QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn số 41/2004/QĐ-bnn ngàY 30 tháng 8 NĂM 2004



tải về 4.66 Mb.
trang5/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.66 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30
24

Plasma Powder Spray Dried

IB-1495-5/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN.

Bột màu kem sữa

Bao: 20kg



ICC Industrial ComercioExportacao EImportacao Ltd.

Brazil



58

Spray Dried Molasses Yeast

IB-546-5/02-KNKL

Bổ sung chất đạm trong TĂCN.

Bột màu nâu nhạt.

Bao: 20kg.



Industrial Comercio Exportacao E Importacao ltda.

Brazil



24

Spray Dried Molasses Yeast

IB-463-02/02-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN.

Dạng bột, màu nâu.

Bao: 25kg.



ICC Industrial Comercio Exportacao E Importacao LTDA.

Brazil



40

Unalev

NM-1892-3/04-NN

Cung cấp đạm trong TĂCN

Màu nâu vàng nhạt.

Bao: 25kg



Nardini Agroindustrial Ltda. Brazil

Brazil



6

Vitosam Tec

BI-358-10/01-KNKL

Bổ sung phốtpholipit, acid béo trong TĂCN

Thùng: 20kg.

Bunge Alimentos. Brazil

Brazil



6

Meritose 200

MB-380-11/01-KNKL

Cung cấp đường đơn trong TĂCN

Bao: 25kg

Bulgaria

Bungari



33

Meritose 200

GL-233-7/00-KNKL

Cung cấp đường đơn dextrose

Bột màu trắng

Bao:25kg


Amylum Bungari

Bungari



84

Salinopham 12% Premix (Salinomycin Sodium)

BB-1734-10/03-NN

Bổ.sung chất chống cầu trùng trong TĂCN

Bao: 25kg

Biovet

Bungari



84

Yumamycin 1% premix (Maduramycin Ammonium)

BB-1719-10/03-NN

Bổ sung chất chống cầu trùng

Bao: 25kg

Biovet

Bungari



41

Acidmix (NB 73450)

NC-360-10/01-KNKL

Làm giảm độ PH trong ruột, tăng khả năng tiêu hoá.

Dạng lỏng, màu vàng nhạt.

Phi: 200kg.



NutriBios Corp

Canada



41

Acidmix Water Soluble TM

NB-197-7/00-KNKL

Điều hoà độ PH, tăng khả năng tiêu hoá.

Bột màu trắng.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



84

Alkosel (2000)

LF-1540-6/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

Bao, hộp: 25kg

Lallemand Animal Nutrition S.A

Canada



41

Bio Alkalizer Plus

UC-1819-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.



Ultra Biologics Inc

Canada



41

Enviroplex (Odor Control)

UC-1821-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.



Ultra Biologics Inc

Canada



41

Ferm MOS

NB-195-7/00-KNKL

Bổ sung các men tiêu hoá peptides, carbohydrate.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Fish Factor 48*

NB-210-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, a xít amin

Bột màu vàng nâu sẫm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Fish Ferm 42*

NB-209-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, axít amin.

Bột không nhuyễn, màu vàng nâu sẫm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Lactogen

NB-191-7/00-KNKL

Sản phẩm lên men dùng cho lợn

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



81

Meat Bone Meal

AB-1396-12/02-KNKL

Bổ sung đạm, khoáng trong TĂCN

Bao: 50kg hoặc trong container

Alberta Processsing

Canada



6

Mega Tracđ (Krill Biomass Feed Attractant)

BM-1907-3/04-NN



Bổ sung dinh dưỡng và kích thích ngon miệng cho vật nuôi.

Chất lỏng màu đỏ hồng.

Thùng nhựa: 20kg



Oceanic Fisheries Inc.

Canada



41

Nutracro YR

NB-200-7/00-KNKL

Hoạt hoá một số enzyme, giảm stress.

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutragen- P

NB-193-7/00-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutragen PCW

NB-192-7/00-KNKL

Sản phẩm lên men dùng cho gia cầm

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutramix

NB-194-7/00-KNKL

Nâng cao hiệu quả sử dụng các phụ phẩm từ ngũ cốc.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutrasac T-PAK

NB-203-7/00-KNKL

Cải thiện khả năng tăng trọng,tăng khả năng sử dụng thức ăn.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutrasel YR

NB-199-7/00-KNKL

Chất chống oxy hoá.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutriacid Dry TM

NB-196-7/00-KNKL

Điều hoà độ PH, tăng khả năng tiêu hoá.

Bột màu trắng xám đến vàng nhạt.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutriacid Liquid

NB-237-7/00-KNKL

Giúp giảm độ PH trong ruột và làm tăng khả năng tiêu hoá cho gia súc non

Dung dịch trắng vàng.

Bình: 25kg.

Phi: 200kg.


Nutribios Corporation

Canada



41

Nutriox

NB-204-7/00-KNKL

Chống oxy hoá.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutriprop

NB-198-7/00-KNKL

Chất chống mốc.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutrizyme CS-V

NB-202-7/00-KNKL

Cải thiện khả năng tăng trọng,tăng khả năng sử dụng thức ăn

Bột màu kem đến vàng nhạt.

Bao: 20kg và 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Nutrizyme-V

NB-201-7/00-KNKL

Cải thiện khả năng tăng trọng,tăng khả năng sử dụng thức ăn

Bột màu kem đến vàng nhạt.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Odorstop

NB-205-7/00-KNKL

Khử mùi hôi trong chăn nuôi lợn và gia cầm.

Bột màu xám hoặc dung dịch màu nâu đen ánh đỏ.

Bao: 25kg.

Phi: 200 lít.


Nutribios Corporation

Canada



41

Pig Flav-R

NB-206-7/00-KNKL

Tăng sự hấp dẫn cho thức ăn, ổn định mức tiêu thụ thức ăn

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Pig flav-R- Ultrasweet

NB-207-7/00-KNKL

Tăng sự hấp dẫn cho thức ăn, ổn định mức tiêu thụ thức ăn

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Seapro 40*

NB-211-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, Kali, axít amin

Bột không nhuyễn, màu vàng nâu sẫm.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



41

Sweet Flav R-V

NB-208-7/00-KNKL

Tăng sự hấp dẫn cho thức ăn, ổn định mức tiêu thụ thức ăn

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.



Nutribios Corporation

Canada



84

Sweet Whey Powder

NW-1904-3/04-NN

Bổ sung chất dinh dưỡng trong TĂCN.

Bột màu trắng kem.

Bao: 25kg.



Farmers Cheese Division.

Canada



41

Ultra Acidola Plus

UC-1824-01/04-NN

Bổ sung Vitamin A, D, E trong TĂCN.

Dạng bột màu trắng.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg, 5kg, 10kg, 20kg và 100kg.



Ultra Biologics Inc.

Canada



41

Ultra AF-8

UC-1823-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng bột màu vàng nhạt đến nâu sẫm.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg; 10kg và 20kg và 100kg.



Ultra Biologics Inc.

Canada



41

Ultra Bio-MD

UC-1825-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng bột màu nâu xám.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg, 5kg, 10kg, 20kg và 100kg.



Ultra Biologics Inc.

Canada



41

Ultra Biozyme AC

UC-1820-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.



Ultra Biologics Inc.

Canada



41

Ultra Natural Plus

UC-1822-01/04-NN

Tăng cường khả năng tiêu hóa

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít



Ultra Biologics Inc.

Canada



41

Ultra Shrimp/Fish Gro

UC-1826-01/04-NN

Bổ sung Vitamin A, B, E trong TĂCN.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg, 5kg, 10kg, 20kg và 100kg.

Ultra Biologics Inc.

Canada



160

Whey Powder protein 7% (ANILAC 200)

PC-1722-10/03-NN

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 25 kg

Parmalat.

Canada



35

Dicalcium Phosphate Feed Grade

YC-226-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Ca,P)

Bao: 40kg và 50kg

Yunfeng Chemical Industry Company

China



60

YIDUOZYME-9380


GC-1435-03/03-KNKL



Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN.

Bao: 25kg

Guangdong VTR Biotech Co. Ltd.

China



96

0.3% Trace- Mineral Premix for Pig Grower

ET-704-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.



East Hope Investment.

China



96

0.3% Trace- Mineral Premix for Pig Starter

ET-703-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.



East Hope Investment.

China



96

0.30% Trace- Mineral Fremix for 1st- Phase Broiler

ET-686-9/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.



East Hope Investment.

China



96

0.30% Trace- Mineral Premix for Freshwater Fish

: VANBAN
VANBAN -> CHỦ TỊch nưỚC
VANBAN -> Ubnd tỉnh phú thọ Số: 1220/QĐ-ub cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
VANBAN -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
VANBAN -> Sè: 90/2003/Q§-ub
VANBAN -> Bch đOÀn tỉnh thanh hóa số: 381 bc/TĐtn-btg đOÀn tncs hồ chí minh
VANBAN -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 35/2008/NĐ-cp ngàY 25 tháng 03 NĂM 2008
VANBAN -> BỘ NÔng nghiệP & phát triển nông thôn cục trồng trọt giới Thiệu
VANBAN -> 10tcn tiêu chuẩn ngành 10tcn 1011 : 2006 giống cà RỐt-quy phạm khảo nghiệm tính khác biệT, TÍnh đỒng nhấT
VANBAN -> TIÊu chuẩn ngành 10tcn 683 : 2006 giống dưa chuột-quy phạm khảo nghiệM
VANBAN -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương