SỞ CÔng thưƠng báo cáo tổng hợP



tải về 3.78 Mb.
trang1/30
Chuyển đổi dữ liệu14.07.2016
Kích3.78 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

SỞ CÔNG THƯƠNG

BÁO CÁO TỔNG HỢP
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN NĂM 2020



N

ăm 2011




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO TỔNG HỢP
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN NĂM 2020


Cơ quan chủ đầu tư

SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BÌNH DƯƠNG


Cơ quan tư vấn lập quy hoạch

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



MỤC LỤC



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG 1

1.1 Đánh giá hiện trạng phát triển các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ. 5

1.1.1 Đánh giá vị trí vai trò của các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 5

1.1.1.1 Đóng góp của ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Bình Dương trên các khía cạnh giải quyết việc làm. 5

1.1.1.2 Đóng góp các ngành công nghiệp dệt may, da giày, cơ khí, điện tử – tin học, chế biến gỗ vào tăng trưởng kinh tế của tỉnh. 6

1.1.1.3 Đóng góp các ngành công nghiệp dệt may, da giày, cơ khí, điện tử – tin học, chế biến gỗ vào chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh. 7

1.1.2 Hiện trạng thị trường tiêu thụ các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 9

1.1.2.1 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp dệt – may 9

1.1.2.2 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp da – giày 9

1.1.2.3 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp cơ khí 9

1.1.2.4 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp điện tử – tin học. 9

1.1.2.5 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến gỗ, giường tủ bàn ghế 9

1.1.3 Đánh giá hiện trạng tình hình cung cấp vật tư, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ. 10

1.1.3.1 Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp dệt - may 10

1.1.3.2 Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp da – giày. 11

1.1.3.3 Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp cơ khí 11

1.1.3.4 Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp điện tử - tin học 12

1.1.3.5 Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến gỗ, giường tủ bàn ghế. 13

1.1.4 Phân tích, đánh giá hiện trạng tình hình đầu tư, công nghệ sản xuất các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ. 13

1.1.5 Hiện trạng phân bố các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ. 14

1.1.5.1 Phân bố ngành công nghiệp dệt may 14

1.1.5.2 Phân bố các ngành công nghiệp da – giày 14

1.1.5.3 Phân bố ngành công nghiệp cơ khí 14

1.1.5.4 Phân bố ngành công nghiệp điện tử – tin học 14

1.2 Phân tích, đánh giá hiện trang phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ cho các ngành công nghiệp dệt - may; da - giày; cơ khí chế tạo; điện tử - tin học, chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 15

1.2.1 Khái niệm ngành công nghiệp hỗ trợ 15

1.2.2 Các giai đoạn phát triển của ngành công nghiệp hỗ trợ đối với các nước đang phát triển. 16

1.2.3 Tổng quan tình hình phát triển công nghiệp hỗ trợ Việt Nam. 16

1.2.4 Các chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ. 18

1.2.5 Thực trạng phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Bình Dương 19

1.2.5.1 Ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may. 19

1.2.5.1.1 Xác định các ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may 19

1.2.5.1.2 Quy mô ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may 19

1.2.5.1.3 Trình độ công nghệ công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may 22

1.2.5.1.4 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may 22

1.2.5.1.5 Công tác xúc tiến thương mại của ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may. 22

1.2.5.1.6 Thực trạng mối liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may. 23

1.2.5.1.7 Phân bố các ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may 23

1.2.5.2 Hiện trạng phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày 23

1.2.5.2.1 Nhận dạng các ngành công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày 23

1.2.5.2.2 Quy mô ngành công nghiệp hỗ trợ ngành giày - da 24

1.2.5.2.3 Trình độ công nghệ của ngành công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày 25

1.2.5.2.4 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày 25

1.2.5.2.5 Công tác xúc tiến thương mại 26

1.2.5.2.6 Mối liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày. 26

1.2.5.2.7 Phân bố ngành công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày 27

1.2.5.3 Hiện trạng phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí 27

1.2.5.3.1 Nhận dạng các ngành công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí 27

1.2.5.3.2 Quy mô ngành công nghiệp cơ khí 28

1.2.5.4 Hiện trạng phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử – tin học. 32

1.2.5.4.1 Nhận dạng các ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử – tin học trên địa bàn tỉnh Bình Dương 32

1.2.5.4.2 Quy mô ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học. 32

1.2.5.4.3 Trình độ công nghệ ngành công nghiệp điện tử - tin học 34

1.2.5.4.4 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử – tin học 35

1.2.5.4.5 Công tác xúc tiến thương mại ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử. 35

1.2.5.4.6 Mối liên kết giữa doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học. 35

1.2.5.4.7 Phân bố các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hỗ trợ ngành điện – điện tử. 36

1.2.5.5 Ngành công nghiệp chế biến gỗ 36

1.2.5.5.1 Nhận dạng ngành công nghiệp chế biến gỗ 36

1.2.5.5.2 Quy mô ngành công nghiệp chế biến gỗ 36

1.2.5.5.3 Thị trường tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến gỗ 38

1.2.5.5.4 Trình độ công nghệ ngành công nghiệp chế biến gỗ 38

1.2.5.5.5 Công tác xúc tiến thương mại đối với ngành công nghiệp chế biến gỗ 38

1.2.5.5.6 Thực trạng mối liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm công nghiệp chế biến gỗ. 39

1.2.5.5.7 Thực trạng phân bố ngành công nghiệp chế biến gỗ 39

1.2.5.6 Đánh giá chung 39

1.3 Phân tích các yếu tố tác động đến phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may , da – giày, cơ khí, điện – điển tử, chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 – 2020. 40

1.3.1 Các yếu tố ngoài nước. 40

1.3.2 Các yếu tố trong nước. 40

1.4 Xác định vị trí, vai trò của các ngành công nghiệp hỗ trợ đối với đối với nền kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong thời kỳ quy hoạch và các mục tiêu phát triển của ngành. 43

1.4.1 Vị trí, vai trò của ngành công nghiệp dệt may, da giày trong thời kỳ quy hoạch tác động đến phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành dệt may, da giày. 43

1.4.2 Vị trí, vai trò của ngành công nghiệp cơ khí – chế tạo trong thời kỳ quy hoạch tác động đến phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành cơ khí – chế tạo. 43

1.4.3 Vị trí, vai trò của ngành công nghiệp điện tử – tin học trong thời kỳ quy hoạch tác động đến phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành điện tử – tin học. 43

1.4.4 Vị trí, vai trò của ngành công nghiệp chế biến gỗ trong thời kỳ quy hoạch tác động đến phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành chế biến gỗ. 43

1.5 Quan điểm phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may, da – giày, cơ khí, điện – điện tử, chế biến gỗ. 44

1.6 Mục tiêu phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may, da – giày, cơ khí, điện tử - tin học, chế biến gỗ tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 – 2020. 44

1.7 Định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may, da – giày, cơ khí, điện tử - tin học, chế biến gỗ tỉnh Bình Dương đến năm 2020. 44

1.7.1 Định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may, da – giày đến năm 2020 44

1.7.1.1 Quan điểm, mục tiêu phát triển 44

1.7.1.2 Định hướng phát triển đến năm 2020 44

1.7.1.2.1 Định hướng phát triển sản phẩm đến năm 2020. 44

1.7.1.2.2 Định hướng thị trường tiêu thụ đến năm 2020. 45

1.7.1.2.3 Định hướng phân bố không gian lãnh thổ 45

1.7.2 Định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí đến năm 2020 45

1.7.2.1 Quan điểm, mục tiêu phát triển 45

1.7.2.2 Định hướng phát triển đến năm 2020 46

1.7.3 Định hướng phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học đến năm 2020 47

1.7.3.1 Quan điểm, mục tiêu phát triển. 47

1.7.3.2 Định hướng phát triển 47

1.7.3.3 Định hướng phân bố không gian lãnh thổ 47

1.7.4 Định hướng phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ 48

1.7.4.1 Quan điểm, mục tiêu phát triển 48

1.7.4.2 Định hướng phát triển 48

1.7.4.2.1 Định hướng phát triển sản phẩm 48

1.7.4.2.2 Định hướng thị trường tiêu thụ 48

1.7.4.3 Định hướng phân bố không gian lãnh thổ 48

1.8 Giải pháp về vốn đầu tư và công nghệ. 49

1.8.1 Giải pháp về vốn đầu tư. 49

1.8.1.1 Các nguồn vốn đầu tư phát triển công nghiệp hỗ trợ. 49

1.8.1.1.1 Vốn từ ngân sách nhà nước 49

1.8.1.1.2 Vốn từ các doanh nghiệp 49

1.8.1.2 Giải pháp thu hút đầu tư 50

1.8.1.2.1 Thu hút đầu tư thông qua các chính sách khuyến khích đầu tư 50

1.8.1.2.2 Thu hút đầu tư thông qua các chủ đầu tư các khu công nghiệp. 50

1.8.1.2.3 Thu hút đầu tư thông qua các doanh nghiệp đang hoạt động trong các khu công nghiệp. 50

1.8.2 Giải pháp về công nghệ 50

1.9 Giải pháp thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. 50

1.10 Giải pháp phát triển nguồn nhân lực 51

1.11 Giải pháp phân bố các doanh nghiệp sản xuất ngành công nghiệp hỗ trợ. 51

1.12 Giải pháp mặt bằng cho phát triển công nghiệp hỗ trợ 54

1.13 Giải pháp liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. 54

1.14 Cơ chế phối hợp giữa Bình Dương và Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trong phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ. 55

1.15 Giải pháp về bảo vệ môi trường. 55

1.16 Cơ chế chính sách 55

1.17 Lập các dự án đầu tư 56

1.18 Tổ chức thực hiện 56

1.18.1.1 Xây dựng quy trình triển khai thực hiện quyết định 12/2011/QĐ-TTg 56

1.18.1.2 Thành lập hội đồng thẩm định 56

1.18.2 Phân công thực hiện 57

1.18.2.1 Sở Công thương: 57

1.18.3 Sở Lao động thương binh xã hội 57

1.18.4 Sở Tài nguyên môi trường 57

1.18.5 Sở Kế hoạch và đầu tư 58

1.18.6 Sở Khoa học và công nghệ 58

1.18.7 Sở Tài chính 58

1.18.8 Sở xây dựng 58

1.18.9 Cục thuế 58

1.18.10 Ban quản lý khu công nghiệp 58

1.18.11 Kinh phí tổ chức triển khai thực hiện 58

1.19 Kiến nghị 58

1.20 Kết luận 59




MỤC LỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 1: Trình độ công nghệ các ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 13

Hình 2: Cơ cấu doanh thu của sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may. 23

Hình 3: Cơ cấu doanh thu của sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày (%). 26

Biểu đồ 4: Trình độ công nghệ của ngành công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí (%) 30

Biểu đồ 5: Trình độ công nghệ ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học (%) 34

Biểu đồ 6: Áp dụng các biện pháp xúc tiến thương mại và hiệu quả ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học (%) 35

Biểu đồ 7: Diễn biến nguồn lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương (người) 42

Biểu đồ 8: Lao động tại địa phương làm việc qua các giai đoạn (người) 42



PHỤ LỤC BẢNG

Bảng 1: Lao động các ngành công nghiệp 5

Bảng 2: Cơ cấu lao động các ngành công nghiệp (%) 5

Bảng 3: Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các ngành công nghiệp giai đoạn 2001 – 2010 6

Bảng 4: Đóng góp của các ngành công nghiệp dệt – may, da – giày, cơ khí chế tạo, điện tử – tin học, chế biến gỗ vào tốc độ tăng trưởng GTSX công nghiệp 6

Bảng 5: Cơ cấu giá trị sản xuất các ngành công nghiệp đệt may, giày da, cơ khí, điện – điện tử, chế biến gỗ so với toàn bộ ngành công nghiệp tỉnh Bình Dương (ĐVT:%). 7

Bảng 6: Hệ số tương quan giữa tỷ trọng lao động và tỷ trọng giá trị sản xuất các ngành công nghiệp đệt may, giày da, cơ khí, điện – điện tử, chế biến gỗ so với toàn bộ ngành công nghiệp tỉnh Bình Dương (ĐVT: lần). 8

Bảng 7: Năng suất lao động tính theo chỉ tiêu giá trị sản xuất giá thực tế 8

Bảng 8: Thị trường tiêu thụ các ngành công nghiệp dệt – may, da – giày, cơ khí, điện tử - tin học, chế biến gỗ. 9

Bảng 9: Hình thức sản xuất và cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp dệt – may, da – giày, cơ khí, điện tử - tin học, chế biến gỗ tỉnh Bình Dương 10

Bảng 10: Nguồn cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp dệt - may (%) 10

Bảng 11: Nguyên nhân mua nguyên liệu của các doanh nghiệp ngành dệt - may (%) 11

Bảng 12: Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp da – giày (%) 11

Bảng 13: Nguyên nhân nhập khẩu nguyên phụ liệu và mua nguyên phụ liệu từ công ty mẹ của công nghiệp da – giày (%) 11

Bảng 14: Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp cơ khí (%) 11

Bảng 15: Nguyên nhân mua nguyên liệu từ các doanh nghiệp trong tỉnh của ngành công nghiệp cơ khí (%) 12

Bảng 16: Nguyên nhân mua nguyên liệu từ các doanh nghiệp ngoài tỉnh của ngành công nghiệp cơ khí (%) 12

Bảng 17: Nguyên nhân nhập khẩu nguyên liệu của ngành công nghiệp cơ khí (%) 12

Bảng 18: Nguồn cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp điện tử - tin học (%) 12

Bảng 19: Nguyên nhân nhập khẩu nguyên liệu của ngành điện tử - tin học (%) 12

Bảng 20: Số lượng cơ sở sản xuất các ngành công nghiệp tỉnh Bình Dương 13

Bảng 21: Vốn sản xuất kinh doanh các ngành công nghiệp tỉnh Bình Dương 13

Bảng 22: phân bố các ngành công nghiệp dệt may, giày da, cơ khí, điện tử - tin học, chế biến gỗ trong các khu công nghiệp đang hoạt động. 14

Bảng 23: phân bố các ngành công nghiệp dệt may, giày da, cơ khí, điện tử - tin học, chế biến gỗ ngoài các khu công nghiệp đang hoạt động. 15

Bảng 24: Số lượng cơ sở sản xuất ngành công nghiệp dệt 19

Bảng 25: lao động ngành công nghiệp hỗ trợ ngành công nghiệp nghiệp dệt 20

Bảng 26: Giá trị sản xuất công nghiệp hỗ trợ ngành công nghiệp dệt theo giá thực tế 20

Bảng 27: Tỷ lệ giá trị gia tăng trên giá trị sản xuất công nghiệp dệt theo giá thực tế 21

Bảng 28: NSLĐ ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may theo giá trị sản xuất 21

Bảng 29: Những khó khăn đối với ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may khi tiêu thụ thị trường trong nước (%) 22

Bảng 30: Những khó khăn đối với ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may khi tiêu thụ thị trường nước ngoài (%) 22

Bảng 31: Các hình thức xúc tiến thương mại được áp dụng đối với ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may (%) 23

Bảng 32: Hiệu quả của các hình thức xúc tiến thương mại được áp dụng đối với ngành công nghiệp hỗ trợ ngành dệt – may (%) 23

Bảng 33: số lượng doanh nghiệp hỗ trợ ngành da – giày qua các năm 24

Bảng 34: lao động công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày qua các năm 25

Bảng 35: Giá trị sản xuất công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày theo giá thực tế (Tr. Đồng) 25

Bảng 36: Năng suất lao động công nghiệp hỗ trợ ngành da – giày (Tr. Đồng/người/năm) 25

Bảng 37: Sản lượng đế giày xuất khẩu 25

Bảng 38: Các hình thức xúc tiến thương mại được áp dụng (%) 26

Bảng 39: Hiệu quả của các hình thức xúc tiến thương mại được áp dụng (%) 26

Bảng 40: Số lượng doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ cho ngành cơ khí 28

Bảng 41: Số lượng lao động công nghiệp hỗ trợ cho ngành cơ khí 28

Bảng 42: Giá trị sản xuất công nghiệp hỗ trợ cho ngành cơ khí 29

Bảng 43: Công tác xúc tiến thương mại công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí (%) 30

Bảng 44: Hiệu quả của công tác xúc tiến thương mại công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí (%) 31

Bảng 45: Đối tượng tiêu thụ trong nước sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí (%). 31

Bảng 46: Đối tượng tiêu thụ ngoài nước sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí (%). 31

Bảng 47: Số cơ sở ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành điện tử – tin học (Cs) 33

Bảng 48: Lao động ngành công nghiệp hỗ trợ ngành điện – điện tử (Người) 33

Bảng 49: giá trị sản xuất ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành điện tử – tin học 33

Bảng 50: giá trị sản xuất ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành điện tử – tin học 34

Bảng 51: Những khó khăn khi tiêu thụ sản phẩm ra thị trường nước ngoài đối với ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành điện tử – tin học (%) 35

Bảng 52: Số lượng doanh nghiệp chế biến gỗ 37

Bảng 53: Lao động công nghiệp chế biến gỗ 37

Bảng 54: Giá trị sản xuất công nghiệp hỗ trợ ngành chế biến gỗ 38

Bảng 55: Các hình thức xúc tiến thương mại của các doanh nghiệp sản xuất gổ nguyên liệu (%) 38

Bảng 56: Hiệu quả của các hình thức xúc tiến thương mại (%) 38

Bảng 57: Đối tượng tiêu thụ gỗ nguyên liệu trong nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (%) 39

Bảng 58: tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế các ngành công nghiệp giai đoạn 2011 - 2020 41

Bảng 59: Các khu công nghiệp đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương 53



: private -> plugins -> ckeditor w kcfinder -> kcfinder -> upload -> files
files -> MỤc lục trang
private -> Thông tư của Bộ Tài chính số 134/2008/tt-btc ngày 31/12/2008 hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam
private -> THÔng tư Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp
private -> Vhv t chưƠng trình du lịch tếT 2015
private -> BỘ XÂy dựng –––– Số: 05/2005/QĐ-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
private -> Phụ lục 2: MẪU ĐƠn xin học cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 2015 có xét đến 2020
files -> Phụ lục 1: Danh sách các doanh nghiệp nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương