Số: 74/2008/QĐ-bnn


IV. LỚP LƯỠNG CƯ/AMPHIBIA



tải về 1.97 Mb.
trang10/14
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.97 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

IV.

LỚP LƯỠNG CƯ/AMPHIBIA

1.

ANURA/BỘ KHÔNG ĐUÔI 

1.1

Bufonidae/Toads/Họ cóc




Altiphrynoides spp./Viviparous toads/Cóc đẻ con

 

 




Atelopus zeteki/Ếch vàng Panama

 

 




Bufo periglenes/Monte Verde golden toad/Cóc vàng Monte Verde

 

 




Bufo superciliaris/Cameroon toad/Cóc Cameroon

 

 




Nectophrynoides spp./Viviparous toads/Các loài cóc đẻ con giống

 

 




Nimbaphrynoides spp./Viviparous toads/Các loài cóc đẻ con giống Nimbaphrynoides

 

 




Spinophrynoides spp./Viviparous toads/Các loài cóc đẻ con giống Spinophrynoides

 

 

1.2

Dendrobatidae/Poison frogs/Họ ếch độc




 

Allobates femoralis/Ếch hình đùi

 




 

Allobates zaparo/Ếch zaparo

 




 

Dendrobates spp./Poison-arrow frogs/Các loài ếch độc thuộc giống Dendrobates

 




 

Epipedobates spp./Poison-arrow frogs/Các loài ếch độc giống Epipedobates

 




 

Phyllobates spp./poison-arrow frogs/Các loài ếch độc giống Phyllobates

 

1.3

Mantellidae/Mantellas/Họ ếch có đuôi




 

Mantella spp./Mantellas/Các loài ếch độc thuộc giống Mantella

 

1.4

Microhylidae/Red rain frog, tomato frog/Họ nhái bầu




Dyscophus antongilii/Nhái bầu Antongili

 

 




 

Scaphiophryne gottlebei/Rainbow burrowing frog/Nhái hang cầu vồng

 

1.5

Myobatrachidae/Gastric-brooding frogs/Họ ếch cơ




 

Rheobatrachus spp./Các loài ếch cơ giống Rheobatrachus

 

1.6

Ranidae Frogs/Họ ếch nhái




 

Euphlyctis hexadactylus/Asian bullfrog/Ếch sáu ngón Châu Á

 




 

Hoplobatrachus tigerinus/Indian bullfrog/Ếch Ấn Độ

 

2.

CAUDATA/BỘ CÓ ĐUÔI

2.1

Ambystomidae/Axolotls/Họ cá cóc Ambystomidae




 

Ambystoma dumerilii/Lake Patzcuaro salamander/Cá cóc hồ Patzcuaro

 




 

Ambystoma mexicanum/Mexican axolotl/Cá cóc Mê-xi-cô

 

2.2

Cryptobranchidae/Giant salamanders/Họ các cóc khổng lồ




Andrias spp./Giant salamanders/Các loài cá cóc khổng lồ thuộc giống Andrias

 

 

V.

LỚP CÁ SỤN/ELASMOBRANCHII

1.

LAMNIFORMES/BỘ CÁ THU

1.1

Cetorhinidae/Basking shark/Họ cá nhám




 

Cetorhinus maximus/Mackerel shark/Cá nhám thu lớn

 

1.2

Lamnidae/Great white shark/Họ cá mập trắng




 

Carcharodon carcharias/Cá mập trắng

 

2.

ORECTOLOBIFORMES/BỘ CÁ MẬP

2.1

Rhincodontidae/Whale shark/Họ cá nhám voi




 

Rhincodon typus/Cá nhám voi

 

3.

RAJIFORMES/BỘ CÁ ĐAO

3.1

Pristidae/Sawfishes/Họ cá đao




Pristidae spp./Các loài cá đao (Trừ các loài trong Phụ lục II)

 

 




 

Pristis microdon/Small-tooth sawfish/Cá đao răng nhỏ (Chỉ cho phép buôn bán quốc tế động vật sống đối với các thủy cung phù hợp và được chấp nhận vì mục đích bảo tồn)

 

VI.

LỚP CÁ/CLASS ACTINOPTERYGII

1.

ACIPENSERIFORMES/Paddlefish, sturgeons/BỘ CÁ TẦM




 

ACIPENSERIFORMES spp./Sturgeons/Các loài cá tầm (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

1.1

Acipenseridae/Sturgeons/Họ cá tầm




Acipenser brevirostrum/Shortnose sturgeon/Cá Tầm Đại Tây Dương

 

 




Acipenser sturio/Sturgeon (European)/Cá tầm Ban Tích

 

 

2.

ANGUILLIFORMES/BỘ CÁ CHÌNH

2.1

Anguillidae/Freshwater eels/Họ cá chình nước ngọt




 

Anguilla anguilla/Cá chình anguilla (Có hiệu lực từ 13/3/2009)

 

3.

CYPRINIFORMES/BỘ CÁ CHÉP

3.1

Catostomidae/Cui-ui/Họ cá mõm trâu




Chasmistes cujus/Cá mõm trâu

 

 

3.2

Cyprinidae/Blind carps, plaeesok/Họ cá chép




 

Caecobarbus geertsi/Blind cave fish/Cá hang Cac-cô-bar-bus

 




Probarbus jullieni/Ekan temoleh/Cá trôi Jullieni

 

 

4.

OSTEOGLOSSIFORMES/BỘ CÁ THÁT LÁT

4.1

Osteoglossidae/Arapaima, bonytongue/Họ cá rồng




 

Arapaima gigas/Arapaima or Pirarucu/Cá rồng đại

 




Scleropages formosus/Asian bodytongue/Cá rồng

 

 

5.

PERCIFORMES/BỘ CÁ VƯỢC

5.1

Labridae/Wrasses/Họ cá mó, cá bàng chài




 

Cheilinus undulatus/Cá mó đầu gù

 

5.2

Sciaenidae/Totoaba/Họ cá đù




Totoaba macdonaldi/Totoaba/Cá sửu Mác-đô-nan-đi

 

 

6.

SILURIFORMES/BỘ CÁ NHEO

6.1

Pangasiidae/Pangasid catfish/Họ cá tra




Pangasianodon gigas/(Thái lan) Giant catfish/Cá tra dầu

 

 

7.

SYNGNATHIFORMES/BỘ CÁ NGỰA

7.1

Syngnathidae/Pipefishes, seahorses/Họ cá ngựa




 

Hippocampus spp./Sea horse/Các loài cá ngựa

 

VII.

LỚP CÁ PHỔI/CLASS SARCOPTERYGII

1.

CERATODONTIFORMES/BỘ CÁ RĂNG SỪNG

1.1

Ceratodontidae/Australian lungfish/Họ cá phổi Australia




 

Neoceratodus forsteri/Autralia lungfish/Cá răng sừng fo-te-ri

 

2.

COELACANTHIFORMES/BỘ CÁ VÂY TAY

2.1

Latimeriidae/Coelacanths/Họ cá la-ti-me-ri




Latimeria spp./Các loại cá La-ti-me-ri

 

 

Phần B:

NGÀNH DA GAI/P H Y L U M E C H I N O D E R M A T A

I.

LỚP HẢI SÂM (DƯA CHUỘT BIỂN/CLASS HOLOTHUROIDEA

1.

ASPIDOCHIROTIDA

1.1

Stichopodidae/Sea cucumbers/Họ dưa chuột biển




 

 

Isostichopus fuscus/(Ecuador)

Phần C:

NGÀNH CHÂN KHỚP/P H Y L U M A R T H R O P O D A

I.

LỚP HÌNH NHỆN/CLASS ARACHNIDA

1.

ARANEAE/BỘ NHÊN

1.1

Theraphosidae/Red-kneed tarantulas, tarantulas/Họ nhện chân dài




 

Aphonopelma albiceps/Tarantula/Nhện đen lớn albiceps

 




 

Aphonopelma pallidum/Tarantula/Nhện đen lớn pallidum

 




 

Brachypelma spp./Red-legged (red-kneed) tarantulas/Các loài Nhện đen lớn chân đỏ

 

2.

SCORPIONES/BỘ BỌ CẠP

2.1

Scorpionidae/Scorpions/họ bọ cạp




 

Pandinus dictator/Emperor Scorpion/Bò cạp Hoàng đế dictator

 




 

Pandinus gambiensis/Emperor Scorpion/Bò cạp Hoàng đế Gambi

 




 

Pandinus imperator/Emperor Scorpion/Bò cạp Hoàng đế

 

II.

LỚP CÔN TRÙNG/CLASS INSECTA

1.

COLEOPTERA/BỘ CÁNH CỨNG

1.1

Lucanidae/Cape stag beetles/Họ cặp kìm




 

 

Colophon spp./Nhóm loài bọ hung (Nam phi)

2.

LEPIDOPTERA/BỘ CÁNH VẢY

2.1

Papilionidae/Birdwing butterflies, swallowtail butterflies/Họ bướm phượng




 

Atrophaneura jophoni/Bướm kỳ nhông

 




 

Atrophaneura pandiyana/Bướm hoa hồng Seri-lankan

 




 

Bhutanitis spp./Bhutan glory swallowtail butterflies/Các loài Bướm đuôi nhạn Bhutan

 




 

Ornithoptera spp./Birdwing butterflies/Các loài Bướm cánh chim (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 




Ornithoptera alexandrae/Queen Alexandra’s birdwing butterfly/Bướm cánh chim hoàng hậu

 

 




Papilio chikae/Luzon Peacock swallowtail butterfly/Bướm phượng chikae

 

 




Papilio homerus/Homerus swallowtail butterfly/Bướm phượng Homerus

 

 




Papilio hospiton/Corsican swallowtail butterfly/Bướm phượng Hospiton

 

 




 

Parnassius apollo/Mountain apollo butterfly/Bướm phượng apollo

 




 

Teinopalpus spp./Kaiser-I-Hind butterfly/Các loài Bướm phượng đuôi kiếm

 




 

Trogonoptera spp./Birdwing butterfly/Các loài Bướm phượng cánh sau vàng

 




 

Troides spp./Birdwing butterfly/Các loài Bướm phượng cánh chim

 

Phần D:

NGÀNH GIUN ĐỐT/P H Y L U M A N N E L I D A

I.

LỚP ĐỈA/CLASS HIRUDINOIDEA

1.

ARHYNCHOBDELLIDA/BỘ ĐỈA KHÔNG VÒI

1.1

Hirudinidae/Medicinal leech/Họ đỉa có hàm




 

Hirudo medicinalis/Đỉa

 

Phần E:

NGÀNH THÂN MỀM/P H Y L U M M O L L U S C A

I.

LỚP HAI MẢNH VỎ/CLASS BIVALVIA 

1.

MYTILOIDA/BỘ VẸM

1.1

Mytilidae/Marine mussels/Họ vẹm




 

Lithophaga lithophaga/Vẹm

 

2.

UNIONIDA/BỘ TRAI SÔNG

2.1

Unionidae/Freshwater mussels, pearly mussels/Họ trai sông




Conradilla caelata/Birdwing pearly/Trai ngọc cánh chim

 

 




 

Cyprogenia aberti/Edible naiad/Trai vỏ quạt

 




Dromus dromas/Dromedary naiad/Trai bướu

 

 




Epioblasma curtisi/Curtis’ naiad/Trai Cơtit

 

 




Epioblasma florentina/Yellow-blossom naiad/Trai vỏ vàng

 

 




Epioblasma sampsonii/Sampson’s naiad/Trai Samson

 

 




Epioblasma sulcata perobliqua/White cats paw mussel/Trai vuốt hổ

 

 




Epioblasma torulosa gubernaculum/Green-blossom naiad/Trai Tai tượng vỏ Xanh

 

 




 

Epioblasma torulosa rangiana/Tan-blossom naiad/Trai vỏ nâu nhạt

 




Epioblasma torulosa torulosa/Tuberculed-blossom naiad/Trai hình củ

 

 




Epioblasma turgidula/Turgid-blossom naiad/Trai vỏ phồng

 

 




Epioblasma walkeri/Brown-blossom naiad/Trai vỏ nâu

 

 




Fusconaia cuneolus/Fine-rayed pigtoe/Trai móng lợn tia mảnh

 

 




Fusconaia edgariana/Shini pigtoe/Trai móng lợn sáng

 

 




Lampsilis higginsii/Higgin’s eye/Trai mắt Hicgin

 

 




Lampsilis orbiculata orbiculata/Pink mucket/Trai Mucket hồng

 

 




Lampsilis satur/Plain pocket-book

 

 




Lampsilis virescens/Alabama lamp naiad

 

 




Plethobasus cicatricosus/White wartyback/Trai ngọc sần

 

 




Plethobasus cooperianus/Orange –footed pimpleback/Trai ngọc chân cam

 

 




 

Pleurobema clava/Club naiad/Trai hình gậy

 




Pleurobema plenum/Rough pigtoe/Trai Móng lợn xù xì

 

 




Potamilus capax/Fat pocketbook/Trai nước ngọt vỏ viền

 

 




Quadrula intermedia/Cumberland monkey face/Trai mặt khỉ Cumberland

 

 




Quadrula sparsa/Appalachian monkey face/Trai mặt khỉ

 

 




Toxolasma cylindrella/Pale lilliput naiad/Trai xám nhỏ

 

 




Unio nickliniana/Nicklin’s pearly mussel/Trai ngọc Tampi

 

 




Unio tampicoensis tecomatensis/Tampico pearly mussel/Trai ngọc Tampi

 

 




Villosa trabalis/Cumberland bean/Trai ngọc Cumberland

 

 

3.

VENERIDA/BỘ NGAO

3.1

Tridacnidae Giant clams/Họ ngao tai tượng




 

Tridacnidae spp./Giant Clams/Các loài trai tai tượng khổng lồ

 

II.

LỚP CHÂN BỤNG/CLASS GASTROPODA

1.

ARCHAEOGASTROPODA/BỘ CHÂN BỤNG CỔ

1.1

Haliotidae/Abalones/Họ bào ngư




 

 

Haliotis midae (Nam Phi)/Bào ngư midae

2.

MESOGASTROPODA/BỘ CHÂN BỤNG GIỮA

2.1

Strombidae/Queen conch/Họ ốc nhảy




 

Strombus gigas/Pink conch/Ốc xà cừ hồng

 

3.

STYLOMMATOPHORA/BỘ ỐC CẠN

3.1

Achatinellidae/Agate snails, oahu tree snails/Họ ốc sên




Achatinella spp./Little agate snails/Các loại ốc sên mã não nhỏ

 

 

3.2

Camaenidae/Green tree snail/Họ ốc cây




 

Papustyla pulcherrima/Manus emeral tree snails/Ốc sên bàn tay

 

Phần G:

: 001 -> DuLieu -> F.QUANLYHANHCHINH -> DIEUUOCQUOCTE
001 -> Thủ tục: Chỉ định Tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Vietgap) cho rau, quả, chè an toàn (đối với Tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh). Trình tự thực hiện
001 -> Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 28 tháng 12 năm 2007
DuLieu -> BỘ giáo dục và
001 -> Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp tại Văn phòng Sở nn & ptnt 01 bộ. +
001 -> Khảo sát tính hợp pháp Những sản phẩm gỗ nào là sản phẩm pháp định?
001 -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 29
DuLieu -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO —— Số: 74/2008/QĐ-bgdđt cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương