Số: 2066/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do Hạnh phúc



tải về 0.83 Mb.
trang1/13
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích0.83 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC



Số: 2066/QĐ-UBND


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc





Bình Phước, ngày 09 tháng 10 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

của Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước.



CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định công bố TTHC cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1387/TTr-SNV ngày 5/10/2012 và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước (kèm theo danh mục TTHC).

Điều 2. Giao Sở Nội vụ:

1. Tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính và cải cách hành chính) thường xuyên rà soát, cập nhật văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và của tỉnh có quy định thủ tục hành chính mới để tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định.

Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: CHỦ TỊCH

- Cục KSTTHC;

- CT, PCT; Đã ký

- Như Điều 3;

- LĐVP, Phòng KSTTHC, NC; Trương Tấn Thiệu

- Lưu: VT, (TD9).



ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tư do - Hạnh phúc






Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số:2066/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2012

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)



Stt

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực tổ chức hành chính, sự nghiệp nhà nước

5



Thủ tục thẩm định việc thành lập tổ chức sự nghiệp nhà nước

5



Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại tổ chức sự nghiệp nhà nước

7



Thủ tục thẩm định việc giải thể tổ chức sự nghiệp nhà nước

8

II. Lĩnh vực cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

9



Thủ tục thi tuyển công chức

9

III. Lĩnh vực tôn giáo

12



Thủ tục chấp thuận việc tổ chức lễ hội tín ngưỡng như: Lễ hội được tổ chức lần đầu; được khôi phục lại sau nhiều năm gián đoạn; được tổ chức định kỳ nhưng có thay đổi về mặt nội dung, thời gian, địa điểm so với truyền thống

12



Thủ tục công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu ở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

14



Thủ tục chấp thuận việc thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở

16



Thủ tục chấp thuận việc chia, tách, tổ chức tôn giáo cơ sở

18



Thủ tục chấp thuận việc sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở

20



Thủ tục đăng ký hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện, thành phố thuộc tỉnh

22



Thủ tục cấp đăng ký hoạt động cho dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi một tỉnh

23



Thủ tục chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

25



Thủ tục đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử

26



Thủ tục tiếp nhận thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo

27



Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở

28



Thủ tục chấp thuận hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không phải là tổ chức tôn giáo cơ sở, trung ương hoặc toàn đạo

29



Thủ tục chấp thuận các buổi lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, thị xã trong phạm vi một tỉnh

30



Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp vượt ra ngoài phạm vi một huyện của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo

31



Thủ tục cấp đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động ở một tỉnh

32



Thủ tục chấp thuận đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo đã bị xử lý

33



Thủ tục chấp thuận giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức tôn giáo

35

IV. Lĩnh vực thi đua – khen thưởng

37



Thủ tục tặng thưởng danh hiệu thi đua, cờ thi đua xuất sắc, bằng khen Chủ tịch UBND tỉnh (về khen thưởng tổng kết công tác năm)

37



Thủ tục tặng thưởng danh hiệu thi đua, cờ thi đua xuất sắc, bằng khen Chủ tịch UBND tỉnh (về khen thưởng tổng cụm, khối thi đua)

39



Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

41



Thủ tục tặng thưởng danh hiệu tập thể lao động xuất sắc

43



Thủ tục tặng thưởng danh hiệu cờ thi đua, bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

45



Thủ tục tặng thưởng bằng khen cấp tỉnh thành tích đột xuất

47



Thủ tục tặng thưởng bằng khen cấp tỉnh thành tích đối ngoại

49



Thủ tục giải quyết đơn thư, khiếu nại thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

51



Thủ tục xác nhận cấp đổi hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

53

V. Lĩnh vực Hội, Tổ chức phi chính phủ

55



Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh

55



Thủ tục xin phép đặt văn phòng đại diện của hội có phạm vi hoạt động trong cả nước hoặc liên tỉnh

57



Thủ tục phê duyệt Điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

59



Thủ tục cho phép thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

61



Thủ tục cho phép đổi tên Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

64



Thủ tục chia, tách, sáp nhập, hợp nhất Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

66



Thủ tục Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện bị giải thể

68



Thủ tục tự giải thể đối với Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

70



Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

72



Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập hoặc công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

74



Thủ tục cho phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

76



Thủ tục đình chỉ, thu hồi giấy phép thành lập quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

79



Thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

81



Thủ tục quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện) bị giải thể

83



Thủ tục tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

85



Thủ tục đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện ở địa phương khác với nơi đặt trụ sở chính của quỹ có phạm vi hoạt động toàn quốc, liên tỉnh

87



Thủ tục tạm đình chỉ quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã (nếu chưa có ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện)

89

VI. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo

91



Thủ tục xử lý đơn thư

91



Thủ tục giải quyết đơn tố cáo

94



Thủ tục giải quyết đơn khiếu nại lần 1

96



Thủ tục giải quyết đơn khiếu nại lần 2

98

VII. Lĩnh vực lưu trữ

100



Thủ tục chỉnh lý tài liệu

100



Thủ tục khai thác tài liệu

102


Phần II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA SỞ NỘI VỤ
I. LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP NHÀ NƯỚC

1. Thủ tục thẩm định việc thành lập tổ chức sự nghiệp nhà nước

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức đến nộp hồ sơ tại Sở Nội vụ.

- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nếu chưa đầy đủ thì gửi hồ sơ lại tổ chức để hoàn chỉnh.

- Bước 3: Thẩm định hồ sơ.

- Bước 4: Dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh.

b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Đề án thành lập tổ chức;

+ Tờ trình về Đề án thành lập tổ chức (phải do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền đề nghị thành lập tổ chức ký), dự thảo Quyết định, Quy chế tổ chức và hoạt động của tổ chức đề nghị thành lập;

+ Ý kiến góp ý bằng văn bản của các cơ quan có liên quan về việc thành lập tổ chức;

+ Báo cáo giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan và báo cáo bổ sung theo ý kiến chỉ đạo của cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: Thẩm định trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian UBND tỉnh xem xét quyết định).

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Sở, ban, ngành có liên quan.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.

i) Phí, lệ phí: Không

j) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Đảm bảo các điều kiện cần thiết về nhân sự, kinh phí, biên chế, trụ sở, trang thiết bị làm việc, phương tiện cần thiết để triển khai hoạt động của tổ chức.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 83/2006/NĐ-CP ngày 17/8/2006 của Chính phủ về trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước.

2. Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại tổ chức sự nghiệp nhà nước

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức đến nộp hồ sơ tại Sở Nội vụ.

- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nếu chưa đầy đủ thì gửi hồ sơ lại tổ chức để hoàn chỉnh.

- Bước 3: Thẩm định hồ sơ.

- Bước 4: Dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh.

b) Cách thức thực hiện: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Đề án về tổ chức lại tổ chức;

+ Tờ trình và dự thảo Quyết định về tổ chức lại tổ chức;

+ Các văn bản xác nhận về: tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác có liên quan.

+ Ý kiến góp ý bằng văn bản của các cơ quan có liên quan.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: Thẩm định trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian UBND tỉnh xem xét quyết định).

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ.

- Cơ quan phối hợp: Sở, ban, ngành có liên quan.



f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

h) Phí, lệ phí: Không

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Có phương án về nhân sự lãnh đạo chủ chốt, sắp xếp lại tổ chức bộ máy, biên chế, cơ sở vật chất để triển khai thực hiện quyết định tổ chức lại tổ chức.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 83/2006/NĐ-CP ngày 17/8/2006 của Chính phủ về trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước.

3. Thủ tục thẩm định việc giải thể tổ chức sự nghiệp nhà nước

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức đến nộp hồ sơ tại Sở Nội vụ.

- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nếu chưa đầy đủ thì gửi hồ sơ lại tổ chức để hoàn chỉnh.

- Bước 3: Thẩm định hồ sơ.

- Bước 4: Dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh.

b) Cách thức thực hiện: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Đề án về giải thể tổ chức.

+ Tờ trình về đề án giải thể tổ chức và dự thảo Quyết định về giải thể tổ chức.

+ Các văn bản của các cơ quan có liên quan xác nhận về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề có liên quan.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.



d) Thời hạn giải quyết: Thẩm định trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian UBND tỉnh xem xét chấp thuận).

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ.

- Cơ quan phối hợp: Sở, ban, ngành có liên quan.



f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

h) Phí, lệ phí: Không

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Có phương án xử lý các vấn đề về nhân sự, biên chế, tài chính, tài sản, đất đai và các vấn đề khác có liên quan.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 83/2006/NĐ-CP ngày 17/8/2006 của Chính phủ về trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước.
II. LĨNH VỰC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC

4. Thủ tục thi tuyển công chức.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Trước 30 ngày tổ chức tuyển dụng cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng (Sở Nội vụ) có trách nhiệm thông báo công khai về tiêu chuẩn, điều kiện, số lượng, chức danh cần tuyển, nội dung của hồ sơ dự tuyển tại trụ sở cơ quan và các phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương.

Bước 2: Các cá nhân đăng ký dự tuyển nộp hồ sơ tại các cơ quan có nhu cầu tuyển dụng.

Bước 3: Các cơ quan có nhu cầu tuyển dụng nộp hồ sơ về có quan có thẩm quyền tuyển dụng (qua Sở Nội vụ).

Bước 4: Tổ chức thi tuyển và chấm thi.

Bước 5: Thông báo kết quả.



b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan có nhu cầu tuyển dụng công chức.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Đơn đăng ký dự tuyển công chức.

+ Bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển.

+ Bản sao giấy khai sinh;

+ Bản photo có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT, bằng chuyên môn, nghiệp vụ và văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí dự tuyển.

+ Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp huyện trở lên cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển.

+ Các giấy tờ chứng nhận để xét đối tượng ưu tiên có chứng thực (nếu có).

+ Hợp đồng làm việc của cơ quan (nếu có).

+ Bản sao có công chứng sổ BHXH hoặc tờ khai BHXH (nếu có).

+ Ba phong bì dán tem ghi rõ tên người nhận, địa chỉ và kèm 2 ảnh cỡ 4x6.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ



: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương