Số: 74/2008/QĐ-bnn



tải về 1.97 Mb.
trang6/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

9.

GALLIFORMES/BỘ GÀ

 

 

9.1

Cracidae/Chachalacas, currassows, guans/Họ gà




 

 

Crax alberti/Blue-knobbed (Albert’s) Curassow/Gà bướu xanh (Colombia)




Crax blumenbachii/Red-billed curassow/Gà mỏ đỏ

 

 




 

 

Crax daubentoni/Yellow-knobbed curassow/Gà bướu vàng (Colombia)




 

 

Crax globulosa/Wattled curassow/Gà tây (Colombia)




 

 

Crax rubra/Great curassow/Gà lớn (Colombia, Costa Rica, Guatemala, Honduras)




Mitu mitu/Alagoas curassow/Gà mitu

 

 




Oreophasis derbianus/Horned guan/Gà mào sừng

 

 




 

 

Ortalis vetula/Plain (Easterm) chachalaca/Gà ortalis (Guatemala, Honduras)




 

 

Pauxi pauxi/Helmeted (Galeated) Curassow/Gà mào (Colombia)




Penelope albipennis/White-winged Guan/Gà cánh trắng Guan

 

 




 

 

Penelope purpurascens/Crested Guan/Gà mào Guan (Honduras)




 

 

Penelopina nigra/Highland (Little) Guan (Guatemala)/Gà nhỏ vùng cao nguyên




Pipile jacutinga/Black-fronted piping guan/Gà lưng đen guan

 

 




Pipile pipile/Trinidad (White headed) piping guan/Gà đầu trắng guan

 

 

9.2

Megapodiidae/Megapodes/scrubfowl/Họ gà maleo




Macrocephalon maleo/Maleo megapode/Gà Maleo

 

 

9.3

Phasianidae/Grouse, guineafowl, partridges, pheasants, tragopans/Họ trĩ




 

 

Arborophila campbelli/Campbell’s hill/Gà Campbell (Malaysia)




 

 

Arborophila charltonii/Chestnut –neck laced (Sealy-breasted) tree-patridge (Malaysia)/Gà ngực gụ (Malaysia)




 

Argusianus argus/Great argus pheasant/Gà lôi lớn Agut

 




 

 

Caloperdix oculeus/Ferruginous wood- partridge (Malaysia)/Gà nâu (Malaysia)




Catreus wallichii/Cheer pheasant/Gà lôi wali

 

 




Colinus virginianus ridgwayi/Masked Bobwhite/Gà đuôi trắng

 

 




Crossoptilon crossoptilon/White-eared (Tibetan) phesant/Gà lôi tai trắng

 

 




Crossoptilon mantchuricum/Brown eared-pheasant/Gà lôi tai nâu

 

 




 

Gallus sonneratii/Sonnerat’s (Grey) jungle fowl/Gà rừng Sonnerat

 




 

Ithaginis cruentus/Blood pheasant/Gà lôi cruen

 




Lophophorus impejanus/Himalayan (Impeyan) Monal/Gà lôi Himalayan

 

 




Lophophorus lhuysii/Gà lôi Trung Quốc

 

 




Lophophorus sclateri/Selater’s (Crestless) monal/Gà lôi không mào

 

 




Lophura edwardsi/Edward’s pheasant/Gà lôi lam mào trắng

 

 




 

 

Lophura erythrophthalma/Crestless (Rufous-tailed) Fireback/Gà lôi đỏ Xumatra (Malaysia)




 

 

Lophura ignita/Crested (Viellot’s) fireback/Gà lôi mào Sumatra (Malaysia)




Lophura imperialis/Imperial pheasant/Gà lôi lam mào đen

 

 




Lophura swinhoii/Swinhoe’s pheasant/Gà lôi Swinhoe

 

 




 

 

Melanoperdix niger/Black wood partridge/Gà gô đen (Malaysia)




 

 

Meleagris ocellata/Ocelated turkey/Gà mắt đơn (Guatemala)




 

Pavo muticus/Green peafowl/Công

 




 

Polyplectron bicalcaratum/Common (Grey) peacock – pheasant/Gà tiền mặt vàng

 




 

Polyplectron germaini/Germain’s peacock pheasant/Gà tiền mặt đỏ

 




 

 

Polyplectron inopinatum/Mountain peacock pheasant/Gà tiền núi (Malaysia)




 

Polyplectron malacense/Malawan peacock-pheasant/Gà tiền Malawan

 




Polyplectron napoleonis/Palawan peacock-pheasant/Gà tiền napoleon

 

 




 

Polyplectron schleiermacheri/Bornean (Schleiermacher’s) peacock-pheasant/Gà tiền Bornean

 




Rheinardia ocellata/Rheinard’s crested argus pheasant/Trĩ sao

 

 




 

 

Rhizothera dulitensis Hose’s patridge/Gà gô (Malaysia)




 

 

Rhizothera longirostris/Long-billed wood patridge/Gà gô rừng mỏ dài (Malaysia)




 

 

Rollulus rouloul/Roulroul, crested wood patridge/Gà gô vương miện đỏ (Malaysia)




Syrmaticus ellioti/Elliot’s pheasant/Gà lôi Elliot

 

 




Syrmaticus humiae/Hume’s pheasant, Gà lôi Hume

 

 




Syrmaticus mikado/Mikado pheasant/Gà lôi Mikado

 

 




Tetraogallus caspius/Caspian snowcock/Gà lôi Caspi

 

 




Tetraogallus tibetanus/Tibetan snowcock/Gà lôi Tây Tạng

 

 




Tragopan blythii/Blyth’s Tragopan/Gà lôi Blyth

 

 




Tragopan caboti/Cabot’s Tragopan/Gà lôi Calot

 

 




Tragopan melanocephalus/Western tragopan/Gà lôi Tây Á

 

 




 

 

Tragopan satyra/Satyr tragopan/Gà lôi Saty (Nepal)




Tympanuchus cupido attwateri/Attwaer’s greater prairie chicken/Gà lớn Attwae

 

 

10.

GRUIFORMES/BỘ SẾU

10.1

Gruidae/Cranes/Họ cun cút




 

Gruidae spp./Các loài sếu (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 




Grus americana/Whooping crane/Sếu Mỹ

 

 




Grus canadensis nesiotes/Cuba sandhill crane/Sếu đồi cát Cuba

 

 




Grus canadensis pulla/Missisippi sandhill crane/Sếu đồi cát Missisippi

 

 




Grus japonensis/Red-crowned (Japanese) crane/Sếu đầu đỏ Nhật Bản

 

 




Grus leucogeranus/Siberian white crane/Sếu trắng Siberi

 

 




Grus monacha/Hooded crane/Sếu mào

 

 




Grus nigricollis/Black-necked crane/Sếu xám

 

 




Grus vipio/White-naped crane/Sếu gáy trắng

 

 

10.2

Otididae/Bustards/Họ ô tác




 

Otididae spp./Các loài ô tác (Trừ các loài quy định ở Phụ lục I)

 




Ardeotis nigriceps/Great indian bustard/Ô tác lớn Ấn độ

 

 




Chlamydotis macqueenii/MacQueen bustard/Ô tác Mác-quin

 

 




Chlamydotis undulata/Houbara bustard/Ô tác Houbara

 

 




Eupodotis bengalensis/Bengal florican (bustard)/Ô tác Bengal

 

 

10.3

Rallidae/Rail/Họ gà nước




Gallirallus sylvestris/Lord howe island (wood) rail/Gà nước Island

 

 

10.4

Rhynochetidae/Kagu/Họ gà Kagu




Rhynochetos jubatus/Kagu/Gà Kagu

 

 

11.

PASSERIFORMES/BỘ SẺ

 

 

11.1

Atrichornithidae/Scrub-bird/Họ chim bụi




Atrichornis clamosus/Noisy scrub-bird/Chim bụi Clamosu

 

 

11.2

Cotingidae/Cotingas/Họ cotingas




 

 

Cephalopterus ornatus/Amazonian ornate umbrellabird/Chim Amazon (Colombia)/Chim yếm hoa




 

 

Cephalopterus penduliger/Long-wattled umbrella bird (Colombia)/Chim yếm dài




Cotinga maculata/Banded (Spotted) Cotinga/Chim Cotinga đốm

 

 




 

Rupicola spp./Coks-of-the-rock/nhóm loài chim Guianan

 




Xipholena atropurpurea/White-winged cotinga/Chim Cotinga cánh trắng

 

 

11.3

Emberizidae/Cardinals, tanagers/Họ chim giáo chủ




 

Gubernatrix cristata/Yellow cardinal/Sẻ vàng

 




 

Paroaria capitata/Yellow-billed cardinal/Sẻ mỏ vàng

 




 

Paroaria coronata/Red-crested cardinal/Sẻ mào đỏ

 




 

Tangara fastuosa/Seven-coloured tanager/Sẻ bảy màu

 

11.4

Estrildidae/Mannikins, waxbills/Họ chim di




 

Amandava formosa/Green avadavat/Chim di xanh Munia

 




 

Lonchura oryzivora/Java sparrow/Chim sẻ Java

 




 

Poephila cincta cincta/Black-throated finch/Chim sẻ họng đen

 

11.5

Fringillidae/Finches/Họ sẻ đồng




Carduelis cucullata/Red siskin/Chim sẻ vàng đỏ

 

 




 

Carduelis yarrellii/Yellow-faced siskin/Chim sẻ mặt vàng

 

11.6

Hirundinidae/Martin/Họ nhạn




Pseudochelidon sirintarae/White-eyed river martin/Nhạn sông mắt trắng

 

 

11.7

Icteridae/Blackbird/Họ chim két




Xanthopsar flavus/Saffron-cowled blackbird/Chim két đầu vàng

 

 

11.8

Meliphagidae/Honeyeater/Họ chim hút mật




Lichenostomus melanops cassidix/Yellow-tuffed honeyeater/Chim hút mật ức vàng

 

 

11.9

Muscicapidae/Old World flycatchers/Họ đớp ruồi




 

 

Acrocephalus rodericanus/Rodriguez brush warbler/Chích bụi Rodrigê (Mauritius)




 

Cyornis ruckii/Rueck’s blue-flycatcher/Chích bắt ruồi Rueck

 




Dasyornis broadbenti litoralis/Western rufous bristlebird/Chích lông cứng nâu đỏ (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 




Dasyornis longirostris/Western bristlebird/Chích lông cứng

 

 




 

Garrulax canorus/Hwamei/Hoạ mi

 




 

Leiothrix argentauris/Silver - eared mesia/Kim oanh tai bạc

 




 

Leiothrix lutea/Red-billed leiothrix/Kim oanh mỏ đỏ

 




 

Liocichla omeiensis/Omei shan (mount omei) Liocichla/Chim Omei shan

 




Picathartes gymnocephalus/White-necked rockfowl/Bồ câu núi cổ trắng

 

 




Picathartes oreas/Grey-necked rockfowl/Bồ câu núi cổ xám

 

 




 

 

Terpsiphone bourbonnensis/Mascarene paradie flycatcher (Mauritius)/Chim Thiên đường mat-ca-re-ne

11.10

Paradisaeidae/Birds of paradise/Họ chim thiên đường




 

Paradisaeidae spp./Birds of paradise/Các loài chim thiên đường

 

11.11

Pittidae Pittas/Họ đuôi cụt




 

Pitta guajana/Blue-tailed (banded) pitta/Đuôi cụt đít xanh

 




Pitta gurneyi/Gurney’s pitta/Đuôi cụt Gurney

 

 




Pitta kochi/Koch’s (Whiskered) pitta/Đuôi cụt Koch

 

 




 

Pitta nympha/Japanese fairy pitta/Đuôi cụt bụng đỏ

 

11.12

Pycnonotidae/Bulbul/Họ Bulbul




 

Pycnonotus zeylanicus/Strau-headed (Straw-crowned) bulbul/Chim bulbul đầu mũ rơm

 

11.13

Sturnidae/Mynahs (Starlings)/Họ sáo




 

Gracula religiosa/Javan hill (Taking) Mynah/Yểng

 




Leucopsar rothschildi/Rothchild’s starling/Chim sáo Rothchild

 

 

11.14

Zosteropidae/White-eye/Họ vành khuyên




Zosterops albogularis/White-chested silvereye/Vành khuyên mắt trắng

 

 

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương