QuyếT ĐỊnh về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình



tải về 30.25 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu04.08.2016
Kích30.25 Kb.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 1923/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 14 tháng 9 năm 2007




QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình:

Xây dựng 03 cầu trên đường Đồng Phú - Bình Long



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư tại Tờ trình số 970/TTr-SKHĐT ngày 31/8/2007, theo Tờ trình số 23/TTr-S.GTVT ngày 17/8/2007 của Sở Giao thông Vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng 03 cầu trên đường Đồng Phú - Bình Long với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tên dự án: Xây dựng 03 cầu trên đường Đồng Phú - Bình Long.

2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bình Phước.

3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng - Giao thông Đại Hùng.

4. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Nguyễn Thanh Long.

5. Mục tiêu đầu tư xây dựng:

Đầu tư xây dựng 03 cầu trên tuyến đường Đồng Phú - Bình Long là cần thiết nhằm hoàn chỉnh tuyến đường nối liền hai huyện Đồng Phú và Bình Long theo hướng tuyến đã đầu tư năm 2007-2008, tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội trong vùng dự án, đáp ứng nhu cầu đi lại và thông thương hàng hóa của nhân dân hai huyện nói riêng và của cả tỉnh nói chung.

6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:

6.1. Phần đường hai đầu cầu: Đường thiết kế theo tiêu chuẩn 4054 - 2005, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 40 với các chỉ tiêu kỹ thuật:

+ Bề rộng mặt đường : 6m;

+ Bề rộng nền đường : 9m;

+ Bề rộng lề đường : 2 x 1,5 = 3m;

+ Độ dốc ngang mặt đường : 3%;

+ Tải trọng thiết kế : 10/tấn/trục đơn;

+ Tốc độ thiết kế : 40km/h.

- Kết cấu:

+ Mặt đường: Cấp cao A2, đá dăm láng nhựa, E >= 100Mpa;

+ Nền đường đắp đất cấp 2, đầm nén K >= 0,95.

- Hệ thống thoát nước:

+ Thoát nước dọc: Thiết kế mương hở hình tam giác mái taluy trong 1/1.5, taluy ngoài 1/1.0. Mái taluy đường đầu cầu gia cố bằng đá hộc dày 25cm.

6.2. Phần cầu:

- Toàn dự án bao gồm 03 cầu.

- Tiêu chuẩn kỹ thuật: Tải trọng làn xe HL-93, người 300kg/m2.

6.2.1. Cầu Suối Ra và Cầu Suối DRé có khẩu độ và kết cấu giống nhau: Khẩu độ 18,6m, kết cấu 01 nhịp giản đơn, khổ cầu 9m, chiều dài toàn cầu: 24,9m (tính đến mép sau tường cánh mố), trong đó:

+ Phần xe chạy : 6m;

+ Phần lề bộ hành : 1 x 2 = 2m;

+ Lan can tay vịn : 0,5 x 2 = 1m;

- Kết cấu nhịp:

+ Dầm chủ là dầm I cải tiến bê tông cốt thép DƯL đúc tại nhà máy. Trên dầm chủ có 03 dầm ngang, chiều cao dầm chủ từ 0,7m - 0,95m;

+ Mặt cắt ngang cầu có 09 dầm, khoảng cách các dầm là 0,7m;

+ Dầm ngang bằng BTCT M300 đá 1x2;

+ Bản mặt cầu bằng BTCT M300 đá 1x2 dày 15cm đổ tại chổ;

+ Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm;

+ Độ dốc ngang mặt cầu: 2%;

+ Lề bộ hành cùng mức với phần xe chạy;

+ Gối cầu, khe co giãn bằng cao su.

- Kết cấu mố:

+ Mố dạng mố vùi thân tường đặc bằng BTCT M300 đá 1x2, cốt thép AII, CT5 loại có gờ;

+ Móng mố dạng móng nông đặt trên nền đá bột kết phong hóa.

6.2.2. Cầu Sông Bé có khẩu độ 123,54m, kết cấu 04 nhịp giản đơn, khổ cầu 9m, chiều dài toàn cầu: 134,59m (tính đến mép sau tường cánh mố), trong đó:

+ Phần xe chạy : 6m;

+ Phần lề bộ hành : 1 x 2 = 2m;

+ Lan can tay vịn : 0,5 x 2 = 1m.

- Kết cấu nhịp:

+ Gồm 04 nhịp giản đơn BTCT DƯL: 33 + 33 + 33 + 24,54 m;

+ Dầm chủ là dầm I cải tiến BTCT DƯL đúc tại nhà máy. Dầm I33m có chiều cao dầm là 1,4m, trên dầm chủ có 06 dầm ngang. Dầm I24,54 chiều cao dầm chủ là 1,14m, trên dầm có 04 dầm ngang;

+ Mặt cắt ngang cầu có 05 dầm, khoảng cách các dầm là 1,8m;

+ Dầm ngang bằng BTCT M300 đá 1x2;

+ Bản mặt cầu bằng BTCT M300 đá 1x2 dày 18cm đổ tại chổ;

+ Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm

+ Độ dốc ngang mặt cầu: 2%;

+ Lề bộ hành cùng mức với phần xe chạy;

+ Gối cầu, khe co giãn bằng cao su.

- Kết cấu mố:

+ Mố dạng mố chữ U bằng BTCT M300 đá 1x2 cốt thép dùng thép AII, CT5 loại có gờ;

+ Móng mố dạng móng cọc khoan nhồi. Móng được đặt trên cọc khoan nhồi đường kính 1,5m khoan sâu tới lớp đá gốc.

- Kết cấu trụ:

+ Trụ T3 là trụ thân cột đường kính 1,5m. Trụ T1 và T2 giống nhau gồm có 02 phần: Phần dưới cao 9m là trụ đặc, thân hẹp dày 2m, phần trên cao 6m là phần thân cột đường kính 1,5m.

- Móng trụ đặt trên cọc khoan nhồi đường kính 1,5m. Móng trụ T3 có 02 cọc khoan nhồi, móng trụ T1, T2 có 4 cọc khoan nhồi cùng kích thước.

7. Địa điểm xây dựng: Công trình xây dựng trên tuyến đường Đồng Phú - Bình Long đi qua địa phận hai huyện Đồng Phú và Bình Long, tỉnh Bình Phước.

8. Diện tích sử dụng đất: Khoảng 5.445m2

9. Phương án xây dựng: Xây dựng mới.

10. Loại, cấp công trình: Loại cầu cống vĩnh cữu - cấp IV.

11. Tổng mức đầu tư của dự án:

- Tổng mức đầu tư : 24.101.978.087 đồng.

(Hai mươi bốn tỷ, một trăm lẻ một triệu, chín trăm bảy mươi tám ngàn,



không trăm tám mươi bảy đồng)

Trong đó:

+ Chi phí xây dựng sau thuế + lán trại : 19.107.448.531 đồng;

Phần cầu Sông Bé : 14.956.687.496 đồng;

Phần cầu Suối Ra : 2.100.882.799 đồng;

Phần cầu Dré : 2.049.878.236 đồng;

+ Chi phí QLDA và chi phí khác : 1.850.793.284 đồng;

+ Chi phí dự phòng : 3.143.736.272 đồng.

12. Nguồn vốn đầu tư: Vốn từ nguồn vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông năm 2007 và ngân sách tỉnh.

13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.

14. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2007 - 2008.

15. Kế hoạch đấu thầu:

15.1. Công tác tư vấn bước thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán:

- Hình thức thực hiện: Chỉ định thầu.

- Dự kiến thời gian lựa chọn nhà thầu: Cuối quý III năm 2007.

15.2. Công tác giám sát thi công:

- Hình thức thực hiện: Chỉ định thầu.

- Dự kiến thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I năm 2008.

15.3. Công tác xây lắp và nhà tạm phục vụ công trình được chia làm 02 gói thầu, cụ thể:

- Tên gói thầu:

+ Gói thầu 1: Cầu Sông Bé, giá gói thầu: 14.956.687.496 đồng.

+ Gói thầu 2: Cầu Suối Ra và cầu Dré, giá gói thầu: 4.150.761.035 đồng.

- Nguồn vốn: Vốn từ nguồn vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông năm 2007 và ngân sách tỉnh.

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi.

- Phương thức đấu thầu: Một túi hồ sơ.

- Dự kiến thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I năm 2008.

- Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

- Thời gian thực hiện hợp đồng:



+ 220 ngày kể từ ngày có lệnh khởi công (bao gồm cả ngày lễ, nghỉ) đối với gói thầu 01.

+ 320 ngày kể từ ngày có lệnh khởi công (bao gồm cả ngày lễ, nghỉ) đối với gói thầu 02.



Điều 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo đúng quy định, trình tự quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước, tổ chức thực hiện tốt dự án theo các nội dung đã nêu ở Điều 1.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND 02 huyện Đồng Phú, Bình Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH


PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Văn Tòng




: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương