Quy hoạch sử DỤng đẤT ĐẾn năM 2020 KẾ hoạch sử DỤng đẤT 5 NĂm kỳ ĐẦU (giai đOẠN 2011 2015) huyện gia lâM – thành phố hà NỘI



tải về 2.59 Mb.
trang3/23
Chuyển đổi dữ liệu18.07.2016
Kích2.59 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   23

2.1.1. Đất nông nghiệp


Tính đến thời điểm 01/01/2012 diện tích đất nông nghiệp toàn huyện Gia Lâm có 6153,4333 ha chiếm 53,6% tổng diện tích tự nhiên, trong đó bao gồm các loại đất sau:

a. Đất sản xuất nông nghiệp: Đến năm 2011 huyện Gia Lâm có 5861,3816 ha đất sản xuất Nông nghiệp chiếm 95,25 % diện tích đất nông nghiệp, trong đó:

- Đất trồng cây hàng năm là 5.670,455 ha chiếm 92,25% tổng diện tích đất nông nghiệp;



- Đất trồng cây lâu năm là 190,9266 ha chiếm 3% tổng diện tích đất nông nghiệp;

b. Đất lâm nghiệp: Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn huyện Gia Lâm có là 39,1592 chiếm 0,64% diện tích đất nông nghiệp; phần diện tích này tập trung chủ yếu ở xã Bát Tràng và xã Kim Lan.

c. Đất nuôi trồng thủy sản: Đến năm 2011 diện tích đất nuôi trồng thủy sản của toàn huyện Gia Lâm là 197,0078 ha chiếm 3,2% diện tích đất nông nghiệp; phần diện tích này tập trung nhiều ở các xã Đông Dư, Đặng Xá, Đình Xuyên, Đa Tốn…

d. Đất nông nghiệp khác: Diện tích đất nông nghiệp khác huyện Gia Lâm năm 2011 là 55,8847ha, chiếm 0,91% diện tích đất nông nghiệp toàn huyện.

Bảng 2. Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp huyện Gia Lâm

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Cơ cấu

Đất nông nghiệp

6153,4333

100,00

Trong đó







1

Đất sản xuất nông nghiệp

5861,3816

95,25 %



- Đất trồng cây hàng năm

5.670,455

92,25%




- Đất trồng cây lâu năm

190,9266

3,0%

2

Đất lâm nghiệp

39,1592

0,64%

3

Đất nuôi trồng thủy sản

197,0078

3,2%

4

Đất nông nghiệp khác

55,8847

0,91%

Nguồn: Phòng TNMT huyện Gia Lâm

2.1.2. Đất phi nông nghiệp


Theo số liệu thống kê đất đai năm 2011 huyện Gia Lâm có 5142,6496 ha đất phi nông nghiệp; chiếm 44,82% diện tích tự nhiên, trong đó:

a. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là diện tích các trụ sở làm việc của các cơ quan thuộc các cấp hành chính, trụ sở làm việc của các tổ chức, đoàn thể, các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn toàn huyện. Tính đến đầu năm 2011, diện tích đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của huyện là 87,8687ha, chiếm 0,77% diện tích tự nhiên.

Hiện tại trụ sở làm việc của một số đơn vị hành chính cấp xã trong huyện (đặc biệt là các đơn vị mới thành lập) còn nhỏ hẹp, cơ sở hạ tầng còn chưa đáp ứng được công việc. Trong thời gian tới cần quan tâm đến vấn đề sử dụng hợp lý quỹ đất này trong đó có cả việc xem xét điều chỉnh vị trí, diện tích đất các công trình hiện có và tăng thêm diện tích cho các công trình mới.

b. Đất quốc phòng, an ninh

- Đất quốc phòng, an ninh của huyện có diện tích 59,06 ha; chiếm 0,51% tổng diện tích đất tự nhiên.



c. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Diện tích đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của toàn huyện tính đến năm 2011 là 401,1411 ha; chiếm 3,58% tổng diện tích đất tự nhiên.



f. Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất bải thải, xử lý bãi thải của huyện hiện có 16,9929ha; chiếm 0,15% tổng diện tích đất tự nhiên. Hiện tại trên địa bàn huyện chưa xây dựng được điểm xử lý chôn lấp chất thải mà mới chỉ quy hoạch được các điểm tập kết rác thải quy mô nhỏ và các điểm trung chuyển rác tại các xã, thị trấn trên địa bàn toàn huyện.



g. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

Diện tích đất tôn giáo, tín ngưỡng của huyện đến năm 2011 là 23,7781ha; chiếm 0,21% tổng diện tích tự nhiên.



h. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất nghĩa trang, nghĩa địa hiện có của huyện là 94,1257ha; chiếm 0,82% tổng diện tích tự nhiên của toàn huyện. Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa phân bố ở khắp các địa phương trong toàn huyện. 02 nghĩa trang Kim Sơn và Yên Viên của huyện; các xã, thị trấn đều có nghĩa trang nhân dân.



k. Đất phát triển hạ tầng

Diện tích đất phát triển hạ tầng huyện bao gồm:

- Đất giao thông:

Tính đến năm 2011, diện tích đất giao thông của huyện là 1067,0215ha; chiếm 9,3% tổng diện tích tự nhiên. Hệ thống giao thông bao gồm giao thông đường bộ, đường sông được phân bố khá hợp lý, mật độ đường giao thông cao. Nhiều tuyến được đầu tư đã mang lại hiệu quả to lớn về kinh tế - xã hội.

- Đất thủy lợi:

Cùng với việc phát triển mạng lưới giao thông thì trong những năm qua, huyện cũng đã chú trọng phát triển mạng lưới thủy lợi. Hàng năm huyện đều có kế hoạch chỉ đạo các ban ngành và UBND cấp xã tiến hành sửa chữa, tu bổ và làm mới hệ thống đê điều, kênh mương và các công trình thủy lợi.

Diện tích đất thủy lợi năm 2011 của huyện là 804,8964ha; chiếm 7,02% tổng diện tích tự nhiên.

- Đất công trình năng lượng của huyện hiện có 1,6727ha chiếm 0,01% diện tích đất tự nhiên. Đây chủ yếu là đất để xây dựng hệ thống mạng truyền thông.

- Đất văn hóa hiện tại của huyện có diện tích 16,4536 ha; chiếm 0,14% tổng diện tích đất tự nhiên; bao gồm diện tích đất để xây dựng các công trình như tòa báo, đài phát thanh, tượng đài, các điểm bưu điện văn hóa xã, công viên cây xanh,...

- Đất cơ sở y tế có 9,4804ha; chiếm 0,08% tổng diện tích đất tự nhiên. Diện tích này bao gồm toàn bộ diện tích mạng lưới cơ sở y tế các cấp huyện và xã.

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo của huyện có 80,8317ha; chiếm 0,7% tổng diện tích đất tự nhiên. Bao gồm diện tích khuôn viên của các trường mầm non, tiểu học, trung học, các trung tâm giáo dục thường xuyên…trên địa bàn huyện.

- Đất cơ sở thể dục - thể thao có 34,1473 ha; chiếm 0,3% tổng diện tích đất tự nhiên; bao gồm các sân vận động, nhà thi đấu, sân bóng, bể bơi, các sân thể dục thể thao của cấp huyện và xã trên địa bàn.

- Đất chợ có diện tích 11,888 ha; chiếm 0,1% tổng diện tích đất tự nhiên. Đây là diện tích của hệ thống các chợ từ trung tâm huyện đến chợ các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.

- Đất di tích danh thắng trên địa bàn huyện năm 2011 có 28,4176 ha chiếm 0,25% tổng diện tích tự nhiên.

- Đất công trình bưu chính viễn thông có 0,0682 ha.

- Đất xã hội hiện tại trên địa bàn huyện có 3,5398 ha chiếm 0,03% tổng diện tích tự nhiên.



Bảng 3. Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp huyện Gia Lâm

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Cơ cấu

Đất phi nông nghiệp

5142,6496




Trong đó







1

§Êt ë

1290,2930

11,25

2

§Êt chuyªn dïng

2633,2867

22,95

3

§Êt t«n gi¸o, tÝn ng­­ìng

23,7781

0,21

4

§Êt nghÜa trang, nghÜa ®Þa

94,1257

0,82

5

§Êt s«ng suèi vµ mÆt n­íc CD

1093,6144

9,53

6

§Êt phi n«ng nghiÖp kh¸c

7,5517

0,07






1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương