học xã hội;

Phương pháp nghiên cứu; Môi trường;

Bảo vệ môi trường
Costs and Benefits of cross-Country Labour Migration in the GMS/ Hossein Jalilian ed. . - Pasir Panjang : Institute of Southeast Asian Studies and CDRI, Greater Mekong Sub-region Development Analysis Network, The Rockefeller Foundation, 2012 . - xxi, 416 p.

Ký hiệu kho : LSS1300820/ TVKHXHHCM / Mfn: 7830

Từ khoá : Kinh tế lao động; Thị trường lao động; Di cư;

Lao động di cư; Việc làm; Sông Mêkông


Disputed Subjects: Essay on Psychoanalysis, Politics and Philosophy/ Jane Flax . - N.Y. : Routledge, 2013 . - 188 p.

Ký hiệu kho : LSS1300779/ TVKHXHHCM / Mfn: 7740

Từ khoá : Xã hội học giới; Lí thuyết nữ quyền;

Phân tích tâm lí; Phương pháp phân tích;

Thời hậu hiện đại; Thế giới
Enough is Enough: Building a Sustainable Economy in a World of Finite Resources / Rob Diets, Dan O'Neill . - Lond. : Routledge, 2013 . - x, 240 p.

Ký hiệu kho : LSS1300772/ TVKHXHHCM / Mfn: 7761

Từ khoá : Tài nguyên thiên nhiên; Phát triển kinh tế;

Quản lí tài nguyên thiên nhiên; Phát triển bền vững;

Thế giới
Entangled: An Archaeology of the Relationships between Humans and Things / Ian Hodder . - Malden, MA : Wiley-Blackwell, 2012 . - xi, 252 p.

Ký hiệu kho : LSS1300791/ TVKHXHHCM / Mfn: 7749

Từ khoá : Nhân học xã hội; Văn hoá vật chất;

Con người; Môi trường tự nhiên



Environment and Social theory/ John Barry . - 2nd ed. . - Lond. : Routledge, 2007 . - xv, 350 p.

Ký hiệu kho : LSS1300819/ TVKHXHHCM / Mfn: 7785

Từ khoá : Lí thuyết xã hội học; Con người;

Môi trường; Sinh thái học


Environment and the City/ Peter Roberts, Joe Ravetz, Clive George . - Lond. : Routledge, 2009 . - xx, 369 p.

Ký hiệu kho : LSS1300790/ TVKHXHHCM / Mfn: 7748

Từ khoá : Đô thị; Xã hội học đô thị; Môi trường;

Phát triển bền vững; Thế giới


Environment, Development and Change in rural Asia-Pacific: Between local and global / John Connell, Eric Waddell ed. . - Lond. : Routledge, 2007 . - xii, 249 p.

Ký hiệu kho : LSS1300818/ TVKHXHHCM / Mfn: 7784

Từ khoá : Môi trường; Biến đổi khí hậu; Biến đổi xã hội;

Phát triển bền vững; Nông thôn;

Châu Á Thái Bình Dương
Housing Disadvantaged People?: Insiders and Outsiders in French Social Housing / Jane Ball . - Lond. : Routledge, 2012 . - xiv, 341 p.

Ký hiệu kho : LSS1300771/ TVKHXHHCM / Mfn: 7762

Từ khoá : Nhà ở; Xây dựng nhà ở; Người nghèo;

Thu nhập thấp; Chính sách xã hội; Pháp


Human Dependence on Nature: How to Help Solve the Environmental crisis / Haydn Washington . - Lond. : Routledge/Earthscan, 2013 . - xvi, 162 p.

Ký hiệu kho : LSS1300784/ TVKHXHHCM / Mfn: 7766

Từ khoá : Con người; Môi trường tự nhiên; Bảo vệ môi trường; Biến đổi khí hậu; Sinh thái học; Thế giới
Indian Ocean studies: cultural, social, and political perspectives / Shanti Moorthy, Ashraf Jamal ed. . - N.Y. : Routledge Curzon, 2010 . - xvii, 435 p.

Ký hiệu kho : LSS1300815/ TVKHXHHCM / Mfn: 7781

Từ khoá : Khu vực học; Nghiên cứu khu vực; Điều kiện xã hội;

Địa chính trị; Ấn Độ Dương



Intangible Heritage/ Laurajane Smith, Natsuko Akagawa ed. . - Lond. : Routledge, 2009 . - xiii, 312 p.

Ký hiệu kho : LSS1300787/ TVKHXHHCM / Mfn: 7756

Từ khoá : Di sản văn hoá; Văn hoá phi vật thể;

Di sản văn hoá phi vật thể; Bảo tồn văn hoá;

Công tác bảo tồn; Thế giới
Japanese diasporas: Unsung pasts, conflicting presents and uncertain futures / Adachi Nobuko . - Lond. : Routledge, 2006 . - xvi, 286 p.

Ký hiệu kho : LSS1300821/ TVKHXHHCM / Mfn: 7828

Từ khoá : Di cư; Lao động di cư; Bản sắc văn hoá;

Đời sống kinh tế xã hội; Người Nhật;

Bài viết; Thế giới
Land, water and development: sustainable and adaptive management of rivers / Malcolm David Newson . - 3rd ed. . - Lond. : Routledge, 2009 . - xxxi, 441 p.

Ký hiệu kho : LSS1300807/ TVKHXHHCM / Mfn: 7776

Từ khoá : Nguồn nước; Phát triển nguồn nước;

Quản lí nguồn nước; Phát triển bền vững; Thế giới


Max Weber's Comparative-Historical Socialogy today: Major Themes, Mode of Causal Analysis, and Applications / Stephen Kalberg . - Farnham : Ashgate, 2011 . - 338 p.

Ký hiệu kho : LSS1300792/ TVKHXHHCM / Mfn: 7747

Từ khoá : Nghiên cứu xã hội học; Lí thuyết xã hội học;

Xã hội học so sánh; Đức


Methods of Environmental Impact Assessment/ Peter Morris, Riki Therivel ed. . - 3rd ed. . - Lond. : Routledge, 2009 . - 560 p.

Ký hiệu kho : LSS1300781/ TVKHXHHCM / Mfn: 7764

Từ khoá : Môi trường; Xã hội học môi trường;

Ảnh hưởng môi trường; Tác động môi trường;

Đánh giá tác động môi trường;

Phương pháp đánh giá; Thế giới


Migration and diversity in Asian contexts/ Lai Ah Eng, Francis L. Collins, Brenda S.A. Yeoh ed. . - Pasir Panjang : Institute of Southeast Asian Studies, 2013 . - xi, 293 p.

Ký hiệu kho : LSS1300817/ TVKHXHHCM / Mfn: 7783

Từ khoá : Di cư; Di dân; Văn hoá dân tộc;

Đa dạng văn hoá; Châu Á





1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương