Số: 38/2009/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 343.52 Kb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích343.52 Kb.
1   2   3   4   5

5121. Nghệ thuật:

512101. Mỹ thuật gồm những nội dung chủ yếu sau: Hội họa; Đồ hoạ; Điêu khắc; Gốm...

512102. Nghệ thuật trình diễn gồm những nội dung chủ yếu sau: Thanh nhạc; Biểu diễn nhạc cụ phương Tây; Biểu diễn nhạc cụ dân tộc; Biên đạo; Biểu diễn; Diễn viên; Đạo diễn; Quay phim...

512103. Nghệ thuật nghe nhìn gồm những nội dung chủ yếu sau: Nhiếp ảnh; Công nghệ điện ảnh - video; Truyền thông đa phương tiện; Thiết kế âm thanh...

512104. Mỹ thuật ứng dụng gồm những nội dung chủ yếu sau: Thiết kế công nghiệp; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất...

5122. Nhân văn:

512201. Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam gồm những nội dung chủ yếu sau: Việt Nam học...

512202. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài gồm những nội dung chủ yếu sau: Tiếng Anh...

512203. Nhân văn khác gồm những nội dung chủ yếu sau: Văn hóa quần chúng...

5132. Báo chí và thông tin:

513201. Báo chí và truyền thông gồm những nội dung chủ yếu sau: Báo chí...

513202. Thông tin - Thư viện gồm những nội dung chủ yếu sau: Thư viện-Thông tin...

513203. Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng gồm những nội dung chủ yếu sau: Lưu trữ học; Bảo tàng học...

513204. Xuất bản - Phát hành gồm những nội dung chủ yếu sau: Phát hành;...

5134. Kinh doanh và quản lý:

513401. Kinh doanh gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản trị kinh doanh; Marketing...

513402. Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm gồm những nội dung chủ yếu sau: Tài chính - Ngân hàng...

513403. Kế toán - Kiểm toán gồm những nội dung chủ yếu sau: Kế toán...

513404. Quản trị - Quản lý gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng; Thư ký văn phòng; Quản lý văn hoá;...

5138. Pháp luật:

513802. Dịch vụ pháp lý gồm những nội dung chủ yếu sau: Dịch vụ pháp lý;...

5142. Khoa học sự sống:

514202. Sinh học ứng dụng gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ sinh học...

5144. Khoa học tự nhiên:

514402. Khoa học trái đất gồm những nội dung chủ yếu sau: Khí tượng học; Thuỷ văn...

5146. Toán và thống kê:

514602. Thống kê gồm những nội dung chủ yếu sau: Thống kê...

5148. Máy tính và công nghệ thông tin:

514801. Máy tính gồm những nội dung chủ yếu sau: Mạng máy tính và truyền thông; Hệ thống thông tin...

514802. Công nghệ thông tin gồm những nội dung chủ yếu sau: Tin học ứng dụng...

5151. Công nghệ kỹ thuật:

515101. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng...

515102. Công nghệ kỹ thuật cơ khí gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ cơ - điện tử; Công nghệ cơ - điện; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh...

515103. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện; Công nghệ kỹ thuật điện tử; Công nghệ tự động....

515104. Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ hoá nhựa; Công nghệ luyện kim; Công nghệ kỹ thuật môi trường...

515105. Công nghệ sản xuất gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ hàn; Bảo dưỡng công nghiệp...

515106. Quản lý công nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý công nghiệp...

515109. Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật địa chất; Kỹ thuật trắc địa...

515110. Công nghệ kỹ thuật mỏ gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật mỏ; Công nghệ tuyển khoáng...

5154. Sản xuất và chế biến:

515401. Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ thực phẩm; Công nghệ bảo quản, chế biến nông sản; Công nghệ sau thu hoạch; Công nghệ chế biến thủy sản...

515402. Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ dệt; Công nghệ sợi; Công nghệ hoá nhuộm; Công nghệ may; Công nghệ da giày...

515403. Sản xuất, chế biến khác gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ giấy và bột giấy; Đồ hút; Muối,...

5158. Kiến trúc và xây dựng:

515803. Quản lý xây dựng gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý xây dựng...

5162. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản:

516201. Nông nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Khuyến nông; Chăn nuôi; Trồng trọt...

516202. Lâm nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Lâm nghiệp; Lâm sinh; Nông lâm nghiệp; Chế biến lâm sản;...

516203. Thuỷ sản gồm những nội dung chủ yếu sau: Nuôi trồng thủy sản...

5164. Thú y:

516402. Dịch vụ thú y gồm những nội dung chủ yếu sau: Dịch vụ thú y...

5172. Sức khoẻ:

517203. Dịch vụ y tế gồm những nội dung chủ yếu sau: Vật lý trị liệu; Gây mê hồi sức; Kỹ thuật hình ảnh; Kỹ thuật y học...

517205. Điều dưỡng, hộ sinh gồm những nội dung chủ yếu sau: Điều dưỡng; Hộ sinh...

517206. Răng - Hàm - Mặt gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật phục hình răng...

5176. Dịch vụ xã hội:

517601. Công tác xã hội gồm những nội dung chủ yếu sau: Công tác xã hội; Công tác đội thiếu niên tiền phong HCM...

5181. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân:

518105. Kinh tế gia đình gồm những nội dung chủ yếu sau: Kinh tế gia đình...

5184. Dịch vụ vận tải:

518401. Khai thác vận tải gồm những nội dung chủ yếu sau: Khai thác vận tải; Điều khiển tàu biển; Vận hành khai thác máy tàu...

5185. Môi trường và bảo vệ môi trường:

518501. Kiểm soát và bảo vệ môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý đất đai...

5186. An ninh, quốc phòng:

518601. An ninh và trật tự xã hội gồm những nội dung chủ yếu sau: Phòng cháy chữa cháy…

518602. Quân sự gồm những nội dung chủ yếu sau: Biên phòng; Chỉ huy tham mưu phòng không không quân; Chỉ huy tham mưu lục quân…

5190*. Khác.

X. ĐẠI HỌC - MÃ SỐ 52

5214. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên:

521401. Khoa học giáo dục gồm những nội dung chủ yếu sau: Giáo dục học...

521402. Đào tạo giáo viên gồm những nội dung chủ yếu sau: Giáo dục mầm non; Giáo dục tiểu học; Giáo dục đặc biệt; Giáo dục công dân; Giáo dục chính trị; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng; Sư phạm Toán; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp; Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp; Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lý; Sư phạm Tiếng Anh; Sư phạm Tiếng Nga; Sư phạm Tiếng Pháp; Sư phạm Tiếng Trung Quốc; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Mỹ thuật…

5221. Nghệ thuật:

522101. Mỹ thuật gồm những nội dung chủ yếu sau: Lịch sử, lý luận và phê bình mỹ thuật; Hội họa; Đồ hoạ; Điêu khắc; Gốm…

522102. Nghệ thuật trình diễn gồm những nội dung chủ yếu sau: Lịch sử và lý luận âm nhạc; Sáng tác; Chỉ huy; Thanh nhạc; Biểu diễn nhạc cụ phương Tây; Piano; Biểu diễn nhạc cụ dân tộc; Nhã nhạc; Lịch sử, lý luận và phê bình sân khấu - điện ảnh; Sáng tác; Diễn viên; Đạo diễn; Quay phim; Biên đạo; Biểu diễn...

522103. Nghệ thuật nghe nhìn gồm những nội dung chủ yếu sau: Nhiếp ảnh; Công nghệ điện ảnh - video…

522104. Mỹ thuật ứng dụng gồm những nội dung chủ yếu sau: Thiết kế công nghiệp; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh…

5222. Nhân văn:

522201. Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam gồm những nội dung chủ yếu sau: Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam; Viết văn; Hán - Nôm; Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam; Việt Nam học…

522202. Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài gồm những nội dung chủ yếu sau: Tiếng Anh; Tiếng Nga; Tiếng Pháp; Tiếng Trung Quốc; Tiếng Đức; Tiếng Tây Ban Nha; Tiếng Bồ Đào Nha; Tiếng Italia; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn Quốc; Quốc tế học; Đông Phương học; Đông Nam á học; Trung Quốc học; Nhật Bản học; Hàn Quốc học; Ôtxtrâylia học…

522203. Nhân văn khác gồm những nội dung chủ yếu sau: Triết học; Lịch sử; Văn hoá học; Ngôn ngữ học; Văn học…

5231. Khoa học xã hội và hành vi:

523101. Kinh tế học gồm những nội dung chủ yếu sau: Kinh tế; Kinh tế chính trị; Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế công nghiệp; Kinh tế vận tải…

523102. Khoa học chính trị gồm những nội dung chủ yếu sau: Chính trị học; Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước; Hành chính công; Quan hệ quốc tế…

523103. Xã hội học và Nhân học gồm những nội dung chủ yếu sau: Xã hội học; Nhân học…

523104. Tâm lý học gồm những nội dung chủ yếu sau: Tâm lý học; Tâm lý giáo dục học…

523105. Địa lý học gồm những nội dung chủ yếu sau: Địa lý học; Bản đồ học…

5232. Báo chí và thông tin:

523201. Báo chí và truyền thông gồm những nội dung chủ yếu sau: Báo chí…

523202. Thông tin - Thư viện gồm những nội dung chủ yếu sau: Thông tin học; Thông tin đối ngoại; Thư viện - Thông tin…

523203. Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng gồm những nội dung chủ yếu sau: Lưu trữ học; Bảo tàng học…

523204. Xuất bản - Phát hành gồm những nội dung chủ yếu sau: Phát hành;...

5234. Kinh doanh và quản lý:

523401. Kinh doanh gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản trị kinh doanh; Marketing…

523402. Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm gồm những nội dung chủ yếu sau: Tài chính - Ngân hàng; Bảo hiểm…

523403. Kế toán - Kiểm toán gồm những nội dung chủ yếu sau: Kế toán…

523404. Quản trị - Quản lý gồm những nội dung chủ yếu sau: Khoa học quản lý; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng; Quản lý văn hoá; Quản lý giáo dục; …

5238. Pháp luật:

523801. Luật gồm những nội dung chủ yếu sau: Luật; Luật kinh tế…

5242. Khoa học sự sống:

524201. Sinh học gồm những nội dung chủ yếu sau: Sinh học…

524202. Sinh học ứng dụng gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ sinh học…

5244. Khoa học tự nhiên:

524401. Khoa học vật chất gồm những nội dung chủ yếu sau: Thiên văn học; Vật lý học; Hoá học; Khoa học vật liệu;...

524402. Khoa học trái đất gồm những nội dung chủ yếu sau: Địa chất học; Địa lý; Khí tượng học; Thuỷ văn; Hải dương học…

524403. Khoa học môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Khoa học môi trường; Khoa học đất…

5246. Toán và thống kê:

524601. Toán học gồm những nội dung chủ yếu sau: Toán học; Toán cơ; Toán ứng dụng…

524602. Thống kê gồm những nội dung chủ yếu sau: Thống kê…

5248. Máy tính và công nghệ thông tin:

524801. Máy tính gồm những nội dung chủ yếu sau: Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin…

524802. Công nghệ thông tin gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng…

5251. Công nghệ kỹ thuật:

525101. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng…

525102. Công nghệ kỹ thuật cơ khí gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ cơ - điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh,…

525103. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện; Công nghệ kỹ thuật điện tử; Công nghệ tự động…

525104. Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ kỹ thuật môi trường…

525106. Quản lý công nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý công nghiệp…

5252. Kỹ thuật:

525201. Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật gồm những nội dung chủ yếu sau: Cơ kỹ thuật; Vẽ kỹ thuật; Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật giao thông; Thiết kế tàu thuỷ, Kỹ thuật công nghiệp …

525202. Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điện tử, viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điều khiển…

525203. Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật hoá học; Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật luyện kim; Kỹ thuật môi trường…

525204. Vật lý kỹ thuật gồm những nội dung chủ yếu sau: Vật lý kỹ thuật…

525205. Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật địa chất; Kỹ thuật địa vật lý; Kỹ thuật trắc địa…

525206. Kỹ thuật mỏ gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật dầu khí ; Kỹ thuật tuyển khoáng…

5254. Sản xuất và chế biến:

525401. Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ thực phẩm; Công nghệ bảo quản, chế biến nông sản; Công nghệ sau thu hoạch; Công nghệ chế biến thủy sản…

525402. Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giày…

525403. Sản xuất, chế biến khác gồm những nội dung chủ yếu sau: Giấy; Đồ hút; Muối;...

5258. Kiến trúc và xây dựng:

525801. Kiến trúc và quy hoạch gồm những nội dung chủ yếu sau: Kiến trúc công trình; Quy hoạch đô thị…

525802. Xây dựng gồm những nội dung chủ yếu sau: Kỹ thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Địa kỹ thuật; Kỹ thuật thuỷ lợi - thủy điện; Cấp thoát nước; Vật liệu và cấu kiện xây dựng…

525803. Quản lý xây dựng gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý xây dựng…

5262. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản:

526201. Nông nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Nông nghiệp; Khuyến nông; Chăn nuôi; Nông học; Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Làm vườn…

526202. Lâm nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Lâm nghiệp; Lâm nghiệp đô thị; Hoa viên; Lâm sinh; Nông lâm nghiệp…

526203. Thủy sản gồm những nội dung chủ yếu sau: Nuôi trồng thuỷ sản; Khai thác thuỷ sản…

5264. Thú y:

526401. Thú y gồm những nội dung chủ yếu sau: Thú y…

5272. Sức khoẻ:

527201. Y học gồm những nội dung chủ yếu sau: Bác sĩ đa khoa…

527202. Y học cổ truyền gồm những nội dung chủ yếu sau: Bác sĩ y học cổ truyền…

527203. Dịch vụ y tế gồm những nội dung chủ yếu sau: Y tế công cộng; Vật lý trị liệu; Gây mê hồi sức; Kỹ thuật hình ảnh; Kỹ thuật y học…

527204. Dược học gồm những nội dung chủ yếu sau: Dược học…

527205. Điều dưỡng, hộ sinh gồm những nội dung chủ yếu sau: Điều dưỡng; Hộ sinh…

527206. Răng - Hàm - Mặt gồm những nội dung chủ yếu sau: Bác sỹ Răng - Hàm - Mặt; Kỹ thuật phục hình răng…

527207. Quản lý bệnh viện gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý bệnh viện;...

5276. Dịch vụ xã hội:

527601. Công tác xã hội gồm những nội dung chủ yếu sau: Công tác xã hội; Công tác đội thiếu niên tiền phong HCM…

5281. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân:

528102. Khách sạn, nhà hàng gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý khách sạn, nhà hàng ;...

528105. Kinh tế gia đình gồm những nội dung chủ yếu sau: Kinh tế gia đình;...

5284. Dịch vụ vận tải:

528401. Khai thác vận tải gồm những nội dung chủ yếu sau: Khai thác vận tải; Kinh tế vận tải; Điều khiển tàu biển; Vận hành khai thác máy tàu; Bảo đảm an toàn hàng hải; …

5285. Môi trường và bảo vệ môi trường:

528501. Kiểm soát và bảo vệ môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Môi trường học; Quản lý tài nguyên rừng và môi trường; Lâm nghiệp xã hội; Quản lý đất đai; Quản lý biển; …

528502. Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp gồm những nội dung chủ yếu sau: Bảo hộ lao động; …

5286. An ninh - Quốc phòng:

528601. An ninh và trật tự xã hội gồm những nội dung chủ yếu sau: Điều tra hình sự; Điều tra trinh sát cảnh sát; Điều tra an ninh; Kỹ thuật hình sự; Quản lý an ninh quốc gia; Quản lý trật tự xã hội; Quản lý giáo dục và cải tạo phạm nhân; Tình báo an ninh; Phòng cháy chữa cháy…

528602. Quân sự gồm những nội dung chủ yếu sau: Chỉ huy - tham mưu lục quân; Chỉ huy tham mưu pháo binh; Chỉ huy tham mưu đặc công; Biên phòng; Chỉ huy kỹ thuật hoá học; Chỉ huy kỹ thuật viễn thông; Chỉ huy kỹ thuật công trình; Chỉ huy kỹ thuật tăng thiết giáp; Chỉ huy kỹ thuật phòng không; Chỉ huy tàu mặt nước quân sự; Chỉ huy - tham mưu không quân; Tình báo quân sự; Xây dựng Đảng, xây dựng quân đội về chính trị; Hậu cần quân sự…

5290*. Khác.

XI. THẠC SỸ - MÃ SỐ 60

6014. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên:

601401. Khoa học giáo dục gồm những nội dung chủ yếu sau: Giáo dục học; Quản lý giáo dục; Lý luận và phương pháp dạy học…

6021. Nghệ thuật:

602101. Mỹ thuật gồm những nội dung chủ yếu sau: Lý luận và lịch sử mỹ thuật; Mỹ thuật tạo hình…

602102. Nghệ thuật trình diễn gồm những nội dung chủ yếu sau: Lý luận và lịch sử âm nhạc; Biểu diễn âm nhạc; Nghệ thuật sân khấu; Nghệ thuật điện ảnh…

602104. Mỹ thuật ứng dụng gồm những nội dung chủ yếu sau: Lý luận và lịch sử mỹ thuật công nghiệp; Thiết kế công nghiệp…

6022. Nhân văn:

602201. Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam gồm những nội dung chủ yếu sau: Hán Nôm; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam; Văn học dân gian…

602202. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài gồm những nội dung chủ yếu sau: Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nga; Ngôn ngữ Pháp; Ngôn ngữ Trung Quốc; Văn học nước ngoài…

602203. Nhân văn khác gồm những nội dung chủ yếu sau: Triết học; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Tôn giáo học; Lịch sử thế giới; Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân; Lịch sử Việt Nam; Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; Lịch sử sử học và sử liệu học; Khảo cổ học…

6031. Khoa học xã hội và hành vi:

603101. Kinh tế học gồm những nội dung chủ yếu sau: Kinh tế học; Kinh tế chính trị; Kinh tế phát triển; Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế; Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế công nghiệp; Kinh tế lao động; Kinh tế tài chính - ngân hàng…

603102. Khoa học chính trị gồm những nội dung chủ yếu sau: Chính trị học; Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam; Công tác tư tưởng; Hồ Chí Minh học; Quan hệ quốc tế…

603103. Xã hội học và Nhân học gồm những nội dung chủ yếu sau: Xã hội học; Nhân học xã hội; Nhân học văn hoá; Dân tộc học…

603104. Tâm lý học gồm những nội dung chủ yếu sau: Tâm lý học…

603105. Địa lý học gồm những nội dung chủ yếu sau: Địa lý học…

603106. Khu vực học và văn hoá học gồm những nội dung chủ yếu sau: Châu Á học; Châu Âu học; Châu Mỹ học; Châu Úc học; Việt Nam học; Văn hoá học; Quản lý văn hoá…

6032. Báo chí và thông tin:

603201. Báo chí và truyền thông gồm những nội dung chủ yếu sau: Báo chí học; Phát thanh, truyền hình; Truyền thông đại chúng…

603202. Thông tin - Thư viện gồm những nội dung chủ yếu sau: Khoa học thư viện…

603203. Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng gồm những nội dung chủ yếu sau: Lưu trữ; Bảo tồn bảo tàng…

603204. Xuất bản - Phát hành gồm những nội dung chủ yếu sau: Xuất bản;…

6034. Kinh doanh và quản lý:

603401. Kinh doanh gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý kinh tế; Quản trị kinh doanh; Thương mại…

603402. Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm gồm những nội dung chủ yếu sau: Tài chính và Ngân hàng…

603403. Kế toán - Kiểm toán gồm những nội dung chủ yếu sau: Kế toán…

603404. Quản trị - Quản lý gồm những nội dung chủ yếu sau: Quản lý nguồn nhân lực; Quản lý và phân tích thông tin kinh tế; Quản trị văn phòng; Chính sách khoa học và công nghệ; Quản lý khoa học và công nghệ; Hành chính công…

6038. Pháp luật:

603801. Luật gồm những nội dung chủ yếu sau: Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật; Luật Hiến pháp; Luật hành chính; Luật dân sự; Luật hình sự; Luật kinh tế; Luật quốc tế; Tội phạm học và điều tra tội phạm…

6042. Khoa học sự sống:

604201. Sinh học gồm những nội dung chủ yếu sau: Nhân chủng học; Động vật học; Thực vật học; Sinh học thực nghiệm; Vi sinh vật học; Thuỷ sinh vật học; Sinh thái học; Di truyền học…

604202. Sinh học ứng dụng gồm những nội dung chủ yếu sau: Công nghệ sinh học…

6044. Khoa học tự nhiên:

604401. Khoa học vật chất gồm những nội dung chủ yếu sau: Thiên văn học; Vật lý lý thuyết và vật lý toán; Vật lý vô tuyến và điện tử; Vật lý nguyên tử, hạt nhân và năng lượng; Vật lý chất rắn; Vật lý nhiệt; Quang học; Âm học; Vật lý địa cầu; Hoá vô cơ; Hoá hữu cơ; Hoá phân tích; Hoá lý thuyết và hoá lý; Hóa phóng xạ; Hoá dầu và xúc tác hữu cơ; Hóa kỹ thuật; Hoá môi trường; Khoa học vật liệu…

604402. Khoa học trái đất gồm những nội dung chủ yếu sau: Địa chất học; Thạch học, khoáng vật học và địa hoá học; Địa chất khoáng sản và thăm dò; Địa vật lý; Địa chất thuỷ văn; Địa chất công trình; Địa chất môi trường; Địa lý tự nhiên; Địa mạo và cổ địa lý; Địa lý tài nguyên và môi trường; Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý; Địa chính; Công nghệ địa chính; Khí tượng và khí hậu học; Vật lý khí quyển; Thuỷ văn học; Phát triển nguồn nước; Chỉnh trị sông và bờ biển; Hải dương học…

604403. Khoa học môi trường gồm những nội dung chủ yếu sau: Khoa học môi trường…

: dbase -> userfiles -> file -> Danhmuc
dbase -> Mh phóng đại tư­ợng tr­ưng một số chất
dbase -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng trưng vưƠNG
dbase -> Ubnd tỉnh quảng trị CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng nam số: 1685/ubnd-th cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
dbase -> TRƯỜng thpt chuyên lê quý ĐÔN ĐÁP ÁN ĐỀ thi thử ĐẠi học lầN 1 NĂM 2012
dbase -> Danh sách các thí sinh đĂng ký tham gia hội thi tiếng hát hssv trưỜng cđsp thừa thiên huế LẦn thứ I năm họC 2012 – 2013
dbase -> KẾt quả thi tuyển vào lớP 10 thpt lao bảo năM 2011
file -> 01. ĐẤT ĐAI, khí HẬU, ĐƠn vị HÀnh chính t0101. Diện tích và cơ cấu đất


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương