Số: 74/2008/QĐ-bnn


SCANDENTIA/BỘ NHIỀU RĂNG



tải về 1.97 Mb.
trang5/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

17.

SCANDENTIA/BỘ NHIỀU RĂNG

17.1

Tupaiidae/Tree shrews/Họ đồi




 

Tupaiidae spp./Tree shrews/Các loài đồi

 

18.

SIRENIA/BỘ BÒ BIỂN

18.1

Dugongidae/Dugong/Họ bò biển




Dugong dugon/Dugong/Bò biển

 

 

18.2

Trichechidae/Manatees/Họ lợn biển




Trichechus inunguis/Amazonian (South American) manatee/Lợn biển Amazon

 

 




Trichechus manatus/West Indian (North America) manatee/Lợn biển Ấn Độ

 

 




 

Trichechus senegalensis/West African manatee/Lợn biển Tây Phi

 

II.

LỚP CHIM/CLASS AVES

 

 

1.

ANSERIFORMES/BỘ NGỖNG

1.1

Anatidae/Ducks, geese, swans, etc./Họ vịt




Anas aucklandica/Auckland island flightless teal/Mồng két đảo Auckland

 

 




 

Anas bernieri/Mồng két Madagasca

 




Anas chlorotis/Brown teal/Két nâu

 

 




 

Anas formosa/Bailkal teal/Mòng két Bai can

 




Anas laysanensis/Laysan duck/Vịt Laysan

 

 




Anas nesiotis/Campell Island teal/Vịt đảo Campel

 

 




Anas oustaleti/Marianas mallard/Vịt trời Mariana

 

 




Branta canadensis leucopareia/Alcutian (Canada) goose/Ngỗng Canada

 

 




 

Branta ruficollis/Red-breasted goose/Ngỗng ngực đỏ

 




Branta sandvicensis/Hawaiian goose/Ngỗng Hawai

 

 




 

 

Cairina moschata/Muscovy duck/Vịt Matxcova (Honduras)




Cairina scutulata/White-winged wood duck/Ngan cánh trắng

 

 

 

Coscoroba coscoroba/Coscoroba swan/Thiên nga coscoroba

 

 

Cygnus melanocorypha/Black-necked swan/Thiên nga cổ đen

 




 

Dendrocygna arborea/West Indian Whistling-duck/Vịt Bắc Ấn Độ

 




 

 

Dendrocygna autumnalis/Black-bellied Tree whistling –duck/Vịt cây mỏ đen (Honduras)




 

 

Dendrocygna bicolor/Fulvous whiteling-dusk/Vịt hung (Ghana, Honduras)




 

Oxyura leucocephala/White-headed duck/Vịt đầu trắng

 




Rhodonessa caryophyllacea/Pink-headed duck/Vịt đầu hồng (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 




 

Sarkidiornis melanotos/Comb duck/Vịt mào

 

2.

APODIFORMES/BỘ YẾN

2.1

Trochilidae/Humming birds/Họ chim ruồi




 

Trochilidae spp./Các loài yến (Trừ các loài quy định ở Phụ lục I)

 




Glaucis dohrnii/Hook-billed hermit/Họ chim đơn mỏ quăm

 

 

3.

CHARADRIIFORMES/BỘ RẼ

3.1

Burhinidae/Thick-knee/Họ burin




 

 

Burhinus bistriatus/Double-striped thick-knee, Mexican stone curlew/Rẽ đá Mê-hi-cô (Guatemala)

3.2

Laridae Gull/Họ mòng bể




Larus relictus/Relict gull/Mòng bể Relic

 

 




Scolopacidae/Curlews, greenshanks/Họ rẽ




Numenius borealis/Eskimo curlew/Rẽ Eskimo

 

 




Numenius tenuirostris/Slender-billed curlew/Rẽ mỏ bé

 

 




Tringa guttifer/Nordmann’s greenshank/Choắt lớn mỏ vàng

 

 

4.

CICONIIFORMES/BỘ HẠC

 

 

4.1

Balaenicipitidae/Shoebill, whale-headed stork/Họ cò mỏ dày




 

Balaeniceps rex/Shoebill/Cò mỏ dày

 

4.2

Ciconiidae/Storks/Họ hạc




Ciconia boyciana/Japanese white stock/Hạc Nhật Bản

 

 




 

Ciconia nigra/Black stock/Hạc đen

 




Jabiru mycteria/Jabiru/Cò nhiệt đới

 

 




Mycteria cinerea/Milky Wood stock/Cò lạo xám

 

 

4.3

Phoenicopteridae/Flamingos/Họ sếu




 

Phoenicopteridae spp./Flamigoes/Các loài sếu

 

4.4

Threskiornithidae/Ibises, spoonbills/Họ cò quăm




 

Eudocimus ruber/Scarlet ibis/cò quăm đỏ

 




 

Geronticus calvus/(Southern) Bald ibis/Cò quăm đầu trọc (miền Nam)

 




Geronticus eremita/(Northern) bald ibis/Cò quăm đầu trọc (miền Bắc)

 

 




Nipponia nippon/Japanese crested ibis/Cò quăm mào Nhật Bản

 

 




 

Platalea leucorodia/White spoonbill/Cò quăm mỏ thìa

 

5.

COLUMBIFORMES/BỘ BỒ CÂU

5.1

Columbidae/Doves, pigeons/Họ bồ câu




Caloenas nicobarica/Nicobar pigeon/Bồ câu Nicoba

 

 




Ducula mindorensis/Mindoro imperial-pigeon/Bồ câu Mindoro

 

 




 

Gallicolumba luzonica/Bleeding-heart pigeon/Bồ câu ngực đỏ

 




 

Goura spp./all crowned pigeons/tất cả bồ câu vương miện

 




 

 

Nesoenas mayeri/Pink pigeon/Bồ câu hồng (Mauritius)

6.

CORACIIFORMES/BỘ GẢ

6.1

Bucerotidae/Hornbills/Họ hồng hoàng




 

Aceros spp./Các loài niệc (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 




Aceros nipalensis/Rufous-necked hornbill/Niệc cổ hung

 

 




 

Anorrhinus spp./Hornbills/Chim mỏ sừng

 




 

Anthracoceros spp./Hornbill, Pied hornbill/Các loài thuộc giống cao cát

 




 

Berenicornis spp./Hornbill/Các loài hồng hoàng

 




 

Buceros spp./Rhinoceros (Giant) hornbill/Các loài chim mỏ sừng lớn (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 




Buceros bicornis/Great Indian hornbill/Chim Hồng hoàng

 

 




 

Penelopides spp./Hornbills/Các loài chim Hồng hoàng

 




Rhinoplax vigil/Helmeted hornbill/Hồng hoang đội mũ

 

 




Rhyticeros subruficollis/Plain-pouched hornbill/hồng hoang mỏ túi

 

 




 

Rhyticeros spp./Các loài thuộc họ hồng hoang Rhyticeros (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

7.

CUCULIFORMES/BỘ CU CU

7.1

Musophagidae/Turacos/Họ Turaco




 

Tauraco spp./Các loài Tauraco

 

8.

FALCONIFORMES/Eagles, falcons, hawks, vultures/BỘ CẮT




 

Falconiformes spp./Các loài thuộc họ cắt (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I và III và các loài thuộc Họ Cathartidae)

 

8.1

Accipitridae Hawks, eagles/Họ ưng




Aquila adalberti/Adalbert’s (Spannish imperial) eagle/Đại bàng Adalbert

 

 




Aquila heliaca/Imperial eagle/Đại bàng đầu nâu

 

 




Chondrohierax uncinatus wilsonii/Hook-billed kite/Đại bàng mỏ cong

 

 




Haliaeetus albicilla/White-tailed sea eagle/Đại bàng biển đuôi trắng

 

 




Harpia harpyja/Harpy eagle/Đại bàng Harpy

 

 




Pithecophaga jefferyi/Great Philippines (Monkey-eating) eagle/Đại bàng lớn Philipine (ăn khỉ)

 

 

8.2

Cathartidae/New World vultures/Họ kền kền




Gymnogyps californianus/California condor/Kền kền California khoang cổ

 

 




 

 

Sarcoramphus papa/Ling vulture/Kền kền tuyết (Honduras)




Vultur gryphus/Andean condor/Kền kền Andean

 

 

8.3

Falconidae/Falcons/Họ cắt




Falco araea/Seychelles kestrel/Cắt Seychelle

 

 




Falco jugger/Laggar falco/Cắt Ấn Độ

 

 




Falco newtoni/Madagasca Kestrel/Cắt Madagasca (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Seychelles)

 

 




Falco pelegrinoides/Barbaby falcon/Cắt Barbaby

 

 




Falco peregrinus/Pergrine falcon/Cắt lớn

 

 




Falco punctatus/Mauritius Kestrel/Cắt Maurit

 

 




Falco rusticolus/Gysfalcon/Cắt Gys

 

 

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương