Quy đỊnh tỷ LỆ hao hụT ĐỐi với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ SỞ khám bệNH, chữa bệNH



tải về 1.23 Mb.
trang3/5
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích1.23 Mb.
1   2   3   4   5

86.

Đăng tâm thảo

B - N

Medulla Junci effuse




13,0













87.

Đào nhân

B - N

Semen Pruni







18,0







40,0 (ép dầu)

88.

Đậu đen

N

Semen Vignae cylindricae

8,0

12,0

15,0










89.

Đậu quyển

N

Semen Vignae cylindricae




12,0













90.

Dây đau xương

N

Caulis Tinosporae tomentosae

10,0
















91.

Dây gắm

N

Caulis el Radix Gneti montan

10,0
















92.

Dây tơ hồng

N

Herba Cuscutae




15,0













93.

Địa cốt bì

B-N

Cortex Lycii chinensis




12,0













94.

Địa du

B

Radix Sanguisorbae




20,0




28,0







95.

Địa liền

N

Rhizoma Kaempferiae galangae




10,0













96.

Địa long

N

Pheretima




13,0







23,0




97.

Địa phu tử

B

Fructus Kochiae

10,0
















98.

Diếp cá (ngư tinh thảo)

N

Herba Houttuyniae cordatae

15,0
















99.

Diệp hạ châu

N

Herba Phyllanthi urinarii

12,0
















100.

Diệp hạ châu đắng

N

Herba Phyllcinthi amari

20,0
















101.

Đinh hương

B-N

Flos Syzygii aromatici

10,0
















102.

Đinh lăng

N

Radix Polysciacis

10,0

15,0













103.

Đỗ trọng

B - N

Cortex Eucommiae




15,0




35,0

25,0




104.

Độc hoạt

B

Radix Angelicae pubescentis




20,0













105.

Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)

N

Herba Excolecariae cochinchinensis.

10,0




15,0










106.

Dừa cạn

N

Radix Catharanthi rosei




15,0













107.

Đương quy di thực

B-N

Radix Angelicae acutilobae




15,0







25,0




108.

Đương quy (quy đầu, quy thân)

B - N

Radix Angelicae sinensis

10,0

15,0







25,0

20,0 (vi sao)

Đương quy (Quy vỹ)

B - N

Radix Angelicae sinensis




15,0







28,0

20,0 (vi sao)

109.

Giảo cổ lam

N

Herba Gynostemmae pentaphylli

10,0

15,0













110.

Hà diệp (lá sen)

N

Folium Nelumbinis




12,0













111.

Hạ khô thảo

N

Spica Prunellae

10,0













15,0 (vi sao)

112.

Hạ khô thảo (Cải trời)

N

Herba Blumea lacera

10,0
















113.

Hà thủ ô đỏ

B - N

Radix Fallopiae multiflorae

12,0













27,0 (chế đậu đen)

114.

Hải kim sa

B - N

Spora Lygodii

10,0
















115.

Hải mã (Cá ngựa)

N

Hippocampus



















116.

Hải tảo (Rong)

N

Sargassum

15,0













65,0 (loại rễ)

117.

Hạnh nhân

B

Semen Armeniacae amarum







15,0







35,0 (bỏ vỏ sao vàng)

118.

Hạt bí ngô

N

Semen Cucurbitae

5,0

10,0

15,0










119.

Hậu phác

B-N

Cortex Syzygii cuminii

10,0










15,0




120.

Hậu phác nam

N

Cortex Cinnamomi iners

10,0

15,0













121.

Hoa dại

N

Flos Plumeriae rubrae

25,0
















122.

Hoắc hương

B-N

Herba Pogoslemonis




13,0













123.

Hoài sơn

B - N

Rhizoma Dioscoreae persimilis




15,0

25,0







35,0 (sao vàng với cám)

124.

Hoàng bá

B

Cortex Phellodendri













20,0

5,0 (Rửa sạch, cắt khúc )

125.

Hoàng bá nam (núc nác)

N

Cortex Oroxyli indici
















5.0 (Rửa sạch, cắt khúc)

126.

Hoàng cầm

B

Radix Scutellariae




15,0




32,0







127.

Hoàng đằng

B-N

Caulis et Radix Fibraureae




13,0













128.

Hoàng kỳ

B

Radix Astragali membranacei




10,0







15,0




129.

Hoàng liên

B - N

Rhizoma Coptidis




17,0







22,0




130.

Hoàng nàn (chế)

N

Cotex Strychni wallichianae




32,0













131.

Hoàng tinh

N

Rhizoma Polygonati




15,0













132.

Hoạt thạch

N

Talcum

10,0
















133.

Hòe hoa

N

Flos Styphnolobii japonici

10,0




18,0

45,0







134.

Hồng hoa

B - N

Flos Carthami tinctorii

5,0
















135.

Húng chanh

N

Folium Plectranthi amboinici

18,0
















136.

Hương gia bì

N

Cortex Periplopcae radicis




15,0













137.

Hương nhu

N

Herba Ocimi

13,0
















138.

Hương phụ

N

Rhizoma Cyperi




10,0










30,0 (tứ chế)

139.

Huyền hồ

B

Tuber Corydalis




15,0







18,0




140.

Huyền sâm

B - N

Radix Scrophulariae

10,0

15,0













141.

Huyết dụ

N

Folium Cordylines

10,0

15,0













142.

Huyết giác

B-N

Lignum Dracaenae cambodianae




12,0













143.

Hy thiêm

N

Herba Siegesbeckiae

10,0
















144.

Ích mẫu

N

Herba Leonuri japonica




15,0













145.

Ích trí nhân

B

Fructus Alpiniae oxyphyllae




15,0













146.

Ké đầu ngựa

B-N

Fructus Xanthii strumarii

8,0




20,0










147.

Kê huyết đằng

B - N

Caulis Spatholobi

12,0
















148.

Kê nội kim

B - N

Endothelium Corneum Gigeriae Galli

8,0




25,0










149.

Kha tử

B

Fructus Terminaliae chebulae

12,0

20,0













150.

Khiếm thực

B

Semen Euryales

10,0




15,0







20,0 (sao cám)

151.

Khiên ngưu

N

Semen Ipomoeae




13,0

25,0










152.

Khổ qua

N

Fructus Momordicae charantiae

10,0
















153.

Khổ sâm cho lá

N

Folium Tonkinensis

12,0
















154.

Khoản đông hoa

B

Flos Tussilaginis farfarae

10,0










15,0




155.

Khương hoàng (Nghệ vàng)

N

Rhizoma Curcumae longae




10,0










20,0 (vi sao)

156.

Khương hoạt

B

Rhizoma et Radix Notoplerygii




15,0










20,0 (vi sao)

157.

Kim anh

B - N

Fructus Rosae laevigatae







40,0







35,0 (bỏ hạt)

158.

Kim ngân đằng

B - N

Herba Lonicerae




13,0










15,0 (vi sao)

159.

Kim ngân hoa

B - N

Flos Lonicerae

10,0
















160.

Kim tiền thảo

N

Herba Desmodii styracifolii

13,0













15,0 (vi sao)

161.

Kinh giới

N

Herba Eisholtziae ciliatae

10,0







40,0







162.

La bạc tử

B-N

Semen Raphani sativa

10,0




30,0










163.

La hán

B

Fructus Momordicae grosvenorii

10,0
















164.

Lá khôi

N

Folium Adisae

8,0




15,0










165.

Lá lốt

N

Herba Pieris lolot

10,0
















166.

Lá móng

N

Folium Lawsoniae

10,0
















167.

Lạc tiên

N

Herba Passiflorae

10,0
















168.

Lệ chi hạch

N

Semen Litchi

6,0
















169.

Liên kiều

B

Fructus Forsythiae

8,0




20,0







30,0 (bỏ hạt)

170.

Liên nhục

N

Semen Nelumbinis

8,0




12,0










171.

Liên tâm

N

Embryo Nelumbinis







13,0










172.

Liên tu (Tua nhị)

N

Stamen Nelumbinis

15,0

20,0













173.

Linh chi

B - N


: data -> 2017
2017 -> Tcvn 6147-3: 2003 iso 2507-3: 1995
2017 -> Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
2017 -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 10256: 2013 iso 690: 2010
2017 -> Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-cp ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2017 -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8400-3: 2010
2017 -> TIÊu chuẩn nhà NƯỚc tcvn 3133 – 79
2017 -> Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
2017 -> Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-cp ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2017 -> Btvqh10 ngày 25 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương