Rừng sản xuất nghèo kiệt sang trồng rừng Cao su tại khoảnh: 2, 3, 4, 6,7 tiểu khu 97, Ban qlrph lộc Ninh



tải về 17.35 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích17.35 Kb.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 336/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 17 tháng 02 năm 2009



QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt Dự án khoanh nuôi, bảo vệ và chuyển đổi rừng tự nhiên là

rừng sản xuất nghèo kiệt sang trồng rừng Cao su tại khoảnh:

2, 3, 4, 6,7 - tiểu khu 97, Ban QLRPH Lộc Ninh



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý rừng;

Căn cứ Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 127/2008/TT-BNN ngày 31/12/2008 của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 2855QĐ/BNN-KHCN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn công bố việc xác định cây Cao su là cây đa mục đích;

Căn cứ Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 19/3/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2006 – 2010;

Căn cứ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng không thành rừng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày;

Căn cứ Công văn số 742/UBND-SX ngày 20/3/2008 của UBND tỉnh về việc thống nhất vị trí, diện tích rừng cho Công ty TNHH Cầu đường, xây dựng Phước Sơn;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 32/TTr-SNN ngày 06/02/2009 về việc phê duyệt Dự án chuyển đổi rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo kiệt sang trồng cây Cao su,
QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Dự án khoanh nuôi, bảo vệ và chuyển đổi rừng tự nhiên là rừng sản xuất nghèo kiệt sang trồng rừng Cao su tại khoảnh: 2, 3, 4, 6, 7 - tiểu khu 97, Ban QLRPH Lộc Ninh (kèm theo Dự án), với những nội dung chính như sau:

a) Diện tích, vị trí, quy hoạch: 336,6 ha; tại khoảnh: 2, 3, 4, 6, 7 - tiểu khu 97, Ban QLRPH Lộc Ninh (huyện Lộc Ninh), thuộc quy hoạch rừng sản xuất.

b) Quy hoạch sử dụng đất:

- Khoanh nuôi, quản lý, bảo vệ rừng: 17,5 ha (trong đó: 13,7 ha rừng RIIIA2; 3,8 ha rừng IIB).

- Chuyển sang trồng rừng Cao su: 319,1 ha (trong đó: 276,5 ha rừng RIIIA1; 15,7 ha rừng IIIA1; 24,9 ha rừng IIB, RIIIA2, RII phân bố rải rác thành các cụm có diện tích dưới 3 ha; 2 ha đất trống).

c) Kế hoạch thực hiện: Bắt đầu từ năm 2009.

d) Thời gian thuê đất lâm nghiệp: 50 năm.

e) Chủ đầu tư: Công ty TNHH Cầu đường, xây dựng Phước Sơn (Công ty Phước Sơn) đầu tư 100 %.

f) Hình thức quản lý, sử dụng đất: Liên doanh.

g) Tỷ lệ hưởng lợi từ sản phẩm liên doanh: Hết thời kỳ kiến thiết cơ bản, Công ty Phước Sơn bàn giao lại cho Ban QLRPH Lộc Ninh 10 % diện tích Cao su tốt nhất; 90 % diện tích Cao su còn lại được chuyển sang hình thức thuê đất lâm nghiệp.



Điều 2. Giao UBND huyện Lộc Ninh hướng dẫn Công ty Phước Sơn tuyển chọn, đào tạo và sử dụng lao động địa phương, đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên & Môi trường hướng dẫn Ban QLRPH Lộc Ninh và Công ty Phước Sơn trình tự, thủ tục: Khai thác tận thu, tận dụng lâm sản; cho thuê đất lâm nghiệp và thực hiện Dự án theo đúng qui định hiện hành.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh; Giám đốc: Ban QLRPH Lộc Ninh, Công ty Phước Sơn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Bùi Văn Danh






: vbpq binhphuoc.nsf -> 64f0c917e087475547256f96002869cb
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Ủy ban nhân dân tỉnh bình phưỚC
64f0c917e087475547256f96002869cb -> PHỤ LỤc số 1 HỆ SỐ ĐIỀu chỉnh dự toán chi phí XÂy dựng
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> UÛy ban nhaân daân coäng hoøa xaõ hoäi chuû nghóa vieät nam tænh bình phöÔÙC Ñoäc laäp Töï do Haïnh phuùc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc phê duyệt chính sách, đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc thành lập Đoàn Kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch cải cách
64f0c917e087475547256f96002869cb -> TỈnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc phê duyệt Đề cương và dự toán Dự án Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội huyện Lộc Ninh thời kỳ đến năm 2020
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc thành lập Ban Chỉ đạo về Nhân quyền tỉnh Bình Phước




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương