Quy đỊnh tỷ LỆ hao hụT ĐỐi với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ SỞ khám bệNH, chữa bệNH



tải về 1.23 Mb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.23 Mb.
1   2   3   4   5
Radix Rehmanniae glutinosae




14,0







30




260.

Sinh khương

N

Rhizoma Zingiberis recens



















261.

Sơn thù

B

Fructus Corni officinalis

10,0













15,0 (chưng)

262.

Sơn tra

B-N

Fructus Mali




13,0

15,0










263.

Sử quân tử

B-N

Fructus Quisqualis

15,0

25,0













264.

Tam lăng

B-N

Rhizoma Sparganii




15,0

20,0










265.

Tam thất

B

Radix Notoginseng




15,0













266.

Tam thất gừng

N

Rhizoma Stahlianthi thoreli




15,0













267.

Tầm xoọng

N

Herba Atalaniae




15,0













268.

Tầm xuân

N

Herba Rosae multiflorae




15,0













269.

Tân di

B

Flos Magnoliae liliflorae

10,0













20,0 (bỏ lông)

270.

Tần giao

B

Radix Genlianae macrophyllae




15,0













271.

Tang chi

N

Ramulus Mori albae




10,0













272.

Tang bạch bì

B-N

Cortex Mori albae radids




10,0










15 (chưng mật)

273.

Tang diệp

N

Folium Mori albae

10,0
















274.

Tang ký sinh

N

Herba Loranthi gracilifolii

10,0




15,0




27,0




275.

Tang phiêu tiêu

B-N

Vagina ovorum mantidis

15,0

15,0













276.

Tang thẩm (quả dâu)

N

Fructus Mori albae

10,0
















277.

Tạo giác thích

N

Spina Gleditchiae australis










27,0







278.

Táo nhân

B-N

Semen Ziziphi mauritianae










25,0







279.

Tế tân

B

Herba Asari

15,0

20,0













280.

Thạch cao

B - N

Gypsum fibrosum
















8,0 (đập nhỏ)

281.

Thạch hộc

B-N

Herba Dendrobii




15,0













282.

Thạch quyết minh

N

Concha Haliotidis

10,0













22,0 (nung)

283.

Thạch vĩ

B - N

Folium Pyrrosiae

15,0
















284.

Thạch xương bồ

B-N

Rhizoma Acori graminei




10,0













285.

Thăng ma

B

Rhizoma Cimicifugae




10,0







20,0




286.

Thanh bì

B - N

Pericarpium Citri reticulatae viride




13,0













287.

Thảo quả

N

Fructus Amomi aromatici

12,0













20,0 (bóc vỏ, đập nhỏ)

288.

Thảo quyết minh

N

Semen Cassiae torae

10,0




20,0

35,0




14,0 (vi sao)

289.

Thị đế

N

Calyx Kaki




10,0













290.

Thiên hoa phấn

B

Radix Trichosanthis




15,0













291.

Thiên ma

B

Rhizoma Gastrodiae elatae




12,0













292.

Thiên môn đông

B - N

Radix Asparagi cochinchinensis

10,0
















293.

Thiên nam tinh

N

Rhizoma Arisaematis

15,0

25,0













294.

Thiên niên kiện

N

Rhizoma Homalomenae occulatae




12,0













295.

Thổ bối mẫu

B-N

Bulbus Fritillariae




10,0













296.

Thổ hoàng liên

B-N

Rhizoma Thalictri




10,0







20,0




297.

Thổ phục linh

N

Rhizoma Smilacis glabrae

10,0













15,0 (vi sao)

298.

Thỏ ty tử

B

Semen Cuscutae

10,0










27,0




299.

Thông bạch

N

Radix et Folium Allii

10,0

15,0













300.

Thông thảo

B

Medulla Tetrapanacis




10,0













301.

Thục địa

B - N

Radix Rehmanniae preparata




10,0










32,0 (nấu từ Sinh địa)

302.

Thương lục

B - N

Radix Phytolaccae

15,0

25,0













303.

Thương truật

B

Rhizoma Atractylodis lancaeae




15,0

20,0

30,0







304.

Thủy xương bồ

B-N

Rhizoma Acori graminei




15,0










25,0 (vi sao)

305.

Thuyền thoái

B-N

Periostracum cicadae

10,0
















306.

Tía tô hạt (tô tử)

N

Fructus Perillae frutescensis

12,0




15,0







10,0 (sao qua)

307.

Tiền hồ

B

Radix Peucedani




20,0







25,0




308.

Tiểu hồi

B

Fructus Foeniculi

10,0




15,0










309.

Tiểu mạch

B-N

Fructus Tritici aestivi

12,0
















310.

Tô diệp

N

Folium Perillae

12,0
















311.

Tô mộc

N

Lignum sappan




18,0













312.

Toàn phúc hoa

B

Flos Jnulae

10,0
















313.

Toàn yết

N

Scorpio

13,0
















314.

Tô ngạnh

N

Caulis Perillae

10,0













15,0 (vi sao)

315.

Trắc bách diệp

B - N

Cacumen Platycladi

12,0




20,0

35,0







316.

Trạch tả

N

Rhizoma Alismatis




10,0







15,0




317.

Tràm

N

Ramulus cum Folium Melaleucae

15,0
















318.

Trâm bầu

N

Folium et Cortex Combreti quadrangulae

17,0













80,0 (lá tươi sấy khô)

319.

Trần bì

B - N

Pericarpium Citri reliculatae perenne

10,0




15,0







13,0 (vi sao)

320.

Trân châu mẫu

B-N

Margarita

15,0
















321.

Tri mẫu

B

Rhizoma Anemarrhenae




10,0







15,0




322.

Trình nữ (xấu hổ)

N

Herba Mimosa pudica

10,0
















323.

Trinh nữ hoàng cung

N

Crinum latifolium




13,0













324.

Trư linh

B

Polyporus




15,0













325.

Trúc diệp

B-N

Folium Bambusae Vulgaris

10,0
















326.

Trúc nhự

B-N

Caulis Bambusae in Taeniis

13,0
















327.

Tử thảo

B

Radix Lithospermi

20,0
















328.

Tử uyển

B

Radix Asteris




15,0







25,0




329.

Tục đoạn

B - N

Radix Dipsaci




10,0







15,0




330.

Tỳ bà diệp

B - N

Folium Eriobotryae japonicae




18,0







23,0




331.

Tỷ giải

B-N

Rhizoma Dioscoreae

10,0

15,0













332.

Uất kim

B - N

Rhizoma Curcumae longae




15.0










18,0 (vi sao)

333.

Uy linh tiên

B

Radix et RhizomaClematidis




20,0













Uy linh tiên nam

N

Herba Rhinacanthi

25,0

30,0













334.

Viễn chí

B

Radix Polygalae

10,0




20,0




22,0

25,0 (rút lõi)

335.

Vông nem

N

Folium Erythrinae




15,0

20,0










336.

Vừng đen

N

Semen Sesami

10,0




20,0










337.

Vương bất lưu hành

B - N

Fructus Fice pumilae

12,0
















338.

Xạ can

N

Rhizoma Belamcandae




20,0













339.

Xạ đen

N

Herba Ehretiae asperulae

15,0

20,0













340.

Xà sàng tử

B

Fructus Cnidii

13,0




15,0










341.

Xa tiền tử

B - N

Semen Plantaginis













10,0




342.

Xích đồng nam

N

Herbu Clerodendri infortunati

15,0
















343.

Xích thược

B

Radix Paeoniae




10,0







15,0




344.

Xuyên bối mẫu

B

Bulbus Fritillariae

10,0
















345.

Xuyên khung

B-N

Rhizoma Ligustici wallichii




15,0







22,0

18,0 ( vi sao)

346.

Xuyên luyện tử

B

Fructus Meliae toosendan

10,0
















347.

Xuyên tâm liên

N

Herba Andrographitis aniculatae

12,0
















348.

Xuyên tiêu

B - N

Fructus Zanthoxyli

10,0
















349.

Ý dĩ

B - N

Semen Coicis

10,0




17,0










: data -> 2017
2017 -> Tcvn 6147-3: 2003 iso 2507-3: 1995
2017 -> Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
2017 -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 10256: 2013 iso 690: 2010
2017 -> Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-cp ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2017 -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8400-3: 2010
2017 -> TIÊu chuẩn nhà NƯỚc tcvn 3133 – 79
2017 -> Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
2017 -> Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-cp ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2017 -> Btvqh10 ngày 25 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương