Số: 74/2008/QĐ-bnn



tải về 1.97 Mb.
trang4/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

12.

PHOLIDOTA/BỘ TÊ TÊ

12.1

Manidae/Pangolins/Họ tê tê




 

Manis spp./Pangolins/Các loài tê tê (Hạn ngạch xuất khẩu là bằng không đối với các loài tê tê Manis crassicaudata, M. culionensis, M. javanicaM. pentadactyla săn bắt từ tự nhiên và buôn bán thương mại)

 

13.

PILOSA/Edentates/BỘ ĐỘNG VẬT THIẾU RĂNG

13.1

Bradypodidae/Three-toed sloth/Họ lười




 

Bradypus variegatus/(Bolivian) three-toed sloth/Lười ba ngón

 

13.2

Megalonychidae/Two-toed sloth/Họ lười nhỏ




 

 

Choloepus hoffmanni/(Hoofmann’s) two-toed sloth/Lười hai ngón (Costa Rica)

13.3

Myrmecophagidae/American anteaters/Họ thú ăn kiến




 

Myrmecophaga tridactyla/Gient anteater/Thú ăn kiến lớn

 




 

 

Tamandua mexicana/Tamandua/Thú ăn kiến Ta-man (Guatemala)

14.

PRIMATES/APES, MONKEYS/BỘ LINH TRƯỞNG




 

PRIMATES spp./Các loài linh trưởng (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

14.1

Atelidae/Howler and prehensile-tailed monkeys/Họ khỉ rú và khỉ đuôi




Alouatta coibensis/Manted Howler/Khỉ rú Coiben

 

 




Alouatta palliata/Manted Howler/Khỉ rú Pa-li

 

 




Alouatta pigra/Guatemalan howler/Khỉ rú Trung Mỹ

 

 




Ateles geoffroyi frontatus/Black handed spider monkey/Khỉ nhện tay đen

 

 




Ateles geoffroyi panamensis/Black handed spider monkey/Khỉ nhện tay đen

 

 




Brachyteles arachnoides/Wooly spider monkey/Khỉ nhện lông mượt

 

 




Brachyteles hypoxanthus/Northern muriqui/Khỉ nhện lông mịn miền Bắc

 

 




Oreonax flavicauda/Yellow-tailed woolly monkey/khỉ nhện đuôi bông

 

 

14.2

Cebidae/New World monkeys/Họ họ khỉ mũ




Callimico goeldii/Goeldi Marmoset/Khỉ sóc Goeldi

 

 




Callithrix aurita/White-eared Marmoset/Khỉ sóc tai trắng

 

 




Callithrix flaviceps/Buff Headed Marmoset/Khỉ sóc đầu vàng

 

 




Leontopithecus spp./Golden Lion Marmoset/Khỉ đuôi sóc sư tử

 

 




Saguinus bicolor/Pied marmoset/Khỉ sóc nhỏ

 

 




Saguinus geoffroyi/Cotton top tamarin/Khỉ sóc đầu bông

 

 




Saguinus leucopus/White Footed Marmoset/Khỉ sóc chân trắng

 

 




Saguinus martinsi/Martins's tamarin/khỉ sóc đen

 

 




Saguinus oedipus/Cotton-headed tamarin/Khỉ sóc đầu trắng

 

 




Saimiri oerstedii/Central American squirrel monkey/Khỉ sóc Trung Mỹ

 

 

14.3

Cercopithecidae/Old World monkeys/Họ khỉ




Cercocebus galeritus galeritus/Tana river mangabey/Khỉ xồm

 

 




Cercopithecus diana/Diana monkey/Khỉ cổ bạc

 

 




Cercopithecus roloway/Roloway monkey/Khỉ Tây Phi

 

 




Macaca silenus/Lion – tailed macaque/Khỉ đuôi sư tử

 

 




Mandrillus leucophaeus/Drill/Khỉ mặt chó Tây Phi

 

 




Mandrillus sphinx/Mandrill/Khỉ mặt chó

 

 




Nasalis larvatus/Proboscis monkey/Khỉ mũi dài Mã Lai

 

 




Piliocolobus kirkii/Zanzibar red colobus/Khỉ Đông Phi

 

 




Piliocolobus rufomitratus/Tana river red colobus/khỉ đỏ Đông Phi

 

 




Presbytis potenziani/Mentawi leaf monkey/Voọc Men-ta

 

 




Pygathrix spp./Snub-nosed monkey/Các loài chà vá

 

 




Rhinopithecus spp./Các loài voọc mũi hếch

 

 




Semnopithecus ajax/Kashmir gray langur/Voọc xám Kashmia

 

 




Semnopithecus dussumieri/Southern plains gray langur/Voọc xám đồng bằng

 

 




Semnopithecus entellus/Grey langur/Voọc xám

 

 




Semnopithecus hector/Tarai gray langur/Voọc xám Tarai

 

 




Semnopithecus hypoleucos/Black-footed gray langur/Voọc xám chân đen

 

 




Semnopithecus priam/Tufted gray langur/Voọc nâu

 

 




Semnopithecus schistaceus/Nepal gray langur/Voọc nâu Nêpal

 

 




Simias concolor/Simakobou/Voọc sima

 

 




Trachypithecus geei/Golden langur/Voọc vàng

 

 




Trachypithecus pileatus/Southern caped langur/Voọc Nam Á

 

 




Trachypithecus shortridgei/Shortridge's langur/Voọc sotri

 

 

14.4

Cheirogaleidae/Dwarf lemurs/Họ khỉ cáo nhỏ




Cheirogaleidae spp./Dwarf and mouse lemur/Nhóm khỉ cảo nhỏ

 

 

14.5

Daubentoniidae/Aye-aye/mắt trố




Daubentonia madagascariensis/Aye-aye/mắt trố madagasca

 

 

14.6

Hominidae/Chimpanzees, gorilla, orang-utan/Họ người: Tinh tinh, Gorilla, đười ươi




Gorilla beringei/Eastern gorilla/tinh tinh nhỏ

 

 




Gorilla gorilla/Gorilla/Gorila/tinh tinh

 

 




Pan spp./Chimpanzees/Các loài tinh tinh

 

 




Pongo abelii/Sumatran orangutan/Đười ươi

 

 




Pongo pygmaeus/Orang-utan/Đười ươi nhỏ

 

 

14.7

Hylobatidae/Gibbons/Họ vượn




Hylobatidae spp./Gibbons/Các loài thuộc họ Vượn Hylobatidae

 

 

14.8

Indriidae/Avahi, indris, sifakas, woolly lemurs/Họ vượn lông mượt




Indridae spp./Avahi, indris, sifakas,woolly lemurs/Các loài vượn lông mượt

 

 

14.9

Lemuridae/Large lemurs/Họ vượn cáo




Lemuridae spp./Lemur and Gentle lemur/Các loài Vuợn cáo

 

 

14.10

Lepilemuridae/Sportive lemurs/Họ vượn cáo nhẩy




Lepimuridae spp./Sportive and weasel lemur/Các loài vượn cáo nhẩy

 

 

14.11

Lorisidae Lorises/Họ Culi




Nycticebus spp./Các loài culi

 

 

14.12

Pithecidae Sakis and uakaris/Họ Khỉ đầu trọc




Cacajao spp./Uakaris/Các loài khỉ đầu trọc

 

 




Chiropotes albinasus/White-nosed saki/Khỉ trọc mũi trắng

 

 

15.

PROBOSCIDEA/BỘ CÓ VÒI

15.1

Elephantidae/Elephants/Họ voi




Elephas maximus/Asian elephant/Voi Châu Á

 

 




Loxodonta africana/Africa elephant/Voi châu phi (Trừ các quần thể ở Botswana, Namibia, Nam Phi và Zimbabwe quy định trong Phụ lục II)

 

 




 

Loxodonta africana2/Africa elephant/Voi châu phi (Chỉ áp dụng đổi với các quần thể ở Botswana, Namibia, Nam Phi và Zimbabwe; các quần thể còn lại quy định trong Phụ lục I)

 

16.

RODENTIA/BỘ GẶM NHẤM

 

 

16.1

Chinchillidae/Chinchillas/Họ chuột đuôi sóc Nam Mỹ




Chinchilla spp./Chinchillas/Các loài chuột đuôi sóc (Sóc nhà không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)

 

 

16.2

Cuniculidae Paca/Họ Chuột đuôi sóc Trung Mỹ




 

 

Cuniculus paca/Lowland paca/Chuột đuôi sóc Trung Mỹ (Honduras)

16.3

Dasyproctidae/Agouti/Họ chuột lang




 

 

Dasyprocta punctata/Common agouti/Chuột lang (Honduras)

16.4

Erethizontidae/New World porcupines/Họ nhím Nam Mỹ




 

 

Sphiggurus mexicanus/Mexican prehensile-tailed porcupine/Nhím Mê-xi-cô (Honduras)




 

 

Sphiggurus spinosus/Praguayan prehensile-tailed porcupine/Nhím gai (Uruguay)

16.5

Muridae/Mice, rats/Họ chuột




Leporillus conditor/Sticknest rat/Chuột đất con-đi

 

 




Pseudomys fieldi praeconis/Shark Bay false mouse/Chuột giả vịnh con-đi

 

 




Xeromys myoides/False water – rat/Chuột nước giả

 

 




Zyzomys pedunculatus/Central thick-tailed rat/Chuột đuôi dày

 

 

16.6

Sciuridae/Ground squirrels, tree squirrels/Họ sóc đất, Họ sóc cây




Cynomys mexicanus/Mexican squirrel/Sóc Mê-xi-cô

 

 




 

 

Marmota caudata/Long-tailed marmot/Sóc chồn đuôi dài (Ấn Độ)




 

 

Marmota himalayana/Himalayan marmot/Sóc chồn Hi-ma-li-a (Ấn Độ)




 

Ratufa spp./Giant squirrels/Sóc lớn

 




 

 

Sciurus deppei/Deppe’s squirrel/Sóc đê-pe (Costa Rica)

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương