Quy đỊnh quản lý theo đỒ Án quy hoạch phân khu tỷ LỆ 1/2000 (1/5000) hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đÔ thị TỶ LỆ 1/2000 khu phưỜng (XÃ) quậN (huyệN) ĐÃ ĐƯỢc ubnd tp. HỒ chí minh phê duyệt tại quyếT ĐỊnh số QĐ-ubnd ngày tháng năM



tải về 0.55 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích0.55 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

CHƯƠNG II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 6. Ranh giới, quy mô diện tích, quy định về dân số, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị đối với từng ô phố hoặc từng khu chức năng trong khu vực quy hoạch:




Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất




Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất

(m2/người)

MĐXD tối đa

(%)

Tầng cao

(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: ___m2; dự báo quy mô dân số:____người)

1. Đất đơn vị ở






















1.1. Đất nhóm nhà ở






















- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

Trong đó:
























+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)






















+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực tái thiết đô thị (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới).

Trong đó (nếu có và xác định được):



  • Đất nhóm nhà ở thương mại.

  • Đất nhóm nhà ở tái định cư.

  • Đất nhóm nhà ở thu nhập thấp.

  • Đất nhóm nhà ở xã hội.

  • Đất nhóm nhà ở công vụ.

  • Đất nhóm nhà ở sinh viên (ký túc xá).

  • Đất nhóm nhà ở công nhân của các khu công nghiệp.






















+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp (nếu có- nêu đối tượng của nhà ở, nếu xác định được).






















- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

Trong đó (nếu có và xác định định được):
























  • Đất nhóm nhà ở thương mại.






















  • Đất nhóm nhà ở tái định cư.






















  • Đất nhóm nhà ở thu nhập thấp.






















  • Đất nhóm nhà ở xã hội.






















  • Đất nhóm nhà ở công vụ.






















  • Đất nhóm nhà ở sinh viên (ký túc xá).






















  • Đất nhóm nhà ở công nhân của các khu công nghiệp.






















  • Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp (nếu có - nêu đối tượng của nhà ở, nếu xác định được).






















1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị






















- Đất giáo dục






















+Trường mầm non.






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















  • Xây dựng mới.






















+ Trường tiểu học.






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















  • Xây dựng mới.






















+ Trường trung học cơ sở.






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















  • Xây dựng mới.






















- Đất hành chính (cấp phường, xã)






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















  • Xây dựng mới.






















- Đất dịch vụ- thương mại, chợ.






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có)






















  • Xây dựng mới.






















  • Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















  • Đất y tế (trạm y tế)






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















  • Xây dựng mới.






















  • Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















  • Đất văn hóa






















Trong đó (nếu có):

  • Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có)






















  • Xây dựng mới.






















  • Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















- Đất TDTT






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (nếu có)






















- Đất cây xanh sử dụng công cộng.






















Trong đó (nếu có):

+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















- Mặt nước (nếu có).






















1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe






















- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.







___km/km2













- Đất bãi đỗ xe.






















2. Đất ngoài đơn vị ở






















2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị






















- Đất hành chính, ngoại giao






















+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















+ Xây dựng mới .






















- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, v.v… (trên mặt đất, ngầm)…






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới .






















- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế…).






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi, công trình di tích lịch sử văn hóa cần bảo tồn…).






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















- Đất tôn giáo:






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất TDTT (trung tâm TDTT, sân vận động, sân thể thao cơ bản v.v…).






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất trạm sửa chữa ô tô v.v…






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















- Đất trạm xăng dầu, trạm cấp khí đốt v.v…






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).






















+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















- Đất nhà tang lễ






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất công trình dịch vụ đô thị khác v.v…






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















+ Trong đất sử dụng hỗn hợp, nếu có.






















2.2. Đất cây xanh mặt nước






















- Đất công viên cây xanh, vườn hoa đô thị.






















  • Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.






















- Mặt nước.






















- Đất cây xanh chuyên dùng (vườn ươm, cây xanh nghiên cứu, cây xanh cách ly).






















2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng






















  • Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro).







% (tính trên diện tích đất toàn khu)













- Đất bến tàu, bến bãi đỗ xe (trên mặt đất, trên cao, ngầm) hoặc tuynel kỹ thuật.







% (tính trên diện tích đất toàn khu)













Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















  • Đất quảng trường.






















- Đất cảng đường thủy.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất cảng hàng không.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Nhà ga (trên mặt đất, trên cao, ngầm)






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















2.4. Đất công nghiệp (không gây ô nhiễm)






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị






















- Đất Depot tuyến metro, Tramway, Monorail.






















- Đất trạm bưu chính, viễn thông.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất trạm biến điện, trạm phân phối điện.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất công trình nhà máy khai thác nước thô:






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất trạm bơm, trạm xử lý cấp nước.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất khu xử lý nước thải.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Trạm trung chuyển khu xử lý rác thải, chất thải rắn.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất nhà vệ sinh công cộng và quản lý bùn cặn.






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật khác






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới






















2.6 Đất nghĩa trang, nhà hỏa táng






















Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị (nêu tên riêng, nếu có).
























+ Xây dựng mới.






















2.7 Đất an ninh, quốc phòng






















Đơn vị ở 2 (diện tích: ___m2; dự báo quy mô dân số:____người)

…….






















Đơn vị ở n (diện tích: ___m2; dự báo quy mô dân số:____người)

……..






















Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp (trong và ngoài đơn vị ở, nếu có):

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp (có chức năng nào thì ghi chức năng đó)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ghi chú

Ký hiệu

Diện tích (m2)













Ký hiệu A




Đất nhóm nhà ở (gồm cả đất cây xanh và đất giao thông nhóm ở _ nêu đối tượng của nhà ở, nếu xác định được)










Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở.










Đất giáo dục










Đất y tế










Đất văn hóa










Đất TDTT










Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngan hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…










Đất trạm sữa chữa ô tô










Đất trạm xăng dầu, trạm cấp khí đốt, v.v…










Đất dịch vụ đô thị khác v.v…










Ký hiệu B
















: Hnh%20nh%20bn%20tin -> 2014-2
Hnh%20nh%20bn%20tin -> QUỐc hội nghị quyết số: 24/2008/QH12 CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Hnh%20nh%20bn%20tin -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam ðộc lập Tự do Hạnh phúc
Hnh%20nh%20bn%20tin -> Mẫu số 01. Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Hnh%20nh%20bn%20tin -> Biểu số: 22a/btp/cn-tn
Hnh%20nh%20bn%20tin -> Ủy ban nhân dân thành phố HỒ chí minh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Hnh%20nh%20bn%20tin -> Biểu số: 11a/btp/pbgdpl/hgcs
Hnh%20nh%20bn%20tin -> Biểu số: 09a/btp/pbgdpl
2014-2 -> Ủy ban nhân dân thành phố HỒ chí minh số: 206 /QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
2014-2 -> BỘ XÂy dựng số : 334 /QĐ-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2014-2 -> CÁ nhâN ĐƯỢc nhập quốc tịch việt nam theo quyếT ĐỊnh số 2217/QĐ-ctn ngàY 15/11/2013 CỦa chủ TỊch nưỚC


1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương