Review for flyers exam I. Vocabulary and grammar



tải về 189.24 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích189.24 Kb.
loạiReview
REVIEW FOR FLYERS EXAM
I. VOCABULARY AND GRAMMAR

Ôn lại toàn bộ từ vựng và ngữ pháp của các bài học trong giáo trình Fantastic Flyers.


UNIT 1: SCHOOL FRIENDS

1. Vocabulary: rucksack, art, subject, history, hurry up, geography, music, math, lesson, far, near, early, late, artist, win, visit, find out, competition, strange, painting, outside, inside, rice, club, lunchtime, playtime, pleased, look at, famous, draw, fall over, have a race, playground, look like, stripe, blanket, on the floor, bin, diary, dictionary, clock, bat, sleep, tired, theatre, actor, actress, science, quiet, chopsticks, soup,

2. Grammar: Thì hiện tại đơn, Cách nói giờ

* Thì hiện tại đơn

S + V1/(s/es) S + am / is / are …

S + don’t / doesn’t + V1 S + am / is / are + not …

(Wh-) + do / does + S + V1…? (Wh-) + am / is / are + S …?

Thêm –es khi động từ tận cùng là: o, s, ch, sh, z

- Dùng để chỉ các hành động thói quen, mang tính chất lặp đi lặp lại.

Ex: She usually gets up at 6 A.m.

- Dùng để chỉ các sự kiện và sự thật hiển nhiên, chân lý.



Ex:Water freezes at 0 degree centigrade.

- Dấu hiệu nhận biết: every____ (every day, every week, every night,…..) often, sometimes, usually, always, never, frequently (thường) ,normally (thông thường), twice a week (2 lần 1 tuần), once a week (1 lần 1 tuần)….



* Cách nói giờ:

a. Giờ đúng: It’s + giờ + o’clock.

Ex: 6:00 – It’s six o’clock.

10:00 – It’s ten o’clock.

b. Giờ hơn: It’s + giờ + phút hoặc It’s + phút + past + giờ

Ex: 9:10 – It’s nine ten / It’s ten past nine.

12: 20 – It’s twelve twenty / It’s twenty past twelve.

Có thể dùng "a quarter" thay cho 15 phút và "half" thay cho 30 phút


Ex:  8:30: It's half past eight = It's thirty past eight = It’s eight thirty. 

1:15:  It's a quarter past one = It's fifteen past one = It’s one fifteen.



c. Giờ kém: It’s + giờ + phút / It’s + phút + to + giờ

Ex: 3:50: It's ten to four = It’s three fifty


9:45: It's a quarter to ten = It's fifteen to ten = It’s nine forty-five.

UNIT 2: SEASONS AND MONTHS

1. Vocabulary: wake up, garden, snow, snowy, shout, put on, warm clothes, go out, snowman, snowball, body, head, nose, card, glass, eyes, wood, mouth, take off, scarf, gloves, coat, belt, wool, fire, sit by the fire, spring, excited, close, sledge, plastic, metal, race, suggest, break, top of the hill, funny, guess, storm, beach, midday, boat, have a picnic, arrive, boots, swimming pool, season, ice, difficult, wall, midnight, kite, made of, skate, umbrella, cave, cloud, in the sky, jacket, wait for, …

2. Grammar: Các tháng trong năm: January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December

Giới từ: in , on, at

In + mùa, năm -----------------------------------------------

On + thứ, thứ ngày tháng -----------------------------------------------

At + giờ -----------------------------------------------
UNIT 3: WEEKENDS AND HOLIDAYS

1. Vocabulary: heavy, light, suitcase, sweet, candy, soap, comb, toothbrush, toothpaste, torch, biscuit, pizza, cake, get ready, tell story, toy, snack, wash, busy, teeth, tent, airport, bookshop, business, plane, a pair of jeans, arrive at / in, pick up, full of, meeting, holiday, camping, wing, space, fly, rocket, field, carry, good for, environment, adult, look after, countryside, forest, lake, ride bikes, ride horse, basketball, baseball, paint pictures, have fun, make new friends,

2. Grammar:

a/ be going to + V1: diễn tả một dự định trong tương lai

Khằng định:

I am

You / We / They are + going to + V1 …

He / She / It is



Phủ định:

I am not

You / We / They aren’t + going to + V1 …

He / She / It isn’t



Nghi vấn (Câu hỏi)

Am I

Are you / we / they + going to + V1 ….?

Is he / she / it

EX: I’m going to ………………………………………………………………..

We aren’t going to …………………………………………………………

What are you going to do next weekend?


b/ Thì Quá khứ đơn (Simple Past)

S + V2/-ed S+ was / were …

S + didn’t + V1 S + wasn’t / weren’t …

Wh- + did + S + V1…? (Wh-) + was / were + S …?

- Một hành động đã xảy ra và đã hoàn tất ở thời gian xác định trong quá khứ.



Ex: We bought this car two years ago.

- Một thói quen trong quá khứ.



Ex: When I was young, I often went swimming with my friends in this river.

- Một chuỗi hành động trong quá khứ

Ex: I entered the room, turned on the light, went to the kitchen and had dinner.

Dấu hiệu nhận biết: yesterday ________ ( yesterday morning, yesterday afternoon,…….) last _______ ( last year, last night, last week, last month….) _______ ago ( two years ago, many months ago, ten minutes ago….) in + year in the past ( một năm nào đó trong quá khứ: in 1999, in 2001…)
UNIT 4: JOBS AND WORK

1. Vocabulary: job, tape recorder, lunchtime, walk around, question, turn on, ask, leave school, reply, footballer, the same, college, actor, swing, circus, clown, laugh, great, turn off, newspaper, journalist, university, office, astronaut, pilot, cook, dentist, fireman / firefighter, policeman, waiter, photographer, businessman, happen, factory, ambulance, husband, walk past, on the way to, suddenly, good at, noisy, write stories, farmer, live on a farm, in a village, cocoa, cocoa bean, dry, sell,

2. Grammar: want to + V1: muốn

Thì hiện tại tiếp diễn



S + am / is / are + V-ing

S + am / is are + not + V-ing

Wh- + am / is / are + S + V-ing…?

- Dùng để chỉ một hành động đang diễn ra trong lúc nói.



Ex: Listen! The bird is singing.

I am studying now.

- Hai hành động xảy ra song song ở hiện tại

Ex: She is cooking dinner while her husband is watching T.V now.



Dấu hiệu nhận biết:

- Câu bắt đầu bằng một mệnh lệnh như: Listen!, Look!, Pay attention!, Keep silent! Be quiet!....

hoặc các cụm từ: now, right now, at the moment, at the present, while
UNIT 5: EXPERIENCES AND EVENTS

1. Vocabulary: experience, event, bored, boring, explain, different, ride a camel, across, desert, mountain, ski, octopus, prefer to, sure, cry, angry, jump, drop, forget, finish, glasses, tidy, untidy, feel, naughty, puppy, air, fog, helicopter, ice, dangerous, climb, hurt, excellent, pyramid,

2. Grammar: Thì hiện tại hoàn thành

Have you ever + V3/-ed….? Bạn có từng ….?



  • Yes, I have.

  • No, I haven’t

Thì hiện tại hoàn thành (The present perfect tense)

Khẳng định

Phủ định

Nghi vấn

Ví dụ

S số nhiều + have + V3/-ed
S số ít + has + V3/-ed


S số nhiều + haven’t + V3/-ed
S số ít + hastn’ + V3/-ed


Have + S + V3/-ed…?
Has + S + V3/-ed …?

- I have learnt English for 2 years.

- She has lived here since 2010.



Cách dùng:

  • Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai.

  • Hành động vừa mới xảy ra.

Dấu hiệu nhận biết: for + khoảng thời gian (for 3 months, for 5 years…), since + mốc thời gian (since 2000, since last month …), recently, just (vừa mới), already (đã rồi), ever (đã từng), never (chưa bao giò), lately (gần đây), so far , up to now, up to the present (cho tới bây giờ), this is the first time / the second time / the third time (đây là lần đầu tiên …)

Ex: I have just cleaned the floor.

She has never gone to London.

We have already done their homework.

Have you ever ridden a camel?


  • Yes, I have.

  • No, I haven’t



UNIT 6: STRANGE STORIES

1. Vocabulary: exciting, get lost, woods, light, shine, castle, queen, king, perhaps, push, envelop, gold ring, secret, find, present, hard, strange, whisper, come into, laugh, boring, sofa, sail on a boat, ship, wind, blow (blew, blown), empty, happen, climb, cooker, cook, lamp, fire, ready for, knife (knives), fork, spoon, stairs, go down the stairs , look for, dark, tidy, quiet, smell, century, all over the world, bridge, lake, camel, gate, terrible, building, lock, belong to, no one, carry

2. Grammar: Thì quá khứ tiếp diễn

S + was / were + V-ing

S + was / were + not + V-ing

Wh- + was / were + S + V-ing…?

- Hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.



Ex: What were you doing at 7 pm yesterday?

- Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xảy ra cắt ngang.



Ex: Mai was watching TV when I came home.

When they were having dinner, she entered their room.

- Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ.

Ex:While her mother was cooking dinner, her father was reading books.

Dấu hiệu nhận biết:

At + giờ + thời gian trong quá khứ

At this / that time + thời gian trong quá khứ

Ex: What were you doing on Saturday afternoon at three o’clock?

At 12 p.m yesterday, it was raining.

What were you doing at 9 p.m last night?

- I was watching TV
UNIT 7: FOOD AND COOKING

1. Vocabulary: hungry, sweet, bad for, snack, plate, chocolate, biscuit, full of, butter, flour, salad, fridge, tomato, vegetables, pizza, cheese, healthy, taste, decide, salt, pepper, waiter, mango, pear, pick up, mouth, shout, mistake, duck, cupboard, stomach, sandwich, paint, lion dance, in the street, bread, toast

2. Grammar: Từ chỉ số lượng, câu hỏi đuôi

* Từ chỉ số lượng

- some + N đếm được, không đếm được: một vài, một số

- a lot of / lots of + N đếm được, không đếm được nhiều

- many + N đếm được số nhiều nhiều

- much + N không đếm được nhiều

- few + N đếm được số nhiều một ít

- little + N không đếm được một ít

Ex: I have a lot of money. I can buy everything I want.

There are some / many / a lot of students in the class.

She has a few friends.



* Câu hỏi đuôi

- Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhau




câu nói khẳng định, đuôi phủ định?

câu nói phủ định, đuôi khẳng định?

Ex: The children are playing in the yard, aren’t they?

They can’t swim, can they?

- Chủ từ của câu nói là đại từ, ta lặp lại đại từ này

Ex: She is a doctor, isn’t she?

- Chủ từ là danh từ, ta dùng đại từ tương ứng thay thế

Ex: People speak English all over the world, don’t they?

- Đại từ this / that được thay bằng “it”; these / those được thay bằng “they”

Ex:That is his car, isn’t it?

These are your new shoes, aren’t they?

- “There” trong cấu trúc “there + be” được dùng lại ở phần đuôi

Ex: There aren’t any students in the classroom, are there?



- Câu nói có trợ động từ (will / can / shall / should / is / are …): trợ động từ được lặp lại ở phần đuôi

Ex: You will come early, won’t you?

- Câu nói không có trợ động từ: trợ động từ do / does / did được dùng ở phần đuôi

Ex: It rained yesterday, didn’t it?

She works in a restaurant, doesn’t she?

2. Một số trường hợp đặc biệt:

- Phần đuôi của I AM AREN’T I

Ex: I am writing a letter, aren’t I?

- Phần đuôi của Let’sSHALL WE

Ex: Let’s go out tonight, shall we?
UNIT 8: PLACES AND DIRECTIONS

1. Vocabulary: post = send, at the end of the street, turn right, turn left, at the corner, on the right, on the left, next to, bank, go straight on, go back, opposite, get on, get off, flag, catch, across a bridge, uniform, police station, steal (stole, stolen), park, bookshop, supermarket, in front of, chemist, address, turn on, turn off, crocodile, snake, island, coast, north, south, east, west, eastern, sand, beach, sail, dolphin, shark, in the sea, along the coast, jungle, north east, south east, parrot, waterfall, famous for,

2. Grammar: Ôn lại các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn

Giới từ

- on: dùng trước thứ, ngày tháng on Sunday, on 20th April, …

Chú ý: On holiday, on business,



- in: dùng trước năm, mùa in 2013, in summer, …

Chú ý: in bed, in the sky, in the world, in the sea,



- at: dùng trước giờ at 7 o’clock

Chú ý: at the weekend, at the beach,



- in front of ở phía trước - behind ở phía sau

- on ở trên - next to kế bên

- in ở trong - near gần

- under ở dưới - opposite đối diện

- between ở giữa
UNIT 9: IN THE FUTURE

1. Vocabulary: look into, find out, exam, silver, question, rich, careful, carefully, expensive, break (broke, broken), mechanic, mind, space, rocket, astronaut, planet, that sounds exciting / interesting, maybe, prefer to, for a long time, have to + V1, spaceship = rocket, must + V1, mustn’t + V1, need + to V1, need’s + V1, map, kangaroo, page, pocket, shelf, different, the same, move, language, hate + V-ing, sad, plane, carry, daughter, cow

2. Grammar: Thì tương lai đơn

S + will / shall + V1

S + won’t / shan’t + V1

Wh- + will + S + V1…?

- Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.



Ex: - They will come here next week.

- I will go to the zoo next Sunday.

- You will be rich in the future.

Dấu hiệu nhận biết:

next… ( next week, next month, …..), someday, tomorrow, soon, in + năm trong tương lai…at + thời giờ trong tương lai
UNIT 10: THE PAST, PRESENT AND FUTURE

1. Vocabulary: ask, dinosaur, extinct, conversation, called, make (made, made), swan, leg, butterfly, insect, lion, spot, stripe, fur, finally, win (won, won), crossword, text, wing, space room, robot, history museum, treasure, temperature, change, made of, ski, round, right,

2. Grammar: Ôn các thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn

MỘT SỐ ĐIỂM NGỮ PHÁP KHÁC
1/ Động từ khiếm khuyết:



Hình thức

Nghĩa

Ví dụ

- Can + V1

- Can’t + V1



- có thể

- không thể



I can swim. / She can cook.

He can’t play the guitar.



- Need + to V1

- Needn’t + V1



- cần

- không cần



I need to clean my room.

You needn’t buy a lot of food.



- Must + V1

- Mustn’t + V1



- phải

- không được phép



You must do your homework.

You mustn’t swim in the lake.



- Should + V1

- Shouldn’t + V1



- nên

- không nên



You should clean your teeth everyday.

You shouldn’t play computer games.



- May / Might + V1

- May / Might not + V1



- có lẽ

- có lẽ không



He may go out with his friends.

They don’t say “hello” to me. They may not see me.



- Could + V1

- Couldn’t + V1



- có thể

- không thể trong quá khứ



I could ride a bike when I was ten.

She couldn’t write when she was five.




2/ Câu so sánh


Loại

Cấu trúc

Ví dụ

So sánh hơn

S + V + tính từ/trạng từ ngắn +ER + THAN …

S + V + MORE + tính từ/trạng từ dài + THAN …



The elephant is bigger than the dolphins.

He drives more carefully than his brother.




So sánh nhất

S + V + THE + tính từ/trạng từ ngắn +EST…

S + V + THE MOST + tính từ/trạng từ dài…



Nam is the tallest in my class.

The white dress is the most expensive in the shop.


Cách thêm –ER và –EST

- Từ tận cùng là phụ âm mà trước nó là nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm: bigger, thinner, hotter, fatter, …

- Từ 2 âm tận cùng bằng y, đổi y thành –ier hoặc iest: happy  happier, easy  easier, busy  busier, …

Một số tính từ bất qui tắc:


Adj / Adv

So sánh hơn

So sánh nhất

Nghĩa

- good / well

- better

- the best

Tốt

- bad / badly

- worse

- the worst

Tệ, dở

- much / many

- more

- the most

Nhiều

- little + N số ít, không đếm được

- less

- the least

ít

- few + N số nhiều, đếm được

- fewer

- the fewer

ít

- clever

- cleverer

- the cleverest

Thông minh


3/ Sở hữu cách

tên’s + N: .....của …

Phong’s house: nhà của Phong

Hoa’s teacher: giáo viên của Hoa


4/ Tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu

Nghĩa

My

Của tôi

Your

Của bạn

His

Của anh ấy

Her

Của cô ấy

Its

Của nó

Our

Của chúng ta, chúng tôi

Their

Của họ

He is living in a house. _________ house is very big.

I walked to school because ________ bike was broken.


5/ Cấu trúc: There is / There are

- There is + N số ít: có … There is a mirror in the bathroom.

- There are + N số nhiều: có … There are a lot of flowers in the garden.

6/ Câu hỏi

Từ hỏi

Nghĩa

Ví dụ




where

ở dâu

Where is your house?

when

khi nào

When’s your birthday?

what

Cái gì

What’s this?

who

ai

Who’s that?

What time

Mấy giờ

What time do you go to school?

What colour

Màu gì

What colour is your bag?

why

Tại sao

Why are you late?

How much + N số ít, không đếm được

Có bao nhiêu

How much water is there in the bottle?

How many + N số nhiều, đếm được

Có bao nhiêu

How may books are there on the desk?

How much is it?

How much is + N ….?

How much does it / N … cost?


Giá bao nhiêu

How much is this coat?

How much does the coat cost?



How often

Hỏi tần suất

How often do you play badminton?

- Everyday / never / sometimes / …




7/ V + V-ing

- Những động từ thường theo sau bằng động từ thêm ing: hate, like, love, miss (bỏ lỡ), practice (luyện tập), finish (kết thúc), dislike (không thích), enjoy (thích)

My sister likes listening to music.

He enjoys going out with his friends.

- Giới từ (on, in, at, of, from, with, about, …) cũng theo sau bằng động từ thêm ing

I’m good at swimming.

They aren’t interested in playing football.
8/ V + to V1

- Những động từ thường theo sau bằng động từ có “to”: want, would like (‘d like), hope (hy vọng), agree (đồng ý), need (cần), …

I want to make a cake.

Would you like to go out this evening?


BẢNG KÊ ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC


Nguyên mẫu

Quá khứ

Quá khứ phân từ

Nghĩa

be

was, were

been

Thì, là, ở, bị được

beat

beat

beaten

Đánh

become

became

become

Thành,trở nên

begin

began

begun

Bắt đầu

bite

bit

bit, bitten

Cắn

blow

blew

blown

Thổi

break

broke

broken

Làm vỡ, bẻ gãy

bring

brought

brought

Mang lại, đem lại

build

built

built

Xây dựng

burn

burnt

burnt

Đốt cháy

buy

bought

bought

Mua

catch

caught

caught

Bắt, chụp được

choose

chose

chosen

Lựa chọn

come

came

come

Đến

cost

cost

cost

Trị giá

cut

cut

cut

Cắt

do

did

done

Làm

draw

drew

drawn

Kéo, vẽ

dream

dreamt

dreamt

Mơ, mộng

drink

drank

drunk

Uống

drive

drove

driven

Đưa, lái xe

eat

ate

eaten

Ăn

fall

fell

fallen

Ngã, rơi, té

feed

fed

fed

Nuôi cho ăn

feel

felt

felt

Cảm thấy

fight

fought

fought

Đánh , chiến đấu

find

found

found

Tìm thấy, được

fly

flew

flown

Bay

forget

forget

forgotten

Quên

get

got

got, gotten

Được, trở nên

give

gave

given

Cho

go

went

gone

Đi

grow

grew

grown

Lớn lên, mọc

hang

hung

hung

Treo

have

had

had



hear

heard

heard

Nghe

hide

hid

hid, hidden

Ẩn, trốn, giấu

hit

hit

hit

Đụng chạm

hold

held

held

Cầm giữ, tổ chức

hurt

hurt

hurt

Làm đau, làm hại

keep

kept

kept

Giữ

know

knew

known

Biết

lead

led

led

Dẫn dắt, lãnh đạo

lay

laid

laid

Để, đặt, để trứng

learn

learnt

learnt

Học, được tin

leave

left

left

Bỏ lại, rời khỏi

lend

lent

lent

Cho vay

let

let

let

Để cho, cho phép

lie

lay

lain

Nằm

lose

lost

lost

Mất, đánh mất

make

made

made

Làm, chế tạo

mean

meant

meant

Có nghĩ, muốn nói

meet

met

met

Gặp

pay

paid

paid

Trả tiền

put

put

put

Đặt, để

read

read

read

Đọc

ride

rode

ridden

Cưỡi (ngựa, xe đạp)

ring

rang

rung

Rung chuông, reo

rise

rose

risen

Mọc lên

run

ran

run

Chạy

say

said

said

Nói

see

saw

seen

Thấy, nhìn thấy

sell

sold

sold

Bán

send

sent

sent

Gửi

set

set

set

Để, đặt, lập nên

sing

sang

sung

Hát

sit

sat

sat

Ngồi

sleep

slept

slept

Ngủ

smell

smelt

smelt

Ngửi thấy

speak

spoke

spoken

Nói

spell

spelt

spelt

Đánh vần

spend

spent

spent

Tiêu xài, trãi qua

stand

stood

stood

Đứng

steal

stole

stolen

Ăn trộm, lấy cắp

sweep

swept

swept

Quét

swim

swam

swum

Bơi lội

take

took

taken

Lấy

teach

taught

taught

Dạy

tear

tore

torn

Làm rách, xé

tell

told

told

Nói, kể lại, bảo

think

thought

thought

Nghĩ, suy nghĩ

throw

threw

thrown

Ném, quăng, vứt

understand

understood

understood

Hiểu

wake

woke

woken

Thức tỉnh

wear

wore

worn

Mặc, mang


II. SPEAKING QUESTIONS

  1. What lesson have you got today?

  2. What’s your favourite subject?

  3. Do you like art / history / music …?

  4. How do you get / go to school?

  5. Which languages do you study?

  6. What time does the school start?

  7. How long does it take you to go to school?

  8. What’s your teacher’s name?

  9. How many children / pupils / students are there in your class?

  10. What day is it today?

  11. What date is it today?

  12. Is your birthday in winter / summer / …?

  13. When’s your birthday?

  14. What’s your favourite month?

  15. Do you like snow?

  16. Which do you like best: spring, summer, autumn or winter?

  17. What is your favourite present?

  18. When was your last holiday?

  19. Where did you go?

  20. What was the weather like?

  21. What did you do?

  22. What’s the weather like in summer?

  23. What do you do at Christmas?

  24. What do you wear when it’s cold?

  25. Which sports do you do in winter?

  26. Is there a famous hotel in your country?

  27. What are you going o do in the holidays?

  28. How are you going to get there?

  29. What are you going to take?

  30. Where are you going to stay?

  31. How long are you going to stay?

  32. Are you going to take a rucksack / a camera / a tent?

  33. Are you going to send any postcards?

  34. What does your dad do?

  35. Does he work at night?

  36. Does he like his job?

  37. Where does he work?

  38. What does he wear?

  39. When does he work?

  40. What does your mum do?

  41. What do you want to do when you leave school?

  42. Are you going to wear a uniform?

  43. Do you want to make people laugh?

  44. Have you ever ridden a camel / a horse / skied…?

  45. Have you ever been to the desert?

  46. Where did you go on holiday last year?

  47. Did you take any photos?

  48. What’s the best holiday you have ever had?

  49. How old are you?

  50. Where do you live?

  51. How many years have you live in your house?

  52. Have you ever been to a different country?

  53. What famous place have you visited?

  54. Where is it / Where did you go?

  55. What was the weather like when you was there?

  56. What did you see there?

  57. What did you buy?

  58. What was the last book you read?

  59. What was the last film you saw?

  60. What was the best place you have been to on holiday?

  61. Who was your favourite teacher last year?

  62. What was your best birthday present last year?

  63. Did you have a good time yesterday?

  64. Biscuits are full of sugar, aren’t they?

  65. Sweets aren’t good for your teeth, are they?

  66. Too much salt is bad for you, isn’t it?

  67. You don’t eat lots of sugar, do you?

  68. What is your favourite fruit?

  69. What is your favourite vegetable?

  70. What is your favourite meal?

  71. What do you have for breakfast / lunch / dinner?

  72. What can you cook?

  73. How do you get from your house to school?

  74. How do you get from your house to your friend’s house?

  75. What’s opposite your house?

  76. Where’s the nearest bus stop?

  77. How long does it take you to get to school everyday?

  78. What is next to your house?

  79. Did you go to the cinema yesterday?

  80. Have big lions got spots on their fur?

  81. What is your favourite museum?

  82. When did you go there?

  83. Who did you go with?

  84. What did you see?

  85. What did you buy?

  86. Are you good at crosswords?

  87. How many insects can you name?

  88. Have you ever seen a black swan?

  89. What’s your name?

  90. What’s your surname?

  91. How do you spell your name?

  92. Where are you from?

  93. How many people are there in your family?

  94. What’s your mother’s job / your father’s job?

  95. Which grade are you in?

  96. What is your hobby?

  97. What subject do you like best? Why?

  98. Do you like listening to music / watching TV / playing computer games ….?

  99. How do you go to school?

  100. How far is it form your house to the school?

  101. How many students are there in your class?

  102. Why do you study / learn English?

  103. What do you want to do when you leave school?

  104. What do you do in your free time?

  105. Where is your town?

  106. What’s your town famous for?

  107. What time does your school start / finish?

  108. What subjects do you study at school?

  109. How long have you leant English?

  110. How often do you play football / …?

  111. Do you play any sport?

  112. Which sport are you good at?

  113. How many seasons are there in your country?

  114. Which season do you like best? Why?

  115. Do you have any brother or sister?

  116. Can you swim / play football?

  117. What’s you favourite fruit / drink / food?

  118. What time do you usually get up in the morning?

  119. What time do you go to bed / go to school / …?

  120. How do you get here / go here today?


III. NHỮNG LƯU Ý TRONG KỲ THI

Bài thi gồm các phần: Nghe, Đọc, Viết và Nói



1/ Listening: khoảng 25 phút, gồm 5 phần / 25 câu hỏi

- Phần 1: Nghe cẩn thận, bảo đảm vẽ đường nối từ tên đến nhân vật thẳng và rõ.

- Phần 2: + Quan sát cẩn thận thông tin còn thiếu trước khi nghe để biết mình cần điền gì, ví dụ thời gian, tên, số nhà,

+ Nghe kỹ đánh vần chữ cái và đọc số (viết số chứ không viết chữ)

- Phần 3: + Xem qua hết các tranh cẩn thận và tự nhớ tên gọi tiếng Anh của tất cả tranh

+ Nếu có 2 tranh nhìn khá giống nhau thì cố gắng tìm điểm khác nhau giữa chúng

+ Bảo đảm viết chữ cái trong câu trả lời rõ ràng

- Phần 4: + Đọc câu hỏi cẩn thận và nghĩ đến sự khác nhau giữa các tranh

+ Đánh dấu √ rõ ràng, sử dụng lần nghe thứ 2 để kiểm tra lại đáp án cho chính xác

- Phần 5: + Quan sát tranh, chú ý đến điểm khác nhau của những người hoặc vật trong tranh

+ Viết từ rõ ràng, vẽ đồ vật dễ nhìn, và đúng vị trí
2/ Reading and Writing: khoảng 40 phút / 50 câu hỏi

- Phần 1: + Nhìn qua 15 từ vựng và nghĩ đến nghĩa của nó

+ Từ nào điền rồi thì gạch ngang, bảo đảm viết đúng từ vựng được cho vào khoảng trống, không được sai chính tả

- Phần 2: Kiểm tra câu hỏi và tranh thật cẩn thận, nếu có 1 yếu tố sai trong câu hỏi so với tranh thì câu đó là sai.

- Phần 3: Đọc câu bên trên khoảng trắng, chọn câu điền vào khoảng trắng và bảo đảm là câu điền vào phải hợp ý nghĩa với câu liền kề bên dưới. Làm xong đọc lại hội thoại xem có ý nghĩa và hợp lý không.

- Phần 4: + Đọc hết cả câu chuyện và cố gắng hiểu nó trước khi quyết định điền từ. Chú ý viết đúng chính tả từ cần điền

+ Đối với câu 6 (tìm tựa bài) cần tìm lý do để loại 2 đáp án không phù hợp

- Phần 5: + Đọc kỹ bài văn để hiểu nó

+ Xem ngay khoảng trống cần từ mang nghĩa gì, có ngữ pháp là gì, rồi chọn đáp án phù hợp nhất.

- Phần 7: Nhìn từ trước và sau khoảng trắng, hiểu ý nghĩa của câu và suy nghĩ đến từ cần điền. Chú ý đến yếu tố ngữ pháp và cần viết đúng chính tả.


3/ Speaking: từ 7 – 9 phút / 4 phần

- Phần 1: + Nghe cẩn thận câu giám khảo nói và tìm ra chổ giám khảo đang đề cập trên tranh.

+ Bắt đầu câu trả lời với những từ mà giám khảo đã dùng. Ví dụ: Giám khảo: “In my picture, there’s a woman in front of the fire station.” Thì nói: “In my picture, there’s a man in front of the fire station.”

- Phần 2: + Giám khảo sẽ hỏi câu hỏi trước. Lắng nghe cẩn thận câu hỏi của giám khảo vì mình sẽ dùng câu hỏi như vậy để hỏi lại giám khảo hki đến lượt mình.



+ Cố gắng chuyển các thông tin trả lời thành câu hoàn chỉnh.









Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương