QuyếT ĐỊnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tl1/2000 khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II, xã Tân Khai, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước



tải về 151.91 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích151.91 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2049/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 21 tháng 7 năm 2009




QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng TL1/2000 khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II, xã Tân Khai, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định 21/2005/QĐ-BXD ngày 22/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1653/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng TL1/2000 Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước;

Xét hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II, xã Tân Khai, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước do Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Kiến Trúc Việt lập;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 534/TTr-SXD ngày 20 tháng 7 năm 2009,


QUYẾT ĐỊNH:




Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng TL1/2000 Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II, xã Tân Khai, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước với các nội dung cụ thể như sau:

1. Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:

a) Phạm vi ranh giới khu vực thiết kế quy hoạch chi tiết:

Khu đất dự kiến quy hoạch Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II tọa lạc tại xã Tân Khai, huyện Bình Long, nằm tiếp giáp với Khu công nghiệp Tân Khai II.

Phạm vi khu đất có các vị trí tiếp giáp như sau:

- Phía Đông: Giáp QL13.

- Phía Tâây: Giáp đất quy hoạch Khu công nghiệp Tân Khai II.

- Phía Nam: Giáp đất quy hoạch Khu công nghiệp Tân Khai II

- Phía Bắc: Giáp đất dân.

b) Tổng quy mô diện tích: Khoảng 101ha.

c) Quy mô dân số: Khoảng 13.500 người (74,82m2/người).

2. Tính chất:

Là khu dân cư được đầu tư với hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội một cách đồng bộ, phục vụ nhu cầu nhà ở công nhân, giải quyết đất tái định cư cho người dân và phục vụ nhu cầu nhà ở, các nhu cầu về y tế, giáo dục, văn hóa, thương mại, dịch vụ cho người dân trong khu vực.



3. Tổ chức không gian quy hoạch và kiến trúc cảnh quan:

3.1. Đất ở:

a) Khu nhà ở công nhân:

Bố trí ở các cụm có kí hiệu: D1, D2 và D3 với tổng diện tích khoảng 16,25ha. Khu D1 xây dựng nhà ở công nhân dạng thấp tầng (01 - 02 tầng), khu D2 và D3 xây dựng dạng nhà chung cư, cư xá với chiều cao 3 - 5 tầng.

b) Khu nhà ở liên kế:

Bố trí tập trung gần khu thương mại, dịch vụ và tiếp giáp với QL13; có chức năng vừa ở vừa kinh doanh. Gồm các cụm có kí hiệu: B1, B2, B3 và B4. Tổng diện tích khoảng 9ha.

c) Khu nhà vườn:

Gồm các cụm có kí hiệu từ C1 đến C9 bố trí tiếp cận với các tuyến đường nội bộ. Tổng diện tích khoảng 27,27ha. Mật độ xây dựng tuỳ thuộc vào diện tích từng lô đất nhưng tối đa không quá 65%.

3.2. Đất cây xanh:

- Khu1: Bố trí ở khu vực trũng trung tâm của khu quy hoạch. Nạo vét cải tạo khu vực này thành hồ nước cảnh quan và khu công viên phục vụ cho nhu cầu nghỉ ngơi, vui chơi, giải trí của người dân.

- Khu 2: Bố trí trước mặt tiền khu dân cư, giữa tuyến đường gom và Quốc lộ 13, tạo bộ mặt kiến trúc cho toàn khu.

- Khu 3: Bố trí ở phía Tây khu dân cư, tại các vị trí tiếp giáp với khu công nghiệp nhằm cách ly khu dân cư với khu công nghiệp.

Tổng diện tích quy hoạch đất cây xanh khoảng 10,62ha (chiếm 10,52%).

3.3. Đất xây dựng công trình công cộng:

a) Trung tâm thương mại - dịch vụ:

Trung tâm thương mại, dịch vụ: Cụm có ký hiệu A5, diện tích khoảng 2,03ha bố trí tiếp giáp QL13 và khu nhà liên kế; thuận lợi cho việc giao thương buôn bán trong nội bộ khu ở và với các khu vực lân cận.

b) Đất y tế, giáo dục:

Trạm y tế, trường mẫu giáo, cấp 1, cấp 2 gồm các cụm lần lượt có ký hiệu A1, A2, A3, A4, bố trí ở trung tâm khu quy hoạch nhằm đảm bảo bán kính phục vụï cho toàn khu đồng thời tạo nên bộ mặt kiến trúc cho khu vực quy hoạch. Mật độ xây dựng tối đa 40%.

3.4. Đất giao thông:

Chiếm diện tích 28,61ha, chiếm 28,33% diện tích quy hoạch. Bố trí các tuyến giao thông hợp lý, bám sát địa hình tự nhiên, hạn chế khối lượng đào đắp. Đường có kích thước lộ giới từ 17m đến 32m.

3.5. Đất hạ tầng kỹ thuật:

- Trạm điện: Cụm có ký hiệu E2; bố trí tiếp giáp QL13, phía góc Đông Bắc khu quy hoạch tạo thuận lợi cho việc đấu nối.

- Trạm cấp nước, đài nước: Cụm có ký hiệu E3;bố trí ở khu vực cao phía Đông Nam, tiếp giáp QL13 thuận lợi cho việc đấu nối sau này khi có hệ thống cấp nước của tỉnh.

- Trạm xử lý nước thải được bố trí riêng không chung với khu công nghiệp, Trạm xử lý bố trí ở cụm có ký hiệu E1 với diện tích khoảng 0,84ha.



4. Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:


STT

HẠNG MỤC SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH

(ha)


TỶ LỆ

( %)


1

Đất xây dựng khu ở

51,51

51,00




Đất nhà ở biệt thự

26,26




Đất nhà ở liên kế

9,00




Đất nhà ở công nhân

16,25




2

Đất công trình công cộng thương mại dịch vụ

7,03

6,96

3

Đất giao thông

28,61

28,33

4

Đất cây xanh, mặt nước

10,62

10,52

5

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

3,23

3,20




Tổng cộng

101

100,0


5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

5.1. Giao thông:

- Đường đối ngoại: QL13 là đường giao thông đối ngoại chính của Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II; đường theo quy hoạch của tỉnh qua đoạn này có lộ giới 60m (30m từ tim).

- Các đường trục chính của khu dân cư kết nối với QL13: Đường có ký hiệu D1, N2 và N6 là đường đôi, lộ giới 32m (mặt cắt 1-1). Trong đó, mặt đường mỗi bên rộng 8,5m, vỉa hè 7mx2, giải phân cách rộng 1m.

Các đường khác:

+ Đường có ký hiệu D4, D5, D8 (mặt cắt 2-2), lộ giới 28m. Trong đó, mặt đường rộng 15m, vỉa hè 6,5mx2.



+ Đường N3, N4, N5, D1a, D2, D3, D6, D7 (mặt cắt 3-3), lộ giới 23m. Trong đó, mặt đường rộng 9m, vỉa hè 7mx2.

+ Đường có ký hiệu N1, D9 (mặt cắt 4-4), lộ giới 17m. Trong đó, mặt đường rộng 9m, vỉa hè 4mx2.

5.2. Giải pháp thiết kế san nền, thoát nước và vệ sinh môi trường:

a) Thiết kế san nền:

Địa hình quy hoạch Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II tương đối phức tạp. Khi thực hiện công tác san nền phải chú ý, bám sát tối đa địa hình tự nhiên có thể, tránh đào đắp lớn, gây lãng phí.

b) Thiết kế thoát nước và vệ sinh môi trường:

b.1) Nước mưa:

Hệ thống thoát nước mưa Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II được thiết kế là loại cống BTCT D600 - D1200, các cống được đặt dọc theo các tuyến đường để thu nước trên mặt đường và từ các công trình, sau đó dẫn về suối ở phía Bắc, chảy ngang QL13 đổ về phía Đông QL13.

b.2) Nước thải:

Nước thải trong khu quy hoạch chủ yếu gồm nước thải (nước thải sinh hoạt, nước bẩn) từ các khu ở và các công trình công cộng, và được tính toán bằng 80% nhu cầu nước cấp.

- Nước thải sinh hoạt, nước bẩn từ các khu ở, công trình công cộng được thu gom, xử lý sơ bộ tại hầm tự hoại bố trí trong khuôn viên từng lô đất được giao; sau đó được đưa về khu xử lý nước thải tập trung ở góc Đông Bắc khu quy hoạch, sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép mới được thải ra môi trường.

b.3) Vệ sinh môi trường: Rác thải (chủ yếu gồm rác sinh hoạt) được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý rác theo quy hoạch của tỉnh, huyện.

5.3. Quy hoạch cấp nước:

a) Bảng tổng hợp nhu cầu dùng nước:


STT

HẠNG MỤC DÙNG NƯỚC

Tiêu chuẩn


Quy mô (người)

Lưu lượng

( m3/ngày.đêm)



1

Cấp nước sinh hoạt

120lít/người

13.500

1.620

2

Cấp nước tưới cây, rửa đường

10lít/người

13.500

135

3

Nhu cầu dùng nước có ích







1755

4

Tổn thất và dự phòng 20%







351

5

Tổng cộng Q







2.106


b) Nguồn nước:

* Giai đoạn đầu sử dụng nước ngầm từ giếng đào, giếng khoan.

* Giai đoạn sau: Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước của tỉnh..

c) Mạng lưới cấp nước:

- Thiết kế mạng lưới đường ống cấp nước có đường kính từ D100 - D300 nối thành mạch vòng khép kín phục vụ cung cấp nước cho toàn khu quy hoạch.

- Bố trí các trụ cứu hỏa dọc các tuyến đường và tại các điểm giao lộ ngã ba, ngã tư trong khu quy hoạch, với khoảng cách từ 150 - 200m.

5.5. Quy hoạch cấp điện:

a) Phụ tải điện:

- Tổng điện năng yêu cầu: 93.000.000 KWh/năm.

- Tổng công suất điện yêu cầu: 34.847KW.

b) Nguồn và lưới điện:

b.1) Nguồn điện:

Trước mắt sử dụng nguồn điện quốc gia qua tuyến 22KV từ QL13 đấu nối vào, về lâu dài sẽ xây dựng một trạm biến thế trung gian 110/22KV cấp điện riêng cho khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II.

b.2) Lưới điện:

- Xây dựng mới các tuyến trung thế dạng mạch vòng, vận hành hở bố trí trên các trụ bê tông ly tâm cao 12 - 14m, khoảng cách các cột trung thế từ 40 - 50m.

- Xây dựng các tuyến hạ thế 0.4KV đi trên trụ bê tông ly tâm cao 8m, để phục vụ cung cấp điện chiếu sáng và sinh hoạt.

5.6. Thông tin liên lạc:

- Hệ thống thông tin liên lạc phục vụ trong khu quy hoạch sẽ được đấu nối với tổng đài của Bưu điện huyện Bình Long.

Nhu cầu sử dụng thông tin liên lạc khoảng 1.350 thuê bao.



6. Quy hoạch chỉ giới xây dựng:


STT

TÊN
ĐƯỜNG


LỘ TRÌNH

LỘ GIỚI
(m)


KHOẢNG LÙI XD

Từ (Đường)

Đến (Đường)

Bên trái (m)

Bên phải (m)

1

D1

N6

N2

32

0

3

2

D1a

N2

N1

23

0

3

3

D2

N5

N3

23

10

0

4

D3

Điểm cuối phía Nam

N6

23

0

6

5

D4

Điểm cuối phía Nam

N6

28

10

0

6

D4

N6

N5

28

3

0

7

D4

N5

N3

28

3

6

8

D4

N3

N1

28

3

0

9

D4

N1

Điểm cuối phía Bắc

28

3

10

10

D5

Điểm cuối phía Nam

N6

28

10

10

11

D5

N6

Điểm cuối phía Bắc

28

3

3

12

D6

N6

N2

23

10

3

13

D7

N6

N2

23

3

10

14

D8

Điểm cuối phía Nam

N6

28

-

10

15

D8

N6

Điểm cuối phía Bắc

28

3

3

16

D9

Điểm cuối phía Nam

Điểm cuối phía Bắc

17

3

3

17

N1

D4

D1a

17

10

0

18

N2

D9

D7

32

3

3

19

N2

D7

D6

32

3

10

20

N2

D6

D4

32

3

3

21

N2

D4

D1

32

0

0

22

N3

D4

D1

23

0

6

23

N4

D9

D7

23

3

3

24

N4

D7

D6

23

10

10

25

N4

D6

D5

23

3

3

26

N5

D4

D1

23

6

0

27

N6

D8

D7

32

3

10

28

N6

D7

D6

32

10

10

29

N6

D6

D4

32

3

10

30

N6

D4

D1

32

0

0

- Đối với các lô góc:

+ Nhà liên kế: Chỉ giới xây dựng trùng chỉ giới đường đỏ.

+ Nhà ở biệt thự vườn: Khoảng lùi xây dựng đường chính là 3,0m, đường còn lại là 1,5m.



Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao chủ đầu tư là Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển HHP phối hợp với UBND huyện Bình Long, UBND xã Tân Khai tổ chức thực hiện:

a) Tổ chức công bố đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II, đồng thời tiến hành cắm mốc ngoài thực địa các khu chức năng của khu quy hoạch, để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan được biết thực hiện.

b) Thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và giải quyết đất tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa (nếu có) theo đúng các quy định hiện hành.

2. Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển HHP có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan và UBND huyện Bình Long tổ chức lập và triển khai dự án đầu tư kinh doanh phát triển hạ tầng Khu dân cư và dịch vụ Tân Khai II theo đúng các quy định hiện hành.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Bình Long; Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển HHP; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH


Trương Tấn Thiệu



: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương