Số: 2064/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do Hạnh phúc



tải về 48.05 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích48.05 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC



Số: 2064/QĐ-UBND


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc





Bình Phước, ngày 09 tháng 10 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

của Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước.



CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định công bố TTHC cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc tại Tờ trình số 29/TTr-BDT ngày 8/10/2012 và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước (kèm theo danh mục TTHC).

Điều 2. Giao Ban Dân tộc:

1. Tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính và cải cách hành chính) thường xuyên rà soát, cập nhật văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và của tỉnh có quy định thủ tục hành chính mới để tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định.

Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH

- Cục KSTTHC;

- CT, PCT; Đã ký

- Như Điều 3;

- LĐVP, Phòng KSTTHC, VX; Trương Tấn Thiệu

- Lưu: VT, (TD16).


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc






Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN DÂN TỘC

(Ban hành kèm theo Quyết định số:2064/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2012
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)




Stt

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực chính sách dân tộc




1

Thủ tục hỗ trợ sinh viên dân tộc thiểu số đang theo học các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp ngoài tỉnh

2

II.

Lĩnh vực thanh tra công tác dân tộc

4

2

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến chính sách dân tộc trên địa bàn tỉnh.

4

3

Thủ tục giải quyết tố cáo liên quan đến chính sách dân tộc trên địa bàn tỉnh.

6


Phần II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA BAN DÂN TỘC
I. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH DÂN TỘC

1. Thủ tục hỗ trợ sinh viên dân tộc thiểu số đang theo học các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp ngoài tỉnh.

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Sinh viên nộp hồ sơ tại phòng Chính sách - Ban Dân tộc.

- Bước 2: Cán bộ hướng dẫn sinh viên dân tộc thiểu số đã thi đậu và đang theo học các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp hoàn thành thủ tục và nhận giấy biên nhận hồ sơ.

- Bước 3: Ban Dân tộc tổng hợp danh sách và căn cứ theo hồ sơ hợp lệ, cấp phát tiền hỗ trợ cho sinh viên.



b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Ban Dân tộc hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Bản chính Giấy xác nhận của nhà trường xác nhận sinh viên đang học tại trường hàng năm (ghi rõ năm học, thời gian khóa học);

+ Bản photo hộ khẩu.

* Đối với sinh viên được hỗ trợ kinh phí viết luận văn tốt nghiệp ra trường nộp các giấy tờ sau:

+ Quyết định/giấy xác nhận đồng ý cho sinh viên viết luận văn của nhà trường.

+ Bảng kết quả học tập cuối khóa, giấy chứng nhận/ bằng tốt nghiệp.

* Đối với sinh viên đạt thành tích học tập tốt, đạt học sinh giỏi cả năm học trở lên hoặc có hoạt động nổi bật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền khen thưởng nộp bản sao: Quyết định, giấy khen hoặc bảng điểm.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ. Thời gian nhận và giải quyết hỗ trợ từ ngày 01/02 - 30/8 hàng năm (không truy lĩnh).

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Dân tộc.

- Cơ quan phối hợp: Sở Tài Chính, Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản hành chính

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bình Phước.

- Là sinh viên chính thức, hệ đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp/nghề chính quy tập trung đang học trong thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, không thuộc các đối tượng sau:

+ Sinh viên hệ cử tuyển;

+ Sinh viên hệ dự bị đại học;

+ Sinh viên đang hưởng lương, phụ cấp do ngân sách nhà nước chi trả;

+ Sinh viên hệ quân nhân đang học tại các trường quân đội (hệ quân nhân, hệ dân sự) và công an (hệ tạm tuyển, hệ sĩ quan nghiệp vụ).

- Chưa được sự hỗ trợ nào khác của tỉnh.



k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 28/02/2008 của UBND tỉnh Bình Phước quy định về hỗ trợ kinh phí cho sinh viên dân tộc thiểu số đang học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp ngoài tỉnh.

II. LĨNH VỰC THANH TRA CÔNG TÁC DÂN TỘC

2. Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến chính sách dân tộc trên địa bàn tỉnh.

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp đơn tại Ban Dân tộc.

- Bước 2: Cán bộ hướng dẫn, nhận đơn từ cá nhân, tổ chức. Trường hợp yêu cầu giải quyết khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan tiếp nhận thì chuyển cho cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết và gửi văn bản thông báo cho cá nhân, tổ chức khiếu nại. Trường hợp đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền thì tiến hành thụ lý.

- Bước 3: Xây dựng kế hoạch và đi xác minh nội dung đơn của cá nhân và tổ chức khiếu nại;

- Bước 4: Hoàn thiện kết luận hoặc báo cáo kết quả xác minh. Công bố kết quả giải quyết đơn, đồng thời kiến nghị xử lý sai phạm (nếu có).

b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Ban Dân tộc hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; giấy ủy quyền khiếu nại (nếu có).

+ Tài liệu, hiện vật, tường trình, giải trình của người bị khiếu nại (nếu có).

+ Báo cáo kết quả xác minh, Biên bản làm việc với người khiếu nại và người bị khiếu nại.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ



d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày đối với đơn khiếu nại lần đầu; không quá 30 ngày đối với khiếu nại lần II (nếu vụ việc phức tạp thì không quá 45 ngày), kể từ ngày thụ lý giải quyết.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh hoặc Ban Dân tộc

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Dân tộc

- Cơ quan phối hợp: Thanh tra Ủy ban Dân tộc; Thanh tra tỉnh, Thanh tra các sở, ngành.



g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Khiếu nại năm 2011;

- Luật Tố cáo năm 2011;

- Luật Thanh tra ngày 15/6/2004;

- Nghị định số 10/2006/NĐ–CP ngày 17/01/2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra công tác dân tộc;

- Quyết định số 172/QĐ-UBDT ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc ban hành quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của cơ quan Ủy ban Dân tộc;

- Thông tư số 04/2007/TT–UBDT ngày 26/6/2007 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn một số nội dung về Thanh tra công tác dân tộc;

- Quyết định số 73/2004/QĐ–UB ngày 29/7/2004 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước.



3. Thủ tục giải quyết tố cáo liên quan đến chính sách dân tộc trên địa bàn tỉnh.

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp đơn tại Ban Dân tộc.

- Bước 2: Cán bộ hướng dẫn, nhận đơn tố cáo nếu đơn thuộc thẩm quyền.

- Bước 3: Xây dựng kế hoạch và đi xác minh nội dung đơn của cá nhân và tổ chức tố cáo.

- Bước 4: Hoàn thiện kết luận nội dung đơn tố cáo, công bố kết luận tố cáo đồng thời kiến nghị xử lý sai phạm (nếu có).

b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Ban Dân tộc hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn tố cáo hoặc bản ghi lời tố cáo;

+ Tài liệu, hiện vật liên quan đến người bị tố cáo, giải trình của người bị tố cáo.

+ Bản kết luận nội dung đơn tố cáo.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ



d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày đối với đơn tố cáo lần đầu; không quá 60 ngày đối với tố cáo lần II (nếu vụ việc phức tạp thì không quá 90 ngày), kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh hoặc Ban Dân tộc.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Dân tộc.

- Cơ quan phối hợp: Thanh tra Ủy ban Dân tộc; Thanh tra tỉnh, Thanh tra các sở, ngành.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết luận giải quyết tố cáo.

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Khiếu nại năm 2011;

- Luật Tố cáo năm 2011;

- Luật Thanh tra ngày 15/6/ 2004;

- Nghị định số 10/2006/NĐ–CP ngày 17/01/2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra công tác dân tộc;

- Quyết định số 172/QĐ-UBDT ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc ban hành quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của cơ quan Ủy ban Dân tộc;

- Thông tư số 04/2007/TT–UBDT ngày 26/6/2007 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn một số nội dung về Thanh tra công tác dân tộc;

- Quyết định số 73/2004/QĐ–UB ngày 29/7/2004 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước.




: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương