Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/10/2017



tải về 248.24 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích248.24 Kb.
1   2   3

2.9

5

7,238,000,000

50

PORSCHE

PANAMERA TURBO SPORT TURISMO

4.0

5

10,736,000,000

51

SSANGYONG

TIVOLI DLX

1.6

5

687,000,000

52

SSANGYONG

XLV

1.6

5

600,000,000

53

SSANGYONG

ACTYON SPORTS

2.0

5

600,000,000

54

SSANGYONG

STAVIC

1.6

7

800,000,000

55

SSANGYONG

KORANDO TURISMO

2.0

5

650,000,000

56

TOYOTA

ALPHARD

3.0

7

3,533,000,000

57

TOYOTA

LAND CRUISER 150 PRADO

2.8

7

2,584,000,000

58

TOYOTA

PRIUS C FOUR

1.5

5

953,000,000

59

UAZ

PICKUP COMFORT

2.2

5

430,000,000

60

VOLKSWAGEN

CRAFTER35

2.0

9

2,107,000,000

61

VOLKSWAGEN

GOLF CABRIO 1.4

1.4

4

999,000,000

62

VOLKSWAGEN

PHAETON 3.0 FSI

3.0

5

2,050,000,000

63

VOLKSWAGEN

SCIROCCO 2.0 TFSI

2.0

4

1,250,000,000

64

VOLKSWAGEN

SHARAN 380 TSI

2.0

7

1,900,000,000

65

VOLVO

XC90 T6 AWD MOMENTUM

2.0

7

3,400,000,000

66

VOLVO

XC60 T5 AWD R DESIGN

2.0

5

1,960,000,000

67

ZOTYE

T600 2.0T ROYAL

2.0

5

300,000,000

II. Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống lắp ráp trong nước.

STT

Nhãn Hiệu

Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (lít)

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

1

DAEWOO

LEGANZA

2.0

5

480,000,000

2

CHEVROLET

SPARK VAN 1.2L-1

1.2

2

296,000,000

3

FORD

TRANSIT

2.4

6

600,000,000

4

JINBEI

SY1030SML3

2.2

6

156,800,000

5

HONDA

CIVIC 1.8L 5AT FDI

1.8

5

755,000,000

6

HONDA

CITY 1.5V-CVT

1.5

5

568,000,000

7

HONDA

CITY 1.5V-TOP

1.5

5

604,000,000

8

HYUNDAI

GRAND I10 1.0 MT BASE

1.0

5

323,800,000

9

HYUNDAI

GRAND I10 1.2 MT BASE

1.2

5

352,400,000

10

HYUNDAI

GRAND I10 1.0 MT

1.0

5

361,900,000

11

HYUNDAI

GRAND I10 1.0 AT

1.0

5

385,700,000

12

HYUNDAI

GRAND I10 1.2 MT

1.2

5

390,500,000

13

HYUNDAI

GRAND I10 1.2 AT

1.2

5

414,300,000

14

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1.2 MT BASE

1.2

5

352,400,000

15

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1.2 MT

1.2

5

390,500,000

16

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1.2 AT

1.2

5

414,300,000

17

HYUNDAI

TUCSON TL1-1.6GM 7DCT

1.6

5

908,400,000

18

HYUNDAI

TUCSON TL2-2.0NU 6AT

2.0

5

779,800,000

19

HYUNDAI

TUCSON TL3-2.0NU 6AT

2.0

5

851,200,000

20

HYUNDAI

TUCSON TL4-2.0R 6AT

2.0

5

946,500,000

21

MERCEDES-BENZ

C 200 (205042 R032P0)

2.0

5

1,489,000,000

22

MERCEDES-BENZ

C 250 (205045 R033P0)

2.0

5

1,729,000,000

23

MERCEDES-BENZ

C 300 (205048 R04RP0)

2.0

5

1,949,000,000

24

MERCEDES-BENZ

MB140D

2.9

3

550,000,000

25

MERCEDES-BENZ

SPRINTER 313CDI

2.2

9

802,000,000

26

TOYOTA

CAMRY 3.0V MCV30L-JEPEKU

3.0

5

750,000,000

27

TOYOTA

COROLLA 2.0V SPORT ZRE173L-GEXVKH

2.0

5

936,000,000

28

TOYOTA

COROLLA 2.0V ZRE173L-GEXVKH

2.0

5

893,000,000

29

TOYOTA

COROLLA 1.8G ZRE172L-GEXGKH

1.8

5

779,000,000

30

TOYOTA

COROLLA 1.8E ZRE172L-GEXGKH

1.8

5

731,000,000

31

TOYOTA

COROLLA 1.8E ZRE172L-GEFGKH

1.8

5

702,000,000

32

TOYOTA

HIACE

2.7

3

727,000,000

33

TOYOTA

HIACE

2.4

3

727,000,000

34

TOYOTA

HIACE

2.5

6

600,000,000

35

TOYOTA

VIOS TRD NSP151L-BEXGKU

1.5

5

644,000,000

36

SUZUKI

CARRY

1.0

7

287,000,000

37

SUZUKI

VITARA SE416

1.6

5

336,000,000

38

SUZUKI

SK410BV4

1.0

2

273,000,000

39

PEUGEOT

3008 16G AT-1

1.6

5

1,080,000,000

III. Ô tô điện nhập khẩu.

STT

Nhãn Hiệu

Số loại/Tên thương mại



1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương