Số: 518/QĐ-bnn-xd



tải về 224.05 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích224.05 Kb.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------------------

Số: 518/QĐ-BNN-XD



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------------------


Hà Nội, ngày 21 tháng 03 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH



PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHÂN VIỆN NGHIÊN CỨU HẢI SẢN PHÍA NAM

-------------------------



BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009; số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 về quản lý chất lượng công trình xây dựng; số 85/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu theo Luật Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1239/QĐ-BTS ngày 28/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam;

Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BTS ngày 02/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) Phê duyệt Thiết kế kỹ thuật và dự toán đầu tư giai đoạn 1 thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam;

Căn cứ văn bản số 5466/BNN-KH ngày 01/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Giám sát đánh giá đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình Phân viện nghiên cứu Hải sản phía Nam;

Căn cứ văn bản số 5812/BNN-KH ngày 21/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chủ trương cho phép điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam;

Căn cứ Quyết định số 294/QĐ-BNN-TC ngày 10/02/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Phê duyệt quyết toán hạng mục công trình hoàn thành Các công trình hạ tầng – Gói thầu số 1 thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam;

Căn cứ Quyết định số 1481/QĐ-BNN-TC ngày 17/9/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Phê duyệt quyết toán hạng mục công trình hoàn thành Thiết bị máy biến áp và đường dây thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam;

Xét Tờ trình số 105/TTr-VHS ngày 14/02/2011 của Viện Nghiên cứu Hải sản về việc xin Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam; Văn bản số 25/KH-TH ngày 17/01/2011 của Vụ Kế hoạch về việc đề nghị Viện Nghiên cứu Hải sản rà soát điều chỉnh lại danh mục thiết bị; Văn bản số 1217/BNN-KHCN ngày 01/3/2011 của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thẩm định danh mục thiết bị điều chỉnh; Báo cáo kết quả thẩm tra dự toán hạng mục ép cọc thí nghiệm số 09 ngày 10/02/2009, số 531/BCTTDT ngày 31/12/2009 hạng mục phần kiến trúc, điện, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà làm việc, hệ thống thu lôi, chống sét, nước, xây dựng, điện – nhà thường trực, sân đường nội bộ, điện sân vườn; số 05/BCCTTDT-NV ngày 28/7/2010 hạng mục Cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện – khung sắt bảo vệ cửa sổ của Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Nam Việt; Báo cáo kết quả thẩm tra dự toán hạng mục PCCC - Nhà làm việc số 02 ngày 14/01/2010 của Công ty TNHH tư vấn quản lý xây dựng Sông Phan và các hồ sơ, văn bản pháp lý khác kèm theo.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình kèm theo Báo cáo thẩm định số 210/BC-XD-TĐ ngày 14/3/2011 và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 và thay thế Phụ lục chi tiết của Quyết định số 1239/QĐ-BTS ngày 28/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Dự án đầu tư xây dựng công trình Phân viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam với các nội dung sau:

1. Điều chỉnh Khoản 9, 13 tại Điều 1:

1.1. Tổng mức đầu tư điều chỉnh: (áp dụng Đơn giá XDCT số 813/UBND-VP ngày 05/02/2008 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Công bố giá các số từ năm 2007 đến năm 2010 của Liên Sở Tài chính – Xây dựng của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu): 64.447.000.000 đồng (Sáu mươi tư tỷ, bốn trăm bốn mươi bảy triệu đồng):



TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH

Đơn vị tính: (1000 đồng)

Số TT

Danh mục

TMĐT đã duyệt (QĐ 1239/QĐ-BTS)

TMĐT điều chỉnh

Chênh lệch (+/-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Chi phí xây dựng

27.064.000

39.141.000

+12.077.000

2

Chi phí thiết bị

26.776.000

18.713.000

-8.063.000

3

Chi đền bù, giải phóng mặt bằng

1.000.000

91.000

-909.000

4

Chi quản lý dự án

1.448.000

963.000

-848.000

5

Chi tư vấn đầu tư xây dựng

1.970.000

2.936.000

+966.000

6

Chi khác

332.000

865.000

+534.000

7

Dự phòng

5.858.000

1.736.000

-4.122.000

 

CỘNG TMĐT

64.447.000

64.447.000

0.000

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Tổng mức đầu tư phê duyệt là căn cứ để quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

1.2. Thời gian thực hiện dự án: đến hết năm 2012.

2. Một số nội dung khác:

2.1. Chủ đầu tư rà soát các chi phí phát sinh về khối lượng đã được Bộ đồng ý, chi phí trượt giá nhân công, máy thi công và vật liệu (Theo hướng dẫn tại các Thông tư 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008; 05/2009/TT-BXD ngày 15/04/2009; 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng) để làm cơ sở điều chỉnh, bổ sung hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán theo quy định.

2.2. Đối với Máy phát điện 3 pha 180 KVA trong hạng mục Phần điện: theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, nhà thầu phải có nghĩa vụ thực hiện.

2.3. Không tính chi phí lán trại 1% trong kinh phí chênh lệch khi áp dụng điều chỉnh đơn giá theo TT 03/2008, TT 05/2009, TT 09/2008 đối với các công việc và hạng mục đã thực hiện (chỉ tính chi phí lán trại 1% đối với các công việc và hạng mục chưa thực hiện).

2.4. Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hải sản thực hiện tổ chức thẩm tra, thẩm định và quyết định Phê duyệt điều chỉnh Thiết kế Bản vẽ thi công, dự toán toàn bộ Dự án và hạng mục phát sinh; Thẩm định lại giá dự toán các gói thầu thiết bị trước khi tổ chức đấu thầu; Phê duyệt hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu của hạng mục phát sinh. Trong quá trình thẩm định, phê duyệt, Chủ đầu tư phải tuân thủ theo đúng các quy định hiện hành. Quyết định được sử dụng con dấu của Chủ đầu tư. Chủ đầu tư phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trực tiếp trước pháp luật và trước Bộ trưởng về quyết định phê duyệt của mình.

2.5. Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hải sản lập Tờ trình điều chỉnh Kế hoạch đấu thầu trình Bộ xem xét phê duyệt.



Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Khoản 9, 13 Điều 1 và thay thế Phụ lục chi tiết tại Quyết định số 1239/QĐ-BTS ngày 28/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); các nội dung khác vẫn giữ nguyên.

Điều 3. Phân giao nhiệm vụ

- Viện Nghiên cứu hải sản thực hiện chức năng làm chủ đầu tư dự án, chịu trách nhiệm quản lý vốn, kỹ thuật, chất lượng, tiến độ và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện theo đúng quy định về xây dựng cơ bản hiện hành.

- Cục Quản lý xây dựng công trình thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra chủ đầu tư tổ chức quản lý thực hiện dự án theo đúng các quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư và đấu thầu.

- Vụ Kế hoạch thực hiện chức năng giám sát đầu tư và phân bổ kinh phí thực hiện dự án theo quy định hiện hành.



Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ trực thuộc Bộ: Kế hoạch, Tài chính, Khoa học Công nghệ và Môi trường; Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình; Viện trưởng Viện Nghiên cứu hải sản và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- UBND Thành phố Hải Phòng;
- Kho bạc NN Thành phố Hải Phòng;
- Lưu VT, XD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Văn Thắng


 

PHỤ LỤC

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-BNN-XD ngày 21 tháng 3 năm 2011)

TT

DANH MỤC

KINH PHÍ (1.000 đồng)

(1)

(2)

(5)

I

CHI PHÍ XÂY DỰNG

39.141.131

1

Xây lắp các công trình hạ tầng

5.690.496

1.1

Nhà HTQT, nhà công vụ

1.162.925

1.2

Cổng + tường rào toàn khu

489.193

1.3

Kè chắn đất

1.099.987

1.4

San lấp mặt bằng

1.811.241

1.5

Đường tạm phục vụ thi công

290.494

1.6

Nhà tạm cho quản lý thi công

216.676

1.7

Thoát nước, xử lý nước thải

619.980

2

Nhà chính và các công trình phụ trợ

33.330.635

2.1

Khu làm việc, nghiên cứu thí nghiệm và trưng bày mẫu vật (Kết cấu + Kiến...)

15.688.051

2.2

Nhà thường trực (xây dựng + điện)

59.279

2.3

Gia cố nền (cọc + móng)

5.925.408

2.4

Chi phí chống mối cho nhà chính

195.601

2.5

Sân, đường nội bộ

523.934

2.6

Ngoại thất, vườn cây cảnh

174.367

2.7

Điện ngoài nhà (Điện sân vườn)

640.438

2.8

Hệ thống điện, điều hòa nhiệt độ (Lắp đặt hệ thống điều hòa)

131.536

2.9

Trượt giá (tạm tính theo chỉ số giá phần XD khu vực TP.HCM)

9.769.874

2.10

Các phát sinh khác

222.148

3

Cấp nước phòng cháy chữa cháy

120.000

II

CHI PHÍ THIẾT BỊ

18.713.268

1

Thang máy (02 chiếc) + máy bơm (6 máy) 

1.098.090

2

Máy biến áp + đường dây

1.719.558

3

Phòng cháy, chữa cháy

1.360.000

4

Trang thiết bị máy nghiên cứu và văn phòng

14.535.620

4.1

Trang thiết bị cho Phòng Nghiên cứu nguồn lợi, môi trường biển, quan...

11.091.000

4.2

Trang thiết bị phòng hành chính tổng hợp

1.601.000

4.3

Trang thiết bị cho các phòng lãnh đạo

89.120

4.4

Thiết bị phục vụ chung

1.754.500

III

CHI ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

91.105

IV

CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN

963.067

V

TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

2.936.137

1

Khảo sát địa hình phục vụ lập BCDT

13.626

2

Lập dự án đầu tư

199.746

3

Khảo sát địa chất lập TKKT

196.113

4

Thiết kế phí (2 bước)

806.787

5

Thẩm tra TK BVTC

36.698

6

Thẩm tra thiết kế phát sinh

4.329

7

Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

36.314

8

Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng

56.661

9

Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị (0,27% * TB)

50.526

10

Chi phí giám sát thi công xây dựng (2,11% * XD)

830.893

11

Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị (0,57% * TB)

106.666

12

Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

34.863

13

Thí nghiệm cọc và thí nghiệm khác

178.386

14

Chi phí kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và...

284.530

15

Chi phí quy đổi vốn đầu tư (tạm tính)

100.000

VI

CHI PHÍ KHÁC

865.953

1

Chi phí rà phá bom mìn vật nổ

33.307

2

Chi phí bảo hiểm công trình

161.520

3

Quan trắc lún

351.126

4

Chi phí kiểm toán

186.000

5

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

110.000

6

Các khoản phí và lệ phí theo quy định

24.000

VII

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

1.736.338

 

CỘNG TMĐT

64.447.000

 

DANH MỤC

THIẾT BỊ
(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-BNN-XD ngày 21 tháng 3 năm 2011)



SỐ TT

DANH MỤC THIẾT BỊ

TÊN TIẾNG ANH, KÝ HIỆU, MÃ HIỆU, NƯỚC SẢN XUẤT

SỐ LƯỢNG

(1)

(2)

(3)

(4)

1.

Thiết bị thuộc Phòng nghiên cứu của Nguồn lợi, Môi trường và Bảo tồn biển 

1.1

Máy quay phim dưới nước

HDD – SR 68E/ Comcorder waterhousing/Sony/ Nhật Bản

1

1.2

Máy điện di hai chiều

Compact S/Biometra – Đức

1

1.3

Máy Scanner

G4050-HP/ Trung Quốc

1

1.4

Máy mài Nhĩ thạch

Ecomet 250/ Buehler/Mỹ

1

1..5

Giấy mài mẫu dùng cho máy mài nhĩ thạch (hộp)

Nhật Bản

20

1.6

Máy cắt nhĩ thạch

ISOMET 1000/Buchler/ Mỹ

1

1.7

Máy ảnh kỹ thuật số chụp mẫu ngoài hiện trường

Model: Cybershot DSC T77/Sony/Nhật Bản

1

1.8

Máy chụp ảnh dưới nước

Pentax W-80/Pentax Nhật Bản

1

1.9

Hệ thống kính hiển vi có gắn máy ảnh (kèm máy tính + máy in phun màu)

Model: E 200 NIKON

1

1.10

Kính hiển vi soi nổi kèm theo camera kỹ thuật số và phần mềm chuyên dụng

Stereo Discovery V8/Carl Zeiss – Đức

1

1.11

Kính giải phẫu soi nổi

Stemi 2000C /Carl Zeiss/ Đức

1

1.12

Kính giải phẫu

Stemi DV4 /Carl Zeiss/ Đức

3

1.13

Kính hiển vi quang học thường

PrimoStar /Carl Zeiss/ Đức

5

1.14

Cân điện

BJ 2100D/Preciisa – Thụy Sĩ

3

1.15

Tủ đựng hóa chất

Việt Nam

2

1.16

Tủ hút, kích thước: 70 x 120 x 80

HH-01 / Việt Nam

1

1.17

Tủ đông (nhiệt độ - 180C)

MDF-436/ Sanyo/Nhật Bản

2

1.18

Tủ lạnh (300 lít)

Toshiba / Việt Nam liên doanh

2

1.19

Tủ sấy

DX402 / Yamato / Nhật Bản

1

1.20

Máy đo độ muối ngoài hiện trường

Portable Meters ProfiLine Cond 3310/WTW - Đức

2

1.21

Thiết bị đo độ đục và chất rắn lơ lửng ngoài hiện trường (có màn hình hiện thị kết quả)

2100 Q IS – HACH – Mỹ

1

1.22

Máy đo ôxy hòa tan

Portable Meters ProfiLine Oxi 3310/WTW - Đức

2

1.23

Máy đo nồng độ BOD cùng phần mềm phân tích cho hiện trường và phòng thí nghiệm

System 6/Velp/Italia

1

1.24

Máy cất nước hai lần tự động

A4000D/Bibby-Anh

2

1.25

Hệ thống cất đạm (Hệ thống Kjeldahl), bao gồm: - Bộ chưng cất – Bộ công phá mẫu – Bộ khử 

UDK-142/Velp-Italia

1

1.26

Máy đo độ pH

Portable Meters ProfiLine pH/3310/WTW - Đức

2

1.27

Cân phân tích (10 - 5)

XR 205SM-DR/ Hãng sản xuất Precisa - Thụy Sĩ

1

1.28

Thiết bị phân tích COD

DRB200/ Hach - Đức

1

1.29

Bếp cách thủy có bơm khuấy

Model WNB10-LO/ Hãng Memmert – Đức

1

1.30

Máy khuấy từ gia nhiệt

ARE-Velp/Italia

1

1.31

Pipét tự động digital 1 ÷ 10 ml

Biohit – Phần Lan

2

1.32

Pipét tự động digital 10 ÷ 20 ml

Biohit – Phần Lan

3

1.33

Pipét tự động digital 20 ÷ 200 ml

Biohit – Phần Lan

5

1.34

Pipét tự động digital 200 ÷ 1000 ml

Biohit – Phần Lan

3

1.35

Digital Buret Bao gồm tất cả thiết bị đồng bộ adapter, bình thủy tinh 500, 1000ml trong và sẫm

Histchmann/Đức

5

1.36

Máy UV/VIS, kèm theo phần mềm, máy tính, máy...

Jenway Visible and UV/Visible ...

1

1.37

Máy quang phổ DREL

DR/5000 Specphotometer, HACH, Mỹ

2

1.38

Máy đo đa thông số (độ dẫn, độ mặn, nhiệt độ, pH, LDO, TDS)

Multi Line 3430: Redefning Multi-parameter

Measurements/WTW – Đức



1

1.39

Thiết bị kiểm tra chất lượng nước nhiều chỉ tiêu

Model WQC-24 Multiparameter Water

Quality Meter (11 parameters plus water)



1

1.40

Máy nhân AND – Máy phân tích PCR

Model: Tprofessional Gradient 96/ Hãng sản xuất BIOMETRA/ Đức

1

1.41

Thiết bị Phân tích Cyanua bao gồm: Distillation Apparatus Heater and Support Apparatus 230V-50Hz; Distillation Apparatus Cyanide

code 8114-43/Sibata – Nhật Bản

1

1.42

Máy ly tâm 12 lỗ

Universal320 /Hettich-Đức

1

1.43

Lò nung

FO 310/ YAMATO – Nhật Bản

1

1.44

Hệ thống lấy mẫu nước Van Dorn

KC-01 Vandorn/Đan Mạch

1

1.45

(Tủ) Dụng cụ bảo quản mẫu  

Cole Parmer-Mỹ

3

1.46

Xuồng cứu sinh

Việt Nam

1

1.47

Phao cứu sinh

Việt – Nhật

10

1.48

Bộ đồ lặn (quần áo lặn và các thiết bị kèm theo)

Thái - USA

6

1.49

Bình dưỡng khí

Thái – USA

12

1.50

Máy nén khí

Model 4000-150P/ Junair - Đan Mạch

1

1.51

Bô can thủy tinh

Việt Nam

500

1.52

Bơm chân không

N810.3.FT.18/KNF-Đức

1

1.53

Mặt nạ phòng độc

Việt Nam

2

1.54

Máy đo pH để bàn

HM 30R, TOA DKK – Nhật Bản

1

1.55

Máy COMPACT CTD đo các thông số độ sâu, nhiệt độ, độ muối

Model: ASTD 1087, Hãng JFE – ALEC – Nhật

1

1.56

Máy đo dòng chảy cố định (đo dài ngày)

Model: Compact EM, Hãng sản xuất: ALEC JAPAN 

3

1.57

Máy đo gió cầm tay hiện số

AVM 01 – Đài Loan

2

1.58

HỆ THỐNG ĐIỆN DI NGANG (dùng cho phân tích nhanh)

Bao gồm: 1. Buồng điện di

                2. Nguồn điện di


Model: GES Cell; Hãng sx: Wealtec-USA/Đài Loan;

Model: ELITE 300 PLUS; Hãng sx: Wealtec-USA/Đài Loan)



1

1.59

HỆ THỐNG ĐIỆN DI ĐỨNG (PAGE - dùng cho phân tích sâu)

Model: V-GES; Hãng sx: Wealtec-USA/Đài Loan

1

1.60

MÁY NHÂN GEN – PCR

Bao gồm:


- Máy PCR VeritiTM 96-Well Thermal Cycler, 02, ml;

- Cáp nguồn;

- Sách hướng dẫn


Model: VeritiTM 96-Well Thermal Cycler; Hãng sx: Applied Biosysterm-USA/Singapore

1

1.61

MÁY SOI GEL MINI

Bao gồm:


1. Máy chính (Model: HD-25 UV transiluminator; Hãng sx: Wealtec-USA);

2. Bộ phụ kiện lựa chọn thêm:



(Model: HD-25 UV transiluminator; Hãng sx: Wealtec-USA)

1

1.62

Bộ bàn, ghế làm việc

Việt Nam

25

1.63

Bộ bàn thí nghiệm

Hòa Phát – Việt Nam

15

1.64

Bộ bàn ghế inox để xử lý mẫu

Việt Nam

2

1.65

Giá, kệ để mẫu vật

Việt Nam

20

1.66

Giá đựng dụng cụ thí nghiệm

Đức

4

1.67

Tủ đựng tài liệu

Việt Nam

15

2

Thiết bị thuộc Phòng Hành chính Tổng hợp

 

2.1

Hệ thống mạng Lan

DL580D05/ HP/ Singapore

1

 

Bao gồm:

 

 

 

- Hệ thống máy chủ

 

5

 

- Phần mềm

 

 

 

- Switch

CISCO

7

 

- Bộ tích điện

APC

6

 

- Máy in mạng

 

2

 

- Cổng Internet 40 gate cho mạng LAN

Nhật – Catalyst 2950

 

2.2

Các trang thiết bị cho thư viện

 

 

 

Bao gồm:

 

 

 

- Bộ bàn, ghế độc giả (mỗi bộ gồm 01 bàn + 04 ghế) 

Việt Nam

4

 

- Bộ bàn ghế làm việc

Việt Nam

4

 

- Giá sách

Việt Nam

12

2.3

Tủ đựng tài liệu

Việt Nam

10

2.4

Bàn, ghế làm việc

Việt Nam

5

 

Cộng 2

 

 

3

Trang thiết bị cho các phòng Lãnh đạo

 

 

 

- Bộ bàn, ghế làm việc

Việt Nam

3

 

- Tủ đựng tài liệu

Việt Nam

6

 

- Bộ salon tiếp khách (01 bàn, 01 đi văng + 02...)

 

3

 

Cộng 3

 

 

4

Thiết bị phục vụ chung

 

 

1

Hệ thống thông tin điện thoại

KX-TDA200-8-48/PANASONIC/ Việt Nam

1

2

Điện thoại bàn

TS500/Panasonic/ Việt Nam

10

3

Máy photocopy

Aficio 113/RICOH/ Nhật Bản

2

4

Máy chiếu đa năng kỹ thuật số

DX-15/Sony/Nhật Bản

2

5

Bàn ghế hội trường, phòng họp và phòng làm việc (dự kiến dùng cho 100 đại biểu)

Việt Nam

 

6

Hệ thống phông, mành rèm

Việt Nam

1

7

Máy tính để bàn: Pentium IV; 1,7 GHz; Ram 128; ổ cứng 40 GB; màn hình COMPAQ,17”

Đông Nam Á Hãng HP DC 7900, sản xuất tại Singapore

20

8

Máy in (A4; đen trắng)

HP Trung Quốc

10

9

Máy in màu A4

HP - Trung Quốc

1

10

Máy Scanner

HP Trung Quốc

2

11

Máy hút ẩm National

Model: CD - SB 902 H - B

10

12

Máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường (tính cả công lắp đặt), loại 24.000 BTU

DAIKIN Model: FR 50 GAVE/R 50VA

10

13

Hệ thống trang âm phòng họp

 

1

 




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương