Quy đỊnh tỷ LỆ hao hụT ĐỐi với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ SỞ khám bệNH, chữa bệNH



tải về 1.23 Mb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.23 Mb.
1   2   3   4   5
Ganoderma

10,0
















174.

Lô hội

N

Aloe




3,0













175.

Lộc nhung (Hươu/Nai)

B-N

Cornu Cervi pantotrichum
















80,0 (sấy khô, tán bột)

176.

Long đởm thảo

B

Radix et rhizoma Gentianae




15,0













177.

Long não

N

Cinnamomum camphora



















178.

Long nhãn

N

Arillus Longan
















3,0 (dùng sống)

179.

Lức (lá)/Tên khác: Hải sài

N

Folium Plucheae pteropodae

10,0

15,0













180.

Lức (Sài hồ nam)

N

Radix Plucheae pteropodae

10,0

15,0













181.

Lục thần khúc

N

Massa medicata fermentata




10,0













182.

Mã đề

N

Folium Plantaginis




18,0













183.

Ma hoàng

B

Herba Ephedrae




12,0







20,0




Ma hoàng căn

B

Rhizoma Ephedrae




12,0







20,0




184.

Mã tiền

N

Semen Strychni
















24,0 (chế theo quy trình)

185.

Mạch môn

B - N

Radix Ophiopogonis japonici







20,0







13,0 (bỏ lõi)

186.

Mạch nha

B - N

Fructus Hordei germinatus

5,0




15,0










187.

Mạn kinh tử

B-N

Fructus Viticis trifoliate

12,0




20,0










188.

Mần trầu

N

Eleusine Indica




15,0










80,0 (tươi sấy khô)

189.

Mật mông hoa

B

Flos Buddleiae officinalis

12,0
















190.

Mật ong

N

Mel



















191.

Mẫu đơn bì

B

Cortex Paeoniae suffruticosae




15,0

25,0










192.

Mẫu kinh

B-N

Fructus Viticis negundo

15,0
















193.

Mẫu lệ

N

Concha Ostreae
















25,0 (nung)

194.

Mía dò

N

Rhizoma Costi

15,0

25,0













195.

Miết giáp

N

Carapax Trionycis




18,0







20,0




196.

Mỏ quạ

N

Herba Maclurae

10,0

15,0













197.

Mơ tam thể

N

Herba Paederiae lanuginosae

10,0

15,0













198.

Mộc hương

B-N

Radix Saussureae lappae




15,0













199.

Mộc hương nam

N

Cortex Hicis

15,0

25,0













200.

Mộc qua

B

Fructus Chaenomelis speciosae




13,0







20,0




201.

Mộc thông

B - N

Caulis Clematidis armandii

10,0

15,0













202.

Một dược

B

Myrrha

10,0
















203.

Mù u

N

Cortex Colophylli inophylli



















204.

Muồng trâu

N

Folium Cassiae alatae

15,0

20,0










80,0 (lá tươi sấy khô)

205.

Nga truật

B - N

Rhizoma Curcumae zedoariae




8,0







15,0 (chích giấm)

30,0 (nấu giấm)

206.

Ngải cứu (ngải diệp)

N

Herba Artemisiae vulgaris

10,0







33,0

18,0




207.

Ngô công

B-N

Scolopendra morsitans













15,0




208.

Ngô thù du

B

Fructus Evodiae

8,0










10,0




209.

Ngọc trúc

B - N

Rhizoma Polygonati odorati




12,0













210.

Ngũ gia bì chân chim

B - N

Cortex Schefflerae heptaphyllae

10,0
















211.

Ngũ gia bì gai

B-N

Cortex Acanthopanacis trifoliate

10,0
















212.

Ngũ sắc

N

Herba Ageratum conyzoides

10,0

15,0













213.

Ngũ vị tử

B

Fructus Schisandrae

8,0













15,0 (đồ)

214.

Ngũ bội tử

B

Galla chinensis
















20,0 (đập nhỏ)

215.

Ngưu bàng tử

B

Fructus Arctii lappae

10,0
















216.

Ngưu tất

B - N

Radix Achyranthis bidentatae




15,0







28,0




217.

Nhân sâm

B

Radix Ginseng




15,0













218.

Nhân trần

N

Herba Adenosmatis caerulei




15,0










10,0 (vi sao)

219.

Nhân trần tía

B-N

Herba Adenosmalis bracteosi




15,0













220.

Nhũ hương

B

Gummi resina olibanum

10,0
















221.

Nhục đậu khấu

B - N

Semen Myristicae




22,0













222.

Nhục thung dung

B

Herba Cistanches




16,0










35,0 (chưng)

223.

Nữ trinh tử

B

Fructus Ligustri lucidi

15,0
















224.

Ô đầu

B - N

Radix Aconiti

10,0

15,0













225.

Ô dược

B - N

Radix Linderae

10,0
















226.

Ô mai

N

Fructus Armeniacae praeparata

13,0
















227.

Ô rô

N

Herba et Radix Acanthi ilicifolii

15,0

20,0













228.

Ô tặc cốt

N

Os Sepiae

10,0













60,0 (bỏ phần xương cứng)

229.

Phá cố chỉ (Bổ cốt chi)

B-N

Fructus Psoraleae corylifoliae

10,0










15,0




230.

Phan tả diệp

B-N

Folium Cassiae angustifoliae

10,0
















231.

Phật thủ

N

Fructus Citri medicae

15,0

30,0













232.

Phèn chua (bạch phàn)

N

Alumen
















80,0 (phi)
10,0 (đập nhỏ)

233.

Phòng kỷ

B

Radix Stephaniae tetrandrae

10,0
















234.

Phòng phong

B-N

Radix Saposhnikoviae divaricatae

10,0

20,0










33,0 (bỏ phần đầu rễ)

235.

Phù bình

N

Herba Pistiae




15,0

25,0










236.

Phụ tử (Hắc phụ, bạch phụ)

B - N

Radix Aconiti lateralis preparata

5,0













20,0 (chế theo quy trình)
42,0 (Phụ tử chế dầu)

237.

Phúc bồn tử

B-N

Fructus Rubi alceaefolii

12,0
















238.

Phục thần

B

Poria




15,0













239.

Qua lâu nhân

B - N

Semen Trichosanthis







20







30,0 (Bỏ vỏ, ép dâu)

Qua lâu bì

B-N

Pericarpium Trichosanthis

15,0

20,0













240.

Quảng vương bất lưu hành

B-N

Fructus Fici pumilae

10,0




15,0










241.

Quất hạch

N

Semen Citri reticulatae

10,0

15,0













242.

Quất hồng bì

N

Pericarpii Clauseni

7,0




20,0










243.

Quế chi

N

Ramulus Cinnamomi

7,0













15,0 (vi sao)

244.

Quế nhục

N

Cortex Cinnamomi




15,0













245.

Quy bản

N

Carapax Testudinis

10,0




25,0










246.

Rau đắng đất

N

Herba Poligoni avicularae

15,0
















247.

Rau má

N

Herba Centellae asiaticae

15,0













80 (lá tươi sấy khô)

248.

Râu mèo

N

Herba Orthosiphonis

15,0
















249.

Râu ngô

N

Styli et Stigmata Maydis

10,0
















250.

Rau sam

N

Herba Portulacae oleraceae




15,0













251.

Ráy gai

N

Rhizoma Lasiae spinosae

15,0

20,0













252.

Rễ nhàu

N

Radix Morindae citrifoliae

10,0
















253.

Sa nhân

B - N

Fructus Amomi
















20,0 (bóc vỏ, đập nhỏ)

254.

Sa sâm

B

Radix Glehniae

10,0

12,0













255.

Sài đất

N

Herba Wedeliae

10,0

15,0













256.

Sài hồ bắc

B

Radix Bupleuri




14,0







20,0




257.

Sâm đại hành

N

Bulbus Eleutherinis subaphyllae

12,0
















258.

Sim

N

Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae

20,0
















259.

Sinh địa

B - N


: data -> 2017
2017 -> Tcvn 6147-3: 2003 iso 2507-3: 1995
2017 -> Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
2017 -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 10256: 2013 iso 690: 2010
2017 -> Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-cp ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2017 -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8400-3: 2010
2017 -> TIÊu chuẩn nhà NƯỚc tcvn 3133 – 79
2017 -> Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
2017 -> Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-cp ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2017 -> Btvqh10 ngày 25 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương