Số: 74/2008/QĐ-bnn


SERPENTES/Snakes/Bộ rắn



tải về 1.97 Mb.
trang9/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

4.

SERPENTES/Snakes/Bộ rắn

4.1

Boidae/Boas/Họ trăn Nam Mỹ




 

Boidae spp./Boids (large snakes)/Tất cả các loài trăn thuộc họ Boidae (Trừ các loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Acrantophis spp./Madagascar boa/Các loài trăn Madagascar

 

 




Boa constrictor occidentalis/Argentina boa constrictor/Trăn Argentina

 

 




Epicrates inornatus/Puerto rican boa/Trăn Puerto Rica

 

 




Epicrates monensis/Mona boa/Trăn Mona

 

 




Epicrates subflavus/Jamaican boa/Trăn Jamaica

 

 




Sanzinia madagascariensis/Madagascar tree boa/Trăn cây Madagascar

 

 

4.2

Bolyeriidae/Round Island boas/Họ trăn đảo




 

Bolyeriidae spp./Round islands boas/Các loài Trăn thuộc họ Bolyeriidae (Trừ các loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Bolyeria multocarinata/Round island (Mauritus) boa/Trăn đảo tròn Mauritus

 

 




Casarea dussumieri/Round island boa/Trăn đảo tròn Nam Mỹ

 

 

4.3

Colubridae/Typical snakes, water snakes, whipsnakes/Họ rắn nước




 

 

Atretium schistosum/Olivaceous keel-back water snake/Rắn nước gờ lưng nâu (Ấn Độ)




 

 

Cerberus rhynchops/Dog-faced water snake/Rắn ráo răng chó (Ấn Độ)




 

Clelia clelia/Mussurana snake/Rắn Mussurana

 




 

Cyclagras gigas/False water snake/Rắn nước giả

 




 

Elachistodon westermanni/Westernman’s snake/Rắn Westernman

 




 

Ptyas mucosus/Asian rat snake/Rắn ráo trâu, hổ trâu

 




 

 

Xenochrophis piscator/Chiquered keel-back water snake/Rắn nước gờ lưng (Ấn Độ)

4.4

Elapidae/Cobras, coral snakes/Họ rắn hổ




 

Hoplocephalus bungaroides/Broad-headed snake/Rắn cạp nia đầu to

 




 

 

Micrurus diastema/Atlanta coral snake/Rắn san hô Atlanta (Honduras)




 

 

Micrurus nigrocinctus/Black banded coral snake/Rắn biển khoang (Honduras)




 

Naja atra/Rắn hổ mang

 




 

Naja kaouthia/Rắn hổ mang kao-thia

 




 

Naja mandalayensis/Rắn hổ Myanmar

 




 

Naja naja/Asian or Indonesia cobra/Rắn hổ mang thường

 




 

Naja oxiana/Hổ mang Oxiana

 




 

Naja philippinensis/Rắn hổ mang Philippine

 




 

Naja sagittifera/Rắn hổ Ấn Độ

 




 

Naja samarensis/Rắn hổ đông nam Philippine

 




 

Naja siamensis/Rắn hổ mang Thái Lan

 




 

Naja sputatrix/Rắn hổ Java

 




 

Naja sumatrana/Rắn hổ mang Su-ma-tra

 




 

Ophiophagus hannah/King cobra/Rắn hổ mang chúa

 

4.5

Loxocemidae/Mexican dwarf boa/Họ trăn Mê-xi-cô




 

Loxocemidae spp./Mexican pythons/Các loài thuộc họ Loxocemidea

 

4.6

Pythonidae/Pythons/Họ trăn




 

Pythonidae spp./Pythons/Các loài trăn thuộc họ Pythonidae (Trừ các phụ loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Python molurus molurus/Indian (rock) python/Trăn đất Ấn Độ

 

 

4.7

Tropidophiidae/Wood boas/Họ trăn cây




 

Tropidophiidae spp./Wood boas/Các loài trăn cây thuộc họ Tropidophiidae

 

4.8

Viperidae/Vipers/Họ rắn lục




 

 

Crotalus durissus/South American rattlesnake/Rắn săn chuột Nam Mỹ (Honduras)




 

 

Daboia russelii/Russell’s viper/Rắn lục russell (Ấn Độ)




Vipera ursinii/Orsini’s viper/Rắn lục Orsini (Chỉ áp dụng đối với quần thể của Châu Âu, trừ quần thể ở khu vực Liên bang Xô viết cũ; những quần thể này không thuộc các phụ lục của Công ước)

 

 




 

Vipera wagneri/Wagner’s viper/Rắn lục wagner

 

5.

TESTUDINES/BỘ RÙA

 

 

5.1

Carettochelyidae/Pig-nosed turtles/Họ rùa mũi lợn




 

Carettochelys insculpta/Rùa mũi to Australia

 

5.2

Chelidae/Austro-American side-necked turtles/Họ rùa cổ rắn




 

Chelodina mccordi/Rùa cổ rắn

 




Pseudemydura umbrina/Western (Short necked) swamp tortoise/Rùa cổ rắn đầm lầy

 

 

5.3

Cheloniidae/Marine turtles/Họ rùa biển




Cheloniidae spp./Marine (sea) turtles/Các loài rùa biển thuộc họ Cheloniidae

 

 

5.4

Dermatemydidae/Central American river turtle/Họ rùa sông Trung Mỹ




 

Dermatemys mawii/Central American river turtle/Rùa sông Trung Mỹ

 

5.5

Dermochelyidae/Leatherback turtle/Họ rùa da




Dermochelys coriacea/Leather-back turtle/Rùa da

 

 

5.6

Emydidae/Box turtles, freshwater turtles/Họ rùa nước ngọt (rùa đầm)




 

Glemmys insculpta/Wood turtle/Rùa gỗ

 




Glemmys muhlenbergi/Bog turtle/Rùa đầm lầy

 

 




 

 

Graptemys spp./Các loài rùa nhám (Hoa Kỳ)




 

Terrapene spp./Box turtles/Các loài Rùa hộp thuộc giống Terrapene (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 




Terrapene coahuila/Coahuila box turtle/Rùa hộp/Coahuila

 

 

5.7

Geoemydidae/Box turtles, freshwater turtles/Họ rùa nước ngọt




Batagur baska/Tuntong, river terrapin/Rùa đầm Bắc Mỹ

 

 




 

Callagur borneoensis/Painted terrapin/Rùa đầm

 




 

Cuora spp./Box turtle/Các loài Rùa hộp giống Cuora

 




Geoclemys hamiltonii/Spotted (black) pond turtle/Rùa nước ngọt đốm đen

 

 




 

 

Geoemyda spengleri/Rùa đất spengle (Trung Quốc)




 

Heosemys annandalii/Rùa Trung bộ

 




 

Heosemys depressa/Rùa rừng Arakan

 




 

Heosemys grandis/Rùa đất lớn

 




 

Heosemys spinosa/Rùa đất gai

 




 

Kachuga spp./Các loài rùa răng cưa

 




 

Leucocephalon yuwonoi/Rùa rừng Sulawesi

 




 

Malayemys macrocephala/Rùa Malay

 




 

Malayemys subtrijuga/Rùa ba gờ

 




 

Mauremys annamensis/Annam leaf turtle/Rùa lá Việt Nam

 




 

 

Mauremys iversoni (Trung Quốc)/Rùa ao Fujian




 

 

Mauremys megalocephala (Trung Quốc)




 

Mauremys mutica/Rùa câm

 




 

 

Mauremys nigrican (Trung Quốc)




 

 

Mauremys pritchardi (Trung Quốc)




 

 

Mauremys reevesii (Trung Quốc)




 

 

Mauremys sinensis (Trung Quốc)




Melanochelys tricarinata/Three-kneeled turtle/Rùa ba quỳ

 

 




Morenia ocellata/Burmese swamp turtle/Rùa đầm Miến Điện

 

 




 

Notochelys platynota/Rùa mai phẳng Mã lai

 




 

 

Ocadia glyphistoma (Trung Quốc)/Rùa cổ vằn Trung Quốc




 

 

Ocadia philippeni/Philippen’s stripe-necked turtle/Rùa cổ sọc Philippine (Trung Quốc)




 

Orlitia borneensis/Rùa lớn Mã lai

 




 

Pangshura spp./Các loài rùa pangshura (Trừ các loài trong Phụ lục I)

 




Pangshura tecta/Rùa Pangshura técta

 

 




 

 

Sacalia bealei/Beal’s eyed turtle/Rùa bốn mắt (Trung Quốc)




 

 

Sacalia pseudocellata/False-eyed turtle/Rùa mắt giả (Trung Quốc)




 

 

Sacalia quadriocellata/Asean four-eyed turtle/Rùa bốn mắt Châu Á (Trung Quốc)




 

Siebenrockiella crassicollis/Rùa cổ lớn

 




 

Siebenrockiella leytensis/Rùa lâyten

 

5.8

Platysternidae/Big-headed turtle/Họ rùa đầu to




 

Platysternon megacephalum/Rùa đầu to

 

5.9

Podocnemididae/Afro-American side-necked turtles/Họ rùa đầu to




 

Erymnochelys madagascariensis/Madagascar big-headed side-neck turtle/Rùa đầu to Madagascar

 




 

Peltocephalus dumeriliana/Big-headed Amazon river turtle/Rùa đầu to sông Amazon

 




 

Podocnemis spp./Các loài rùa sông Amazon và rùa sông Nam Mỹ thuộc giống Podocnemis

 

5.10

Testudinidae/Tortoises/Họ rùa núi




 

Testudinidae spp./True tortoises/Các loài rùa cạn thuộc giống Testudinidae (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I. Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm là bằng không áp dụng cho loài Geochelone sulcata được khai thác từ tự nhiên và buôn bán thương mại)

 




Astrochelys radiata

 

 




Astrochelys yniphora

 

 




Chelonoidis nigra

 

 




Gopherus flavomarginatus/Bolson gopher tortoise/Rùa góc bôn-sơn

 

 




Psammobates geometricus/Geometric tortoise/Rùa mai hình răng

 

 




Pyxis arachnoides/Rùa mai nhện Malagasy

 

 




Pyxis planicauda/Rùa nhện mai phăng

 

 




Testudo kleinmanni/Egyptian tortoise/Rùa núi Ai Cập

 

 

5.11

Trionychidae/Soft-shelled turtles, terrapins/Họ ba ba




 

Amyda cartilaginea/Cua đinh, ba ba Nam bộ

 




Apalone spinifera atra/Cuatro cienegas (black) soft-shelled turtle/Ba ba đen Cienegas

 

 




Aspideretes gangeticus/Indian (Ganges) soft-shelled turtle/Ba ba Ấn Độ

 

 




Aspideretes hurum/Peacock-marked soft-shelled turtle/Ba ba mai đốm lông công

 

 




Aspideretes nigricans/Black (Dark-colored) soft-shelled turtle/Ba ba đen

 

 




 

Chitra spp./Các loài thuộc giống Chitra

 




 

Lissemys punctata/Ba ba lưng dẹp Ấn độ

 




 

Lissemys scutata/Ba ba vảy

 




 

 

Palea steindachneri/(Trung Quốc)/Ba ba gai




 

Pelochelys spp./Các loài giải thuộc giống Pelochelys

 




 

 

Pelodiscus axenaria/Rùa mai mềm (Trung Quốc)




 

 

Pelodiscus maacki/Rùa mai mềm maacki (Trung Quốc)




 

 

Pelodiscus parviformis/Rùa mai mềm (Trung Quốc)




 

 

Rafetus swinhoei (Trung Quốc)/Giải sinoe

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương