Số: 74/2008/QĐ-bnn


PELECANIFORMES/BỘ BỒ NÔNG



tải về 1.97 Mb.
trang7/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14

12.

PELECANIFORMES/BỘ BỒ NÔNG

12.1

Fregatidae Frigatebird/Họ cốc biển




Fregata andrewsi/Christmas Island Frigate bird/Cốc biển bụng trắng

 

 

12.2

Pelecanidae Pelican/Họ bồ nông




Pelecanus crispus/Dalmatian Pelican/Bồ nông trắng đốm đen

 

 

12.3

Sulidae Booby/Họ chim điên




Papasula abbotti/Abott’s booby/Chim điên Abot

 

 

13.

PICIFORMES/BỘ GÕ KIẾN

13.1

Capitonidae/Barbet/Họ cu rốc




 

 

Semnornis ramphastinus/Toucan barbet/Cu rốc Tucan (Colombia)

13.2

Picidae/Woodpeckers/Họ gõ kiến




Campephilus imperialis/Imperial woodpecker/Gõ kiến hoàng đế

 

 




Dryocopus javensis richardsi/Tristram’s (white-billed) woodpecker/Gõ kiến đen bụng trắng

 

 

13.3

Ramphastidae/Toucans/Họ tu căng




 

 

Baillonius bailloni/Saffron Toucanet/Chim Tu căng vàng nghệ (Argentina)




 

Pteroglossus aracari/Blacked-necked Aracari/Chim cổ đen Aracani

 




 

 

Pteroglossus castanotis/Chestnut-eared Aracari/Chim cổ đen Aracani (Argentina)




 

Pteroglossus viridis/Green Aracari/Chim xanh Aracari

 




 

 

Ramphastos dicolorus/Red-breasted Toucan/Chim Tu căng ngực đỏ (Argentina)




 

Ramphastos sulfuratus/Keel-billed Toucan/Chim Tu căng mỏ gãy

 




 

Ramphastos toco/Toco Toucan/Chim Tu căng Toco

 




 

Ramphastos tucanus/Red-billed Toucan/Chim Tu căng mỏ đỏ

 




 

Ramphastos vitellinus/Channel-billed Toucan/Chim Tu căng mỏ rãnh

 




 

 

Selenidera maculirostris/Spot-billed Toucanet/Chim Tu căng mỏ đốm (Argentina)

14.

PODICIPEDIFORMES/BỘ CHIM LẶN

14.1

Podicipedidae/Grebe/Họ chim lặn




Podilymbus gigas/Atilan Grebe/Chim lặn Atilan

 

 

15.

PROCELLARIIFORMES/BỘ HẢI ÂU

15.1

Diomedeidae Albatross/Họ hải âu mày đen (lớn)




Pheobastria albatrus/Short-tailed Albatross/Chim hải âu lớn đuôi ngắn

 

 

16.

PSITTACIFORMES/Amazons, cockatoos, lories, lorikeets, macaws, parakeets, parrots/BỘ VẸT




 

PSITTACIFORMES spp./Các loài Vẹt (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I và các loài Agapornis roseicollis, Melopsittacus undulatus, Nymphicus hollandicus và Psittacula krameri không quy định trong Phụ lục)

 

16.1

Cacatuidae/Cockatoos/Họ vẹt mào




Cacatua goffini/Goffin’s Cockatoo/Vẹt mào Goffin

 

 




Cacatua haematuropygia/Red-vented cockatoo/Vẹt mào đít đỏ

 

 




Cacatua moluccensis/Moluccan cockatoo/Vẹt mào Molucan

 

 




Cacatua sulphurea/Yellow-crested cockatoo/Vẹt mào vàng

 

 




Probosciger aterrimus/Palma cockatoo/Vẹt mào ngắn

 

 

16.2

Loriidae/Lories, lorikeets/Họ vẹt lorikeet




Eos histrio/Red and blue lory/Vẹt Lory xanh đỏ

 

 




Vini ultramarina/Ultramarine lorikeet (lory)/Vẹt Lorikeet

 

 

16.3

Psittacidae/Amazons, macaws, parakeets, parrots/Họ vẹt




Amazona arausiaca/Red-necked Amazon parrot/Vẹt cổ đỏ Amazon

 

 




Amazona auropalliata/Yellow-naped parrot/Vẹt gáy vàng

 

 




Amazona barbadensis/Yellow-shouldered (Amazon) parrot/Vẹt tai vàng

 

 




Amazona brasiliensis/Red-tailed (Amazon) parrot/Vẹt đuôi đỏ

 

 




Amazona finschi/Vẹt finschi Amazon

 

 




Amazona guildingii/St.Vincent parrot/Vẹt Vincen

 

 




Amazona imperialis/Imperial parrot/Vẹt Hoàng đế

 

 




Amazona leucocephala/Cuba (Bahamas) parrot/Vẹt Cuba

 

 




Amazona oratrix/Vẹt Oratrix Amazon

 

 




Amazona pretrei/Red-spectacled parrot/Vẹt vành mắt đỏ

 

 




Amazona rhodocorytha/Red-browed parrot/Vẹt trán đỏ

 

 




Amazona tucumana/Tucuman Amazon parrot/Vẹt Tucuman

 

 




Amazona versicolor/St. Lucia parrot/Vẹt Lucia

 

 




Amazona vinacea/Vinaccous parrot/Vẹt Vinacos

 

 




Amazona viridigenalis/Green-cheeked (Red-crowned) Amazon parrot/Vẹt má xanh Amazon

 

 




Amazona vittata/Pucrto Rican parrot/Vẹt Putco Rica

 

 




Anodorhynchus spp./Các loài vẹt lục xám

 

 




Ara ambiguus/Green (Buffon’s) Macaw/Vẹt đuôi dài xanh

 

 




Ara glaucogularis/Blue-throated Macaw/Vẹt đuôi dài cổ xanh (Thường buôn bán bằng tên Ara caninde)

 

 




Ara macao/Scarlet Macaw/Vẹt đỏ đuôi dài

 

 




Ara militaris/Military Macaw/Vẹt đuôi dài Military

 

 




Ara rubrogenys/Red-fronted Macaw/Vẹt mặt đỏ

 

 




Cyanopsitta spixii/Little blue Macaw/Vẹt đuôi dài Spix

 

 




Cyanoramphus forbesi/Vẹt forbesi

 

 




Cyanoramphus novaezelandiae/Red fronted (New Zealand) paraket/Vẹt đuôi dài mặt đỏ

 

 




Cyclopsitta diophthalma coxeni/Coxen’s fig-parrot/Vẹt Coxen

 

 




Eunymphicus cornutus/Horned parakeet/Vẹt sừng đuôi dài

 

 




Geopsittacus occidentalis/Australian night parrot/Vẹt khoang cổ xanh (có khả năng bị tuyệt chủng

 

 




Guarouba guarouba/Golden parakeet/Vẹt lông vàng

 

 




Neophema chrysogaster/Orange-bellied parrot/Vẹt mỏ vàng

 

 




Ognorhynchus icterotis/Yellow-eared conure/Vẹt tai vàng

 

 




Pezoporus wallicus/Ground parrot/Vẹt đất

 

 




Pionopsitta pileata/Pileated (Red capped) parrot/Vẹt Pilet

 

 




Propyrrhura couloni/Blue-headed macaw/Vẹt đuôi dài đầu xanh

 

 




Propyrrhura maracana/Blue-winged macaw/Vẹt đuôi dài cánh xanh

 

 




Psephotus chrysopterygius/Golden-shouldered parakeet/Vẹt tai vàng

 

 




Psephotus dissimilis/Hooded parakeet (parrot)/Vẹt mào đuôi dài

 

 




Psephotus pulcherrimus/Paradise parakeet (parrot)/Vẹt thiên đường (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 




Psittacula echo/Vẹt đuôi dài Mauritius

 

 




Pyrrhura cruentata/Blue-throated (Ochre-market) parakeet/Vẹt cổ xanh

 

 




Rhynchopsitta spp./Thick-billed parrots/Vẹt mỏ dày

 

 




Strigops habroptilus/Owl parrot (Kakapo)/Vẹt đêm

 

 

17.

RHEIFORMES/BỘ CHIM CHẠY

17.1

Rheidae Rheas/Họ đà điểu




Pterocnemia pennata/Đà điểu (Trừ Pterocnemia pennata pennata quy định trong Phụ lục II)

 

 




 

Pterocnemia pennata pennata/Đà điểu pennata

 




 

Rhea americana/Greater Rhea/Đà điểu lớn

 

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương