QuyếT ĐỊnh phê duyệt Dự án chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt sang trồng rừng Cao su tại khoảnh 8 tiểu khu 362, Ban qlrkt suối Nhung



tải về 17.62 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích17.62 Kb.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 334/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 17 tháng 02 năm 2009




QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt Dự án chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt sang trồng rừng

Cao su tại khoảnh 8 - tiểu khu 362, Ban QLRKT Suối Nhung




ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý rừng;

Căn cứ Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 127/2008/TT-BNN ngày 31/12/2008 của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 2855QĐ/BNN-KHCN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn công bố việc xác định cây Cao su là cây đa mục đích;

Căn cứ Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 19/3/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2006 – 2010;

Căn cứ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng không thành rừng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày;

Căn cứ Công văn số 2708/UBND-SX ngày 5/9/2008 của UBND tỉnh về việc Ban QLRKT Suối Nhung chuyển đổi rừng nghèo kiệt sang trồng Cao su;

Xét đề nghị của: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 31/TTr-SNN ngày 06/02/2009 về việc phê duyệt Dự án chuyển đổi rừng nghèo kiệt sang trồng cây Cao su, Ban QLRKT Suối Nhung tại Công văn số 06/CV-BQLSN ngày 06/2/2008 về việc triển khai Dự án không đánh giá tác động môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Dự án chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt sang trồng rừng Cao su tại khoảnh 8 - tiểu khu 362, Ban QLRKT Suối Nhung (kèm theo Dự án), với những nội dung chính như sau:

a) Diện tích, vị trí, quy hoạch: 26,3 ha; tại khoảnh 8 - tiểu khu 362, Ban QLRKT Suối Nhung (huyện Đồng Phú), thuộc quy hoạch rừng sản xuất; trong đó:

- 21,5 ha rừng nghèo kiệt bị tác động mạnh (IIIA1), rừng có nhiều khoảng trống.

- 3,3 ha rừng phục hồi (IIB), phân bố thành 10 cụm.

- 1,5 ha đất trống (IC).

b) Loài cây, phương thức trồng: Trồng mới hoàn toàn bằng cây Cao su trên 26,3 ha nói trên.

c) Kế hoạch thực hiện: Bắt đầu từ năm 2009.

d) Thời gian thuê đất lâm nghiệp: 50 năm.

e) Chủ đầu tư: Công đoàn Ban QLRKT Suối Nhung đầu tư 100 %.

f) Hình thức quản lý, sử dụng đất: Thuê đất.



Điều 2. Cho triển khai Dự án trong quá trình hoàn thiện hồ sơ đánh giá tác động môi trường.

Điều 3. Giao UBND huyện Đồng Phú hướng dẫn Công đoàn Ban QLRKT Suối Nhung tuyển chọn, đào tạo và sử dụng lao động địa phương, đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số.

Điều 4. Giao Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên & Môi trường hướng dẫn Ban QLRKT Suối Nhung và Công đoàn Ban QLRKT Suối Nhung trình tự, thủ tục: Khai thác tận thu, tận dụng lâm sản; cho thuê đất lâm nghiệp và thực hiện Dự án theo đúng qui định hiện hành.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú; Giám đốc Ban QLRKT Suối Nhung, Chủ tịch Công đoàn Ban QLRKT Suối Nhung; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Bùi Văn Danh





: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương