Số: 74/2008/QĐ-bnn



tải về 1.97 Mb.
trang2/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

2.

CARNIVORA/BỘ ĂN THỊT

2.1

Ailuridae/Red panda/Họ Gấu trúc




Ailurus fulgens/Lesser or red panda/Gấu trúc nhỏ







2.2

Canidae/Bush dog, foxes, wolves/Họ chó










Canis aureus/Golden jackal/Chó sói Châu Á (Ấn Độ)




Canis lupus/Wolf/Chó sói (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Bhutan, Ấn độ, Nepal và Pakistan; tất cả các quần thể khác thuộc Phụ lục II)

 

 




 

Canis lupus/Wolf/Chó sói (Trừ quần thể ở Bhutan, Ấn độ, Nepal và Pakistan quy định trong Phụ lục I)

 

 

Cerdocyon thous/Common zorro/Cáo ăn cua

 




 

Chrysocyon brachyurus/Maned wolf/Chó sói đuôi trắng Nam Mỹ

 

 

Cuon alpinus/Asiatic wild dog/Sói đỏ

 




 

Pseudalopex culpaeus/South American fox/lửng cáo Nam Mỹ

 




 

Lycalopex fulvipes/Darwin’s fox/sói nhỏ

 




 

Pseudalopex griseus/South American fox/Cáo Nam Mỹ

 




 

Pseudalopex gymnocercus/Pampas fox/Cáo pampa

 




Speothos venaticus/Bush dog/Chó Bờm

 

 

 

 

Vulpes bengalensis/Bengal fox/Cáo ben-ga (Ấn Độ)

 

Vulpes cana/Afghan fox/Cáo Afgan

 




 

 

Vulpes vulpes griffithi/Red fox/Cáo đỏ (Ấn Độ)




 

 

Vulpes vulpes montana/Red fox/Cáo đỏ môn-ta (Ấn Độ)

 

 

Vulpes vulpes pusilla/Little red fox/Cáo đỏ nhỏ (Ấn Độ)

 

Vulpes zerda/Fennec fox/Cáo tai to

 

2.3

Eupleridae/Fossa, falanouc, Malagasy civet/Họ cáo Madagasca




 

Cryptoprocta ferox/Fossa/cáo Fê-rô

 




 

Eupleres goudotii/Slender falanuoc/Cáo đuôi nhỏ

 




 

Fossa fossana/Fanaloka/Cáo Fa-na

 

2.4

Felidae/Cats/Họ Mèo







Felidae spp./Cats/Các loài mèo (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I. Mèo nhà không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)







Acinonyx jubatus/Cheetah/báo đốm châu phi (Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm đối với con sống và chiến lợi phẩm săn bắt được quy định như sau: Botswana: 5; Namibia: 150; Zimbabwe: 50. Việc buôn bán các mẫu vật này phải tuân thủ theo các quy định tại Điều III Công ước CITES)

 

 




Caracal caracal/Caracal/Linh miêu (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Châu Á; các quần thể còn lại quy định tại Phụ lục II)

 

 




Catopuma temminckii/Asiatic golden cat/Beo lửa

 

 




Felis nigripes/Black-footed cat/Mèo chân đen

 

 




Leopardus geoffroyi/Geoffroy's cat/Mèo rừng Nam Mỹ

 

 




Leopardus jacobitus/Andean mountain cat/Mèo rừng Peru

 

 




Leopardus pardalis/Ocelot/Báo gầm Nam Mỹ

 

 

Leopardus tigrinus/Tiger cat/Mèo đốm nhỏ

 

 




Leopardus wiedii/Margay/Mèo vằn

 

 

Lynx pardinus/Eurasian Lynx/Linh miêu

 

 

Neofelis nebulosa/Clouded leopard/Báo gấm

 

 




Panthera leo persica/Asiatic lion/Sư tử Ấn Độ

 

 




Panthera onca/Jagular/Báo gấm Nam Mỹ

 

 

Panthera pardus/Leopard/Báo hoa mai

 

 




Panthera tigris/Tiger/Hổ

 

 

Pardofelis marmorata/Marbled cat/Mèo gấm

 

 




Prionailurus bengalensis bengalensis/Leopard cat/Mèo rừng (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Bangladesh, Ấn độ và Thái Lan; các quần thể còn lại quy định trong Phụ lục II)

 

 

Prionailurus planiceps/Flat-headed cat/Mèo đầu dẹp

 

 




Prionailurus rubiginosus/Rusty-spotted cat/Mèo đốm sẫm (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Ấn Độ; các quần thể còn lại quy định trong Phụ lục II)

 

 

Puma concolor coryi/May panther/Báo đen

 

 

Puma concolor costaricensis/Central American puma/Báo Trung Mỹ

 

 




Puma concolor couguar/Eastern panther/Báo phương đông

 

 




Puma yagouaroundi/Báo xám (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Trung và Bắc Mỹ; các quần thể còn lại quy định trong Phụ lục II)

 

 




Uncia uncia/Snow leopard/Báo tuyết

 

 

2.5

Herpestidae/Mongooses/Họ cầy lỏn




 

 

Herpestes edwardsii/Indian grey mongoose/Lỏn Ấn Độ




 

 

Herpestes fuscus/Indian brown mongoose/Lỏn nâu




 

 

Herpestes javanicus auropunctatus/Gol-spotted mongoose/Lỏn tranh (Ấn Độ)

 

 

Herpestes smithii/Ruddy mongoose/Triết nhỏ (Ấn Độ)




 

 

Herpestes urva/Crab-eating mongoose/Cầy móc cua

 

 

Herpestes vitticollis/Stripe-necked mongoose/Cầy lỏn vằn

2.6

Hyaenidae/Aardwolf/Họ Linh cẩu




 

 

Proteles cristata/Aardwolf/Chó sói đất (Botswana)

2.7

Mephitidae/Hog-nosed skunk/Họ triết Bắc Mỹ




 

Conepatus humboldtii/Patagonian skunk/Triết Bắc Mỹ




2.8

Mustelidae/Badgers, martens, weasels, etc./Họ chồn




Lutrinae/Otters/Họ phụ Rái cá










 

Lutrinae spp./Otters/Các loài rái cá (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 




Aonyx capensis microdon/Small-toothed clawless otter/Rái cá nanh nhỏ (Chỉ áp dụng đổi với các quần thể ở Cameroon và Nigeria; các quần thể còn lại quy định trong Phụ lục II)

 

 




Enhydra lutris nereis/Southern sea otter/Rái cá biển

 

 




Lontra felina/Sea cat/Mèo biển

 

 




Lontra longicaudis/Chiean otter/Rái cá Nam Mỹ

 

 




Lontra provocax/Chilean river otter/Rái cá sông Nam Mỹ

 

 




Lutra lutra/European otter/Rái cá thường

 

 




Lutra nippon/Japanese otter/Rái cá Nhật Bản

 

 




Pteronura brasiliensis/Giant otter/Rái cá lớn Nam Mỹ

 

 

2.9

Mustelinae/Grisons, martens, tayra, weasels/Họ chồn




 

 

Eira barbara/Tayra/Chồn mác ba-ra (Honduras)

 

 

Galictis vittata/Grison/Chồn mác Nam Mỹ (Costa Rica)




 

 

Martes flavigula/Yellow-throated marten/Chồn vàng (Ấn Độ)

 

 

Martes foina intermedia/Beech marten/Chồn đá (Ấn Độ)




 

 

Martes gwatkinsii/Mountain marten/Chồn núi (Ấn Độ)

 

 

Mellivora capensis/Honey badger/Chồn bạc má Châu Phi (Botswana)

 

 

Mustela altaica/Altai weasel/Chồn si-bê-ri (Ấn Độ)




 

 

Mustela erminea ferghanae/Ermine/Chồn e-mi (Ấn Độ)

 

 

Mustela kathiah/Yellow-bellied weasel/Triết bụng vàng (Ấn Độ)

Mustela nigripes/Black-footed ferret/Linh liêu chân đen

 

 




 

 

Mustela sibirica/Siberian weasel/Chiết sibêri (Ấn Độ)

2.10

Odobenidae/Walrus/Họ hải mã




 

 

Odobenus rosmarus/Walrus/Hải mã (Canada)

2.11

Otariidae/Fur seals, sealions/Họ sư tử biển: Hải cẩu, sư tử biển

 

Arctocephalus spp./Southern fur seals/Các loài hải cẩu (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 




Arctocephalus townsendi/Guagelupe fur seal/Sư tử biển lông rậm

 

 

2.12

Phocidae/Seals/Họ Hải cẩu










 

Mirounga leonina/Southern elephant seal/Voi biển lớn

 

Monachus spp./Monks seals/Các loài hải cẩu nhỏ

 

 

2.13

Procyonidae/Coatis, kinkajou, olingos/Họ gấu Nam Mỹ

 

 

Bassaricyon gabbii/Bushy-tailed olingo/Gấu đuôi bờm (Costa Rica)




 

 

Bassariscus sumichrasti/Central American ring-tailed cat/Gấu Trung Mỹ (Costa Rica)

 

 

Nasua narica/Coatimundi/Gấu Nam Mỹ (Honduras)




 

 

Nasua nasua solitaria/Coatimundi/Gấu co-li-ta (Uruguay)




 

 

Potos flavus/Kinkajou/Gấu trúc Nam Mỹ (Honduras)

2.14

Ursidae/Bears, giant pandas/Họ gấu




 

Ursidae spp./Bears/Các loài gấu (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 

Ailuropoda melanoleuca/Giant panda/Gấu trúc

 

 




Helarctos malayanus/Sun bear/Gấu chó

 

 

Melursus ursinus/Sloth bear/Gấu lười

 

 




Tremarctos ornatus/Spectacled bear/Gấu bốn mắt

 

 

Ursus arctos/Brown bear/Gấu nâu (Chỉ quy định đối với những quần thể ở Bhutan, Trung Quốc, Mexico và Mông cổ; các quẩn thể còn lại thuộc Phụ lục II)

 

 




Ursus arctos isabellinus/Himalayan brown bear/Gấu nâu Hi-ma-li-a

 

 

Ursus thibetanus/Himalayan black bear/Gấu ngựa

 

 

2.15

Viverridae/Binturong, civets, linsangs, otter-civet, palm civets/Họ cầy

 

 

Arctictis binturong/Binturong/Cầy mực (Ấn Độ)




 

 

Civettictis civetta/African civet/Cầy giông Châu Phi (Botswana)




 

Cynogale bennettii/Otter civet/Cầy rái cá

 




 

Hemigalus derbyanus/Banded palm civet/Cầy vòi sọc

 




 

 

Paguma larvata/Masked palm civet/Cầy vòi mốc (Ấn Độ)

 

 

Paradoxurus hermaphroditus/Common palm civet/Cầy vòi đốm (Ấn Độ)




 

 

Paradoxurus jerdoni/Jerdon’s palm civet/Cầy vòi Jê-đô-ni (Ấn Độ)




 

Prionodon linsang/Banded linsang/Cầy gấm sọc

 

Prionodon pardicolor/Spotted linsang/Cầy gấm

 

 




 

 

Viverra civettina/Large spotted civet/Cầy giông đốm lớn




 

 

Viverra zibetha/Large Indian civet/Cầy giông (Ấn Độ)

 

 

Viverricula indica/Small Indian civet/Cầy hương Ấn (Ấn Độ)

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương