Số: 74/2008/QĐ-bnn


CUPRESSACEAE/Alerce, cypresses/HỌ TÙNG



tải về 1.97 Mb.
trang12/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

12.

CUPRESSACEAE/Alerce, cypresses/HỌ TÙNG




Fitzroya cupressoides/Alerce/Tùng fitzroya

 

 




Pilgerodendron uviferum/Pilgerodendron/Tùng Pilgerodendron

 

 

13.

CYATHEACEAE/Tree-ferns/HỌ RÁNG TIÊN TOẠ




 

Cyathea spp. #91/Các loài Ráng tiên toạ

 

14.

CYCADACEAE/Cycads/HỌ TUẾ




 

CYCADACEAE spp. #1/Cycas/Các loài họ Tuế (Trừ loài được quy định tại Phụ lục I)

 




Cycas beddomei/Beddom’s cycas/Tuế beddom

 

 

15.

DICKSONIACEAE/ Tree-ferns/HỌ KIM MAO







Cibotium barometz#1/Tree fern/Cẩu tích










Dicksonia spp. #1/Tree ferns/Các loài chi kim mao (Chỉ áp dụng đối với các quần thể của Mỹ; các quần thể khác không quy định trong Phụ lục)




16.

DIDIEREACEAE/ Alluaudias, didiereas/HỌ DIDIEREACEAE







DIDIEREACEAE spp.#1/Các loài họ Didiereaceae




17.

DIOSCOREACEAE/ Elephant’s foot, kniss/HỌ CỦ NÂU







Dioscorea deltoidea #1/Elephant’s foot/Từ tam giác




18.

DROSERACEAE/ Venus’ flytrap/HỌ GỌNG VÓ







Dionaea muscipula #1/Venus fly-trap/Gọng vó thần vệ nữ




19.

EUPHORBIACEAE/ Spurges/HỌ THẦU DẦU







Euphorbia spp. #1/Euphorbias/Các loài cỏ sữa (Chỉ các mẫu vật cây mọng nước trừ các loài thuộc Phụ lục I. Các mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia trigona, các mẫu vật trồng cấy nhân tạo hình quạt, vương miệm hoặc có mầu giống màu loài Euphorbia lactea, khi được ghép với gốc của cây mẹ Euphorbia neriifolia được nhân giống nhân tạo và mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia ‘Milii’ được buôn bán với số lượng 100 cây trở lên và dễ dàng nhận biết được đó là những mẫu vật trồng cấy nhân tạo, thì không thuộc diện điều chỉnh của Công ước)







Euphorbia ambovombensis/Ambovomben euphorbia/Cỏ sữa ambovomben










Euphorbia capsaintemariensis/Capsaintemarien euphorbia/Cỏ sữa Capsaintemarien










Euphorbia cremersii/Cremers euphorbia/Cỏ sữa cremers (Bao gồm cả forma viridifolia và var. rakotozafyi)










Euphorbia cylindrifolia/Cylindrifolia euphorbia/Cỏ sữa lá dạng trụ (Bao gồm cả các loài tuberifera)










Euphorbia decaryi/Decayri euphorbia/Cỏ sữa decayri (Bao gồm cả vars. ampanihyenis, robinsoniispirosticha)










Euphorbia francoisii/Francois euphorbia/Cỏ sữa Francois










Euphorbia moratii/Morat euphorbia/Cỏ sữa Morat (Bao gồm cả vars. antsingiensis, bemarahensismultiflora)










Euphorbia parvicyathophora/Parvicyathophora euphorbia/Cỏ sữa Parvicyathophora










Euphorbia quartziticola/Quartzitticola euphorbia/Cỏ sữa Quartzitticola










Euphorbia tulearensis/Tulear euphorbia/Cỏ sữa Tulear







20.

FOUQUIERIACEAE/ Ocotillos/HỌ BẸ CHÌA







Fouquieria columnaris#10/Boojum tree/Cây boojum







Fouquieria fasciculata/Boojum tree/Cây boojum










Fouquieria purpusii/Boojum tree/Cây Boojum







21.

GNETACEAE/ Gnetums/HỌ DÂY GẮM










Gnetum montanum#1/Gnetum/Gắm núi (Nepal)

22.

JUGLANDACEAE/ Gavilan/HỌ HỒ ĐÀO







Oreomunnea pterocarpa#1/Gavilan (walnut)/Cây óc chó




23.

LEGUMINOSAE/ (Fabaceae) Afrormosia, cristobal, rosewood, sandalwood/HỌ ĐẬU







Caesalpinia echinata#11







Dalbergia nigra/Brazilian rosewood/Trắc đen
















Dipteryx panamensis/Gỗ tonka (Costa Rica, Nicaragua)







Pericopsis elata #12/Gỗ Afrormosia










Platymiscium pleiostachyum#1/Quira macawood/Đậu Platymiscium










Pterocarpus santalinus#13/Rad sandal wood/Dáng hương santa




24.

LILIACEAE/ Aloes/HỌ HÀNH TỎI







Aloe spp.#1/Các loài lô hội (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I. Loài Aloe vera hay còn có tên khác Aloe barbadensis không quy định trong phụ lục)







Aloe albida/Albida aloe/Lô hội trắng nhạt










Aloe albiflora/Albiflora aloe/lô hội hoa trắng










Aloe alfredii/Alfred aloe/Lô hội alfred










Aloe bakeri/Bakeri aloe/Lô hội Bakeri










Aloe bellatula/Bellatula aloe/Lô hội tinh khiết










Aloe calcairophila/Calcairophila aloe/Lô hội calcairophila










Aloe compressa/Compressa aloe/Lô hội dẹt (Bao gồm cả vars. rugosquamosa, schistophilapaucituberculata)










Aloe delphinensis/Delphin aloe/lô hội Delphin










Aloe descoingsii/Descoig aloe/Lô hội Descoig










Aloe fragilis/Fragilis aloe/Lô hội dễ gãy










Aloe haworthioides/Haworthioides aloe/Lô hội Haworrthioides (Bao gồm cả var. aurantiaca)










Aloe helenae/Helenea aloe/Lô hội Helenea










Aloe laeta/Laeta aloe/Lô hội đẹp (Bao gồm cả var. maniaensis)










Aloe parallelifolia/Parallelifolia aloe/Lô hội lá song song










Aloe parvula/Parvula aloe/Lô hội nhỏ










Aloe pillansii/Pilan aloe/Lô hội Pilan










Aloe polyphylla/Spiral aloe/Lô hội xoắn










Aloe rauhii/Rauh aloe/Lô hội rauhi










Aloe suzannae/Suzanna aloe/Lô hội Suzanna










Aloe versicolor/Versicolor aloe/Lô hội nhiều màu










Aloe vossii/Voss aloe/Lô hội voss







25.

MAGNOLIACEAE/ Magnolia/HỌ MỘC LAN










Magnolia liliifera var. obovata#14/Magnolia/Mộc lan trứng ngược (Nepal)

26.

MELIACEAE/ Mahoganies, Spanish cedar/HỌ XOAN










Cedrela odorata#15/Odorata cedrela/Lát Mêhicô (Quần thể của Colombia và Peru)







Swietenia humilis#1/Pacific coast mahogany/Cây dái ngựa thấp bé










Swietenia macrophylla #16/Bigleaf mahogany/Cây dái ngựa (Quần thể ở các khu vực nhiệt đới mới)










Swietenia mahagoni #2/Small mahogany/Cây dái ngựa nhỏ




27.

NEPENTHACEAE/ Pitcher-plants (Old World)/HỌ NẮP ẤM







Nepenthes spp. #1/Tropical picherplants/Các loài nắp ấm nhiệt đới (Trừ các loài được quy định ở Phụ lục I)







Nepenthes khasiana/Indian tropical picherplants/Nắp ấm nhiệt đới Ấn Độ










Nepenthes rajah/Giant tropical

Picherplants/Nắp ấm khổng lồ







28.

ORCHIDACEAE/ Orchids/HỌ LAN







ORCHIDACEAE spp.#17#2/Các loài họ lan (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)







(Tât cả những mẫu vật sau của các loài quy định trong Phụ lục I gồm hạt hoặc mẫu vật đựng trong bình ống nghiệm trong môi trường nuôi cấy vô trùng dạng rắn hoặc lỏng được vận chuyển trong công-ten-nơ thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)










Aerangis ellisii/Lan Madagascar










Dendrobium cruentum/Cruentum dendrobium/Hoàng thảo đỏ










Laelia jongheana/Jongheana Laelia/Lan Jongheana










Laelia lobata/Lobata orchid/Lan có thuỳ










Paphiopedilum spp./Asian tropical Lady’s slipper orchids/Các loài lan hài Châu Á










Peristeria elata/Dove flower/Lan peristeria










Phragmipedium spp./Phragmipedium orchid/Các loài lan phragmipedium










Renanthera imschootiana/Red vanda orchid/Lan vanda đỏ







: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương