Số: 2061/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do Hạnh phúc



tải về 406.83 Kb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích406.83 Kb.
  1   2   3   4


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC



Số: 2061/QĐ-UBND


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc





Bình Phước, ngày 09 tháng 10 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước.



CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định công bố TTHC cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 61/TTr-STTTT ngày 4/10/2012 và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (kèm theo danh mục TTHC).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:

1. Tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính và cải cách hành chính) thường xuyên rà soát, cập nhật văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và của tỉnh có quy định thủ tục hành chính mới để tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định.

Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH

- Cục KSTTHC;

- CT, PCT; Đã ký

- Như Điều 3;

- LĐVP, Phòng KSTTHC, VX; Trương Tấn Thiệu

- Lưu: VT, (TD15).


          1. ỦY BAN NHÂN DÂN
          2. TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      1. Độc lập – Tự do - Hạnh phúc







Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN

GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số:2061/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Stt

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực Bưu chính và Chuyển phát

3

1

Thủ tục cấp Giấy phép bưu chính

3

2

Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

5

3

Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh)

6

4

Thủ tục xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

8

II. Lĩnh vực báo chí

10

5

Thủ tục cho phép họp báo

10

6

Thủ tục cho phép tổ chức hoạt động liên quan đến thông tin báo chí của cơ quan, tổ chức nước ngoài

12

7

Thủ tục cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí

14

8

Thủ tục cấp Giấy phép trưng bày tủ thông tin

16

9

Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

17

10

Thủ tục cấp Giấy phép Xuất bản bản tin (trong nước)

19

III. Lĩnh vực xuất bản

21

11

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in đối với xuất bản phẩm, sản phẩm báo chí, tem chống giả cho cơ sở in của địa phương

21

12

Thủ tục cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (đối với cơ sở in của địa phương)

24

13

Thủ tục cấp giấy phép in gia công cho nước ngoài sản phẩm không phải là xuất bản phẩm (đối với cơ sở in của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc địa phương).

26

14

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký in vàng mã

28

15

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

30

16

Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh cho cơ quan, tổ chức thuộc địa phương, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức của Trung ương tại đại phương

32

17

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân của địa phương; chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc của cơ quan, tổ chức của Trung ương tại địa phương

34


Phần II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH VÀ CHUYỂN PHÁT

1. Thủ tục cấp Giấy phép bưu chính

- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu đơn xin phép hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên quan.

- Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông hoặc gửi qua đường bưu điện.

- Bước 3: Nhận kết quả tại Sở Thông tin và Truyền thông.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động bưu chính hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoạt động bưu chính tại Việt Nam;

+ Điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp (nếu có);

+ Phương án kinh doanh, gồm các nội dung chính sau:



  • Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử (e-mail) của trụ sở giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, trang tin điện tử (website) của doanh nghiệp (nếu có) và các thông tin liên quan khác;

  • Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;

  • Hệ thống và phương thức quản lý, điều hành dịch vụ;

  • Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình chấp nhận, vận chuyển và phát;

  • Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh nghiệp tự tổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch vụ với doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép bưu chính phải trình bày chi tiết về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong việc bảo đảm an toàn, an ninh, giải quyết khiếu nại và bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ);

  • Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính;

  • Phân tích tính khả thi và lợi ích kinh tế - xã hội của phương án thông qua các chỉ tiêu về sản lượng, doanh thu, chi phí, số lượng lao động, thuế nộp ngân sách nhà nước, tỷ lệ hoàn vốn đầu tư trong 03 năm tới kể từ năm đề nghị cấp phép.

+ Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính;

+ Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu có);

+ Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính;

+ Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính;

+ Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.

- Số lượng hồ sơ: 03 bộ (01 bộ bản gốc, 02 bộ bản sao).

d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông



- Cơ quan phối hợp (nếu có): Công an tỉnh

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép

h) Lệ phí:

+ Lệ phí cấp giấy phép mở dịch vụ bưu chính có thời hạn 5 năm: 5.000.000đ (trong phạm vi khu vực);

+ Lệ phí cấp giấy phép mở dịch vụ bưu chính có thời hạn trên 5 đến 10 năm thu bằng 1,5 lần số lệ phí quy định trên.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư (Mẫu 1).

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Đối với trường hợp cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh doanh nghiệp phải có mức vốn tối thiểu là 02 tỷ đồng.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Bưu chính ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp phép hoạt động Bưu chính Viễn thông.

2. Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu đơn xin phép hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên quan.

- Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông hoặc gửi qua đường bưu điện.

- Bước 3: Nhận kết quả tại Sở Thông tin và Truyền Thông.

b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính;

+ Bản gốc giấy phép bưu chính còn thời hạn sử dụng bị hư hỏng không sử dụng được.



- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản gốc).

d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép

h) Lệ phí: Hiện nay chưa thu loại lệ phí này vì chưa có mức thu cụ thể.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính (Mẫu 2).

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Bưu chính ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính.



3. Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh)

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Trước khi giấy phép bưu chính hết hạn tối thiểu 30 ngày, nếu doanh nghiệp có nhu cầu tiếp tục kinh doanh thì đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu đơn xin phép hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên quan.

- Bước 2: Khai báo đầy đủ và chính xác thông tin trong hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông hoặc gửi qua đường bưu điện.

- Bước 4: Nhận kết quả tại Sở Thông tin và Truyền thông.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính;

+ Bản sao giấy phép bưu chính được cấp lần gần nhất;

+ Báo cáo tài chính của 02 năm gần nhất do doanh nghiệp tự đóng dấu xác nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác của báo cáo;

+ Phương án kinh doanh trong giai đoạn tiếp theo, nếu doanh nghiệp bị lỗ 02 năm liên tiếp;

+ Các tài liệu quy định tại điểm đ, e, g, h, i khoản 2, Điều 6 Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ (nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính lần gần nhất).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản gốc).

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông



- Cơ quan phối hợp (nếu có): Công an tỉnh

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép bưu chính

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính (Mẫu 2).

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Bưu chính ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính.



4. Thủ tục xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu đơn xin phép hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên quan.

- Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông hoặc gửi qua đường bưu điện.

- Bước 3: Nhận kết quả tại Sở Thông tin và Truyền thông.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đối với hồ sơ đề nghị xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với các trường hợp quy định tại điểm a, b, c khoản 1, Điều 25 Luật Bưu chính, gồm:


  • Văn bản thông báo hoạt động bưu chính;

  • Các tài liệu quy định tại điểm b, đ, e, g, h, i khoản 2, Điều 6 Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011.

+ Đối với hồ sơ đề nghị xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với các trường hợp quy định tại điểm d, đ, e khoản 1, Điều 25 Luật Bưu chính gồm:

  • Văn bản thông báo hoạt động bưu chính;

  • Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký nhượng quyền thương mại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp được doanh nghiệp tự đóng dấu xác nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao, đối với trường hợp nhận nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam;

  • Bản sao văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đã được cấp do doanh nghiệp tự đóng dấu xác nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao;

  • Hợp đồng với đối tác nước ngoài;

  • Tài liệu đã được hợp pháp hóa lãnh sự chứng minh tư cách pháp nhân của đối tác nước ngoài;

  • Các tài liệu quy định tại điểm b, đ, e, g, h, i khoản 2, Điều 6 Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011.

+ Đối với hồ sơ đề nghị xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với các trường hợp quy định tại điểm g, h khoản 1, Điều 25 Luật Bưu chính gồm:

  • Văn bản thông báo hoạt động bưu chính;

  • Bản sao giấy phép thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp được doanh nghiệp tự đóng dấu xác nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản gốc).

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo hoạt động bưu chính (Mẫu 4).

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Bưu chính ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính.



II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ

5. Thủ tục cho phép tổ chức họp báo

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Cơ quan, tổ chức cần tổ chức họp báo, làm văn bản xin tổ chức họp báo với đầy đủ các giấy tờ, thủ tục theo quy định; ghi rõ nội dung, thành phần, thời gian, địa điểm tổ chức họp báo.

- Bước 2: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

- Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, có văn bản trình Lãnh đạo Sở chấp thuận cho phép tổ chức họp báo.

- Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận văn bản chấp thuận.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: Văn bản của cơ quan, tổ chức, cá nhân xin họp báo ghi rõ: nội dung họp báo; ngày, giờ họp báo; địa điểm; thành phần tham dự; người chủ trì, chức danh của người chủ trì; các chi tiết khác có liên quan: trưng bày tài liệu, hiện vật…



- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chính).

d) Thời hạn giải quyết:

- Đối với cơ quan đại diện nước ngoài, cơ quan nước ngoài, cá nhân người nước ngoài: sau 24 giờ kể từ khi nhận được văn bản xin phép, Sở Thông tin và Truyền thông phải có văn bản trả lời; nếu không có ý kiến thì việc họp báo coi như được chấp nhận.

- Đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước: chậm nhất là 6 tiếng đồng hồ trước khi họp báo.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Nội dung họp báo phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và mục đích của tổ chức đó.

- Không vi phạm các quy định tại Điều 10 Luật Báo chí.

- Báo trước bằng văn bản chậm nhất là 24 tiếng đồng hồ trước khi họp báo (đối với tổ chức, cá nhân ở trong nước).

- Đăng ký bằng văn bản chậm nhất trước 48 giờ (đối với cơ quan nước ngoài và cá nhân người nước ngoài)

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Báo chí;

- Nghị định 51/2002/NĐ-CP ngày 26/4/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí;

- Nghị định 67/CP ngày 31/10/1996 của Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên nước ngoài, các cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư liên bộ 84/TTLB-VHTT-NG ngày 31/12/1996 của Bộ Văn hóa Thông tin - Bộ Ngoại giao hướng dẫn thi hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin báo chí của phóng viên nước ngoài, các cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.

6. Thủ tục cho phép tổ chức hoạt động liên quan đến thông tin báo chí của cơ quan, tổ chức nước ngoài

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên quan.

- Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

- Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và không hợp lệ, yêu cầu bổ sung hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

- Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận văn bản chấp thuận.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:



+ Đối với cơ quan đại diện nước ngoài:

  • Đơn xin phép ghi rõ: mục đích, nội dung, địa điểm, thời gian tổ chức, khách mời.

  • Văn bản thông báo cho Sở Ngoại vụ ghi rõ: nội dung, địa điểm, thời gian tổ chức, khách mời.

+ Đối với cơ quan nước ngoài: Đơn xin phép ghi rõ: mục đích, nội dung, địa điểm, thời gian tổ chức, khách mời.

: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc


  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương