Số: 74/2008/QĐ-bnn


SPHENISCIFORMES/BỘ CHIM CÁNH CỤT



tải về 1.97 Mb.
trang8/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14

18.

SPHENISCIFORMES/BỘ CHIM CÁNH CỤT

18.1

Spheniscidae/Penguins/Họ chim cánh cụt




 

Spheniscus demersus/Jackassh penguin/Chim cánh cụt Jackash

 




Spheniscus humboldti/Humboldt Penguin/Chim cánh cụt Humboldt

 

 

19.

STRIGIFORMES/Owls/BỘ CÚ




 

STRIGIFORMES spp./Các loài cú (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

19.1

Strigidae/Owls/Họ cú mèo




Heteroglaux blewitti/Forest owlet/Cú rừng nhỏ

 

 




Mimizuku gurneyi/Giant scops-owl/Cú lớn

 

 




Ninox natalis/Christmas (Moluccan) hawk-owl/Cú diều Noel

 

 




Ninox novaeseelandiae undulata/Morepork, Boobook owl/Cú undula

 

 

19.2

Tytonidae/Barn owl/Họ cú lớn




Tyto soumagnei/Soumabne’s owl/Cú Madagascar

 

 

20.

STRUTHIONIFORMES/BỘ ĐÀ ĐIỂU

20.1

Struthionidae/Ostrich/Họ đà điểu




Struthio camelus/North African ostrich/Đà điểu Bắc Châu Phi (Chỉ áp dụng đối với các quần thể của Algeria, Burkina Faso, Cameroon, the Cộng hoà Trung phi, Chad, Mali, Mauritania, Morocco, Niger, Nigeria, Senegal và Sudan; các quần thể còn lại không quy định trong Phụ lục)

 

 

21.

TINAMIFORMES/BỘ CHIM TINAMOU

21.1

Tinamidae/Tinamous/Họ chim Tinamou




Tinamus solitarius/Solitary Tinamou/Chim sống đơn độc tinamou

 

 

22.

TROGONIFORMES/BỘ NUỐC

22.1

Trogonidae/Quetzals/Họ nuốc




Pharomachrus mocinno/Quetzal, resplendent quezal/Nuốc Nữ hoàng

 

 

III.

LỚP BÒ SÁT/CLASS REPTILIA

1.

CROCODYLIA/Alligators, caimans, crocodiles/BỘ CÁ SẤU




 

CROCODYLIA spp./Alligators/Các loài Cá sấu Châu Mỹ và cá sấu mõm dài (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 

1.1

Alligatoridae/Alligators, caimans/Họ cá sấu Châu Mỹ




Alligator sinensis/Chinese alligator/Cá sấu Trung Quốc

 

 




Caiman crocodilus apaporiensis/Rio Apaporis caiman/Cá sấu Rio Apaporis

 

 




Caiman latirostris/Broad-nosed (snouted) caiman/Cá sấu mũi rộng (Trừ quần thể của Argentina quy định trong Phụ lục II)

 

 




Melanosuchus niger/Black caiman/Cá sấu đen (Trừ quần thể của Braxin quy định trong Phụ lục II và trừ quần thể của Ecuađo quy định trong Phụ lục II, hạn ngạch xuất khẩu hàng năm là không cho đến khi hạn ngạch hàng năm được Ban thư ký CITES và Nhóm chuyên gia cá sấu của IUCN/SSC thông qua)

 

 

1.2

Crocodylidae Crocodiles/Họ cá sấu




Crocodylus acutus/American crocodile/Cá sấu Châu Mỹ (Trừ quần thể của Cuba quy định trong Phụ lục II)

 

 




Crocodylus cataphractus/African slender-snouted crocodile/Cá sấu mõm nhọn Châu Phi

 

 




Crocodylus intermedius/Orinoco crocodile/Cá sấu Orinoco

 

 




Crocodylus mindorensis/Philippine crocodile/Cá sấu Philipine

 

 




Crocodylus moreletii/Morelet’s crocodile/Cá sấu Morelet

 

 




Crocodylus niloticus/African (Nile) crocodile/Cá sấu sông Nile Châu Phi [Trừ các quần thể của Botswana, Ethiopia, Kenya, Madagascar, Malawi, Mozambique, Namibia, Nam Phi, Uganda, the Cộng hoà Tanzania (với hạn ngạch xuất khẩu hàng năm không vượt quá 1,600 mẫu vật khai thác từ tự nhiên kể cả chiến lợi phẩm săn bắt, ngoài các mẫu vật nuôi nhốt), quần thể thuộc Zambia và Zimbabwe quy định trong Phụ lục II]

 

 




Crocodylus palustris/Mugger (Marsh) crocodile/Cá sấu đầm lầy Ấn Độ

 

 




Crocodylus porosus/Saltwater crocodile/Cá sấu nước mặn (Trừ các quần thể của Australia, Indonesia và Papua New Guinea quy định trong Phụ lục II)

 

 




Crocodylus rhombifer/Cuban crocodile/Cá sấu Cuba

 

 




Crocodylus siamensis/Siamese crocodile/Cá sấu nước ngọt

 

 




Osteolaemus tetraspis/Dwarf crocodile/Cá sấu lùn

 

 




Tomistoma schlegelii/False gavial/Cá sấu giả mõm dài

 

 

1.3

Gavialidae/Gavial/Họ cá sấu mõm nhọn




Gavialis gangeticus/Indian gavial/Cá sấu mõm dài Ấn Độ

 

 

2.

RHYNCHOCEPHALIA/BỘ THẰN LẰN ĐẦU MỎ

2.1

Sphenodontidae/Tuatara/Họ thằn lằn tuatara




Sphenodon spp./Tuataras/Các loài thằn lằn răng nêm

 

 

3.

SAURIA/BỘ THẰN LẰN

3.1

Agamidae/Agamas, mastigures/Họ nhông




 

Uromastyx spp./Spiny-tailed lizards/Các loài nhông đuôi gai thuộc giống Uromastyx

 

3.2

Chamaeleonidae/Chameleons/Họ tắc kè hoa




 

Bradypodion spp./South African dwarf chamaeleons/Các loài tắc kè hoa lùn Nam Phi

 




 

Brookesia spp./Các loài tắc kè Brookesia (Trừ các loài trong phụ lục I)

 




Brookesia perarmata/Tắc kè giáp lá

 

 




 

Calumma spp./Chamaeleons/Các loài Tắc kè hoa Bắc Mỹ

 




 

Chamaeleo spp./Chamaeleons/Các loài Tắc kè hoa

 




 

Furcifer spp./Chamaeleons/Các loài Tắc kè hoa

 

3.3

Cordylidae/Spiny-tailed lizards/Họ thằn lằn khoang




 

Cordylus spp./Girdled and Crag lizard/Các loài thằn lằn khoang núi đá

 

3.4

Gekkonidae/Geckos/Họ tắc kè




 

Cyrtodactylus serpensinsula/Serpent island gecko/Tắc kè đảo Mauritius

 




 

 

Hoplodactylus spp./(New Zealand)/Các loài thuộc giống Hoplodactylus




 

 

Naultinus spp. (New Zealand)/Các loài thuộc giống Naultinus




 

Phelsuma spp./Day (Madagasca) gecko/Các loài Tắc kè thuộc giống Phelsuma

 




 

Uroplatus spp./Các loài thuộc giống Uroplatus

 

3.5

Helodermatidae/Beaded lizard, gila monster/Họ thằn lằn da ướt




 

Heloderma spp./Beaded lizards/Các loài thằn lằn da độc (Trừ các phụ loài trong Phụ lục I)

 




Heloderma horridum charlesbogerti/Thằn lằn Charles

 

 

3.6

Iguanidae/Iguanas/Họ kỳ nhông




 

Amblyrhynchus cristatus/Marine iguana/Kỳ nhông biển

 




Brachylophus spp./Banded iguanas/Kỳ nhông mào Fijian

 

 




 

Conolophus spp./Land iguanas/Các loài kỳ nhông đất

 




Cyclura spp./Rhinoceros iguanas/Các loài kỳ nhông sừng

 

 




 

Iguana spp./Common iguanas/Các loài kỳ nhông thường

 




 

Phrynosoma coronatum/San Diego horned lizard/Kỳ nhông sừng San Diego

 




Sauromalus varius/San estaban island chuckwalla/Kỳ nhông San Estaban

 

 

3.7

Lacertidae Lizards/họ thằn lằn chính thức




Gallotia simonyi/Hierro giant lizard/Thằn lằn khổng lồ Hierro

 

 




 

Podarcis lilfordi/Lilford’s wall lizard/Thằn lằn Lifo

 




 

Podarcis pityusensis/Ibiza wall lizard/Thằn lằn Ibiza

 

3.8

Scincidae Skink/Họ thằn lằn bóng




 

Corucia zebrata/Prehensile-tailed skink/Thằn lằn bóng, đuôi cong

 

3.9

Teiidae/Caiman lizards, tegu lizards/Thằn lằn caiman




 

Crocodilurus amazonicus/Thằn lằn cá sấu Amazôn

 




 

Dracaena spp./Caiman lizards/Các loài thằn lằn cá sấu

 




 

Tupinambis spp./Tegu lizards/Các loài thằn lằn Tegu

 

3.10

Varanidae/Monitor lizards/Họ kỳ đà




 

Varanus spp./Monitor lizards/Các loài kỳ đà (Trừ các loài ghi trong Phụ lục I)

 




Varanus bengalensis/Indian monitor, Belgan monitor/Kỳ đà Belgan

 

 




Varanus flavescens/Yellow monitor/Kỳ đà vàng

 

 




Varanus griseus/Desert monitor/Kỳ đà sa mạc

 

 




Varanus komodoensis/Komodo dragon/Rồng đất Komodo

 

 




Varanus nebulosus/Kỳ đà vân

 

 

3.11

Xenosauridae/Chinese crocodile lizard/Họ thằn lằn cá sấu




 

Shinisaurus crocodilurus/Chinese crocodile lizard/Thằn lằn cá sấu Trung Quốc

 

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương